wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ - MÔN ĐỊA LÍ 11

Total questions: 83

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản là một quốc gia quần đảo nằm ở vị trí nào?

a)

Phía Tây Bắc châu Á

b)

Phía Đông Nam châu Á

c)

Phía Tây Nam châu Á

d)

Phía Đông Bắc châu Á

2.

Nhật Bản giáp biển nào ở phía Tây?

a)

Biển Thái Bình Dương

b)

Biển Ô-khốt

c)

Biển Hàn Quốc

d)

Biển Trung Quốc

3.

Nhật Bản nằm trong khu vực phát triển kinh tế nào?

a)

Châu Âu - Đại Tây Dương

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Châu Phi

4.

Nhật Bản có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng đa số các sông có đặc điểm gì?

a)

Dài và chảy chậm

b)

Dài và có tốc độ chảy lớn

c)

Ngắn và chảy chậm

d)

Ngắn và có tốc độ chảy lớn

5.

Sông dài nhất của Nhật Bản là gì?

a)

Sông Bi-oa

b)

Sông Si-na-nô

c)

Sông Ku-sa-rô

d)

Sông Si-cốt-sư

6.

Nhật Bản có nhiều hồ núi lửa trên đảo nào?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

7.

Loại rừng nào phân bố chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô?

a)

Rừng lá kim

b)

Rừng lá rộng

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng cây gỗ cứng

8.

Rừng lá rộng chủ yếu phân bố ở đảo nào của Nhật Bản?

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Kiu-xiu

d)

Đảo Xi-cô-cư

9.

Ngành công nghiệp nào được phát triển dựa trên tài nguyên rừng của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp chế biến gỗ

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

Công nghiệp dệt may

d)

Công nghiệp xây dựng

10.

Nhật Bản chịu tác động của nhiều thiên tai, nhất là động đất và song thần, do

a)

có nhiều đảo, quần đảo.

b)

vị trí nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

c)

khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

đường bờ biển kéo dài.

11.

Dòng biển nóng nào và dòng biển lạnh nào giao nhau ở Nhật Bản?

a)

Cư-rô-si-vô và Ôi-a-si-vô

b)

Cư-rô-si-vô và Cư-xát-xư

c)

Ôi-a-si-vô và Cư-xát-xư

d)

Ôi-a-si-vô và Ha-cô-nê

12.

óng nào và dòng biển lạnh nào giao nhau ở Nhật Bản?

a)

Cư-rô-si-vô và Ôi-a-si-vô

b)

Cư-rô-si-vô và Cư-xát-xư

c)

Ôi-a-si-vô và Cư-xát-xư

d)

Ôi-a-si-vô và Ha-cô-nê

13.

Ngành kinh tế nào của Nhật Bản phát triển nhờ vào khai thác thuỷ sản?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

Công nghiệp dệt may

d)

Công nghiệp khai thác mỏ

14.

Dân cư Nhật Bản

a)

quy mô dân số nhỏ.

b)

cơ cấu dân số già

c)

mật độ dân số thấp.

d)

dân cư phân bố đồng đều.

15.

Con người Nhật Bản

a)

chăm chỉ, tính kỉ luật cao.

b)

thiếu tinh thần trách nhiệm.

c)

trình độ dân trí thấp.

d)

chất lượng cuộc sống còn thấp.

16.

Nhật Bản có mật độ dân số cao nhất ở đâu?

a)

Dải đồng bằng ven Thái Bình Dương trên đảo Hôn-su

b)

Tô-ky-ô

c)

Ô-xa-ca

d)

Na-gôi-a

17.

Nền nông nghiệp Nhật Bản

a)

sản xuất thâm canh, quỹ đất nông nghiệp lớn.

b)

áp dụng công nghệ tiên tiến, cho năng suất cao.

c)

ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng nhỏ.

d)

sản phẩm chính bao gồm bò, rau ôn đới.

18.

Vùng đô thị lớn nhất thế giới nằm ở đâu?

a)

Tô-ky-ô

b)

Ô-xa-ca

c)

Na-gôi-a

d)

Nhật Bản

19.

Mục tiêu chính của hệ thống giáo dục Nhật Bản là gì?

a)

Phát triển công nghệ

b)

Đạo đức và nhân cách

c)

Tăng chỉ số HDI

d)

Đầu tư cho y tế

20.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

sản phẩm phục vụ trong nước.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

d)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

21.

Đảo có dân số đông nhất, tập trung hầu hết các thành phố lớn của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Kiu-xiu.

d)

Hôn-su.

22.

Ngành công nghiệp nào được xem là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Sản xuất rô - bốt.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Điện tử - tin học.

23.

Ngành công nghiệp nào được xem là ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?

a)

Sản xuất rô - bốt.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Điện tử - tin học.

d)

Sản xuất ô tô.

24.

Câu nào sau đây đúng về sự tiếp giáp của Nhật Bản?

a)

Phía bắc giáp biển Ô-khôt.

b)

Phía nam giáp Ấn Độ Dương.

c)

Phía tây giáp Triều Tiên và Hàn Quốc.

d)

Phía đông giáp biển Đông.

25.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

tiết kiệm nguyên liệu, lợi nhuận cao.

b)

có nguồn lao động dồi dào.

c)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

không nhập khẩu được các sản phẩm chất lượng cao.

26.

Đất nước Nhật Bản có

a)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

b)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

c)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

d)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

27.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao trong giai đoạn 1952 - 1973?

a)

Tiếp tục duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

b)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp.

c)

Xóa bỏ các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Phát triển các ngành cần nhiều khoáng sản.

