Font size
WorksheetsTin11gk2
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Microsoft Access là phần mềm gì?
A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
B. Ứng dụng soạn thảo văn bản
C. Phần mềm đồ họa
D. Công cụ lập trình
: Công cụ nào trong Access hỗ trợ tạo biểu mẫu có tùy biến như chọn các trường dữ liệu từ nhiều
A. Form Wizard
B. Navigation Pane
C. Query Design
D. Report Wizard
Định dạng tệp cơ sở dữ liệu của Microsoft Access là gi?
A.docx
B. .xlsx
C.accdb
D. .pptx
Chức năng của vùng điều hướng trong Access là gì?
A. Hiển thị các lệnh thao tác
B. Hiển thị các đối tượng trong cơ sở dữ liệu
C. Thay đổi khung nhìn cho đối tượng
D. Lưu tệp cơ sở dữ liệu
Để thay đổi khung nhìn của đối tượng trong Microsoft Access, cách nào là đúng?
A. Nháy chuột vào nút lệnh View
B. Nháy chuột vào biểu tượng lưu
C. Nháy chuột vào vùng điều hướng
D. Nhấn phím F5
Trong khung nhìn bảng dữ liệu của Access, một hàng tương ứng với gi
A. Một cột
B. Một bản ghi
C. Một trường
D. Một cơ sở dữ liệu
Để tạo cơ sở dữ liệu mới từ Blank Database,
bước đầu tiên là gì?
A. Chọn New và chọn Blank desktop database
D. Lưu cơ sở dữ liệu
C. Mở bảng dữ liệu
D. Lưu cơ sở dữ liệu
Trường mặc định đầu tiên khi tạo bảng mới trong Access có tên gì?
A.Name
B.ID
C.Address
D.Date
Khi nào nên sử dụng khuôn mẫu trong Access?
A. Khi muốn tạo một cơ sở dữ liệu từ đầu
B. Khi cần một cơ sở dữ liệu có cấu trúc sẵn để chỉ nhập dữ liệu
C. Khi muốn xóa một cơ sở dữ liệu
D. Khi cần tạo bảng mới mà không có sẵn khuôn mẫu
Để đặt trường làm khóa chính trong Access, sử dụng nút lệnh nào?
A. Insert Row
B. Delete Row
C. Primary Key
D. Sort & Filter
Phần mềm nào phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ và cá nhân làm hệ
quản trị CSDL?
A. Microsoft Access
B. Microsoft Office
C. Microsoft Excel
D. Microsoft PowerPoint
Chế độ nào trong Access giúp người dùng
nhập dữ liệu vào biểu mẫu?
A. Design View
B. Form View
C. Datasheet View
D. Layout View
Vùng nút lệnh trong Microsoft Access có chức năng gì?
A. Tổ chức các đối tượng trong cơ sở dữ liệu
B. Hiển thị các lệnh thường dùng.
C. Cung cấp các tùy chọn điều hướng.
D. Thay đổi khung nhìn của đối tượng.
Thẻ nào trong vùng nút lệnh thường được sử dụng để sắp xếp, lọc và thao tác với bàn ghi
A. Views
B. Clipboard
C. Sort & Filter
D. Records
Vùng điều hướng trong Microsoft Access có chức năng gì?
A. Đóng đối tượng đang làm việc.
B. Tổ chức các lệnh thao tác.
C. Hiển thị nội dung của đối tượng được chọn.
D. Hiển thị danh sách các đối tượng trong cơ sở dữ liệu.
Để hiển thị nội dung của một đối tượng trong vùng làm việc, ta cần làm gì?
A. Nháy chuột phải và chọn từ menu nổi lên.
B. Nháy chuột chọn thẻ tương ứng với đối tượng đó.
C. Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng đó.
D. Nháy chuột vào dấu X góc trên bên phải màn hình.
Cách nào sau đây để thay đổi khung nhìn của một đối tượng trong Access?
A. Nháy chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn từ danh sách
B. Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn ở góc phải dưới cửa số Access.
Cách nào sau đây để thay đổi khung nhìn của một đối tượng trong Access?
