wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK1_TIN11_2024-2025

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Khi em xóa một thư thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Đáp án khác

3.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

b)

CPU

c)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

d)

Đáp án khác

4.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Quản lý thiết bị

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

d)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

5.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

6.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Có hệ điều hành

c)

Giao diện dễ sử dụng

d)

Đáp án khác

7.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

8.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng chữ

b)

Giao diện dòng lệnh

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

9.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Hình ảnh

c)

Chữ

d)

Đáp án khác

10.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

d)

Tất cả đều đúng

11.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa Windows

b)

Hệ điều hành đồ họa macOS

c)

Hệ điều hành DOS

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

12.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

13.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản WIndows 95?

a)

Thanh công việc ( Taskbar)

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Bảng chọn Start

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

15.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

16.

Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Nhiều cảm biến

b)

Bàn phím ảo

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

a)

Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên

b)

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên

c)

Kí tự gần giống với văn bản

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

19.

Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

Dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Dựa trên phần mềm nguồn mở

c)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

d)

Đáp án khác

20.

Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

Mã máy rất khó đọc

b)

Mã máy dễ đọc

c)

Mã máy có tính bảo mật cao

d)

Đáp án khác

21.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Cùng nhau tạo ra mã nguồn

b)

Không chia sẻ mã nguồn

c)

Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển

d)

Đáp án khác

22.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

Microsoft Word

c)

GIMP

d)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

24.

Phần mềm tự do có đặc điểm?

a)

Là phần mềm miễn phí

b)

Được tự do sử dụng mà không cần xin phép

c)

Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Đâu là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Hầu hết, phần mềm thương mại được bán ở dạng?

a)

Mã máy

b)

Mã nguồn

c)

Mã code

d)

Đáp án khác

27.

Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần nguồn mở và đóng

d)

Đáp án khác

28.

Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là?

a)

Miễn phí

b)

Mã nguồn mở

c)

Hỗ trợ nhiều hệ điều hành và định dạng tệp khác nhau

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Phần mềm nào dưới đây thuộc phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm đặt hàng

b)

Phần mềm đóng gói

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Phần mềm thương mại bị phụ thuộc vào?

a)

Nhà sáng tạo ra phần mềm

b)

Nhà cung cấp về giải pháp kĩ thuật

c)

Nhà kiểm soát phần mềm

d)

Đáp án khác

31.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

32.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ trong, ngoài

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0 và 1,2

b)

0 và 1

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

34.

CPU được cấu tạo từ?

a)

Bộ số học và lôgic

b)

Bộ điều khiển

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

35.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

Bộ điều khiển

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ số học và logic

d)

Bộ nhớ ROM

36.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

37.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Đáp án khác

38.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

Đáp án khác

39.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

40.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

Đáp án khác

41.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

Dữ liệu trong bộ nhớ trong

b)

Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

c)

Các mạch logic

d)

Tất cả đều đúng

42.

Các thiết bị vào ra là?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

Đâu là thiết bị ra?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

45.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

Máy chiếu

d)

USB

46.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Đáp án khác

47.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

48.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

49.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

c)

Độ dài đường chéo trên màn hình

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

50.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

51.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

52.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

53.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

54.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

55.

Có thể kết nối với máy tin bằng?

a)

Cáp

b)

Mạng không dây

c)

Mạng có dây

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

a)

VGA

b)

USB

c)

Mạng

d)

HDMI

57.

Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?

a)

Dung lượng đĩa cứng

b)

Dung lượng thiết bị nhớ ngoài

c)

Dữ liệu bị hạn chế

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Đáp án khác

60.

Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền chỉnh sửa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?

a)

Xem thư mục và tệp

b)

Nhận xét thư mục và tệp

c)

Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh

c)

Dễ dàng tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

63.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

64.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

65.

Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?

a)

Tài khoản nơi lưu trữ đó

b)

Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

66.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

67.

Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần?

a)

Mở trình duyệt internet trên máy tính của em

b)

Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

68.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

69.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì em phải tìm kiếm?

a)

Bằng từ khóa nhập từ bàn phím

b)

Trình duyệt bằng tiếng nói

c)

Bằng từ khóa nhập bằng tiếng nói

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

70.

Sau khi đọc từ khóa tìm kiếm thì em nên?

a)

Kiểm tra từ khóa sau khi nhập từ bàn phím đã khớp hay chưa

b)

Kiểm tra kết quả tìm kiếm

c)

Kiểm tra từ khóa được tự động hiện lên sau khi đọc đã khớp hay chưa

d)

Đáp án khác

71.

Khi tìm kiếm em có thể nhận được kết quả dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

Video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

72.

Để giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin em có thể?

a)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh

b)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng tin tức

c)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng video

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

74.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

75.

Xây dựng từ khóa tìm kiếm làm?

a)

Tăng độ chính xác của kết quả

b)

Tăng hiệu quả tìm kiến

c)

Tiết kiệm thời gian tìm kiếm

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tin chậm, thiếu chính xác là?

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ

b)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

c)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

77.

Việc sử dụng và tìm kiếm thư điện từ sẽ thuận tiện hơn nhờ?

a)

Việc đánh dấu, phân loại thư điện tử

b)

Sắp xếp thư điện từ một cách hơp lý

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

78.

Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng bằng?

a)

Phần mềm đánh dấu

b)

Chức năng lọc thư

c)

Dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

79.

Dựa vào đâu để Gmail tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng?

a)

Người gửi và tần suất gửi cho một người

b)

Thư điện tử được mở và trả lời

c)

Từ khóa có trong thư điện tử thường xuyên đọc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

80.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Đáp án khác

81.

Khi em xóa một thư thì?

a)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm

b)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi mọi nhãn đính kèm cũng như trong hộp thư đến

c)

Thư đó sẽ bị xóa khỏi hộp thư đến

d)

Đáp án khác

82.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Coccoc

c)

Facebook

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

83.

Em có thể thiết lập ai xem các bài viết của em trong tương lai?

a)

Bạn bè

b)

Chỉ mình tôi

c)

Công khai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

d)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

85.

Em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau thì cách nào sau đây là tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em

a)

Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó

b)

Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử

c)

Sử dụng máy tìm kiếm google để tìm trên internet

d)

Gọi điện thoại cho bạn để hỏi

86.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Sửa tài liệu

b)

Trao đổi thông tin qua lại với bạn bè

c)

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

87.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

88.

Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?

a)

Đổi tên tệp

b)

Chạy ứng dụng với tệp chương trình

c)

Xóa, di chuyển tệp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

89.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nháy nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

90.

Tiện ích là?

a)

Một phần mềm đa năng

b)

Một tệp chứ nhiều tệp con

c)

Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau

d)

Đáp án khác

91.

Câu hỏi chọn đúng sai: Các em chọn phương án đúng, cái không chọn là sai

Hệ điều hành là phần mềm quản lý và điều phối các tài nguyên của máy tính, tạo điều kiện cho các ứng dụng hoạt động hiệu quả. Sau đây là các phát biểu về chức năng của hệ điều hành:

A. Hệ điều hành quản lý tệp tin trên máy tính.
B. Hệ điều hành thực hiện các tính toán phức tạp thay cho phần mềm.
C. Hệ điều hành quản lý tài nguyên hệ thống như CPU và bộ nhớ.
D. Hệ điều hành hỗ trợ người dùng trong việc tương tác với phần cứng.

a)

Hệ điều hành quản lý tệp tin trên máy tính.

b)

Hệ điều hành thực hiện các tính toán phức tạp thay cho phần mềm.

c)

. Hệ điều hành quản lý tài nguyên hệ thống như CPU và bộ nhớ.

d)

Hệ điều hành hỗ trợ người dùng trong việc tương tác với phần cứng.