wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN11 - ÔN TẬP CHK2

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Người sử dụng có thể giao tiếp với máy tính bằng cách nào trong các cách sau đây:

a)

Chỉ bằng dòng lệnh (Command)

b)

Đưa vào các lệnh (Command) hoặc chọn trên bảng chọn (Menu)

c)

Chỉ bằng hệ thống bảng chọn (Menu)

d)

Chỉ bằng "giọng nói"

2.

Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Biểu tượng

d)

Đồ hoạ

3.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với:

a)

Phần mềm của máy tính.

b)

Phần cứng của máy tính.

c)

Các chương trình ứng dụng.

d)

CPU và bộ nhớ.

4.

Hệ điều hành là gì?

a)

Một phần mềm công cụ.

b)

Một phần mềm hệ thống.

c)

Một phần mềm ứng dụng.

d)

Một phần mềm tiện ích.

5.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

6.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS.

b)

Microsoft Windows.

c)

Linux

d)

Microsoft Excel.

7.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

a)

Phần mềm ứng dụng là những chương trình máy tính, cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.

b)

Chương trình máy tính là dữ liệu được lưu trữ trên ổ đĩa dưới dạng tệp, khi người dùng khởi động phần mềm ứng dụng, hệ điều hành sẽ điều khiển tải dữ liệu này vào bộ nhớ trong và tổ chức thực hiện chương trình.

c)

Phần mềm ứng dụng tương tác với thiết bị phần cứng thông qua người dùng.

d)

Hệ điều hành kết nối, quản lí, điều khiển các thiết bị phần cứng, phần mềm trên máy tính, đảm bảo chúng phối hợp, hoạt động nhịp nhàng trong một hệ thống nhất

8.

Phần mềm nào không phải hệ điều hành dành cho máy tính?

a)

Windowns.

b)

Linux.

c)

MacOs.

d)

iOS.

9.

Phần mền thương mại là gì?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm dùng để bán

10.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển theo giấy phép

b)

LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

11.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

12.

Điều nào sau đây là một hạn chế tiềm ẩn để sử dụng phần mềm miễn phí?

a)

Phầm mềm miễn phí sẽ chỉ chạy trong 30 ngày

b)

Phần mềm miễn phí luôn có nhiều khiếm khuyết hơn phần mềm trả phí

c)

Phần mềm miễn phí không tương thích với Windows 7

d)

Đa số phần mềm miễn phí có hỗ trợ rất hạn chế

13.

Phần mềm chạy trên internet là?

a)

Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn

b)

Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng

c)

Phần mềm không cần có kết nối internet

d)

Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy

14.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

15.

Câu 15 (TH). Khi sử dụng phần mềm thương mại nguồn đóng, điều nào sau đây mô tả đúng nhất về khả năng người dùng biết và kiểm soát những thành phần bên trong phần mềm?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài cắm bên trong

16.

Câu 16 (VD). Ví dụ về phần mềm đặt hàng?

a)

JAVA

b)

Control Panel

c)

Grab Driver

d)

Sci-hub

17.

Câu 17 (VD). Đâu là ví dụ về hệ điều hành nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

18.

Câu 18 (VD). Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

19.

Câu 19 (VD). Loại phần mềm ứng dụng nào là thích hợp nhất để lưu trữ và tổ chức một số lượng lớn thông tin bao gồm các mối quan hệ dữ liệu phức tạp?

a)

Một chương trình kế toán chuyên dụng.

b)

Một chương trình bảng tính

c)

Một chương trình quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

Một chương trình xử lý văn bản.

20.

Câu 20 (NB). Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

21.

Câu 21 (NB). CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

22.

Câu 22 (NB). RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

23.

ROM là gì?

a)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

b)

Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

Phần để lưu thông tin thừa và rác

d)

Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh

24.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

25.

Các tham số của bộ nhớ trong bao gồm dung lượng và thời gian truy cập trung bình, việc giảm thời gian truy cập bộ nhớ trong có ý nghĩa?

a)

Quản trị phần mềm virus

b)

Giảm dữ liệu rác

c)

Nâng cao hiệu suất tổng thể của máy tính.

d)

Giảm thiệu hiệu năng CPU

26.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

27.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

28.

Webcam là thiết bị dùng để:

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh.

b)

Nhận thông tin dạng kí tự.

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh.

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.

29.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

30.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

a)

a - b - d - c

b)

d - b - c - a

c)

d - c - b - a

d)

c - d - a - b

31.

