wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin học 11 HKII

Total questions: 90

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khai báo đúng:

a)

Var A: array[1..10] of integer;

b)

Var A: array[1,10] of integer;

c)

Var A:= array[1..10] of integer;

d)

Var A= array[1..10] of integer;

2.

Để khai báo mảng tên A gồm 150 phần tử, các phần tử kiểu nguyên có giá trị không vượt quá 500, ta khai báo:

a)

Var A : Array[1..150] Of Integer;

b)

Var A : Array[1...150] Of Byte;

c)

Var A : Array[1…150] Of Byte;

d)

Var A : Array[1...150] Of Integer;

3.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?


S:=0;

For i:=1 to n do S:= S + A[i];

a)

Tính tổng các phần tử của mảng A

b)

Đếm số phần tử của mảng A.

c)

In ra màn hình mảng A.

d)

Tính tích các phần tử của mảng A.

4.

Chọn câu lệnh nhập giá trị cho 5 phần tử đầu tiên của mảng A đúng:

a)

For i:=1 to 5 do readln(A[i]);

b)

For i:=1 downto 5 do readln(A[i]);

c)

For i:=1 to 5 do writeln(A[i]);

d)

For i:=1 downto 5 do writeln(A[i]);

5.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?

For i:=1 to n do if (A[i] mod 2= 0) then Write(A[i]:3);

a)

Xuất các phần tử chẵn của mảng A ra màn hình

b)

Xuất các phần tử lẻ của mảng A ra màn hình

c)

Nhập các phần tử lẻ vào mảng A

d)

Nhập các phần tử chẵn vào mảng A

6.

Khai báo nào sau đây là đúng cú pháp

a)

Type mang1c = array [1..100] of byte;

b)

Type 1mang = array [1..100] of byte;

c)

Type mang1c = array [1-100] of byte;

d)

Type mang1c = array (1..100) of byte;

7.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng A được biểu diễn:

a)

A[i]

b)

Ai

c)

A{i}

d)

A(i)

8.

Để nhập dữ liệu cho mảng một chiều ta sử dụng câu lệnh:

a)

For i:= 1 to 10 do readln(A[1]);

b)

For i:= 1 to 10 do readln(A);

c)

For i = 1 to 10 do readln(A[i]);

d)

For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);

9.

Mảng là kiểu dữ liệu:

a)

Có cấu trúc.

b)

Đa cấu trúc.

c)

Phức tạp.

d)

Đơn giản.

10.

Số phần tử của mảng là:

a)

Vô hạn.

b)

Có giới hạn.

c)

Có n phần tử.

d)

Có 1000 phần tử.

11.

Dữ liệu kiểu tệp được?

a)

lưu trữ trên ROM.

b)

lưu trữ trên RAM.

c)

lưu trữ trên đĩa cứng.

d)

lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.

12.

Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp?

a)

Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp.

b)

Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp.

c)

Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp.

d)

Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp.

13.

Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp?

a)

Var <tên tệp> : Text;

b)

Var <tên biến tệp> : Text;

c)

Var <tên tệp> : String;

d)

Var <tên biến tệp> : String;

14.

Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh?

a)

<tên biến tệp> := <tên tệp>;

b)

<tên tệp> := <tên biến tệp>;

c)

Assign(<tên biến tệp>,<tên tệp>);

d)

Assign(<tên tệp>,<tên biến tệp>);

15.

Trong PASCAL mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ tục?

a)

Reset(<tên tệp>);

b)

Reset(<tên biến tệp>);

c)

Rewrite(<tên tệp>);

d)

Rewrite(<tên biến tệp>);

16.

Trong PASCAL mở tệp để ghi kết quả ta phải sử dụng thủ tục?

a)

Reset(<tên tệp>);

b)

Reset(<tên biến tệp>);

c)

Rewrite(<tên tệp>);

d)

Rewrite(<tên biến tệp>);

17.

Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục?

a)

Read(<tên tệp>,<danh sách biến>);

b)

Read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);

c)

Write(<tên tệp>,<danh sách biến>);

d)

Write(<tên biến tệp>,<danh sách biến>);

18.

Khi hàm EOF(<tên biến tệp>); cho giá trị bằng True thì con trỏ tệp nằm ở vị trí?

a)

Đầu dòng.

b)

Đầu tệp.

c)

Cuối dòng.

d)

Cuối tệp.

19.

