wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOS Power Point 2013 + Đề cương Tin học kì I

Total questions: 82

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Mở tệp tep1 để ghi dữ liệu ta sử dụng thủ tục
a)
Reset(tep1, 'tep1.dat');
b)
Rewrite(tep1)
c)
Rewrite(tep1);
d)
Reset(tep1);
2.
Tham số thực sự được khai báo trong hàm được gọi là gì?
a)
Tham số thực sự
b)
Biến toàn bộ
c)
Biến cục bộ
d)
Tham số hình thức
3.

Function M(a,b:real): real;

Begin

If a>b then M:=a else M:=B;

End;

Hàm trên làm gì?

a)

Tìm giá trị lớn nhất của 2 số

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 số

c)

Tìm giá trị lớn nhất của 3 số

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 số

4.
Trong NNLT Pascal, khai báo nào sau đây là đúng khi khai báo tệp văn bản?
a)
var f:string;
b)
var f:byte;
c)
var f:record;
d)
var f:text;
5.

Ta có đoạn chương trình sau (A là mảng số có N phần tử)

S:=0;

for i:=1 to N do if A[i]>0 then S:=S+A[i];

Giả sử N = 5 ta có mảng A như sau: 6 -5 -6 5 10, sau khi thực hiện thì kết quả bằng bao nhiêu?

a)

-11

b)

21

c)

0

d)

10

6.
Cho biết biến cục bộ được dùng trong chương trình nào?
a)
Trong chương trình con
b)
Trong chương trình con và chương trình chính
c)
Trong chương trình chính
d)
Không dùng trong chương trình
7.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Các thủ tục (nếu có) được khai báo bất kì trong chương trình chính
b)
Các thủ tục (nếu có) phải được khai báo và mô tả ngay sau phần khai báo biến và trước Begin của chương trình chính
c)
Các thủ tục (nếu có) phải được khai báo ngay từ đầu của chương trình chính
d)
Các thủ tục (nếu có) phải được khai báo sau Begin của chương trình chính
8.

Cho đoạn chương trình sau:

Var g:text;

I:integer;

Begin

Assign(g, 'C:\DLA.txt');

Rewrite(g);

For i:=1 to 10 do

If(i mod 3 = 0) then write(g,i);

Close(g);

Readln;

End.

Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp 'DLA.txt' gồm những phần tử nào?

a)

3; 6; 9

b)

1; 3; 7; 9

c)

1; 3; 6; 9

d)

4; 6; 8; 10

9.
Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa
a)
var
b)
program
c)
function
d)
procedure
10.
Phần nào nhất thiết phải có trong chương trình?
a)
Tên chương trình
b)
Biến toàn bộ
c)
Phần thân chương trình
d)
Phần khai báo
11.

Cho đoạn chương trình sau:

Var g:text;

I:integer;

Begin

Assign(g, 'C:\DLA.txt');

Rewrite(g);

For i:=1 to 10 do

If(i mod 3 <> 0) then write(g,i);

Close(g);

Readln;

End.

Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp 'DLA.txt' gồm những phần tử nào?

a)

1; 3; 5; 9

b)

1; 2; 4; 6; 7; 8; 10

c)

1; 2; 4; 5; 7; 8; 10

d)

1; 3; 6; 9

12.
Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng?
a)
Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được
b)
Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con
c)
Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể
d)
Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không
13.
Function là từ khóa dùng để khai báo cho:
a)
Mảng
b)
Hàm
c)
Bản ghi
d)
Thủ tục
14.
Trong Pascal để khai báo ba biến tệp văn bản f1, f2, f3 cần sử dụng cách viết nào sau đây?
a)
var f1,f2,f3:text;
b)
var f1;f2;f3:text;
c)
var f1:f2:f3:text;
d)
var f1 f2 f3:text;
15.
Lệnh reset(<biến tệp>); dùng để:
a)
Mở tệp để ghi
b)
Mở tệp để đọc
c)
Đóng tệp
d)
Mở tệp vừa đọc vừa ghi
16.
Biến cục bộ là gì?
a)
Biến được khai báo trong chương trình con
b)
Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC
c)
Biến tự do không cần khai báo
d)
Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính
17.
Biến toàn cục là gì
a)
Biến được khai báo trong chương trình chính
b)
Biến được khai báo trong CTC nhưng chỉ được sử dụng cho chương trình chính
c)
Biến tự do không cần khai báo
d)
Biến được khai báo trong chương trình con
18.
Để gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:
a)
<tên tệp>:=<biến tệp>;
b)
assign(<tên tệp>, <biến tệp>);
c)
assign(<biến tệp>,<tên tệp>);
d)
<biến tệp>:=<tên tệp>;
19.

