wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN tin 1-7

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

A. Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

B. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

C. Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Câu 2: Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

A. CPU

b)

B. Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

(C) Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

3.

Câu 3: Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

A. CPU

b)

B. Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

C. Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

D. Đáp án khác

4.

Câu 4: Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

A. Định dạng đĩa

b)

B. Nén tệp

c)

C. Kiểm tra lỗi đĩa

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Câu 5: Hệ điều hành là?

a)

A. Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

B. Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

C. Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

D. Đáp án khác

6.

Câu 6: Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

A. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

B. Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

C.Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách

khác, hệ điều hành là môi trường để chạy các ứng dụn

d)

D. Quản lý thiết bị

7.

Câu 7: Máy tỉnh cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

A. Sự thân thiện

b)

B. Dễ sử dụng

c)

C.Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Đáp án khác

8.

Câu 8: Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

A. Giao diện đồ họa

b)

B. Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

C.Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

9.

Câu 9: Cơ chế plug & play có thể hiểu là?

a)

A.. Cắn và chạy

b)

B.dễ sử dụng

c)

(C) Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Đáp án khác

10.

Câu 10: Bước phát triển quan trọng của hệ điều

hành máy tính cá nhân là?

a)

A.cơ chế plug & play

b)

B. Giao diện dễ sử dụng

c)

C.có hệ điều hành

d)

D. Đáp án khác

11.

Câu 11: Plug and Play trong hệ điều hành có nghĩa là gì?

a)

Ⓐ Cắm thiết bị vào máy tính thì hệ thống tự động nhận dạng và cài đặt để sử dụng được ngay.

b)

B. Hệ thống cần khởi động lại sau khi cắm thiết bị mớ

c)

i. C. Người dùng phải cài đặt thủ công driver cho từng thiết bị phần cứng.

d)

D. Thiết bị chỉ hoạt động nếu được cắm vào đúng công USB ban đầu

12.

Câu 12: Cơ chế "plug & play" của hệ điều hành có chức năng chính là gì?

a)

A. Tự động nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt trình điều khiển.

b)

B. Cho phép chạy nhiều chương trình ứng dụng tại cùng một thời điểm.

c)

C. Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng thông qua các biểu tượng.

d)

D. Quản lí việc lưu trữ dữ liệu thông qua các tệp và thư mục.

13.

Câu 1: Trên màn hình có các biểu tượng nào?

a)

A. Tệp

b)

B. Thư mục

c)

C. Nút lệnh

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Câu 2: Em có thê truy cập nhanh các phân mêm ứng dụng nhờ?

a)

A. Thanh công việc

b)

B. Nút Start

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

15.

Câu 3: Em có thể sửsử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

A. Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

B. Quản lý tệp và thư mục

c)

C. Quan sát trạng thái hiển thị

d)

D. Đáp án khác

16.

Câu 4: Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên Ubuntu?

a)

A. Đổi tên tệp

b)

Bì Chạy ứng dụng với tệp chương trình

c)

C.Xóa tệp,di chuyển tệp

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Câu 5: Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

A. Nháy nút trái chuột

b)

B. Nháy đúp chuột

c)

C. Nháy nút phải chuột

d)

D. Đáp án khác

18.

Câu 6: Tiện ích là?

a)

A. Một phần mềm đa năng

b)

B. Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

C.Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

D.cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Câu 7: Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?

a)

A. Ứng dụng tính toán

b)

B. Chụp ảnh màn hình

c)

C. Gõ tiếng Việt

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

20.

Câu 8: Đĩa cứng là?

a)

A. Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

BLoại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tỉnh

c)

C. Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

D.đáp án khác

21.

Câu 9: Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?

a)

A. Các đầu từ theo các đường thẳng

b)

B. Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm

c)

C.các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong

d)

D. Đáp án khác

22.

Câu 10: Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu?

a)

A. 512 byte

b)

B. 512 mega byte

c)

C. 512 gigabyte

d)

D.đáp án khác

23.

Câu 11: Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

A. Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

B Quản lý tệp và thư mục

c)

C. Quan sát trạng thái hiển thị

d)

D. Tăng tốc độ truy cập Internet

24.

Câu 12. Tiện ích Task Manager của Windows giúp người dùng:

 

 

 

a)

A. Cài đặt thêm phần mềm mới.

b)

(B) Giám sát và quản lý các chương trình, tiến trình đang chạy.

c)

C. Chống phân mảnh ổ cứng.

d)

D. Tăng độ sáng màn hình.

25.