28.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng biển quanh Nhật Bản có nhiều hải sản là do Nhật Bản nằm

a)

trong khu vực khí hậu gió mùa, thuận lợi cho sinh vật phát triển.

b)

ở nơi có nhiều dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

ở khu vực động đất, núi lửa hoạt động mạnh.

d)

trên vành đai sinh vật Địa Trung Hải - Thái Bình Dương.

29.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động tại chỗ.

b)

giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.

c)

mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.

d)

bành trướng về tài chí

30.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô lớn.

b)

Nông nghiệp phát triển theo hướng ứng dụng công nghệ cao.

c)

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP.

d)

Sử dụng ít lao động, đạt năng suất và chất lượng cao.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp.

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi lửa.

d)

Chủ yếu là châu thổ.

32.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

33.

Nhật Bản không phải là đất nước có

a)

mạng lưới sông khá dày, ngắn dốc, nhiều suối khoáng nóng.

b)

tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.

c)

vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.

d)

tài nguyên khoáng sản giàu có, nhất là quặng sắt và than đá.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

35.

Phát biểu nào dưới đây là đặc điểm kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952?

a)

Bị tàn phá nặng nề.

b)

Trở thành cường quốc hàng đầu.

c)

Tăng trưởng và phát triển nhanh.

d)

Được đầu tư phát triển mạnh.

36.

Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản sang thị trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Trung Quốc, Hoa Kì và EU.

b)

Liên bang Nga, Hoa Kì, Anh.

c)

Hoa Kì, CHLB Đức, Bra-xin.

d)

Hoa Kì, Trung Quốc, Ấn Độ

37.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế tạo.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa chất.

38.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là

a)

phát triển mạnh khai thác than và thép.

b)

phát triển các ngành công nghiệp nặng.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê.

39.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây?

a)

Hộ gia đình.

b)

Du mục.

c)

Quảng canh.

d)

Trang trại.

40.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

41.

Trung Quốc giáp với

a)

Triều Tiên.

b)

Hàn Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Philippin.

42.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới.

d)

nhiệt đới.

43.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

44.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới.

b)

ba thế giới.

c)

tư thế giới.

d)

năm thế giới.

45.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

46.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải.

b)

Bắc Kinh.

c)

Thành Đô.

d)

Vũ Hán.

47.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải.

b)

Bắc Kinh.

c)

Thành Đô.

d)

Vũ Hán.

48.

Đặc điểm khí hậu của miền Đông Trung Quốc là

a)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn.

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp.

c)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn.

d)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

49.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nền công nghiệp của Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp quan trọng là: điện, khai khoáng, sản xuất ô tô...

b)

Ưu tiên các ngành công nghiệp nặng hoặc các ngành đòi hỏi nhiều lao động.

c)

Chuyển dịch theo hướng hiện đại hoá, tăng các ngành khoa học - công nghệ cao.

d)

Quy mô lớn, cơ cấu đa dạng với nhiều sản phẩm có sản lượng đứng đầu thế giới.

50.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

51.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

52.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

b)

tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

c)

sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.

d)

diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.

53.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân.

d)

sức lao động người dân và thị trường.

54.

Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

c)

chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

d)

hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

55.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ.

b)

Khí hậu mang tính chất lục địa.

c)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

d)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

56.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

sự phân bố tài nguyên không đều.

d)

diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh.

57.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.

c)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô.

d)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.

58.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn.

59.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

60.

Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Tây sang Đông.

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

c)

cao dần từ Tây sang Đông.

d)

cao dần từ Bắc xuống Nam.

61.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.

62.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

Mê Công.

b)

Hoàng Hà.

c)

Hắc Long Giang.

d)

Trường Giang.

63.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

64.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

65.

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

66.

Địa hình chủ yếu của miền Đ

4 lines
67.

Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

68.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

69.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam

c)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ

70.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng

71.

Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

a)

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo

b)

mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn

c)

có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn

d)

nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán

72.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên

c)

ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài

d)

không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa

73.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh

b)

tình trạng đói nghèo không còn phổ biến

c)

xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo

d)

tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới

74.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và

4 lines
75.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.

c)

Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.

d)

Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.

76.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp sản xuất điện.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

77.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là địa hình

a)

núi thấp và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

núi cao và hoang mạc.

d)

đồng bằng và hoang mạc.

78.

Mạng lưới giao thông nào của Trung Quốc phát triển bậc nhất thế giới?

a)

Đường biển và đường sắt.

b)

Đường sắt và đường hàng không.

c)

Đường ô tô và đường sắt.

d)

Đường hàng không và đường ô tô.

79.

Ngành nông nghiệp tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc vì

a)

đất đai rộng lớn, dân cư thưa thớt nên diện tích trồng trọt nhiều.

b)

không bị lũ lụt, khí hậu ôn hòa quanh năm, ít bão.

c)

có các đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu, sông ngòi nhiều nước.

d)

khoáng sản phong phú dồi dào, dân cư đông đúc.

80.

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng phía Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

81.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

vùng duyên hải.

b)

trung tâm đất nước.

c)

miền Tây.

d)

phía.

82.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

vùng duyên hải.

b)

trung tâm đất nước.

c)

miền Tây.

d)

phía nam.

83.

Ý nào sau đây không phản ánh đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Cơ cấu dân số theo giới tính chênh lệch khá lớn.

b)

Có 56 dân tộc cùng chung sống, người Hán chiếm hơn 90% dân số.

c)

Số dân đông, tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.

d)

Mật độ dân số khá cao, dân cư tập trung đông đúc ở khu vực phía đông.