Function M(a,b; real)

Begin

If a>b then M:=a;else M:=b;

End;

Chương trình con trên có mấy lỗi:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

20.
Cho biết biến toàn cục được dùng trong chương trình nào?
a)
Trong chương trình con
b)
Trong chương trình chính
c)
Không dùng trong chương trình
d)
Trong chương trình con và chương trình chính
21.
Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về hàm EOLN(<biến tệp>);
a)
Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp
b)
Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng
c)
Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp
d)
Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng
22.

Function tinh(a:byte):Integer;

Var i:byte; tam:word;

Begin

Tam:=1;

For i:=1 to a do

Tam:=Tam*i;

Tinh:=Tam;

End;

Kết quả trả về của hàm thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

byte

b)

integer

c)

real

d)

word

23.
Cách khai báo nào sau đây là hợp lệ?
a)
<br />Function Ham(x,y:integer);
b)
Function Ham(x,y:real):Longint;
c)
Function Ham(x,y:real):integer;
d)
Function Ham(x,y:integer):integer;
24.
Trong Pascal, để khai báo hai biến tệp văn bản tep1, tep2, ta viết
a)
var tep1.txt;tep2.txt;
b)
var tep1,tep2:txt;
c)
var tep1,tep2:text;
d)
var tep1.txt,tep2.txt;
25.
Cấu trúc của một chương trình chính gồm mấy phần?
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
26.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự
b)
Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tùy thuộc vào từng hàm
c)
Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham số thực sự
d)
Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có tham số thực sự
27.
Câu lệnh dùng thủ tục ghi có dạng:
a)
Writeln(f,'x,y,z');
b)
Writeln(f,'x','y','z');
c)
Writeln(x,y,z,f)
d)
Writeln(f,x,y,z);
28.
Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về hàm EOF(<biến tệp>);
a)
Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp
b)
Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng
c)
Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng
d)
Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp
29.
Giả sử x = 15; y = 19; z = 35; để ghi các giá trị trên vào tệp tep1 có dạng là 15 19 35 ta sử dụng thủ tục ghi:
a)
write(x, ' ',y,' ',z);
b)
write(tep1, x ' ',y ' ',z );
c)
write(tep1, x ' ',y ' ',z );
d)
write(tep1, x ' ',y ' ',z );
30.
Để gán tệp kq.txt cho biến tệp tep1 ta sử dụng câu lệnh
a)
Assign(kq.txt,'C:\tep1');
b)
Assign('tep1,C:\kq.txt');
c)
Assign('kq.txt=tep1');
d)
Assign(kq.txt,'C:\tep1');
31.
Khi viết một chương trình muốn trả về một giá trị duy nhất ta nên dùng
a)
Thủ tục
b)
Chương trình con
c)
Thủ tục hoặc hàm
d)
Hàm
32.
Dữ liệu kiểu tệp
a)
Sẽ bị mất hết khi tắt máy
b)
Dữ liệu sẽ mất hết
c)
Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện
d)
Sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột
33.
Thủ tục đóng tệp f1 có dạng:
a)
Close(f1);
b)
Close all;
c)
Close(f1)
d)
Close(tepf1);
34.
Dữ liệu kiểu tệp
a)
chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng
b)
được lưu trữ trên ROM
c)
được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài
d)
được lưu trữ trên RAM
35.
Câu lệnh dùng thủ tục đọc có dạng:
a)
Read(<biến tệp>);
b)
Read(<danh sách biến>);
c)
Read(<danh sách>,<biến tệp>);
d)
Read(<biến tệp>,<danh sách biến>);
36.
Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
a)
Chọn Slide Show -> Custom Show
b)
Chọn Slide Show -> View Show
c)
Chọn View -> Slide Show
d)
Nhấn phím F5
37.
Thao tác chọn File -> Close dùng để
a)
lưu tập tin hiện tại
b)
mở một tập tin nào đó
c)
đóng tập tin hiện tại
d)
thoát khỏi PowerPoint
38.
Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?
a)
Nhấn tổ hợp phím Alt + X
b)
Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ
c)
nhấn phím Delete
d)
Chọn Edit -> Cut
39.
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải
a)
chọn File -> Open
b)
chọn File -> New
c)
chọn File -> Save
d)
chọn File -> Save as
40.
Để định dạng dòng chữ "Giáo án điện tử" thành "Giáo án điện tử" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là
a)
đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
b)
đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + B
c)
chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
d)
nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B
41.
Để lưu lại tập tin GADT.PPT đang mở, ta có thể
a)
chọn File -> Save
b)
chọn File -> Save as
c)
chọn File -> Save hoặc File -> Save as đều được
d)
chọn File -> Close
42.
Thao tác chọn File -> Open dùng để
a)
mở một presentation đã có trên đĩa
b)
tạo mới một presentation để thiết kế bài trình diễn
c)
lưu lại presentation đang thiết kế
d)
lưu lại presentation đang thiết kế với một tên khác
43.
Trong khi thiết kế giáo án điện tử, thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide để
a)
chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
b)
chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
c)
chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
d)
chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
44.
Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người ta sử dụng
a)
chọn Insert -> Duplicate
b)
chọn Insert -> New Slide
c)
chọn Insert -> Duplicate Slide
d)
không thực hiện được
45.
Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải
a)
đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề
b)
chọn cả đoạn văn bản cần căn lề
c)
chọn một dòng bất kì trong đoạn văn bản cần căn lề
d)
cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng
46.
Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải
a)
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete
b)
chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace
c)
chọn Edit -> Delete Slide
d)
nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete
47.
Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím
a)
Ctrl + X
b)
Ctrl + Z
c)
Ctrl + C
d)
Ctrl + V
48.
Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện lên một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?
a)
Yes
b)
No
c)
Cancel
d)
Save
49.
Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải
a)
chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
b)
chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
c)
chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
d)
chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
50.
Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies and Sound người sử dụng
a)
chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án
b)
chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án
c)
chỉ được phép chèn phim vào giáo án
d)
có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án
51.
Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện
a)
chọn File -> Page Setup
b)
chọn File -> Print
c)
chọn File -> Print Preview
d)
chọn File -> Properties
52.
Bạn hãy cho biết giao diện nào dưới đây sẽ được hiển thị khi bạn khởi động Microsoft PowerPoint 2013?
a)
Draft
b)
Outline View
c)
Backstage
d)
Normal
53.

