wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN tập giữa kỳ 2 11A10

Total questions: 82

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
a)
A. Cơ quan.
b)
B. Doanh nghiệp nhỏ.
c)
C. Người dùng cá nhân.
d)
D. Tất cả đều đúng.
2.
Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?
a)
A. Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
b)
B. Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.
c)
C. Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
d)
D. Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.
3.
Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
a)
A. Trên cùng.
b)
B. Bên trái.
c)
C. Bên phải.
d)
D. Dưới cùng.
4.
Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
a)
A. Các lệnh thường dùng.
b)
B. Các thẻ tên của đối tượng.
c)
C. Các đối tượng trong một CSDL.
d)
D. Các biểu tượng của đối tượng.
5.
Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?
a)
A. .accdb
b)
B. .docx
c)
C. .pptx
d)
D. .xlsx
6.
Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
a)
A. Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
b)
B. Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
c)
C. Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.
d)
D. Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
7.
Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
a)
A. Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
b)
B. Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
c)
C. Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
d)
D. Tất cả đều đúng.
8.
Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây
a)
A. Mở Access, chọn New, tìm khuôn mẫu, đổi tên, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
b)
B. Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
c)
C. Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop, chọn khuôn mẫu, đổi tên, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
d)
D. Mở Access, chọn New, chọn desktop database, đổi tên, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
9.
Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
a)
A. Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
b)
B. Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
c)
C. Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
d)
D. Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.
10.
Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. 2
11.
Thành phần cơ sở của Access là:
a)
A. Table
b)
B. Field
c)
C. Record
d)
D. Field name
12.
Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
a)
A. Record là tổng số hàng của bảng
b)
B. Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
c)
C. Table gồm các cột và hàng
d)
D. Field là tổng số cột trên một bảng
13.
Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:
a)
A. Character
b)
B. String
c)
C. Short Text
d)
D. Currency
14.
Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
A. Day/Type
b)
B. Date/Type
c)
C. Day/Time
d)
D. Date/Time
15.
Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?
a)
A. Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
b)
B. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
c)
C. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
D. Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
16.
Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:
a)
A. File Name
b)
B. Field Name
c)
C. Name Field
d)
D. Name
17.
Điều kiện cần để tạo được liên kết là:
a)
A. Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính
b)
B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính
c)
C. Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính
d)
D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính
18.
Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:
a)
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
b)
B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c)
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
d)
D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
19.
: Khi tạo cột dữ liệu tra cứu người dùng thiết lập trên cột nào?
a)
A. Cột Field Name
b)
B. Cột Data Type
c)
C. Cột Description
d)
D. Cột Field Properties
20.
Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:
a)
A. Database Tool/ Relationships
b)
B. Tool/ Relationships
c)
C. Create/ Insert/ Relationships
d)
D. Tất cả đều đúng
21.
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:
a)
A. Chọn Edit RelationShip
b)
B. Bấm đúp chuột vào dây liên kết g chọn lại trường cần liên kết
c)
C. Tools g RelationShip g Change Field
d)
D. Tất cả các phương án trên
22.
Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?
a)
A. Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete g Yes
b)
B. Database Tools g RelationShip g Delete g Yes
c)
C. Database Tools g Delele g Yes
d)
D. Tất cả các phương án trên
23.
Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:
a)
A. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;
b)
B. Chọn hai bảng và nhấn Delete;