Trong các câu sau, những câu nào đúng khi nói về hệ điều hành?

a)

Phần mềm hệ thống điều phối các chức năng của phần cứng và phần mềm.

b)

Hệ điều hành điều khiển việc hiển thị trang web.

c)

Hệ điều hành kiểm soát các hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím.

d)

Hệ điều hành có chức năng trình diễn video clip.

32.

Trong các câu sau, những câu nào SAI khi nói về hệ điều hành?

a)

Khi kết nối một thiết bị ngoại vi với máy tính, hệ điều hành sẽ tìm kiếm và cài đặt trình điều khiển đế thiết bị đó có thể sẵn sàng hoạt động.

b)

Hệ điều hành cho phép thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Hệ điều hành đảm bảo việc giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

d)

Hệ điều hành được lưu trữ trong bộ nhớ ROM.

33.

Trong các câu sau, những câu nào ĐÚNG về chức năng của hệ điều hành?

a)

Giao tiếp với ổ đĩa cứng.

b)

Chơi trò chơi điện tử.

c)

Quản lí bộ nhớ trong (RAM).

d)

Dịch chương trình từ ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy.

34.

Trong các câu sau, những câu nào ĐÚNG khi nói về hệ điều hành và thiết bị vào/ra?

a)

Chuột là công cụ duy nhất giúp người dùng giao tiếp với hệ thống.

b)

Windows là hệ điều hành đa nhiệm có giao diện đồ hoạ.

c)

MS DOS giúp giao tiếp giữa người dùng và máy tính thông qua các câu lệnh.

d)

Hệ điều hành không cung cấp khả năng làm việc trong môi trường mạng.

35.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Phần mềm hệ thống có thể không miễn phí.

b)

Tất cả phần mềm nguồn mở đều miễn phí.

c)

Phần mềm khai thác trực tuyến đều là phần mềm miễn phí.

d)

Giấy phép công cộng GNU cho phép mọi người có thể tiếp cận những sản phẩm trí tuệ của xã hội.

36.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

37.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

38.

Người ta thường nói, ở bất cứ nơi nào có một tổ chức là nơi ấy có nhu cầu quản lí. Hãy kể tên một bài toán quản lí mà em biết?

a)

Quản lý học sinh nhà trường

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

39.

Tại sao dữ liệu cần được cập nhật thường xuyên?

a)

giải thích một hành động cụ thể nào đó.

b)

dữ liệu lưu trữ có thể được cập nhật thường xuyên, được truy xuất theo nhiều tiêu chí khác nhau đề thu được các thông tin hữu ích.

c)

thêm bảng ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi, dữ liệu

d)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

40.

Việc quản trị CSDL trên máy tính trong bệnh viện mang lại lợi ích gì cho quản lý hồ sơ bệnh nhân? Hãy chọn phương án SAI?

a)

Tăng khả năng lưu trữ và truy xuất thông tin hồ sơ bệnh nhân

b)

Cải thiện tính bảo mật và quản lý quyền truy cập vào dữ liệu bệnh nhân

c)

Tối ưu hóa quá trình đăng ký và ghi nhận thông tin bệnh nhân

d)

Chuẩn đoán bệnh chính xác hơn

41.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

42.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

43.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

44.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

45.

Tính nhất quán dữ liệu là:

a)

Yêu cầu quan trọng trong lưu trữ dữ liệu để đảm bảo tính đồng nhất và chính xác giữa các bảng dữ liệu, file hoặc phiên bản dữ liệu khác nhau

b)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

46.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

47.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ quản trị CSDL khai thác CSDL đó.

48.

Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL?

a)

Khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định.

b)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong bảng.

c)

Sao lưu và khôi phục dữ liệu.

d)

Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau.

49.

Hệ QTCSDL hỗ trợ người dùng truy xuất dữ liệu bằng cách nào?

a)

Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho người dùng cuối.

b)

Thực hiện truy vấn theo các tiêu chí khác nhau.

c)

Cài đặt ràng buộc toàn vẹn dữ liệu.

d)

Thực hiện sao lưu dữ liệu.

50.

Trong hệ cơ sở dữ liệu tập trung, dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên nhiều máy tính ở các địa điểm khác nhau.

b)

Trên một máy tính duy nhất.

c)

Trên nhiều máy chủ ở các quốc gia khác nhau.

d)

Trên các máy trạm và máy chủ riêng biệt.