Khi hàm EOLN(<tên biến tệp>); cho giá trị bằng True thì con trỏ tệp nằm ở vị trí?

a)

Đầu dòng.

b)

Đầu tệp.

c)

Cuối dòng.

d)

Cuối tệp.

20.

Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh?

a)

f1 := ‘KQ.TXT’;

b)

KQ.TXT := f1;

c)

Assign(‘KQ.TXT’,f1);

d)

Assign(f1,‘KQ.TXT’);

21.

Cho chương trình sau:

Var f: text;

Begin

Assign (f,'D:\Khoi11.txt'); Rewrite(f); Write(f,(105+304-234)); Close(f);

End.

Chương trình cho kết quả là bao nhiêu?

a)

105 304 234

b)

105+304-234

c)

175

d)

105304234

22.

Tệp f có dữ liệu 5 9 15 để đọc và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh:

a)

Read(f, x, y, z);

b)

Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’);

c)

Read(x, y, z);

d)

Read(‘x’, ‘y’, ‘z’);

23.

Giả sử a = 5;b = 9;c = 15; để ghi các giá trị trên vào tệp f có dạng là 5 9 15 ta sử dụng thủ tục ghi:

a)

Write(f, a,b,c)

b)

Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c);

c)

Write(f, a, ‘ ’, bc)

d)

Write(f, a, ‘ ’, b,‘ ’, c);

24.

Hãy bổ sung một số lệnh còn thiếu vào chỗ chấm chấm(..) để chương trình trên thực hiện đọc dữ liệu từ tệp bai1_1.TXT vào biến mảng một chiều.

a)

(a) Assign( f, 'bai1_1.TXT'); (b) close(f);

b)

(a) Assign('bai1_1.TXT', f); (b) close(bai1_1.TXT');

c)

(a) Assign( f, 'bai1_1.TXT'); (b) close(bai1_1.TXT);

d)

(a) Assign( 'bai1_1.TXT', f); (b) close(f);

25.

Hãy cho biết ý nghĩa của chương trình trên:

a)

Ghi dữ liệu ra tệp

b)

Mở tệp để ghi

c)

Mở tệp để đọc

d)

Đọc dữ liệu từ tệp

26.

Giả sử a = 5;b = 9;c = 15; để ghi các giá trị trên vào tệp f có dạng là 5 9 15 ta sử dụng thủ tục ghi:

a)

Write(f, a,b,c)

b)

Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c);

c)

Write(f, a, ‘ ’, bc)

d)

Write(f, a, ‘ ’, b,‘ ’, c);

27.

Var g: text;

Begin

Assign(g,'D:\ky2.doc'); Rewrite(g); Write(g,'510+702-792'); Close(g);

End.

Sau khi thực hiện chương trình trên, tập tin 'ky2.doc' có nội dung như thế nào?

a)

510+702-792

b)

510 702 792

c)

420

d)

510702792

28.

Hãy chọn phương án ghép đúng . Kiểu của một hàm được xác định bởi

a)

A_ Kiểu của các tham số

b)

Kiểu giá trị trả về

c)

A_ Tên hàm

d)

A_ Địa chỉ mà hàm trả về

29.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức

b)

Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức

c)

Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức

d)

Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức

30.

Biến cục bộ là gì?

a)

Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính.

b)

Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC.

c)

Biến được khai báo trong chương tŕnh con

d)

Biến tự do không cần khai báo

31.

Tham số hình thức của chương trình con là:

a)

Tham số thể hiện trong lệnh gọi CTC

b)

Tham số thể hiện khi khai báo CTC

c)

Tham số hình thức là tham số cục bộ

d)

Tham số hình thức là tham số toàn bộ

32.

Hàm và thủ tục khác nhau ở chổ

a)

Hàm trả về giá trị

b)

Thủ tục trả về giá trị

c)

Hàm trả về giá trị qua tên của nó

d)

Thủ tục trả về giá trị qua tên của nó

33.

Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Phần đầu có thể có hoặc không có cũng được.

b)

Phần đầu và phần thân nhất thiết phải có, phần khai báo có thể có hoặc không.

c)

Phần khai báo có thể có hoặc không có tùy thuộc vào từng chương trình cụ thể.

d)

Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con.

34.

Các biến dùng chung cho toàn bộ chương trình được gọi là?

a)

Tham số thực sự.

b)

Biến cục bộ.

c)

Tham số h́nh thức.

d)

Biến toàn bộ.