c)
C. Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;
d)
D. Không thể xóa được;
24.
Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms
a)
A. Multiples Items
b)
B. Split Form
c)
C. Datasheet
d)
D. Blank Form
25.
Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:
a)
A. Forms
b)
B. Form Wizard
c)
C. Form Design
d)
D. Blank Form
26.
Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?
a)
A. Layer View
b)
B. Form View
c)
C. Design View
d)
D. Tất cả đều đúng
27.
: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
A. Bảng, biểu mẫu
b)
B. Mẫu hỏi, báo cáo
c)
C. Báo cáo
d)
D. Bảng
28.
: Để thực hiện sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần ta chọn lệnh:
a)
A. Ascending
b)
B. Descending
c)
C. Filter
d)
D. Remove Sort
29.
Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện
a)
A. Nháy chuột chọn Create/Query Design
b)
B. Nháy chuột chọn Create/Report Design
c)
C. Nháy chuột chọn Create/Table Design
d)
D. Nháy chuột chọn Create/Form Design
30.
Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?
a)
A. Save
b)
B. Ascending
c)
C. Descending
d)
D. Selection
31.
Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?
a)
A. Hàng Sort
b)
B. Hàng Criteria
c)
C. Hàng Field
d)
D. Hàng Table
32.
. Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?
a)
A. trong cặp dấu []
b)
B. trong cặp dấu {}
c)
C. trong cặp dấu ()
d)
D. trong cặp dấu <>
33.
: Báo cáo thường được sử dụng để:
a)
A. Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
b)
B. Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
c)
C. Tạo truy vấn khai thác dữ liệu
d)
D. A và B đều đúng
34.
Để tạo một báo cáo nhanh, chi tiết ta chọn lệnh
a)
A. Nháy chuột chọn Create/Report
b)
B. Nháy chuột chọn Create/Report Design
c)
C. Nháy chuột chọn Create/Table Design
d)
D. Nháy chuột chọn Create/Form Design
35.
Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh
a)
A. Report
b)
B. Report Wizard
c)
C. Report Design
d)
D. Blank Report
36.
Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh
a)
A. Chọn Total
b)
B. Chọn Group & Sort
c)
C. Chọn Insert Image
d)
D. Chọn Logo
37.
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
a)
A. Bảng, biểu mẫu
b)
B. Mẫu hỏi, báo cáo
c)
C. Báo cáo
d)
D. Bảng
38.
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
a)
A. Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
b)
B. Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
c)
C. Báo cáo tạo bằng Wizard đạt yêu cầu về hình thức
d)
D. Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
39.
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
C. Gộp nhóm dữ liệu
d)
D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
40.
Trong thiết kế truy vấn Access, bước nào sau đây là không cần thiết khi tạo một truy vấn đơn giản?
a)
a) Nhảy chuột chọn "Create Query Design".
b)
b) Chọn các bảng cần thiết từ hộp thoại "Show Table".
c)
c) Viết câu lệnh SQL thủ công cho truy vấn.
d)
d) Ghi lưu truy vấn với tên gọi dễ nhớ.
41.
 Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
42.
 Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?
a)
A. Report Header
b)
B. Page Header
c)
C. Detail
d)
D. Report View
43.
 Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?
a)
A. Report Header
b)
B. Page Header
c)
C. Detail
d)
D. Page Footer
44.
 Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?
a)
A. Report Header
b)
B. Page Header
c)
C. Detail
d)
D. Page Footer
45.
 Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?
a)
A. Report Header
b)
B. Page Header
c)
C. Detail
d)
D. Report Footer
46.
 Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chính?
a)
A. Form Header
b)
B. Form Footer
c)
C. Detail
d)
D. Page Footer
47.
 Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?
a)
A. Label
b)
B. Data box
c)
C. Report Header
d)
D. Page Header
48.
 Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?
a)
A. Report Header
b)
B. Page Header
c)
C. Detail
d)
D. Page Footer
49.
 Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
50.
 Khi thực hiện truy vấn có tham số trong Access, bạn cần làm gì để người sử dụng có thể nhập dữ liệu?
a)
a) Viết câu lệnh SQL đầy đủ với các giá trị cố định.
b)
b) Để trống ô nhập liệu trong thiết kế truy vấn.
c)
c) Sử dụng cặp ngoặc vuông để tạo lời nhắc cho tham số.
d)
d) Không cần làm gì, truy vấn sẽ tự động hiển thị tất cả các bản ghi.
51.
 Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?
a)
A. Form Header
b)
B. Form Footer
c)
C. Detail
d)
D. Page Header
52.
 Trong khung nhìn thiết kế của báo cáo, các phần tử nào thuộc phần chi tiết (Detail)?
a)
a) Nhãn tiêu đề báo cáo
b)
b) Nhãn tên trường
c)
c) Hộp dữ liệu
d)
d) Số thứ tự trang
53.
 Trong biểu mẫu, việc chỉnh sửa kích thước các phần tử có thể được thực hiện ở khung nhìn nào?
a)
a) Form View
b)
b) Layout View
c)
c) Report View
d)
d) Design View
54.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