51.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

b)

Chi phí duy trì thấp.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn.

d)

Không cần bổ sung thêm trạm dữ liệu khi mở rộng.

52.

Chức năng sao lưu dự phòng của hệ QTCSDL nhằm mục đích gì?

a)

Giảm thiểu chi phí lưu trữ.

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị mất mát trong trường hợp sự cố.

c)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

d)

Hỗ trợ người dùng thao tác dữ liệu dễ dàng hơn.

53.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

54.

Hệ QTCSDL và hệ CSDL khác nhau như thế nào?

a)

Cơ sở dữ liệu chính là tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định. Còn hệ quản trị cơ sở dữ liệu chính là phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu.

b)

tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc v

c)

phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,… cơ sở dữ liệu.

d)

Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu

55.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

56.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

57.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

58.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

59.

Khái niệm khoá ngoài là gì?

a)

Trường trong bảng xác định duy nhất bản ghi.

b)

Trường trong bảng kết nối với khoá chính của bảng khác.

c)

Trường chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản.

d)

Trường không có giá trị.

60.

Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Việc lưu trữ dữ liệu trong một bảng.

b)

Việc gộp nhiều bảng dữ liệu thành một bảng duy nhất.

c)

Việc sử dụng khoá ngoài để kết nối dữ liệu từ hai bảng khác nhau.

d)

Việc xóa dữ liệu trong bảng.

61.

Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field).

b)

Bản ghi (record).

c)

Khoá (key).

d)

Dữ liệu (data).

62.

Tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng?

a)

Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

b)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

63.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

64.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

65.

Cột mã tỉnh, thành phố (idtinhtp) trong CSDL quản lí tỉnh, thành phố có thể sử dụng kiểu dữ liệu nào?

a)

INT

b)

DECIMAL

c)

BINARY

d)

FLOAT

66.

Kiểu dữ liệu cho cột tên thành phố (tenthanhpho) trong CSDL quản lí tỉnh, thành phố là kiểu nào?

a)

INT

b)

VARCHAR

c)

FLOAT

d)

DECIMAL

67.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

68.

Câu truy vấn DDL "CREATE DATABASE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

69.

Câu truy vấn DDL "ALTER TABLE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

70.

Câu truy vấn DDL "CREATE TABLE" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

71.

Câu truy vấn DDL "PRIMARY KEY" có ý nghĩa là:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

72.

Câu truy vấn DDL "FOREIGN KEY...REFERENCES" có ý nghĩa là:

a)

Khai báo khóa ngoài

b)

Khởi tạo bảng

c)

Thay đổi định nghĩa bảng

d)

Khai báo khóa chính

73.

Kiểu dữ liệu "CHAR (n) hay CHARACTER (n)" có ý nghĩa là:

a)

Số thực dấu phẩy động.

b)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự, nếu xâu có ít hơn n kí tự, các kí tự trống được thêm vào phía bên phải.

c)

Số nguyên.

d)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

74.

Viết câu truy vấn thu hồi quyền DELETE đối bảng nhacsi trong CSDL music cho người dùng mod.

a)

ON music to mod

b)

GRANT SELECT

c)

REVOKE DELETE ON mod FROM musci;

d)

CREATE TABLE casi

75.

Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất tất cả các dòng trong bảng với một điều kiện cụ thể?

a)

SELECT * FROM bảng WHERE điều kiện

b)

SELECT * FROM bảng

c)

DELETE FROM bảng WHERE điều kiện

d)

UPDATE bảng SET cột = giá trị WHERE điều kiện

76.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để sắp xếp kết quả của truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần?

a)

ORDER BY

b)

GROUP BY

c)

HAVING

d)

WHERE

77.

Để liên kết hai bảng trong SQL, chúng ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

JOIN

b)

GROUP BY

c)

UNION

d)

WHERE

78.

Để phòng chống việc hỏng, mất dữ liệu khi xảy ra sự cố, cần phải làm gì?

a)

Sao lưu dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu thường xuyên.

c)

In dữ liệu ra giấy.

d)

Lắp th

79.

Các quyền dành cho USER trên CSDL gồm có:

a)

Select, Delete, Update, Insert

b)

Dir, Clr, Copy, Del

c)

Create, Select, Delete, Update, Insert

d)

Make, Dir, Clr, Copy, Del

80.

SELECT là quyền gì sau đây trong hệ CSDL:

a)

Xem

b)

Thêm

c)

Xóa

d)

Sửa