35.

Chương trình con có bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chương trình con (CTC)?

a)

Các CTC phải được khai báo ngay từ đầu của chương trình chính.

b)

Các CTC phải được khai báo sau Begin của chương trình chính.

c)

Các CTC được khai báo bất kỳ trong chương trình chính.

d)

Các CTC phải được khai báo ngay sau phần khai báo biến và trước Begin của chương trình chính.

37.

Trong chương trình, tham số được đưa vào khi gọi chương trình con được gọi là:

a)

Biến toàn cục

b)

Biến cục bộ

c)

Tham số hình thức

d)

Tham số thực sự

38.

Có mấy lợi ích khi dùng chương trình con (CTC)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Xâu kí tự có độ dài bằng 0 gọi là:

a)

Không tồn tại

b)

Xâu rỗng

c)

Chứa kí tự 0

d)

Xâu ngắn

40.

Để khai báo biến xâu ta sử dụng tên dành riêng:

a)

Array

b)

String

c)

Type

d)

Const

41.

Cho xâu S là “Ha Noi – Viet Nam” , kết quả của hàm Pos(‘Viet Nam’,S) là:

a)

9

b)

11

c)

10

d)

12

42.

Cho s = ‘abc123456’ hàm Copy(s,2,4) cho giá trị bằng:

a)

12

b)

23

c)

bc12

d)

c123

43.

Cho S1:='Bien dao que huong';

S2:= upcase(S1[10]);

S2 có giá trị là:

a)

'Q'

b)

'Bien Dao Que Huong'

c)

'Que'

d)

‘Bien’

44.

Câu lệnh nào xóa kí tự cuối cùng của xâu a?

a)

delete(a, length(a), 1);

b)

delete(a, 1, 255);

c)

delete(a, 255, 1);

d)

delete(a, 1, length(a));

45.

Cho 2 xâu A, B. Hãy cho biết câu lệnh sau thực hiện công việc gì:


If A[1] = B[length(B)] then writeln(‘Giong nhau’)

else writeln(‘Khac nhau’);

a)

Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu A và kí tự cuối cùng của xâu B.

b)

Xuất ra kết quả so sánh của xâu A và xâu B.

c)

Xuất ra kết quả so sánh chiều dài của xâu A và chiều dài của xâu B.

d)

Xuất ra kết quả so sánh kí tự đầu tiên của xâu B và kí tự cuối cùng của xâu A.

46.

Trong xâu, để in xâu S ra màn hình theo thứ tự ngược lại, phải thực hiện lệnh :

a)

For i:=length(S) downto 1 do write(S[i]);

b)

For i:=length(S) downto 1 do write(S);

c)

For i:=1 to length(S) do write(S[i]);

d)

For i:=1 to length(S) div 2 do write(S[i]);

47.

Cho s := ‘500 ki tu’


hàm Length(s) cho giá trị bằng:

a)

9

b)

‘5’

c)

500

d)

‘500’

48.

Cho sâu s1 = ‘123’; s2 = ‘abc’ sau khi thực hiện thủ tục Insert(s1,s2,2) thì:

a)

s1 = ‘123’; s2 = ‘a123bc’

b)

s1 = ‘123’; s2 = ‘12abc’

c)

s1 = ‘1abc23’; s2 = ‘abc’

d)

s1 = ‘ab123; s2 = ‘abc’

49.

Cho khai báo sau:


Var hoten : string;


Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Xâu có độ dài lớn nhất là 255;

b)

Xâu có độ dài lớn nhất là 0;

c)

Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó;

d)

Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu;

50.

Cho s1 = ‘010’; s2 = ‘1001010’ hàm pos(s1,s2) cho giá trị bằng:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?

a)

Var <tên biến> : <tên kiểu> ;

b)

Var <tên biến> : String[độ dài của lớn nhất của xâu] ;

c)

Var <tên biến> = <tên kiểu>;

d)

Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];

52.

Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng?

a)

Var hoten : string[27];

b)

Var diachi : string(100);

c)

Var ten = string[30];

d)

Var ho = string(30);

53.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu B;

b)

Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự dầu tiên khác nhau giữa chúng kể tử trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn;

c)

Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ hơn B;

d)

Hai xâu bằng nhau nếu chúng giống nhau hoàn toàn;

54.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu “hoa” trong xâu s ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau?:

a)

i:=pos(s,’hoa’);

b)

i:=pos(‘hoa’,’hoa’);

c)

i:=pos(‘hoa’,s);

d)

s1:=’hoa’ ; i:=pos(s1,’hoa’);

55.

