wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin p2

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, một phần mềm hỗ trợ làm việc với các CSDL cần thực hiện được những yêu cầu nào dưới đây?

a)

Cập nhật dữ liệu và tự động kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu

b)

Hỗ trợ truy xuất dữ liệu

c)

Cung cấp giao diện để ai cũng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Phần mềm hỗ trợ làm việc với CSDL cần có các chức năng cập nhật dữ liệu và kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu, hỗ trợ truy xuất dữ liệu và cung cấp giao diện đơn giản để?

a)

Người dùng dễ dàng truy xuất dữ liệu

b)

Người dùng dễ dàng tra tìm dữ liệu

c)

Người dùng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

3.

Những khó khăn trong việc khai thác CSDL nếu không có hệ QT CSDL là?

a)

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu

b)

Không có tính năng bảo mật

c)

Không có tính năng quản lý

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

4.

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

5.

Khó khăn trong việc không có tính năng bảo mật xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

6.

Khó khăn trong việc không có tính năng quản lý xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

7.

Khó khăn trong việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Không có tính năng đồng bộ hóa dữ liệu tự động như trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu

8.

Hệ quả của việc không thể đồng bộ hóa dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

d)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

9.

Hệ quả của khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc lưu trữ dữ liệu không hiệu quả và khó khăn trong việc quản lý và truy xuất dữ liệu

d)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc bị thay đổi bởi các kẻ tấn công

10.

Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

11.

Hệ quả của việc không có tính năng quản lý là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

12.

Hệ quả của khó khăn trong việc truy xuất dữ liệu là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

13.

Để khai thác dữ liệu hiệu quả cần?

a)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đáng tin cậy để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu

b)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đa năng

c)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới mẻ để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu

d)

Đáp án khác

14.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSD

c)

Nhiều hệ QT CSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Một hệ QT CSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Đáp án khác

17.

Chức năng cập nhật dữ liệu là?

a)

CSDL sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào

b)

Hệ QT CSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xoá, sửa dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

18.

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

19.

Khi nhiều người được truy cập đồng thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu

c)

Tự động sao lưu dữ liệu

d)

Đáp án khác

20.

Hệ QT CSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu dự phòng (backup) để?

a)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu

b)

Khôi phục dữ liệu khi cần

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

21.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

Nguyên lý archimedes

d)

Đáp án khác

22.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cần cung cấp?

a)

Phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu

b)

Chức năng kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là?

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,... cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

24.

CSDL tập trung là?

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

Toàn bộ CSDL được lưu ở một dàn máy tính (có thể bao gồm một hoặc nhiều máy được điều hành chung như một máy)

d)

Đáp án khác

25.

Đâu không phải là CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách chủ

d)

Hệ CSDL thuận nhất

26.

Mô hình cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một loại mô hình dữ liệu xác định một cách cơ bản cách thức dữ liệu có thể được lưu trữ, sắp xếp và thao tác

b)

Một loại mô hình dữ liệu xác định cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu

c)

Một loại mô hình dữ liệu xác định cấu trúc logic của cơ sở dữ liệu và xác định một cách cơ bản cách thức dữ liệu có thể được lưu trữ, sắp xếp và thao tác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bài nhạc nào?

a)

Tình ca

b)

Xa khơi

c)

Việt Nam quê hương tôi

d)

Du kích sông Thao

28.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Lê Dung

b)

Trần Khánh

c)

Quốc Hương

d)

Tân Nhân

29.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do nhạc sĩ nào sáng tác?

a)

Tân Nhân

b)

Văn Cao

c)

Đỗ Nhuận

d)

Hoàng Việt

30.

CSDL này được xây dựng nhằm?

a)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm bản thu âm lưu trữ trong hệ thống theo tên bản nhạc

b)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm bản thu âm lưu trữ trong hệ thống theo tên nhạc sĩ

c)

Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm bản thu âm lưu trữ trong hệ thống theo tên ca sĩ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

CSDL này được thể hiện như thế nào?

a)

Mỗi bảng lưu trữ dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau

b)

Mỗi đối tượng một hàng

c)

Tổ chức ở dạng bảng gồm các hàng và cột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

33.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

Đáp án khác

34.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

35.

Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc là?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

Mid và Aid

d)

Sid

36.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Đáp án khác

37.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

38.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Đáp án khác

39.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

40.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Đáp án khác

41.

