wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TINts

Total questions: 60

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

SQL ngôn ngữ truy vấn có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

SQL ngôn ngữ truy vấn có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Thành phần DDL là?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng.

4.

Thành phần DML là?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng.

5.

Thành phần DCL là?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

c)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu cung cấp các câu truy vấn?

a)

Khởi tạo CSDL, Khởi tạo bảng, thiết lập các khóa.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Kiểm soát người dùng đối với CSDL.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu cung cấp các câu truy vấn?

a)

Khởi tạo CSDL, Khởi tạo bảng, thiết lập các khóa.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Kiểm soát người dùng đối với CSDL.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu cung cấp các câu truy vấn?

a)

Khởi tạo CSDL, Khởi tạo bảng, thiết lập các khóa.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Kiểm soát người dùng đối với CSDL.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất

và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn ngữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Đáp án khác

10-13.

Em hãy xác định các câu trả lời về các câu lệnh SQL là đúng hay sai?

10.

Lệnh UPDATE trong SQL được sử dụng để sửa đổi dữ liệu hiện có trong bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Câu lệnh SELECT luôn trả về tất cả các hàng trong một bảng mà không cần điều

kiện cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Trong SQL, có thể sử dụng mệnh đề WHERE để giới hạn các hàng được cập nhật

hoặc truy xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Dữ liệu trong bảng chỉ có thể được truy xuất nếu bảng đó có khóa ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Ta có thể phần quyền truy cập CSDL theo mấy nhóm người dùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Đối với CSDL âm nhạc theo em nhóm người dùng không cần khai báo,

đăng nhập, được quyền gì ?

a)

Thêm bản nhạc.

b)

Xóa bản nhạc

c)

Tìm kiếm, xem

d)

Tất cả đều sai

16.

Có thể khắc phục sự cố về hệ thống cấp điện không đủ công suất bằng

cách?

a)

Quản lí thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ

b)

Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Có thể khắc phục sự cố về hệ thống cấp điện ngừng đột ngột vì những

lý do khác?

a)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

b)

Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

c)

Dùng bộ lưu điện

d)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện.

18.

Em hãy nêu giải pháp thiết bị lưu trữ bị hỏng vì quá tuổi thọ?

a)

Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước gian đoạn

thường bị hỏng.

b)

2 năm thay thiết bị một lần.

c)

1 năm thay thiết bị một lần.

d)

Sao lưu thiết bị định kỳ

19-22.

Các bạn học tiết tin học 11 tranh luận về bảo mật và an toàn dữ liệu có bạn đưa ý

kiến của mình theo em thì ý nào đúng sai.

19.

Mật khẩu mạnh nên bao gồm cả chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cơ sở dữ liệu chỉ cần bảo vệ bằng mật khẩu là đủ để đảm bảo an toàn thông

tin.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Dữ liệu được mã hóa sẽ an toàn tuyệt đối và không thể bị giải mã bởi tin tặc

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Việc mã hóa dữ liệu giúp ngăn chặn việc truy cập trái phép và bảo vệ thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng

máy tính với hệ QTCSD?

a)

Vì nhiều người chuyển sang máy tính nên phải chuyển sang máy tính.

b)

Nhìn máy tính nó sang hơn.

c)

Hạn chế sai sót

d)

Tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế sai sót,…

24.

So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào?

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ

bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL thủ công thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công

sức hơn so với quản lý trên máy tính

c)

Quản lý CSDL thủ công mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu

hiệu quả hơn so với quản lý trên máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát

truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu

chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra

quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được

tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp

tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải

xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem

video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như

mã hóa, phân quyền tài khoản,…

26.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và

độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn

chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm,

đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính

chính xác của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

27.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm

thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu

chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra

quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được

tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp

tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải

xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem

video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như

mã hóa, phân quyền tài khoản,…

28.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và

phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều

tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa

ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được

tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải

xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem

video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như

mã hóa

29.

MySQL là sản phẩm mã nguồn gì?

a)

Mã nguồn mở.

b)

Mã nguồn đóng.

c)

Mã nguồn đóng, mã nguồn mở.

d)

Tất cả đều đúng

30-33.