C. Nháy chuột phải lên thẻ của đối tượng và chọn khung nhìn từ bảng chọn nổi lên.
Để mở đồng thời nhiều đối tượng trong vùng làm việc của Access, ta cần làm gì?
A. Nháy chuột đúp vào biểu tượng của từng đối tượng.
B. Nháy chuột chọn thẻ tương ứng với từng đối tượng
C. Nháy chuột phải và chọn từ menu nổi lên để mở đối tượng.
Đối tượng trong Access có thể mở dưới dạng khung nhìn nào?
A. View
B. Form
C. Report
D. Table
Khung nhìn nào trong Access phục vụ tốt nhất cho công việc xác định?
B. Layout View
A. Design View
C. Datasheet View
D. PivotTable View
C. Datasheet View
D. PivotTable View
Để thay đổi khung nhìn của một đối tượng, ta có thể làm như thế nào?
A. Nháy chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
C. Nháy chuột phải lên thẻ của đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.
B. Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn ở góc phải dưới cửa số Access.
D. Nhảy vào File
Một cửa sổ Access làm việc với cái gì?
A. Bảng
B. Biểu mẫu
C. Cơ sở dữ liệu
D. Báo cáo
Cách nào để tạo một CSDL mới từ Blank database?
A. Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank database template.
B. Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank database template.
C. Nháy chuột vào nút lệnh File và chọn Blank desktop database
D. Nháy chuột vào nút lệnh New và chọn Blank desktop database.
Khi tạo một CSDL từ khuôn mẫu, Access đã làm sẵn gì?
A. Khung bảng, biểu mẫu, báo cáo.
B. Dữ liệu trong CSDL.
C. Thiết kế các trường dữ liệu.
D. Tất cả đều sai.
Có mấy khung nhìn bảng trong Access?
1
2
3
4
Trong khung nhìn bảng dữ liệu, mỗi bản ghi là gì?
A. Một trường của bản ghi.
B. Một cột trong bảng.
C. Một hàng trong bàng
D. Một kiểu dữ liệu
: Để chọn trường khác làm khóa chính trong Access, ta phải làm gì?
A. Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.
B. Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.
C. Nháy chuột vào biểu tượng chìa khóa tại đầu mút trái cạnh tên trường.
D. Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh
Thao tác nào để xóa hoặc chèn thêm trường mới trong bảng?
A. Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh.
B. Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới.
C. Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường.
D. Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.
Để thay đổi tên trường trong bảng, ta phải làm gì?
A. Nháy chuột vào ô vuông đầu mút trái cạnh tên trường
B. Nháy chuột vào tên trường và gõ tên mới
C. Sử dụng nút lệnh Delete Rows hoặc Insert Rows trong vùng nút lệnh
D. Nháy chuột vào nút lệnh Primary Key trong vùng nút lệnh.
Trong cơ sở dữ liệu, bảng là gì?
A. Một tập hợp các hàng và cột để lưu trữ dữ liệu
B. Một tập hợp các biểu mẫu để nhập dữ liệu
C. Một tập hợp các báo cáo để hiển thị dữ liệu
D. Một tập hợp các truy vấn để lấy dữ liệu
Cột nào trong bảng thường được dùng làm khóa chính?
A. Cột lưu trữ dữ liệu kiểu số
B. Cột chứa các giá trị duy nhất không lặp lại.
C. Cột chứa các giá trị chuỗi dài
D. Cột chứa ngày tháng
Khi thiết kế một bảng trong Access, loại dữ liệu nào nên dùng cho cột "Ngày sinh"?
A. Short Text
B.Name
C.Date/Time
D.currency
Trong bảng "Sách", cột nào có thể được lập chỉ mục (Indexed) để tăng tốc độ tìm kiếm?
Mã sách
Số trang
Loại sách
Ngày nhận
Trong một bảng cơ sở dữ liệu, "Field Name" là gì
A. Tên của bảng
B. Tên của một cột trong bảng.
C. Tên của một hàng trong bảng.
D. Tên của một bản ghi trong bảng.
Để lưu trữ dữ liệu về tiền tệ trong bảng, nên chọn kiểu dữ liệu nào?