Hãy cho biết phần hình ảnh trên được gọi là gì?

a)

PowerPoint ribbon

b)

Main ribbon

c)

Contextual ribbon

d)

Ribbon with tabs

54.
Bạn hãy cho biết tên tập tin nào dưới đây được cho là tên hợp lệ
a)
Letter\John Smit\Apr 26
b)
Letter>John Smit>Apr 26
c)
Letter - John Smit Apr 26
d)
Letter:John SmitApr 26
55.

Bạn hãy cho biết biểu tượng trên chỉ ra điều gì

a)

Bài trình chiếu chưa được hoàn tất và không có bất kì một thuộc tính nào

b)

Bài trình chiếu đang trong chế độ chia sẻ (share) với người khác trên mạng

c)

bài trình chiếu chưa được lưu

d)

có lỗi chính tả trong bài trình chiếu

56.
PowerPoint cho phép người sử dụng thiết kế một slide chỉ chứa các định dạng chung của toàn bộ các slide trong bài trình diễn. Để thực hiện điều này, người dùng phải:
a)
chọn Insert -> Master Slide
b)
chọn Insert -> Slide Master
c)
chọn View -> Master -> Slide Master
d)
chọn View -> Slide Master
57.
Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta nhấn tổ hợp phím
a)
Ctrl + O
b)
Ctrl + N
c)
Ctrl + S
d)
Ctrl + C
58.
Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước), để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải:
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab
b)
Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab
c)
Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab
d)
Nhấn tổ hợp phím Esc + Tab
59.
Lệnh từ tổ hợp phím Ctrl + N trong chương trình Microsoft PowerPoint nhằm đề
a)
Không thực hiện được
b)
Mở presentation đã có
c)
Đóng 1 presentation
d)
Tạo presentation mới
60.