Câu 13. Trong hệ điều hành Windows, tiện ích nào sau đây được sử dụng để quản lí tệp và thư mục?

a)

A File Explorer.

b)

B. Control Panel.

c)

C. Task Manager.

d)

D. Windows Defender.

26.

 

Cầu 14: Tiện ích dồn tệp (Defragment) trên hệ điều hành có

 tác dụng chính là gì?

a)

A. Gộp các mảnh của một tệp đang được lưu trữ rời rạc lại với nhau.

b)

B. Nén các tệp để giảm dung lượng lưu trữ trên đĩa cứng.

c)

C. Tìm và xóa các tệp tin không cần thiết để giải phóng không gian đĩa.

d)

D. Quét và loại bỏ các phần mềm độc hại khỏi máy tính.

27.

 

Câu 1: Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình

 

được viết dưới dạng?

 

 

 

 

a)

A. Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

B. Ki tự gần giống với văn bản

c)

© Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

Câu 2: Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

 

 

 

 

a)

A. Lệnh

b)

B. Mã code

c)

C Mã nguồn

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

29.

Câu 3: Để máy tính có thể chạy trực tiếp thì

a)

 

A. Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập

 trình

b)

B. Chương trình được dịch thành mã nguồn

c)

© Chương trình được dịch thành đây lệnh máy sang mã máy

d)

D. Đáp án khác

30.

Câu 4: Việc dịch chương trình sang mã máy giúp?

a)

A. Bảo vệ chống đánh cắp ý tưởng

b)

B. Sửa đổi phần mềm

c)

© Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp ẩn trên đều sai

31.

Câu 5: Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đổi phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

A. Mã máy dễ đọc

b)

B. Mã máy có tính bảo mật cao

c)

© Mã máy rất khó đọc

d)

D. Đáp án khác

32.

 

 

Câu 6: Nguyễn nhân dẫn đến sự ra đời

 

của phần mềm nguồn mở là?

a)

A. Không chia sẻ mã nguồn

b)

B. Cùng nhau tạo ra mã nguồn

c)

C.Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

D. Đáp án khác

33.

Câu 7: Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng

?

a)

A. Ngăn dần

b)

B. Đóng dần

c)

C. Bí mật dần

d)

D. Mở dần

34.

 

Câu 8: Phần mềm thương mại là?

a)

A. Phần mềm để bán

b)

B. Loại nguồn đóng

c)

© Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

 

D. Cả hai đáp án trên đều sai

35.

 

 

Câu 9: Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

 

 

 

 

a)

A. Inkscape

b)

B. GIMP

c)

C. Microsoft Word

d)

D. Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

36.

 

Câu 10: Phần mềm tự do có đặc điểm?

 

 

 

a)

A. Là phần mềm miễn phí

b)

B. Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

C. Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

D. cả 3 đáp án đúng hết

37.

Câu 11: Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

A Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

B. Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

B. Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

D

 

. Không được sao chép và phân phối phần mềm

38.

 

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây là của phần mềm nguồn mở?

 

 

 

 

a)

A. Cho phép người dùng xem, sửa đổi và phân phối lại mã nguồn.

b)

B. Luôn được cung cấp hoàn toàn miễn phí cho người sử dụng.

c)

C. Chỉ có thể cài đặt và sử dụng trên hệ điều hành LINUX.

d)

D. Không đi kèm với bất kỳ giấy phép sử dụng nào, người dùng tự chịu trách nhiệm.

39.

Bài 4. Bên trong máy tính

 

Câu 1: Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

 

a)

A. Bộ xử lý trung tâm

b)

B. Bộ nhớ trong, ngoài

c)

C. Các thiết bị vào ra

d)

 

 

 

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

40.

 

Câu 2: Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

 

 

 

 

a)

A. Màn hính

b)

B. Bàn phím

c)

C. Chuột

d)

Đ. Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

 

Câu 3: Bộ xử lý trung tâm là

  

 

 

a)

A. Thành phần quan trọng nhất của máy tính

b)

B. Thực hiện các chương trình máy tính

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

42.

Câu 4: CPU được cấu tạo từ?

 

a)

A. Bộ số học và lôgic

b)

B. Bộ điều khiển

c)

C Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

 

D. Cả hai đáp án trên đều sai

43.