Currency
Date/time
Number
Short text
Trong Access, để tạo một bảng mới, ta thực hiện thao tác nào?
A. Chọn "Create Table"
B. Chọn "Create Query"
C. Chọn "Create Report"
D. Chọn "Create Form
Thuộc tỉnh nào của cột trong Access giúp kiểm soát việc nhập liệu dữ liệu vào bảng?
A. Field Name
B. Required
C. Input Mask
D. Indexed
Trong Access, để tạo một bảng mới, bạn
cần làm gì?
A. Chọn File -> New -> Table
B. Chọn Create -> Table Design
C. Chọn Home -> New Table
D. Chọn Database -> New Table
Trong Access, để thêm một trường mới , bạn cần làm gì
A. Kích đúp vào ô trống trong cột trường mới
B. Chọn Create -> Table Design
C. Nhấn phím insert trên bàn phím
D. Chọn Design -> Add Field
Trong Access, để đặt kiểu dữ liệu cho một trường trong bảng , bạn cần làm gì
A. Kích đúp vào ô kiểu dữ liệu trong cột trường
C. Kích chuột phải vào trường và chọn Properties
B. Chọn trường và nhấn phím F2 trên bàn phím
D. Chọn Design > Data Type
Trong Access, để thiết lập một trường là trường khóa chính, bạn cần làm gì?
A. Chọn trường và nhấn phím Ctrl + K trên bàn phím
B. Kích chuột phải vào trường và chọn Primary Key
C. Chọn Design -> Primary Key
D. Trường khóa chính được thiết lập mặc định khi tạo bảng mới
Để chọn kiểu dữ liệu cho một trường trong Access, bạn cần làm gì?
A. Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
B. Nhấp chuột vào ô tên trường
C. Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính
D. Nhấp chuột vào ô tên thuộc tính trong cột Field Properties
Trong quá trình nhập dữ liệu vào bảng trong Access, Access tự động lưu kết quả nhập liệu khi
A. Khi nhấp chuột vào biểu tượng Save
B. Khi nhấp chuột vào ô tên trường
C. Khi kết thúc một bản ghi
D. Khi chuyển sang bản ghi tiếp theo
: Trong Access, để xem lại thiết kế của bảng và chỉnh sửa các thuộc tính, bạn cần vào khung nhìn nào?
A. Report View
B. Datasheet View
C. Form View
D. Table Design View
Để thay đổi thuộc tỉnh "Field Size" của một trường trong Access, bạn cần làm gì?
A. Nhấp chuột vào ô tên trường
B. Nhấp chuột chọn thuộc tính "Field Size" trong cột Data Type
C. Nhấp chuột chọn thuộc tỉnh "Field Size" trong cột Field Properties
D. Nhấp chuột vào ô tên kiểu dữ liệu
Trong Access, khi bạn nhập dữ liệu vào một trưởng có thuộc tính "Format" được thiết lập, điều gì xảy ra?
A. Dữ liệu sẽ tự động được định dạng theo thuộc tỉnh Format
B. Dữ liệu sẽ không thể được nhập vào trường
C. Dữ liệu sẽ được lưu trữ dưới dạng số nguyên
D. Dữ liệu sẽ chỉ chứa các ký tự chữ cái
Liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu nhằm mục đích gì?
A. Kết nối dữ liệu giữa các trường khác nhau
B. Tạo mối quan hệ giữa các bảng để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu
C. Tạo ra các trưởng khoá ngoại
Loại phép nối nào chỉ lấy các bản ghi nếu các giá trị trường được kết nối trùng khớp,
A. Nối ngoài trái
B. Nối ngoài phải
C. Nối trong
D. Không có loại nổi nào
Trong một phép nối ngoài trái, hệ thống sẽ làm gì?
A. Chỉ nổi các bản ghi của bàng bên trái
B. Lấy tất cả các bản ghi của bảng bên phải
C. Lấy tất cả các bàn ghi của bàng bên trái, và chỉ nổi với các bản ghi khớp của bảng bên phải
Cách tạo mối quan hệ giữa hai bảng là gì?