Có thể tạo một bài trình chiếu mới

a)

từ một tập tin văn bản

b)

từ một tài liệu word

c)

từ các tập tin trình chiếu mẫu

d)

tất cả đáp án trên

61.

Kích thước các trang trình chiếu nào phù hợp với những gì trong suốt sử dụng với máy chiếu

a)

Banner

b)

Overhead

c)

35mm slides

d)

Wide screen

62.

Làm thế nào để bạn yêu cầu Power Point tạo một trang mới khi bạn đang nhập văn bản trong vùng của thẻ lệnh Outline?

a)

a. Nhấn Ctrl + Enter

b)

b. Nhấn Shift + Tab

c)

c. Nhấn Enter

d)

d. Nhấn Tab

63.

Hai cách mà các ô chứa nội dung (Placeholder) giúp bạn nhập thông tin trên trang trình chiếu?

a)

a. Chúng lặp lại thông tin được chọn trên tất cả các trang trong bài trình chiếu

b)

b. Chúng gồm một gợi ý về loại nội dung có thể nhập vào

c)

c. Chúng chứa một số định dạng cơ bản để giúp xác định loại thông tin

d)

d. Chúng tự động thay đổi màu nền khi bạn nhập văn bản vào một ô chứa nội dung (Placeholder)

64.

Chọn chế độ xem hiển thị các trang tính trình chiếu dưới dạng chuỗi nhiều trang trình chiếu thu nhỏ?

a)
b)
c)
d)
65.

Khi bạn nhấn vào nút New Slide, trang tính chiếu mới sẽ được chèn vào đâu trong Slides Tab?

a)

a. Trên trang trình chiếu được chọn

b)

b. Dưới dạng trình chiếu được chọn

66.

Chọn cách thức sẽ tạo một trang trình chiếu mới mà không sử dụng bố cục Title and Content?

a)

a. Nhấn vào nút layout và nhấn vào bố cục muốn sử dụng

b)

b. Sao chép và dán trang trình chiếu cuối cùng, nhấn nút Reset và nhấn vào bố cục sử dụng

c)

c. Nhấn vào mũi tên của New slide và nhấn vào bố cục sử dụng

d)

d. Nhấn vào nút Reset và nhấn vào bố cục sử dụng

67.

Tại sao bạn có thể áp dụng một chủ đề (theme) có sẵn cho bài trình chiếu?

a)

a. Để sử dụng bài trình chiếu được tạo trước với các trang chuẩn cho chủ đề như tiếp thị

b)

b. Để có được cái nhìn thống nhất cho chủ đề phông chữ và màu

c)

c. Để phù hợp với màu sắc tiêu chuẩn của công ty bạn

d)

d. Để thêm một chủ đề nhấn mạnh cho bài trình chiếu

68.

Bạn có thể làm gì với Slide Master?

a)

a. Chỉ thêm số trang

b)

b. Thiết lập các mục xuất hiện trong từng trang trình chiếu như logo công ty hoặc phông chữ

c)

c. Thêm các mục chương trình (Agenda) cho bài trình chiếu

d)

d. Chỉ thiết lập thông tin đầu trang và cuối trang (Header and Footer)

69.

Hai tùy chọn thuộc Master View là?

a)

Guide Master

b)

View Master

c)

Slide Master

d)

Notes Master

e)

File Master

70.

Cách nào dưới đây không mở cửa sổ Format Background?

a)

a. Nhấn phải vào một trang trình chiếu trong Slides Pane, rồi chọn Format Backgroud

b)

b. Vào thẻ lệnh Design, trong nhóm Customize, nhấn vào Format Background

c)

c. Trong Slide Tab, nhấn phải vào một trang trình chiếu, rồi nhấn Format Backgroud

d)

d. Vào thẻ lệnh Design, trong nhóm Variants, chọn nút More để mở bộ sưu tập các biến thể, chọn Background Styles, rồi chọn Format Background

e)

e. Vào thẻ lệnh View, trong nhóm Show, chọn Format Background

71.

