wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I – KHỐI 11 MÔN TIN HỌC

Total questions: 84

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xóa. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xóa. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phần xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

2.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

3.

Bộ nhớ ngoài dùng để?

a)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, không cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

b)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu ngắn hạn, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

c)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng lớn

d)

Sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài, cần nguồn nuôi, có dung lượng nhỏ

4.

Các giá trị lưỡng logic chỉ nhận giá trị "Đúng" hoặc "Sai", được thể hiện bằng?

a)

bit 1 và 0

b)

bit 1 và 10

c)

bit 11 và 0

d)

bit 11 và 10

5.

Giá trị của số trong hệ nhị phân?

a)

1002

b)

1002

c)

1010

d)

0010

6.

Phép chuyển đổi nhị phân của số 100000 là biểu thức nào?

a)

1.251.2^5

b)

2.152.1^5

c)

1.261.2^6

d)

5.255.2^5

7.

Giá trị của chữ số 10011 là?

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

8.

Đây là mô hình và bảng của cổng nào?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

XOR

9.

Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB - B

d)

Display Port

10.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

11.

Ảnh sau mô tả cổng kết nối nào?

a)

USB type A

b)

USB type C

c)

USB type B

d)

USB type D

12.

Đây là mô hình của cổng nào?

a)

HDMI C

b)

HDMI A

c)

USB type A

d)

USB type C

13.

Đây là cổng kết nối nào?

a)

TRAST A

b)

USB type A

c)

RCA

d)

VGA

14.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

15.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

Google Drive

b)

Google Chrome

c)

FireFox

d)

TDS

16.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

FireFox

b)

iMay+

c)

iCloud+

d)

Google

17.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

18.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

19.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:

a)

Gmail

b)

Cloud

c)

Google

d)

Python

20.

Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:

a)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh

b)

Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt

c)

Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.

d)

Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.

21.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một hệ thống phần mềm cho phép người dùng Internet tìm kiếm thông tin trên WWW

22.

Từ khóa là gì?

a)

là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

là một biểu tượng trong máy tính

23.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Google

b)

Word

c)

Windows Explorer

d)

Excel

24.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

a)

3 – 4 – 1 – 2

b)

3 – 1 – 4 – 2

c)

3 – 1 – 2 – 4

d)

3 – 2 – 1 – 4

25.

Hiện nay, máy tìm kiếm google chiếm:

a)

50% lượng người dùng trên thế giới

b)

68% lượng người dùng trên thế giới

c)

85% lượng người dùng trên thế giới

d)

92% lượng người dùng trên thế giới

26.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

27.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf

d)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.bitmap

28.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

29.

Chọn đáp án sai?

a)

Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác

b)

Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác

c)

Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn

d)

Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet

30.

Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh dấu và phân loại thư điện tử

b)

Gửi email tự động

c)

Tạo danh bạ liên lạc

d)

Tìm kiếm email đã gửi

31.

Đánh dấu một email là "Quan trọng" có ý nghĩa gì?

a)

Email đó dễ dàng được gửi đi thành công

b)

Email đó cần được lưu trữ lâu dài

c)

Email đó cần được xử lý ưu tiên

d)

Email đó là quảng cáo hoặc thư rác

32.

Mục đích chính của việc quản lý email bằng bộ lọc và tìm kiếm là gì?

a)

Tạo danh sách liên lạc tiện lợi

b)

Dễ dàng tìm kiếm và xử lý email

c)

Gửi email tự động

d)

Gửi email tự động.

33.

Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì?

a)

Phân loại email theo mức độ quan trọng

b)

Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác

c)

Gửi email tự động

d)

Tạo danh sách liên lạc.

34.

Gmail hỗ trợ việc?

a)

Phân loại thư quan trọng

b)

Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

d)

Phân loại thư rác

35.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Chức năng gom nhóm riêng

36.

Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Vào hộp thư đã gửi, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

37.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

is: cancel

38.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Dấu cộng

39.

Việc tìm kiếm is: important để ?

a)

Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến

b)

Hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng

c)

Xóa các thư đến

d)

Xoá thư rác

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

41.

Theo quy định của google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản để sử dụng gmail thì:

a)

Không được phép sử dụng gmail

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học

42.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em?

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

43.

Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?

a)

Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình

b)

Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gọi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không

c)

Mở tệp đính kèm và xoá tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus

d)

Trước khi mở tệp đính kèm, em gửi tệp đó sang máy tính khác để ở lại thư điện tử rồi mở

44.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong

b)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

c)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

d)

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng

45.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

d)

Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

46.

Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

Chặn và báo cho người lớn.

b)

Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.

c)

Kệ,không quan tâm.

d)

Khiêu khích lại.

47.

Dấu không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

Có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web.

b)

Mạng xã hội là 1 website mở.

c)

Nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia.

d)

Mạng xã hội là 1 website kín.

48.

Điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Xao lãng mục tiêu cá nhân.

b)

Giảm tương tác giữa người với người.

c)

Tiếp nhận thông tin, học hỏi kiến thức và kỹ năng.

d)

Thiếu riêng tư.