 

Câu 5: Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và

 

logic trong máy tính?

a)

A. Bộ điều khiển

b)

B. Bộ số học và logic

c)

C.bộ nhớ trong

d)

D. Bộ nhớ ROM

44.

Câu 6: Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

A. Bộ điều khiển

b)

B. Bộ số học và logic

c)

C Bộ điều khiển

d)

D. Bộ nhớ ROM

45.

Câu 7: Đồng hồ xung được dùng để?

 

 

 

 

a)

A. Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

B. Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

C. Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

D. Đáp án khác

46.

 

Câu 8: Tần số đồng hồ xung là?

 

 

 

 

a)

A. Hz

b)

B. kHz

c)

c GHz

d)

D. Đáp án khác

47.

Câu 9: Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

A. Tạo ra các xung điện áp

b)

B Đánh giá tốc độ của CPU

c)

C Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

D. Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

48.

Câu 10: Thanh ghi là?

a)

(A) Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

 

 

B. Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và

 

dữ liệu đang được xử lý

c)

C. Vùng xử lý dữ liệu

d)

D. Đáp án khác

49.

Câu 11: Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

A. Bộ nhớ RAM

b)

B. Bộ số học và logic

c)

© Bộ điều khiển

d)

D. Bộ nhớ ROM

50.

 

Câu 12: Hai thành phần chính cấu tạo nên CPU (Bộ xử lí trung tâm) là:

a)

A Bộ điều khiển (Control Unit) và Bộ số học/logic (ALU).

b)

B. Bộ nhớ trong (RAM) và Bộ nhớ chỉ đọc (ROM).

c)

C. Thanh ghi (Register) và Bộ nhớ đệm (Cache).

d)

D. Bo mạch chủ (Mainboard) và Ổ đĩa cứng (Hard Drive).

51.

 

Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số    
 

Câu 1: Các thiết bị vào ra là?

a)

A. Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

B. Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

C Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Câu 2: Các thiết bị vào cho phép?

a)

A. Chuyển thông tin từ B. Nhập dữ liệu vào máy tínhmáy tính ra ngoài

b)

B. Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

C. Trao đổi thông tin hai chiều

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

53.

Câu 3: Các thiết bị ra là?

a)

A Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

B. Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

C. Trao đổi thông tin hai chiều

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

54.

Câu 4: Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

A. Bàn phím

b)

B. Chuột

c)

C. Máy đọc mã vạch

d)

D Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Câu 5: Đâu là thiết bị ra?

a)

 

A. Màn hình

b)

B. Máy in

c)

C. Máy chiếu

d)

D) Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Câu 6: Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

A. Máy in

b)

B. Máy quét ảnh

c)

C .USB

d)

D. Máy chiếu

57.

 

Câu 7: Bàn phím là?

a)

A. Thiết bị ra phổ biến

b)

B. Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

C. Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

 

D. Đáp án khác

58.

 

Câu 8: Chuột là?

a)

A. Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

B. Thiết bị ra phổ biến

c)

C Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

 

D. Đáp án khác

59.

 

Câu 9: Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)

A. Phương thức kết nối

b)

B. Độ phân giải

c)

Q. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

60.

 

Câu 10: Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

 

 

 

(A) Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

B. Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

C. Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

D. Đáp án khác

61.

Câu 11: Tần số quét là?

a)

A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

B. Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

© Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

62.

12. Thông số "tần số quét” của màn hình máy tính được đo bằng đơn vị Hertz (Hz) (Hz) thể hiện điều gì?

a)

A 4 Số lần hình ảnh trên màn hình được làm mới trong một giây.

b)

B. Số lượng điểm ảnh tối đa mà màn hình có thể hiển thị.

c)

C. Tỉ lệ giữa chiều rộng và chiều cao của màn hình.

d)

D. Độ sáng của màn hình, tần số quét càng cao thì màn hình càng sáng.

63.

 

Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet

Câu 1: Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

A. Dung lượng đĩa cứng

b)

B. - Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

C. Dữ liệu bị hạn chế

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

 

Câu 2: Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

A. Google

b)

B. Microsoft

c)

C apple

d)

(D) Cả ba đáp án trên đều đúng

65.

 

Câu 3: Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

A Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

 

B. Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

C. Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

 

D. Đáp án khác

66.

 

Câu 4: Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp

 

tin trên Internet người dùng có thể?

a)

A. Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

B. Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

C. Chia sẻ thư mục và tệp

d)

D) Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Câu 5: Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

A. Quyền chỉ xem

b)

B. Quyền được nhận xét

c)

C. Quyền chỉnh sửa

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

68.