Em hãy xác định các ý sau là đúng hay sai khi nói về quản trị cơ sở dữ liệu trên

máy tính.

30.

Cơ sở dữ liệu là nơi lưu trữ thông tin một cách có tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Tường lửa không có vai trò gì trong bảo mật cơ sở dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Công cụ quản trị cơ sở dữ liệu có thể hỗ trợ giao diện đồ họa.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một cơ sở dữ liệu không thể được sử dụng trên nhiều máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Các kiểu dữ liệu số nguyên của các trường có thể có là?

a)

Kiểu INT và tự động tăng giá trị

b)

Xâu kí tự

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

35.

CSDL âm nhạc, bảng banthuam gồm các trường nào?

a)

idbanthuam, tenbannhac.

b)

tenbannhac, tencasi

c)

tennhacsi

d)

idbanthuam, tenbannhac, tennhacsi, tencasi

36.

Mỗi bảng có thể có bao nhiều khóa?

a)

1 khóa

b)

2 khóa

c)

3 khóa

d)

Nhiều khóa

37.

Tổ chức lại bảng dữ liệu để làm gì?

a)

Cho CSDL đẹp hơn.

b)

Cho CSDL được nhiều dữ liệu hơn.

c)

Hạn chế lượng dữ liệu lặp lại

d)

Để tiết kiệm điện.

38.

Mỗi bảng có bao nhiêu khóa chính?

a)

1 khóa

b)

2 khóa

c)

3 khóa

d)

Nhiều khóa

39.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông

tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Đáp án khác

40.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh

thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

41-44.

Khi thực hành tin học 11 một bạn học sinh xác định cấu trúc bảng và các trường

khóa trường khóa đưa ra ý kiến của mình theo em ý nào đúng - sai.

41.

Mỗi trường trong một bảng đều phải được định nghĩa với một kiểu dữ liệu cụ

thể.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Kiểu dữ liệu của một trường có thể thay đổi sau khi dữ liệu đã được nhập.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Một bảng chỉ có thể chứa một khóa ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khóa chính có thể bao gồm một hoặc nhiều cột trong bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Xác định cấu trúc bảng

b)

Khai báo cấu trúc bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

47.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng, các trường của bảng

b)

Kiểu dữ liệu, khai báo kích thước của mỗi trường

c)

Khóa chính, khóa ngoài của bảng

d)

Tất cả đều đúng.

48.

Để tạo một cơ sở dữ liệu ta dùng câu lệnh nào?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Create databasee

d)

database

49.

Trong HeidiSQL đang ở table[untitled] để thêm trường mới ta?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nhấn Insert

c)

Nhấn shift+insert

d)

Nhấn enter

50.

Để tạo khóa chính cho bảng trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Chọn trường khóa chính nháy phải chuột chọn create new index ->

primary

b)

Chọn trường khóa chính nháy chuột chọn create new index -> primary

c)

Chọn trường khóa chính nháy chuột chọn create new index

d)

Chọn trường khóa chính nháy chuột primary

51-54.

Tiết học thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng một số bạn trao đổi với nhau

và đưa ra ý kiến của mình theo em ý kiến của bạn đúng hay sai.

51.

Khi tạo bảng, việc đặt tên cột là bắt buộc để xác định cấu trúc dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một cơ sở dữ liệu không thể có nhiều bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Kiểu dữ liệu của các cột trong bảng cần được xác định rõ ràng khi tạo bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Tên cơ sở dữ liệu không phân biệt chữ hoa và chữ thường trong mọi hệ quản

trị cơ sở dữ liệu

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Phân biệt giữa các bản ghi

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong

bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà

khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong

bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham

chiếu đến cột bảng gốc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

57.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Zerofill

c)

Mặc định

d)

Kiểu dữ liệu

58.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Khóa ngoài.

c)

Cấm trùng lặp

d)

Đáp án khác

59.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

60.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

basic

b)

indexes

c)

Tùy chọn

d)

Foreign keys

61-64.

Tiết học thực hành tạo lập các bảng có khóa ngoài một bạn học sinh đưa ra ý kiến

của mình sau tiết học theo em ý kiến của bạn là đúng hay sai.

