wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý CKII

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía tây và phía đông của Liên bang Nga là

a)

 sông Lê-na.

b)

sông Ê-nit-xây.

c)

 sông Ô-bi.

d)

dãy U-ran.

2.

dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ thuộc phía tây của Liên bang Nga là

a)

bồn địa.

b)

 núi cao

c)

đồng bằng.

d)

 sơn nguyên.

3.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây Xi-bia là

a)

 than.

b)

kim cương.

c)

 quặng sắt.

d)

dầu khí.

4.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

 tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

b)

nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.

c)

chủ yếu là đồi núi và đầm lầy.

d)

thấp và nhiều ô trũng ngập nước.

5.

Địa hình chủ yếu của phần lãnh thổ phía đông Liên bang Nga là

a)

đồng bằng và bồn địa.

b)

núi và cao nguyên.

c)

 cao và sơn nguyên.

d)

đồng bằng và cao nguyên.

6.

Thế mạnh tự nhiên nổi bật của phần lãnh thổ phía đông của Liên bang Nga là

a)

chăn nuôi gia súc.

b)

sản xuất lương thực

c)

trồng cây công nghiệp.

d)

phát triển thủy điện.

7.

. Ngành nào sau đây không phải là thế mạnh ở phần lãnh thổ phía đông của Liên bang Nga?

sông Ô-bi.

a)

 Phát triển thủy điện.

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Tài nguyên lâm sản.

8.

 Liên bang Nga giáp đại dương nào sau đây?

a)

 Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương và  Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

9.

Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga thuộc khí hậu nào?

a)

 Nhiệt đới.

b)

 Ôn đới.

c)

Cận cực.

d)

Cận nhiệt đới.

10.

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới xuất hiện chủ yếu ở vùng lãnh thổ nào của Liên bang Nga?

a)

 Phía tây.

b)

Vùng trung tâm.

c)

Phía bắc.

d)

Phía nam.

11.

Phần rìa phía bắc của Liên bang Nga có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

 Nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Cận cực.

12.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

 khí hậu băng giá, khắc nghiệt.

b)

bão tuyết, núi lửa, động đất.

c)

ngập lụt, hạn hán, lũ quét.

d)

bão và áp thấp nhiệt đới.

13.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên bang Nga?

a)

Dân số tăng nhanh.

b)

 Tỉ lệ dân thành thị cao.

c)

Nhiều dân tộc.

d)

Dân số đông.

14.

Vấn đề dân cư mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

đô thị hóa tự phát.

b)

dân số giảm và già hóa dân số.

c)

nhiều dân tộc.

d)

 mật độ dân số thấp.

15.

Khoáng sản nào sau đây của Liên bang Nga trữ lượng không đứng đầu thế giới?

a)

Quặng kali.

b)

Khí tự nhiên.

c)

Quặng sắt.

d)

Dầu mỏ

16.

Vào thập niên 90 của thế kỷ XX, dân số của Liên bang Nga có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tỉ suất tử thô cao.

b)

Gia tăng tự nhiên giảm

c)

Tỉ suất sinh thấp.

d)

Tỉ suất xuất cư cao.

17.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc châu Á và phần lãnh thổ thuộc châu Âu của Liên bang Nga là

a)

sông Lê-na.

b)

dãy U-ran.

c)

sông Ê-nit-xây.

18.

Liên bang Nga là nước đầu tiên trên thế giới

a)

đưa người lên Mặt Trăng.

b)

phát hiện hố đen vũ trụ

c)

phóng tàu thăm dò sao Hỏa.

d)

đưa con người lên vũ trụ.

19.

Câu 9. Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ lệ người già

                                                 

                                                     

a)

A. ngày càng giảm.   

b)

C. ít biến động.  

c)

B. ngày càng tăng.

d)

    D. bằng tỉ lệ trẻ em.

20.