Câu 6: Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

A. Xem thư mục và tệp

b)

B. Nhận xét thư mục và tệp

c)

C. Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Câu 7: Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

 

A. Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

B. Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

C. Dễ dàng tìm kiếm

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

 

Câu 8: Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

A. One Drive

b)

B. iCloud

c)

C. Dropbox

d)

DGoogle Drive

71.

Câu 9: Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?

a)

A. Xóa bỏ tệp đã chia sẻ

b)

B. Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ

c)

C. Làm mới tệp chia sẻ

d)

D. Đáp án khác

72.

Câu 10: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

B. Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

 

C. Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

D. Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

73.

Câu 11. Dịch vụ nào sau đây là một dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực tuyến (lưu trữ đám mây)?

a)

A, Google Drive.

b)

B. Adobe Photoshop.

c)

C. Google Chrome.

d)

D. Microsoft Word.

74.

Câu 12. Lý do chính cần lưu trữ thông tin trên Internet là gì?

a)

 

A. Để có thể truy cập dữ liệu từ nhiều thiết bị khác nhau ở bất kỳ đâu.

b)

B. Vì tốc độ truy xuất dữ liệu trên Internet luôn nhanh hơn trên máy tính.

c)

C. Để đảm bảo dữ liệu được an toàn tuyệt đối và không bao giờ bị mất.

d)

D. Vì chi phí lưu trữ trên Internet luôn rẻ hơn so với mua ổ cứng.

75.

 

Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet

 

Câu 1: Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cân?

a)

A. Mở trình duyệt internet trên máy tính của em

b)

B. Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Q Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

76.

Câu 2: Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

 

 

 

 

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

77.

Câu 3: Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì?

a)

A. Em sử dụng máy tìm kiếm khác

b)

B. Em sử dụng trình duyệt khác

c)

C. Em quay lại nhập từ khóa khác

d)

D. Đáp án khác

78.

Câu 4: Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

A Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

C Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

c)

B. Trình duyệt bằng tiếng nói

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Câu 5: Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

A. Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bản phím đã khớp hay chưa

b)

B. Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

C . Kiểm tra từ khóa được tự động điện sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

D. Đáp án khác

80.

Câu 6: Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

A. Bàn phím

b)

B. Con chuột

c)

C Micro

d)

D. Loa

81.

 

Câu 7: Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng pào dưới đây?

a)

A. Tin tức

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Video

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

82.

Câu 8: Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thế?

a)

 

A. Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh

b)

B. Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức

c)

C. Tìm kiếm thông tin dưới dạng video

d)

D Cả ba đáp án trên đều đúng

83.

Câu 9: Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng  

khác nhau thì em cần?

a)

A. Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

B) Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

C. Sử dụng video để tìm kiếm

d)

 

D. Đáp án khác

84.

 

Câu 10: Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới

a)

A Tệp .pdf

b)

B. Hình ảnh

c)

C. Bài báo

d)

D. Tin tức

85.

Câu 11: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

A) Đặt từ khóa cần tìm trong dầu nháy kép

b)

B. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

 

C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

86.

 

Câu 12: Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tỉnh hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm

 

thông tin dưới dạng?

a)

 

A. Tin tức

b)

B. Hình ảnh

c)

C. File pfd

d)

D. Video

87.

Câu 13: Bước đầu tiên để tìm kiếm thông tin (A) Mở trình duyệt web và truy cập trang chủ của máy tìm kiếm.

 

trên Internet bằng máy tìm kiếm (ví dụ:Google) là gì?

a)

A) Mở trình duyệt web và truy cập trang chủ của máy tìm kiếm.

b)

 

B. Nhập từ khóa cần tìm vào thanh tìm kiếm của hệ điều hành (góc dưới bên trái).

c)

 

C. Đăng nhập vào các tài khoản của mạng xã hội để bắt đầu tìm kiếm.

d)

 

D. Mở một tệp văn bản để soạn trước nội dung cần tìm.

88.

 

Câu 14: Khi tìm kiếm trên Google, để kết quả trả về chỉ là các tệp dạng PDF, ta có thể thêm vào cuối từ khóa củ

 

pháp nào?

a)

A filetype:pdf

b)

B. search:pdf

c)

C. type:pdf

d)

D. format:pdf