wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

HeidiSQL có ưu điểm?

a)

Phần mềm có thu phí

b)

Làm việc với máy tính cá nhân

c)

Không hỗ trợ tiếng Việt

d)

Phần mềm mã nguồn mở được nhiều người dùng để quản trị cơ sở dữ liệu

2.

Những đặc điểm nào là đặc điểm của My SQL:

1) My SQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người

dùng

2) Làm việc với máy tính cá nhân

3) Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác

với CSDL

4) Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai

a)

1,2,3 đúng

b)

2,3,4 đúng

c)

1,2,4 đúng

d)

1,3,4 đúng

3.

Để làm việc được với CSDL thì phải:

1) Có một hệ QT CSDL

2) Phần mềm

3) Dữ liệu

4) Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QT CSDL đó

a)

1,2 sai

b)

2,3 sai

c)

3,4 sai

d)

1,4 sai

4.

My SQL có sẵn các phần mềm khách giúp:

1) Làm việc độc lập

2) Làm việc với máy tính cá nhân

3) Người dùng có thể kết nối với SQL;

4) Người dùng có thể làm việc với SQL

a)

1,2 sai

b)

2,3 sai

c)

3,4 sai

d)

1,4 sai

5.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào cơ sở dữ liệu

c)

Cần thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu bằng cách thêm một bạn mới để lưu trữ thông tin này

d)

Còn sáu bào cấu trúc cơ sở dữ liệu và thay bằng cấu trúc khác

6.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

7.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em

phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn

c)

Tỉnh và Thị xã

d)

Huyện và Thị trấn

8.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

9.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

10.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Xác định các bản

11.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng hợp tất cả các thông tin cần quản lý​

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

12.

Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Xác

13.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL

1) Bảng Tỉnh thành phố

2) Bảng MaTinhThanhPho

3) Bảng Quận/Huyện

4) TenTinhThanhPho

a)

1,2 sai

b)

2,3 sai

c)

2,4 sai

d)

3,4 sai

14.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL của bảng Tỉnh thành phố

1) Bảng Tỉnh thành phố

2) Bảng MaTinhThanhPho (khóa chính)

3) Bảng Quận/Huyện

4) TenTinhThanhPho

a)

1,2 đúng

b)

1,3 đúng

c)

2,3 đúng

d)

2,4 đúng

15.

Có các loại khóa nào trong CSDL

1) Khóa chính

2) Khóa ngoài

3) Khóa cấm trùng lặp giá trị

4) Không cần khóa

a)

1,2,3 đúng

b)

2,3,4 đúng

c)

1,3,4 đúng

d)

1,2,4 đúng

16.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Xem xét

17.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bản

d)

Xem xét

18.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở

dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

" Create database"

b)

"Create new"​

c)

"Root"​

d)

Column 1

19.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Đáp án khác

20.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"​

d)

Row 1

21.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thuyết tập khóa ngoài

d)

Thiế

22.

Để Tạo bảng Cas: thì em cần?

a)

. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

b)

Nhấn giữ nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

c)

Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

d)

Nháy đúp chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng

23.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

R

24.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

25.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Hu

26.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

27.

Để thực hiện tạo bảng thì cần phải:

1) Xác định thông tin

2) Thu thập thông tin

3) Xác định cấu trúc bảng

4) Khai báo cấu trúc bảng

a)

1,2 sai

b)

1,3 sai

c)

1,4 sai

d)

3,4 sai

28.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng

1) Tên bảng

2) Kiểu dữ liệu

3) Khai báo kích thước của mỗi trường

4) Thông tin

a)

1,2,3 đúng

b)

2,3,4 đúng

c)

1,3,4 đúng

d)

1,2,4 đúng

29.

Cần làm gì trong trường hợp chọn nhầm trường làm khóa chính, như chọn nhầm trường tenNhacsi:

1) Chọn Create new index -> Primary

2) Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi

3) Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô PRIMARY

4) Chọn Create new index -> Unique

a)

1,2 đúng

b)

2,3 đúng

c)

3,4 đúng

d)

1,4 đúng

30.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bản với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bản

d)

Phân biệt các bản ghi

31.

Các trường là khóa ngoài của bảng là ?

a)

Các dữ liệu chung một có liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bản liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Các bản ghi trong bản

32.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

33.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

34.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

35.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

Create new

d)

Create database

36.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

R

37.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

38.