Dân cư của Liên bang Nga phân bố đông đúc ở

a)

dãy núi U-ran.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

đồng bằng đông Âu.

d)

 cao nguyên Trung Xi-bia.

21.

Yếu tố tạo thuận lợi để Liên bang Nga tiếp thu thành tựu khoa học – kỹ thuật của thế giới là

a)

lực lượng lao động dồi dào

b)

nền kinh tế năng động.

c)

tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

trình độ dân trí cao.

22.

Liên bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên bang Xô Viết?

a)

Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới

c)

Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất

d)

Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ.

23.

Nền kinh tế Liên Xô những năm 80 của thế kỷ XX ngày càng bộc lộ nhiều điểm yếu kém do

a)

sự cạnh tranh của các nước khác.

b)

khan hiếm tài nguyên, nguyên nhiên liệu và lao động.

c)

cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu, bao cấp.

d)

các nước cộng hòa thành viên tách ra thành quốc gia độc lập.

24.

Thời kỳ đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của Liên bang Nga là

a)

 giai đoạn trước 1980.

b)

 thập niên 80 của thế kỷ XX.

c)

thập niên 90 của thế kỷ XX.

d)

giai đoạn sau năm 2000.

25.

Ngành đóng vai trò xương sống trong nền kinh tế Liên bang Nga là

a)

công nghiệp.

b)

dịch vụ.

c)

 nông nghiệp.

d)

năng lượng

26.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của Liên bang Nga?

a)

Điện tử - tin học.

b)

Quốc phòng.

c)

Chế tạo máy.

d)

Năng lượng.

27.

 Ở phía đông, Liên bang Nga giáp với đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

.Thái Bình Dương.

28.

Quan hệ Nga – Việt là quan hệ

a)

đối tác chiến lược toàn diện.

b)

đối tác tin cậy.

c)

đối tác toàn diện

d)

 đối tác chiến lược.

29.

Vùng kinh tế lâu đời và phát triển nhất của Liên bang Nga là

a)

vùng Trung ương.

b)

vùng Trung tâm đất đen

c)

vùng Viễn Đông

d)

vùng U ran.

30.

Vùng kinh tế giàu tài nguyên, phát triển mạnh các ngành công nghiệp nhóm A, nông nghiệp còn hạn chế là

a)

vùng Viễn Đông.

b)

vùng Trung ương

c)

 vùng U ran.

d)

vùng Trung tâm đất đen

31.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến phát triển kinh tế của Liên bang Nga là

a)

 khí hậu khắc nghiệt, diện tích lãnh thổ là núi cao, băng giá, đầm lầy quá lớn.

b)

 Lãnh thổ rộng lớn khó quản lí, khai thác lãnh thổ khó khăn và tốn kém.

c)

đất nước trải dài trên 11 múi giờ, không thống nhất được quản lí giữa các địa phương.

d)

đường biên giới dài, giáp nhiều quốc gia, vấn đề bảo vệ chủ quyền khó khăn, phức tạp.

32.

Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên bang Nga có tỉ lệ tử vong rất cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

stress.

b)

tội ác bạo lực.

c)

tai nạn giao thông.

d)

 nhiễm độc rượu.

33.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Kha-ba-rốp.

b)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua.

c)

 Mát-xcơ-va và Vla-đi-vô-xtốc.

d)

 Mát-xcơ-va và Nô-vô-xi-biếc.

34.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

Tây Á

b)

Nam Á.

c)

Đông Á

d)

Bắc Á

35.

Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái bình Dương.

c)

 Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương.

36.

Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-siu, Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-siu.

c)

Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-siu, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-siu.

37.

Trình độ học vấn của người dân cao tạo thuận lợi cho Liên bang Nga

a)

thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

hội nhập kinh tế thế giới.

d)

xuất khẩu lao động ra nước ngoài.

38.

Câu 6. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là

a)

A. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần

b)

B. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

c)

. . C. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

d)

D. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

39.