Trong các phép toán sau, phép nào trả về giá trị TRUE (đúng)?

a)

‘abc’=’ABC’

b)

‘ccb’<’abcdef’

c)

‘cba’<’abc’

d)

‘abcdh’>’abcdef’

56.

s=" May tinh"; t= "may tinh".

a)

s>t

b)

s<t

c)

s==t

d)

Tất cả đều sai

57.

Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:

a)

‘ABC’;

b)

‘ABABA’;

c)

‘ABCBA’;

d)

‘BABA’;

58.

Trong Pascal, xâu là:

a)

dãy các ký tự trong bộ mã ASCII;

b)

dãy 128 ký tự trong bộ mã ASCII;

c)

dãy 24 ký tự trong bộ mã ASCII;

d)

mảng 1 chiều A có 24 Ký tự;

59.

Trong Pascal, cho khai báo sau Var s:String; có nghĩa là:

a)

Khai báo xâu s không đúng;

b)

Khai báo xâu s có độ dài lớn nhất là 0 ký tự;

c)

Khai báo xâu s có độ dài lớn nhất là 128 ký tự;

d)

Khai báo xâu s có độ dài lớn nhất là 255 ký tự;

60.

Cho biết kết quả của phép toán sau: ‘BT’ + ‘Tin hoc’ + ‘ 11’?

a)

BTTin hoc 11

b)

bt Tinhoc 11

c)

BT Tin Hoc 11

d)

BTTINHOC 11

61.

Thủ tục DELETE (‘thuc hanh tin hoc’,15,3) cho kết quả là

a)

‘ tin hoc’

b)

‘thuc hanh tin ’

c)

‘thuc hanh’

d)

‘hoc’

62.

Thủ tục COPY (‘Thu do Ha Noi’,7,3) cho kết quả là:

a)

‘Ha’

b)

‘Thu do’

c)

‘ Ha’

d)

‘ Ha’

63.

Hàm POS(‘ap’, ‘bai tap lap trinh’) cho kết quả là:

a)

10

b)

6

c)

9

d)

255

64.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, kết quả của biến xâu S1 là gì?

S1:=’bai tap trinh’;

INSERT (‘lap ’,S1, pos(‘trinh’,’bai tap trinh’));

a)

‘bai tap lap trinh’

b)

‘lap bai tap trinh’

c)

‘bai tap laptrinh’

d)

‘bai tap trinh lap’

65.

Hàm POS(‘ac’, ‘ket qua cua S’) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

0

b)

2

c)

9

d)

11

66.

M := ‘tin hoc’; N:= ‘trung tam’; Kết quả so sánh nào sau đây là đúng?

a)

M[3] = N[3]

b)

M[1] > N[1]

c)

M[4] = N[1]

d)

M[2] < N[2]

67.

Trong pascal, để xóa kí tự đầu tiên của xâu s ta dùng thủ tục:

a)

delete(s, length(s),1);

b)

delete(s,1,1);

c)

delete(1,s,1);

d)

delete(s,1,i);

68.

Trong Pascal, cho xâu S= 'String[20]', chọn đáp án đúng nhất?

a)

Độ dài xâu S là 20;

b)

Độ dài xâu S là 19;

c)

Độ dài xâu S là 255;

d)

Độ dài xâu S là 21;

69.

Trong pascal, cho xâu s1 = ‘Danh sach hoc sinh’. Khi gọi thủ tục copy(s1,6,5) sẽ tạo ra xâu mới có giá trị là:

a)

‘hoc’

b)

‘sach’

c)

‘sach ’

d)

‘Danh’

70.

Trong ngôn ngữ lập trình pascal sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

s:= ‘Thu do Ha Noi’;

Delete(s,1,7);

Insert(‘Thu do nuoc Viet Nam la ’,s,1);

Giá trị của biến s là:

a)

Thu do nuoc Viet Nam la Thu do Ha Noi

b)

Thu do nuoc Viet Nam la Ha Noi

c)

Ha Noi

d)

Thu do nuoc Viet Nam

71.

Chương trình sau cho kết quả gì?