A. Kéo và thả tử trưởng khoá chính của bảng mẹ vào trường khoá ngoài của bảng con
B. Kéo và thả từ trường khoá ngoài của bảng con vào trường khoa chính của bảng mẹ
C. Chọn trường khoá chính từ cả hai bàng
Lựa chọn nào sau đây đảm bảo toàn vẹn tham chiếu?
A. Bật chức năng Lookup Wizard
B. Đánh dấu hộp kiểm Enforce Referential Integrity
C. Đặt khoá chính cho cả hai bảng
Cột dữ liệu từ tra cứu giúp người dùng làm gì?
A. Tạo dữ liệu mới từ bảng khác
B. Tự động sắp xếp các bản ghi
C. Lựa chọn dữ liệu từ danh sách có sẵn thay vì phải nhập liệu
Khi thiết lập kiểu dữ liệu từ tra cứu, bước đầu tiên là gì?
A. Chọn bảng làm nguồn tra cứu
B. Mở bảng trong khung nhìn thiết kế
C. Đánh dấu hộp kiểm Enforce Referential Integrity
Hành động nào giúp chỉnh sửa mối quan hệ giữa hai bảng?
A. Kéo lại trường khoá ngoại vào trường khoá chính
B. Chọn mối quan hệ và nhấn nút Edit Relationship
C. Tạo mối quan hệ mới giữa hai bảng
Khi sử dụng phép nối ngoài phải, hệ thống sẽ làm gì?
A. Lấy tất cả các bản ghi của bảng bên phải và chỉ nối với các bản ghi khớp của bảng bên trái
B. Chỉ nối các bản ghi của bảng bên phải
C. Lấy tất cả các bản ghi của bảng bên trái
Thao tác nào là bắt buộc khi xoá mối quan hệ giữa hai bảng?
A. Xoá bảng bên phải
B. Nhấn phím Delete sau khi chọn mối quan hệ
C. Nhấn nút Edit Relationship và chọn Delete
Biểu mẫu một bản ghi trong Access được dùng để làm gì?
A. Hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc
B. Hiển thị một bản ghi tại một thời điểm
C. Thực hiện các phép tính phức tạp
Biểu mẫu nào dưới đây cho phép hiển thị nhiều bàn ghi cùng lúc?
A. Biểu mẫu phân cấp
B. Biểu mẫu tách đôi
C. Biểu mẫu nhiều bản ghi
Để tạo nhanh một biểu mẫu trong Access, bạn sử dụng nhóm lệnh nào?
A. Data Tools
B. Create
C. External Data
D. Navigation
Khi tạo biểu mẫu nhiều bản ghi, bạn chọn tùy chọn nào để tạo biểu mẫu có dạng như khung nhìn
A. DataSheet
B. Form
C. Split Form
D. Muliples Items
Biểu mẫu phân cấp trong Access thường dùng để làm gì?
A. Hiển thị dữ liệu của nhiều bảng không liên quan
B. Hiển thị đồng bộ dữ liệu từ hai bảng có quan hệ
C. Thực hiện tỉnh toán trên bảng dữ liệu
Để sắp xếp bản ghi theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần, bạn cần thao tác gì?
A. Chọn Home > Group
B. Chọn Field Arrange
C. Chọn Home > Sort & Filter
Biểu mẫu có kết buộc trong Access có đặc điểm gì?
A. Không thay đổi dữ liệu trong bảng
B. Không thể sử dụng để nhập hoặc chỉnh sửa dữ liệu
C. Kết nối trực tiếp với các trường trong bảng cơ sở dữ liệu
D. Không hiển thị dữ liệu từ bảng
Để tạo biểu mẫu hiển thị đồng bộ dữ liệu từ nhiều bảng, bạn chọn loại biểu mẫu nào trong Form Wizard?
A. Linked Forms
B. Form with Subform(s
C. Split Form
Biểu mẫu nhiều bản ghi hiển thị các bản ghi cùng một lúc như thế nào?