Mỗi bảng có thể có một hay một nhóm trường mà các giá trị của chúng tại các bản ghi?

a)

Trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

42.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Đáp án khác

43.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Tất cả đều đúng

44.

Khóa ngoài là?

a)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường làm thành khóa chính ở một bảng khác

b)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường ít dữ liệu nhất

c)

Khóa có thể có trường hay nhóm các trường đặc biệt nhất

d)

Đáp án khác

45.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

46.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Giống kí tự

d)

Đáp án khác

47.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

48.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Đáp án khác

49.

Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?

a)

Sự nhất quán về dữ liệu

b)

Sự nhất quán về cách sắp xếp

c)

Sự nhất quán về cấu trúc

d)

Đáp án khác

50.

Mô hình dữ liệu quan hệ là?

a)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau

b)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau

c)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau

51.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là?

a)

Một "bộ lọc" có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một hệ cơ sở dữ liệu thích hợp

b)

Một "bộ lọc" có khả năng thiết lập các tiêu chí để hệ quản trị cơ sở dữ liệu thích hợp

c)

Một "bộ lọc" có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một hệ cơ sở dữ liệu và thiết lập các tiêu chí để hệ quản trị cơ sở dữ liệu thích hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Ngôn ngữ truy vấn cung cấp một ngôn ngữ bao hàm toàn diện để?

a)

Định nghĩa bảng

b)

Chèn xóa, thay đổi dữ liệu trong bảng

c)

Truy cập dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Chức năng cơ bản của ngôn ngữ truy vấn là?

a)

Xem

b)

Thêm, xóa

c)

Sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

54.

SQL là?

a)

Một ngôn ngữ yếu, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

b)

Một ngôn ngữ mới, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

c)

Một ngôn ngữ mạnh, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về điện năng tiêu thụ?

a)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng

b)

Từ không tiêu thụ điện năng đến tiêu thụ nhiều điện năng và đến tiêu thụ ít điện năng

c)

Từ tiêu thụ nhiều điện đến tiêu thụ ít điện năng và không tiêu thụ điện năng

d)

Đáp án khác

56.

Ngôn ngữ truy vấn cho phép?

a)

Định nghĩa đối tượng con trỏ

b)

Khai báo biến, cấu trúc rẽ nhánh, vòng lặp, bẫy lỗi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

57.

Ngôn ngữ lập trình có đặc điểm?

a)

Là ngôn ngữ hình thức

b)

Bao gồm một tập hợp các lệnh tạo ra nhiều loại đầu ra khác nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

58.

Ngôn ngữ lập trình được sử dụng trong lập trình máy tính để?

a)

Định nghĩa đối tượng con trỏ

b)

Khai báo biến, cấu trúc rẽ nhánh, vòng lặp, bẫy lỗi

c)

Thực hiện các thuật toán

d)

Thực hiện thêm, xóa thay đổi dữ liệu

59.

Mã nguồn của một chương trình máy tính đơn giản được viết bằng?

a)

Ngôn ngữ lập trình Python

b)

Ngôn ngữ lập trình Java

c)

Ngôn ngữ lập trình C

d)

Ngôn ngữ lập trình SQL

60.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn ngữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Đáp án khác

61.

Có thể dùng SQL để thao tác trên hệ QTCSDL nào?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

MySQL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

SQL có thành phần nào dưới đây

a)

DDL

b)

DML

c)

DCL

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

63.

DDL của SQL cung cấp?

a)

Các yêu cầu truy vấn khởi tạo CSDL

b)

Các yêu cầu truy vấn khởi tạo bảng

c)

Các yêu cầu truy vấn thiết lập khóa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Vì sao máy tính cá nhân ngày càng trở nên thông dụng?

a)

Nhiều chức năng tích hợp

b)

Dễ sử dụng

c)

Kích thước nhỏ, tiện lợi

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn cập nhật và truy xuất dữ liệu?

a)

DML

b)

DDL

c)

DCL

d)

DSL

66.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn kiểm soát quyền người dùng với CSDL?

a)

DCL

b)

DDL

c)

DML

d)

DSL

67.

Dữ liệu cần lấy có thể là?

a)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các trường trong bảng

b)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các dòng trong bảng

c)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các hàng trong bảng

d)

Danh sách các trường hay hàm nào đó với các biến là các cột trong bảng

68.