SAI

Câu 1: Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

1) Chính (Primary)

2) Ngoài (Foreign)

3) Cấm trùng lặp (Unique)

4) Khóa (Key)

a)

1,2,3 sai

b)

2,3,4 sai

c)

1,2,4 sai

d)

1,3,4 sai

39.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

1) Allow NULL

2) Add column

3) Mặc định

4) Zerofill

a)

1,2,3 sai

b)

2,3,4 sai

c)

1,2,4 sai

d)

1,3,4 sai

40.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

41.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

42.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

43.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

44.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

45.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

46.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

47.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nháy phím insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sữa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sữa

48.

Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dữ liệu nhanh hơn

c)

Truy xuấ dữ liệu một cách linh hoạt không

d)

Liên kết các bản

49.

Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức ký tự sát là sao các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

Biểu thị nội dung bên trong nó

50.

Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

Đá

51.

Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

52.

Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

53.

Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL

1) Cập nhật dữ liệu

2) Xem xét

3) Thu thập

4) Truy xuất dữ liệu

a)

1,2 sai

b)

2,3 sai

c)

1,4 sai

54.

Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện:

1) Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

2) Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

3) Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

4) Chọn Quick Filter

a)

1,2 sai

b)

2,3 sai

c)

3,4 sai

d)

1,4 sai

55.

Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần:

1) Đánh dấu những dòng muốn chọn

2) Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

3) Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu cần thực hiện

4) Chọn Quick Filter

a)

1,2 đúng

b)

2,3 đúng

c)

3,4 đúng

d)

1,4 đúng

56.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Dữ liệu của bảng

57.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham

chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham

chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Kiểm tra giá trị của khóa cấm trùng lặp

58.

Để   truy   xuất   dữ   liệu   từ   bảng   "banthuam"   với   điều   kiện   cụ   thể   trên   trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT   *   FROM   banthuam   WHERE   idbannhac   =   1;   --   Giả   sử   giá   trị

idbannhac cần tìm là 1

59.

Để truy xuất  tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần

tìm là 1

60.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta

dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm

là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc

bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần

tìm là 1

61.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng

câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần

tìm là 1

62.

Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần

tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là

nhỏ hơn 1000

b)

SELECT   *   FROM   quanhuyen   WHERE   idquanhuyen   =   1;   --   Giả   sử   giá   trị

idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

63.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện kết hợp giữa nhiều

trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso

cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần

tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT   *   FROM   quanhuyen   WHERE   idquanhuyen   =   1;   --   Giả   sử   giá   trị

idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

64.

Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần

tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là

nhỏ hơn 1000

b)

SELECT   *   FROM   quanhuyen   WHERE   idquanhuyen   =   1;   --   Giả   sử   giá   trị

idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

65.

Hệ QT CSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

Lỗi theo ký tự đã được khai báo

d)

Lỗi không liên quan đến logic nào

66.

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

67.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

68.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình

69.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

70.

Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

"Select All"

b)

"File"

c)

"New Session"

d)

"Export Database"

71.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Select All

72.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm:

1) Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

2) Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

3) Tính nhanh chóng, đúng đắn

4) Tính hoạt động của quy trình

a)

1,2 sai

b)

2,3 sai

c)

3,4 sai

d)

4,1 sai

73.

Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện:

1) Export Database

2) Select All

3) Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ

4) Chọn "New Session" trong menu "File"

a)

1,2 đúng

b)

1,3 đúng

c)

2,3 đúng

d)

3,4 đúng

74.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng để?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính đúng đắn của quá trình sao lưu

75.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đảm bảo tính đúng đắn của quá trình sao lưu

76.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra cái sự việc không mong muốn

d)

Xảy ra tình huống mong đợi

77.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

File

b)

New Session

c)

Export Database

d)

Select All

78.

Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

Select All

b)

File

c)

New Session

d)

Export Database

79.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

File

80.

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính

nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ

chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu

tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Sử dụng công cụ sao lưu và phục hồi

81.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm:

1) Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

2) Sao lưu tự động

3) Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

4) Mã hóa dữ liệu

a)

1,2 đúng

b)

2,3 đúng

c)

3,4 dung

d)

1,3 đúng

82.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

1) Sao lưu tự động

2) Sao lưu đa điểm

3) Mã hóa dữ liệu

4) Vận hành hệ thống

a)

1,2,3 đúng

b)

2,3,4 đúng

c)

1,3,4 đúng

d)

1,2,4 đúng

83.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian vàgiảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

84.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

85.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian vàgiảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video..

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

86.

My SQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Mã nguồn mở