b)

Bấm Enter

c)

d)

55.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

56.
a)

A. (1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)->(6)

b)

B. (6)->(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

C. (6) -> (1) -> (4) -> (3) ->(5)->(2)

d)

D. (6)->((3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

57.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

a)

b)

c)

d)

58.

Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?

a)

b)

c)

d)

59.
a)

A. DanhMucSach, LoaiSach

b)

B. HoaDon, LoaiSach

c)

C. DanhMucSach, HoaDon

d)

D. HoaDon

60.
a)

A. (1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

B. (3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

C. (3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)

d)

D. (3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

61.
a)

A. Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập <5.0   

b)

B. Cột [GT] nhập“Nam”, cột [Tin] nhập >=9.0

c)

C. Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập =5.0

d)

D. Cột [GT] nhập “Nam”, cột [Tin] nhập >=5.0

62.
a)

Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.

b)

Truy vấn bị lỗi

c)

. Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả

d)

Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách

63.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?

a) Mỗi cột trong bảng chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu duy nhất.

(a)  

64.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?

Có thể thay đổi kiểu dữ liệu của một cột sau khi đã nhập dữ liệu.

(a)  

65.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?

Mỗi bảng cần phải có ít nhất một cột làm khóa chính

(a)  

66.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Khi tạo bảng trong cơ sở dữ liệu, điều nào sau đây là đúng về cách thiết lập cột và kiểu dữ liệu?

Kiểu dữ liệu "Short Text" không thể dùng để lưu trữ số điện thoại.

(a)  

67.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Trong quá trình thiết kế bảng trong cơ sở dữ liệu Access, điều nào sau đây là sai?

Tên cột có thể bao gồm ký tự đặc biệt như @ hoặc #.

(a)  

68.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Trong quá trình thiết kế bảng trong cơ sở dữ liệu Access, điều nào sau đây là sai?

Có thể sử dụng trường kiểu dữ liệu "Date/Time" để lưu trữ cả ngày tháng và thời gian.

(a)  

69.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Trong quá trình thiết kế bảng trong cơ sở dữ liệu Access, điều nào sau đây là sai?

Một bảng có thể có nhiều trường với thuộc tính "Indexed".

(a)  

70.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Trong quá trình thiết kế bảng trong cơ sở dữ liệu Access, điều nào sau đây là sai?

Trường khóa chính không thể chứa giá trị trùng lặp trong các bản ghi.

(a)  

71.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Mối quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu nhằm mục đích nào sau đây?

d) Để kiểm soát việc xóa hoặc sửa dữ liệu giữa hai bảng nhằm tránh lỗi toàn vẹn dữ liệu.

(a)  

72.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Mối quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu nhằm mục đích nào sau đây?

a) Để đảm bảo rằng dữ liệu trong hai bảng luôn khớp nhau khi thêm hoặc sửa dữ liệu.



(a)  

73.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Mối quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu nhằm mục đích nào sau đây?

c) Để đảm bảo rằng dữ liệu từ hai bảng được nối (join) đúng khi truy vấn.



(a)  

74.

Trả lời đúng sai cho câu hỏi sau:

Mối quan hệ giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu nhằm mục đích nào sau đây?

b) Để tạo sự liên kết giữa các bảng khác nhau trong cơ sở dữ liệu, giúp tổ chức dữ liệu hợp lý hơn.



(a)  

75.

Chọn Đúng Sai cho câu hỏi

Trong thiết kế truy vấn Access, bước nào sau đây là không cần thiết khi tạo một truy vấn đơn giản?

Ghi lưu truy vấn với tên gọi dễ nhớ.



(a)  

76.

Chọn Đúng Sai cho câu hỏi

Trong thiết kế truy vấn Access, bước nào sau đây là không cần thiết khi tạo một truy vấn đơn giản?

Viết câu lệnh SQL thủ công cho truy vấn.



(a)  

77.

Chọn Đúng Sai cho câu hỏi

Trong thiết kế truy vấn Access, bước nào sau đây là không cần thiết khi tạo một truy vấn đơn giản?

Chọn các bảng cần thiết từ hộp thoại "Show Table".



(a)  

78.

Chọn Đúng Sai cho câu hỏi

Trong thiết kế truy vấn Access, bước nào sau đây là không cần thiết khi tạo một truy vấn đơn giản?

Nhảy chuột chọn "Create Query Design".



(a)  

79.

Điền đúng, sai cho câu hỏi

 Trong Access, thao tác nào sau đây đúng khi thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng?

Chỉ có thể tạo mối quan hệ giữa hai bảng nếu cả hai đều có khóa chính.



(a)  

80.

Điền đúng, sai cho câu hỏi

Trong Access, thao tác nào sau đây đúng khi thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng?

Thiết lập thuộc tính "Enforce Referential Integrity" để đảm bảo toàn vẹn tham chiếu.



(a)  

81.

điền Đúng, Sai cho các câu sau

Trong Access, thao tác nào sau đây đúng khi thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng?

Nhấp chuột phải lên bảng và chọn "Create Relationship" để tạo mối quan hệ.



(a)  

82.

Câu 4: Trong Access, thao tác nào sau đây đúng khi thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng?

a) Kéo trường khóa chính từ bảng mẹ vào trường khóa ngoài của bảng con để tạo liên kết.



(a)