A. Trên các hàng ngang
B. Trên các hàng dọc
C. Trên các cột
Biểu mẫu tách đôi thường thể hiện quan hệ gì giữa hai bảng?
A. Quan hệ 1 -1
B. Quan hệ 1 - dương vc
C. Quan hệ n -m
Biểu mẫu không kết buộc được sử dụng để làm gì?
A. Nhập dữ liệu
B. Hiển thị dữ liệu
C. Chỉnh sửa dữ liệu
Biểu mẫu nhiều bản ghi có dạng như khung nhìn nào?
A. Biểu mẫu một bản ghi
B. Biểu mẫu tách đôi
C. Biểu mẫu có kết buộc
D. Biểu mẫu DataSheet
Biểu mẫu có kết buộc được sử dụng để làm gì?
A. Nhập dữ liệu
B. Hiển thị dữ liệu
C. Chỉnh sửa dữ liệu
#D. Tất cả A,B,C
Khi tạo biểu mẫu nhiều bản ghi trong Access, lựa chọn "Split Form" sẽ tạo ra biểu mẫu như thế nào
A. Biểu mẫu được chia thành hai nửa dọc
B. Biểu mẫu được chia thành hai nửa ngang
C. Biểu mẫu hiển thị một bản ghi trên hàng đầu và nhiều bản ghi trên hàng dưới
D. Biểu mẫu hiển thị nhiều bản ghi trên hàng đầu và một bản ghi trên hàng dưới
Tiện ích nào trong Access hỗ trợ tạo biểu mẫu có tùy biến?
A. Form Wizard
B. More Forms
C. Form Design
D. Form Layout
Khi tạo biểu mẫu bằng Form Wizard, có thể chọn các trường dữ liệu từ đâu?
A. Chỉ từ bảng
B. Chỉ từ truy vấn
C. Từ bảng hoặc truy vấn
D. Từ Forms Group
Kiểu trình bày "columnar" trong Form Wizard hiển thị biểu mẫu như thế nào?
A. Dạng cột
B. Dạng bàng
C. Dạng lưới dữ liệu
D. Dạng đều đặn
Để tạo một truy vấn đơn giản trong Access, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?
A. Nhấp vào "Create Query Design"
B. Nhấp vào "Create Table"
C. Nhấp vào "Run Query"
D. Nhấp vào "Import Data"
Truy vấn SELECT trong Access được sử dụng để làm gì?
A.Chọn và hiển thị dữ liệu từ một hoặc nhiều bảng
B. Xoá dữ liệu trong bảng
C. Tạo bảng mới
D. Cập nhật dữ liệu trong bảng
Trong thiết kế truy vấn, phần nào cho phép sắp xếp kết quả truy vấn?
A. Hàng Field
B. Hàng Sort
C
D
Khi nào thì bạn nên sử dụng truy vấn có tham số?
A. Khi bạn muốn chọn tất cả các bản ghi
B. Khi bạn muốn mời người sử dụng nhập một giá trị trong khi chạy truy vấn
C
D
Tiêu chí lựa chọn trong truy vấn được thể hiện ở đâu?
A. Trong phần lưới ô hàng Sort
B. Trong phần lưới ô hàng Criteria
C. Trong phần lưới ô hàng Field
D
Trong truy vấn, nếu bạn muốn chỉ hiển thị các bản ghi không có giá trị (NULL), bạn sẽ sử dụng biểu thức nào?
A. Is Null
B
C
D
Trong trường hợp muốn sắp xếp theo tên sách trong truy vấn, bạn cần chọn tùy chọn nào?
A. Descending
C. Between
B Ascending
D
Truy vấn hành động trong Access dùng để làm gì?
A. Chọn dữ liệu từ bảng
B. Thay đổi nhiều bản ghi trong bảng
C
D
Khi nào bạn nên tạo sao lưu trước khi thực hiện truy vấn hành động?
A. Không cần thiết
B. Khi thực hiện các thao tác đơn giản
C. Khi thực hiện thay đổi lớn hoặc xoá dữ liệu
D