61.

Một bảng có thể có nhiều khóa ngoại cùng tham chiếu đến các bảng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khóa ngoại không cho phép giá trị NULL trong bất kỳ trường hợp nào

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi khai báo khóa ngoại, cần chỉ định bảng và cột mà nó tham chiếu tới.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khóa duy nhất (Unique Key) luôn đảm bảo không có giá trị trùng lặp trong các

bản ghi nhưng có thể chứa giá trị NULL.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện cập nhật dữ liệu cho bảng có mấy cách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

67.

Cho bảng bannhac(idbannhac, tenbannhac, idnhacsi) câu lệnh nào lấy

được idbannhac và tenbannhac?

a)

SELECT idbannhac, tenbannhac FROM ;

b)

SELECT idbannhac, tenbannhac FROM bannhac ;

c)

SELECT idbannhac, tenbannhac FROM * ;

d)

SELECT * FROM bannhac ;

68.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

69.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi", với tên ca sĩ được

sắp xếp theo thứ tự từ lớn tới bé ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi DESC

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

70.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2,

3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

Tất cả đều sai.

71-74.

Tiết học thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng một bạn học sinh đưa ra

ý kiến của mình sau tiết học theo em ý kiến của bạn là đúng hay sai.

71.

Có thể thêm nhiều hàng dữ liệu cùng lúc vào bảng bằng một lệnh INSERT duy

nhất

a)

Đúng

b)

S

72.

Câu lệnh SELECT có thể truy xuất dữ liệu từ một hoặc nhiều cột trong bảng.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Không thể thêm dữ liệu vào bảng nếu bảng đó có khóa chính.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Dữ liệu từ bảng có thể được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần bằng

mệnh đề ORDER BY.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Khóa ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Nhờ khóa ngoại có thể?

a)

Dữ liệu được phân biệt với nhau

b)

Có khóa ngoài bảng mới có thể đặt khóa chính

c)

Truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ

d)

Tất cả đều đúng

77.

Cho bảng bannhac(idbannhac, tenbannhac, idnhacsi, idtheloai) và

nhacsi(idnhacsi, tennhacsi) câu lệnh nào lấy được idbannhac, tenbannhac,

tennhacsi?

a)

Select idbannhac, tenbannhac, tennhacsi from bannhac-nhacsi

b)

Select bannhac .idbannhac, bannhac .tenbannhac, nhacsi

.tennhacsifrom *

c)

Select bannhac .idbannhac, bannhac .tenbannhac, nhacsi .tennhacsi

from bannhac inner join nhacsi on bannhac.idnhacsi=nhacsi.idnhacsi

d)

Select idbannhac, tenbannhac, tencasi from bannhac and nhacsi

78.

Cho bảng bannhac(idbannhac, tenbannhac, idnhacsi, idtheloai) và

nhacsi(idnhacsi, tennhacsi) câu lệnh nào lấy được idbannhac, tennhacsi với

idnhacsi=1?

a)

Select idbannhac, tennhacsi from bannhac-nhacsi=1

b)

Select bannhac .idbannhac, nhacsi .tennhacsi from nhacsi=1

c)

Select bannhac .idbannhac, nhacsi .tennhacsi from bannhac inner join

nhacsi on bannhac.idnhacsi=nhacsi.idnhacsi where nhacsi.idnhacsi=1

d)

Select idbannhac, tenbannhac, tennhacsi from bannhac and nhacsi and

1

79.

Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?

a)

Người dùng cần sử dụng khóa chính

b)

Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba

c)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau

theo khoá ngoài

d)

Đáp án khác

80.

Câu lệnh JOIN cho phép?

a)

Câu lệnh JOIN cho phép?

b)

Bạn sử dụng dữ liệu một cách hợp lý

c)

Bạn truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các

bảng lại với nhau theo khoá ngoài

d)

Đáp án khác

81.

SELECT * FROM bannhac là?

a)

Lấy được tất cả các trường trong bảng bannhac

b)

Lấy được một trường nào đó trong bảng bannhac

c)

Lấy được một trường trong bảng bannhac theo điều kiện nào đó

d)

Lỗi