Vùng kinh tế thuận lợi phát triển nông nghiệp nhất của Liên bang Nga là

a)

 vùng U ran.

b)

vùng Trung tâm đất đen.

c)

vùng Viễn Đông.

d)

vùng Trung ương

40.

Câu 10. Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?

                                           

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.   

c)

  C. Sa-ru-xi-ma.     

d)

  D. Xi-cô-cư.

41.

Nhật Bản là một vòng cung đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

42.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển không phải do

a)

có nguồn khoáng sản dồi dào

b)

có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều

c)

kinh tế phát triển, nhiều đô thị

d)

có lịch sử khai thác lâu đời

43.

Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật hiện nay là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

thương mại

44.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp điện tử.

d)

công nghiệp dệt may.

45.

Cây trồng chính của Nhật Bản chiếm 50% diện tích là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

chè

d)

dâu tằm

46.

Nhận định nào dưới đây không chính xác về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước ít chú trọng đầu tư ra nước ngoài.

b)

Nhật Bản chiếm vị trí quan trọng trong đầu tư vào ASEAN

c)

Giá trị thương mại được thực hiện nhiều nhất ở Hoa Kì và EU

d)

Nhật Bản tích cực nhập khẩu công nghệ của nước ngoài

47.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

A. Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

B. Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

C. Nghèo khoáng sản.

d)

D. Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

48.

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là

a)

Thiếu nguồn lao động trong tương lai.

b)

Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng.

c)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.

d)

Các ý trên.

49.

Câu 4 Dòng biển nóng đi sát bở biển Nhật Bản là

a)

A. Bắc Xích đạo

b)

B. Cư-rô-si-vô    

c)

C. Gơn-xtrim    

d)

D. Ôi-a-si-vô.

50.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

51.

Ở Nhật Bản, việc thiếu tài nguyên khoáng sản gây ra khó khăn trực tiếp cho ngành

a)

nông nghiệp

b)

ngư nghiệp

c)

công nghiệp

d)

thương mại

52.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về thương mại Nhật Bản?

a)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại.

b)

Bạn hàng của Nhật Bản chỉ có Hoa Kì và EU.

c)

Cán cân thương mại của Nhật Bản luôn dương

d)

Nhật Bản không chú trọng thị trường trong nước.

53.

Hãng sản xuất nào dưới đây không phải của Nhật Bản?

a)

Hitachi

b)

Nissan

c)

Sam sung

d)

Sony

54.

Nhật Bản không nhập khẩu nhiều

a)

dầu khí

b)

lúa mì

c)

cao su

d)

ô tô

55.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực

a)

Nam Á.

b)

Đông Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Bắc Á.

56.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

A. Quy mô không lớn.

b)

B. Tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

C. Tốc độ gia tăng dân số cao.

d)

D. Dân số già.

57.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

ôn đới hải dương.

c)

gió mùa, mưa nhiều.

d)

ôn đới lục địa khắc nghiệt.

58.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, vật liệu xây dựng

59.

Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồng bằng.

b)

đồi núi.

c)

đầm lầy.

d)

cao nguyên.

60.

Đặc điểm nào không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều ngư trường lớn ven biển.

b)

Khí hậu phân hóa từ Bắc xuống Nam.

c)

Thường xuyên có động đất, núi lửa.

d)

Giàu khoáng sản.

61.

Nơi lạnh nhất của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Kyoto.

c)

Osaka.

d)

Tokio.

62.

Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

a)

toàn bộ Đồng bằng Đông Âu và một phần Bắc Á.

b)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Bắc Âu.

c)

phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

d)

toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

63.

Đảo lớn nhất chiếm 61% diện tích của Nhật Bản là

a)

Xi-cô-cư.

b)

Kiu-xiu.

c)

Hôn-su.

d)

Hô-cai-đô.

64.

Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

cao nguyên Trung Xi - bia.

d)

dãy núi U ran.

65.

Con sông được xem là biểu tượng của nước Nga là;

a)

Ê- nit-xây

b)

Von-ga

c)

Ô-bi

d)

Lê-na

66.

Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

a)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

67.

Liên bang Nga không giáp với

a)

Biển Ban Tích

b)

Biển Đen

c)

Biển Aran

d)

Biển Caxpi.

68.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

sông Vonga

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

dãy núi Ural

d)

Hồ baikal

69.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

đồng bằng Tây Xibia

b)

Sông Ê-nit-xây

c)

Đồng bằng Đông Âu

d)

sông Obi

70.

Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm

a)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam

b)

cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc

c)

cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

71.

Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

72.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

trải dài trên 11 múi giờ

b)

nằm trên cả 2 châu lục Á và Âu

c)

giáp nhiều biển và đại dương

d)

có nhiều kiểu khí hậu

73.

Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ

a)

Là đồng bằng

b)

Nằm trong vành đai ôn đới

c)

Nằm trong khí hậu cận cực

d)

chủ yếu là núi và cao nguyên

74.

Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Chế biến gỗ và dệt may

c)

Đóng tàu và chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng và chế tạo máy

75.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga?

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

76.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây

b)

Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây

c)

Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc

d)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây

77.

Ngành kinh tế nào giữ vai trò thứ yếu ở Nhật Bản>

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Thương mại

78.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học và công nghệ và sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

tự chủ nguồn nguyên liệu công nghiệp

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

đảm bảo nguồn lường thực trong nước

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản

79.

Sản lượng hải sản đánh bắt hằng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

a)

vùng biển rộng lớn

b)

nhiều ngư trường lớn

c)

nhiều sông suối , ao hồ

d)

biển không đóng băng

80.

Trong cơ cấu công nghiệp của Nhật, ưu thế thuộc về các ngành

a)

sử dụng nhiều lao động.

b)

có trình độ cao.

c)

khai thác nhiều tài nguyên.

d)

cần ít vốn đầu tư

81.

Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là

a)

A. Dầu mỏ và khí đốt.

b)

B. Sắt và mangan.

c)

C. Than đá và đồng.

d)

D. Bôxit và apatit.

82.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

B. Tập rung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

C. Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

D. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.

83.

Việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có tác dụng quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế Nhật Bản vì

a)

A. Giải quyết được nguồn nguyên liệu dư thừa của nông nghiệp.

b)

B. Giải quyết được việc làm cho lao động ở nông thôn.

c)

C. Các xí nghiệp nhỏ sẽ hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

D. Phát huy được tất cả các tiềm lực kinh tế (cơ sở sản xuất, lao động, nguyên liệu,…), phù hợp với điều kiện đất nước trong giai đoạn hiện tại.

84.

Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

Có nhiều bão, sóng thần.

b)

Có diện tích rộng nhất.

c)

Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

85.

Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

d)

Mùa đông có gió hướng Đông Bắc.

86.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.

87.

Biểu hiện Chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

b)

Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

d)

Có tới 80% lao động hoạt động trong ngành công nghiệp.

88.

Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản qua các năm

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới.

c)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định.

d)

Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản thấp và hầu như không biến động.

89.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

90.

Ở Nhật Bản, Cư – rô – si – vô là tên của

a)

một thành phố.

b)

một cảng biển.

c)

một hòn đảo.

d)

một dòng biển.

91.

Loại thiên tai nhiều nhất và gây hậu quả nặng nề nhất với Nhật Bản là

a)

động đất

b)

núi lửa

c)

sóng thần

d)

bão

92.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng với dân số Nhật Bản

a)

quy mô nhỏ.

b)

dân số già.

c)

tuổi thọ cao.

d)

mức sinh thấp.

93.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân số Nhật Bản?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng.

b)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.

c)

Tỉ lệ người già ngày càng lớn.

d)

Là nước có dân số đông.

94.

Từ 1973 đến 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

sức mua thị trường trong nước giảm.

d)

thiên tai, động đất, sóng thần xảy ra nhiều.