Không phải cách để thêm một trang mới của bố cục hiện tại được chọn?

a)

a. Nhấn New Slide trong nhóm Slides trên thẻ lệnh Home

b)

b. Nhấn Ctrl + M

c)

c. Vào thẻ lệnh insert, nhấn nút New slide

d)

d. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + C và Ctrl + V

72.

Lệnh Paste All làm việc như thế nào từ Office Clipboard?

a)

Làm rỗng Clipboard

b)

Dán mọi thứ trong Clipboard vào vị trí hiện tại nhưng chỉ là văn bản thuần túy

c)

Áp dụng định dạng có chọn lựa của tất cả các mục trong Clipboard cho văn bản được chọn

d)

Dán mọi thứ trong Clipboard theo thứ tự bạn thu thập chúng

73.

Điều gì sẽ xảy ra khi bạn thay đổi kích thước phông chữ các ký tự văn bản

a)

Các ký tự văn bản điều chỉnh chỉ theo chiều rộng

b)

Các ký tự văn bản điều chỉnh chỉ theo chiều cao

c)

Các ký tự văn bản điều chỉnh theo cả chiều rộng và chiều cao

d)

Thêm khoảng trống giữa các ký tự để phù hợp với kích thước thông chữ mới

74.

Ô chứa văn bản đang trong chế độ nào?

a)

Chỉnh sửa

b)

Chọn

75.

Các công cụ hiệu đỉnh (proofing) nào có trong PowerPoint?

a)

Spelling and Grammar

b)

Spelling, Grammar, and Thesaurus

c)

Grammar and Thesaurus

d)

Spelling, Thesaurus

76.

Khi nào bạn có thể sử dụng Quick Styles để áp dụng định dạng?

a)

Khi bạn cần chỉ định các thanh dữ liệu (data bars) nào được thể hiện trong một biểu đồ

b)

Khi bạn muốn định dạng các loại văn bản cụ thể như các tiêu đề (title), đầu đề (headings),v.v

c)

Khi các chủ đề (theme) không có sẵn

d)

Khi bài trình chiếu tất cả chỉ là văn bản

77.

Hình trên đây là gì và làm thế nào để kích hoạt nó?

a)

Nhóm Font trên thẻ lệnh Home khi bạn nhấn Ctrl + F

b)

Mini Toolbar xuất hiện khi bạn nhất Ctrl + F

c)

Trình đơn tắt (Shortcut menu) xuất hiện khi bạn nhấn chuột phải

d)

Mini Toolbar xuất hiện khi bạn chọn văn bản

78.

Lựa chọn nào đúng với mô tả hành động của những nút này?

a)

Tăng hoặc giảm khoảng cách của văn bản so với lề

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong văn bản

c)

Căn lề đều của 2 bên văn bản

d)

Sắp xếp văn bản theo thứ tự từ điển và sắp xếp dữ liệu số

79.

Hai tùy chọn căn lề ngang của một đoạn văn ?

a)

Centered

b)

Indented

c)

Frist Line

d)

Justified

e)

Marked

80.

Không phải là cách để mở cửa sổ Spelling

a)

Vào thẻ lệnh Review, trong nhóm Proofing, nhấp Spelling

b)

Nhấn F7

c)

Nhấn Ctrl + F7

d)

Nhấn vào biểu tượng kiểm tra lỗi chính tả trên thanh trạng thái.

81.

Không phải cách để kích hoạt Thesaurus

a)

Trên thẻ lệnh Review, trong nhóm Proofing, nhấn vào Thesaurus

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F7

c)

Nhấn F7

d)

Nhấp phải vào từ được chọn, nhấp Synonyms, rồi nhấn Thesaurus

82.

Tệp f có dữ liệu 10 5 19 để đọc 3 giá trị trên từ f và ghi các giá trị này vào 3 biến a, b, c ta sử dụng câu lệnh:

a)

Read('a','b','c');

b)

Read(f,a,b,c);

c)

Read(a,b,c);

d)

Read(f,'a','b','c');