49.

Đâu không phải là điểm tích cực khi tham gia mạng xã hội?

a)

Bày tỏ quan niệm cá nhân.

b)

Kết nối bạn bè.

c)

Giới thiệu bản thân mình với mọi người.

d)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

50.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

4 lines
51.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

b)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

c)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

d)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

52.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em?

a)

A. thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

B. tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

C. sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

D. Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

53.

Các nguyên tắc phòng tránh lừa đảo trên không gian số:

a)

Hãy cảnh giác. Đừng lại, không gửi. Liên hệ người giúp đỡ

b)

Hãy báo ngay cho cơ quan chính quyền. Kiểm tra ngay. Gọi người thân giúp đỡ

c)

Hãy cảnh giác lại. Kiểm tra ngay. Dừng lại, không gửi.

d)

Hãy kiểm tra ngay. Nhờ người giúp đỡ. Dừng lại, không gửi.

54.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm không đúng rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập các liên kết lạ

55.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng tháng

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

56.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

57.

Đâu là phần mềm bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

58.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Là xoá hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xoá bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

59.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

Để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

Để thay đổi dữ liệu

c)

Để dàng xoá dữ liệu mới đi

d)

Để bán hàng tốt hơn

60.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin.

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin.

61.

Nếu muốn giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc tại các trạm thu phí BOT cần có ….?

a)

Nhiều nhân viên

b)

Thu thập dữ liệu tự động

c)

Giải nén dữ liệu bị động

d)

Quản lý chi tiêu

62.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng camera để quan sát

63.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

64.

Dữ liệu lưu trữ có đặc điểm gì?

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể sửa

65.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đám mây an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

66.

Tại sao cần phải có chức năng lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

67.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

68.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một phần mềm

b)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm

c)

Là một phần cứng

d)

Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu

69.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HML

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

70.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

d)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị cắt hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu

71.

Tính độc lập dữ liệu của Cơ sở dữ liệu là?

a)

Khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

b)

Khả năng thay đổi một phần của cơ sở dữ liệu mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

c)

Khả năng thay đổi toàn phần của cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng hoặc người dùng khác

72.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSLD) là?

a)

Phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

Phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

73.

Hệ QTCSLD có bao nhiêu nhóm chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

74.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

Phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

75.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên một máy tính

76.

Hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

77.

Những hệ CSDL lớn, dùng cho các tổ chức lớn được tổ chức dưới dạng hệ CSDL nào?

a)

Phân tán

b)

Tập trung

c)

Cục bộ

d)

Toàn bộ

78.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mẫu thừa và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện dị thường thông tin

79.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

80.

Hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán thì hệ nào khó thiết kế hơn?

a)

Không so sánh được

b)

Hai hệ đều khó như nhau

c)

Hệ CSDL tập chung

d)

Hệ CSDL phân tán

81.

So sánh giữa Hệ CSDL tập trung và Hệ CSDL phân tán cho thấy sự khác biệt rõ rệt về cách thức lưu trữ dữ liệu và các ưu, nhược điểm của mỗi loại.

a)

CSDL trong Hệ CSDL tập trung được lưu trữ tại nhiều máy tính trong hệ thống mạng.

b)

CSDL trong Hệ CSDL phân tán được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau trong mạng, không chỉ trên một máy tính duy nhất.

c)

Hệ CSDL tập trung có độ tin cậy và an ninh cao hơn Hệ CSDL phân tán do dữ liệu được lưu trữ tại một nơi duy nhất.

d)

Hệ CSDL phân tán có tính sẵn sàng cao hơn so với Hệ CSDL tập trung do dữ liệu được phân bố trên nhiều trạm cục bộ.

82.

Máy quét là thiết bị ngoại vi dùng để chuyển đổi hình ảnh hoặc văn bản từ dạng giấy sang dạng kỹ thuật số.

a)

Máy quét không thể quét ảnh màu.

b)

Máy quét có thể quét các vật thể ba chiều.

c)

Máy quét có thể được sử dụng để sao chép tài liệu.

d)

Máy quét không cần thiết đối với máy tính.

83.

CPU là bộ não của máy tính, chịu trách nhiệm thực hiện các phép tính số học và logic, đồng thời điều khiển hoạt động của các thành phần khác.

a)

CPU không có vai trò gì trong việc xử lý thông tin.

b)

Tốc độ của CPU được đo bằng đơn vị GHz.

c)

CPU chỉ có thể thực hiện một nhiệm vụ tại một thời điểm.

d)

CPU không cần thiết đối với máy tính.

84.

Các mạch logic được sử dụng để xây dựng CPU và các thành phần khác của máy tính.

a)

Mạch logic không có vai trò gì trong việc xử lý thông tin.

b)

Mạch logic chỉ có thể thực hiện các phép toán số học.

c)

Mạch logic có thể được xây dựng từ các cổng AND, OR và NOT.

d)

Mạch logic không cần thiết đối với máy tính.