Muốn chỉ định chọn các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY <tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

69.

Muốn Thêm dữ liệu vào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO <tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

ORDER BY <tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

70.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

UPDATE <tên bảng> SET <tên trường> = <giá trị>

b)

ORDER BY <tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

71.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

72.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

73.

Muốn xóa các dòng trong bảng thỏa mãn <điều kiện> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

74.

Khởi tạo CSDL. Muốn tạo bảng “HocSinh” với các trường: MaHS (khóa chính), HoTen, NgaySinh, lệnh SQL đúng là:

a)

CREATE TABLE HocSinh(MaHS INT, HoTen TEXT, NgaySinh DATE);

b)

CREATE HocSinh TABLE(MaHS, HoTen, NgaySinh);

c)

CREATE TABLE HocSinh(MaHS PRIMARY KEY, HoTen, NgaySinh);

d)

CREATE TABLE HocSinh(MaHS INT PRIMARY KEY, HoTen TEXT, NgaySinh DATE);

75.

Để đảm bảo mỗi học sinh có mã duy nhất, thuộc tính nào cần thêm vào cột MaHS?

a)

UNIQUE

b)

NOT NULL

c)

PRIMARY KEY

d)

DEFAULT

76.

Cập nhật và truy xuất dữ liệu. Muốn lấy tất cả thông tin từ bảng HocSinh, dùng lệnh:

a)

SELECT * FROM HocSinh;

b)

GET ALL HocSinh;

c)

SHOW HocSinh;

d)

DISPLAY HocSinh;

77.

Muốn lấy tên và ngày sinh của học sinh có MaHS=101MaHS = 101 , dùng lệnh:

a)

SELECT HoTen, NgaySinh WHERE MaHS=101;

b)

SELECT HoTen, NgaySinh FROM HocSinh WHERE MaHS=101;

c)

GET HoTen, NgaySinh FROM HocSinh WHERE MaHS=101;

d)

DISPLAY HoTen, NgaySinh FROM HocSinh WHERE MaHS=101;

78.

Muốn thêm học sinh mới vào bảng HocSinh, dùng lệnh:

a)

INSERT INTO HocSinh VALUES(105,'Nguyen Van A','2008-05-10');

b)

ADD HocSinh(105,'Nguyen Van A','2008-05-10');

c)

UPDATE HocSinh VALUES(105,'Nguyen Van A','2008-05-10');

d)

CREATE HocSinh(105,'Nguyen Van A','2008-05-10');

79.

Muốn sửa ngày sinh của học sinh có MaHS = 105 thành '2008-06-15', dùng lệnh:

a)

UPDATE HocSinh SET NgaySinh='2008-06-15' WHERE MaHS=105;

b)

CHANGE HocSinh SET NgaySinh='2008-06-15' WHERE MaHS=105;

c)

MODIFY HocSinh SET NgaySinh='2008-06-15' WHERE MaHS=105;

d)

ALTER HocSinh SET NgaySinh='2008-06-15' WHERE MaHS=105;

80.

Kiểm soát quyền truy cập. Muốn cấp quyền SELECT cho người dùng “UserA” trên bảng HocSinh, dùng lệnh:

a)

GRANT SELECT ON HocSinh TO UserA;

b)

GIVE SELECT ON HocSinh TO UserA;

c)

ALLOW SELECT ON HocSinh TO UserA;

d)

PERMIT SELECT ON HocSinh TO UserA;

81.

Muốn thu hồi quyền SELECT từ người dùng “UserA”, dùng lệnh:

a)

REVOKE SELECT ON HocSinh FROM UserA;

b)

REMOVE SELECT ON HocSinh FROM UserA;

c)

DELETE SELECT ON HocSinh FROM UserA;

d)

CANCEL SELECT ON HocSinh FROM UserA;

82.

Người dùng có quyền INSERT có thể:

a)

Xóa dữ liệu trong bảng

b)

Thêm dữ liệu mới vào bảng

c)

Sửa dữ liệu hiện có

d)

Tạo bảng mới

83.

Để đảm bảo chỉ quản trị viên được cấp quyền GRANT, cần:

a)

Thiết lập vai trò (Role) cho người dùng

b)

Xóa tất cả quyền của người dùng

c)

Sao lưu dữ liệu thường xuyên

d)

Đổi tên bảng dữ liệu