Var a, b:String;

Begin

Write(‘nhap xau ho ten thu nhat: ’); readln(a);

Write(‘nhap xau ho ten thu hai : ’); readln(b);

If length(a)> length(b) then write(a)

Else write(b);

Readln

End.

a)

Kí tự cuối cùng của xâu dài hơn.

b)

Đưa ra xâu có độ dài lớn hơn.

c)

Độ dài lớn nhất của hai xâu.

d)

Kết quả khác

72.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vi trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

S1:=’hoa’; i:=Pos(S1,’hoa’);

b)

i:=Pos(S,’hoa’);

c)

i:=Pos(‘hoa’,’hoa’);

d)

i:=Pos(‘hoa’,S);

73.

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào cho giá trị là True?

a)

‘Ba’>’Bon’

b)

‘AscII’=’ASCII’

c)

‘Mua he’ < ‘Mua he den’

d)

‘ha NOI’ < ‘Ha noi’

74.

Câu lệnh sau thực hiện công việc gì?

If (ch>=’a’) and (ch<=’z’) then ch:=upcase(ch);

a)

Không thực hiện gì

b)

Chuyển ch thành chữ hoa nếu ch là chữ thường

c)

Xóa ký tự trong biến ch nếu ch là ký tự chữ cái

d)

Gán ký tự thường cho biến ch nếu ch là chữ thường

75.

Khai báo nào sau đây là đúng:

a)

Var nhietdo : array[1…365] of integer;

b)

Var mang1:Array[1..7] of byte;

c)

Const N=1.2; Var mang1 : Array[1..n] of Integer;

d)

Var mang1= Array[1..100] of Real;

76.

Muốn tham chiếu tới phần tử 90 của biến mảng Vidu1 thì viết:

a)

Vidu1 (90)

b)

Vidu1{90}

c)

Vidu1[90]

d)

Vidu1[90)

77.

Khai báo Var a: array[1..10] of Integer. Trong các câu lệnh sau, lệnh nào bị lỗi:

a)

a[1]:=5;

b)

a[2]:= a[1]+1;

c)

a[4]:= a[1] - a[2];

d)

a[12]:=1;

78.

Đoạn lệnh sau thực hiện và cho kết quả gì?

For i:=1 to 10 do

If a[i] mod 2 <>0 then writeln(a[i]);

a)

Xuất ra các giá trị phần tử mảng chia hết cho 2

b)

Tính tổng phần tử mảng chia hết cho 2

c)

Xuất ra các giá trị phần tử mảng không chia hết cho 2

d)

Nhập từng phần tử cho mảng

79.

Lệnh nào sau đây dùng để in mảng vừa nhập:

a)

Writeln(‘ Mang vua nhap : ’);

For i:=1 to n do Write(A[i]:5);

b)

Writeln(‘ Mang vua nhap : ’);

For i=1 to n do Write(A[i]:5);

c)

For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);

d)

Writeln(‘ Mang vua nhap : ’);

For i:=1 to n do Readln(A[i]:5);

80.

Để nhập dữ liệu cho mảng một chiều ta sử dụng câu lệnh:

a)

For i:= 1 to 10 do readln(A[1]);

b)

For i:= 1 to 10 do readln(A);

c)

For i = 1 to 10 do readln(A[i]);

d)

For i:= 1 to 10 do readln(A[i]);

81.

Mảng là kiểu dữ liệu:

a)

Có cấu trúc.

b)

Đa cấu trúc.

c)

Phức tạp.

d)

Đơn giản.

82.

Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

a)

PROGRAM

b)

PROCEDURE

c)

FUNCTION

d)

VAR

83.

Tham số khi khai báo thủ tục hoặc hàm gọi là gì?

a)

Hằng

b)

Biến

c)

Tham số hình thức

d)

Tham số thực sự

84.

Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

a)

PROCEDURE

b)

PROGRAM

c)

FUNCTION

d)

TYPE

85.

Tham số sử dụng trong lời gọi thủ tục hoặc hàm gọi là gì?

a)

Phần đầu

b)

Biến toàn cục

c)

Tham số hình thức

d)

Tham số thực sự

86.

Biến toàn cục là:

a)

Biến khai báo trong chương trình con

b)

Biến khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ dùng cho chương trình con

c)

Biến tự do không cần khai báo

d)

Biến khai báo trong chương trình chính

87.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức

b)

Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức

c)

Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức

d)

Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức

88.

Kiểu dữ liệu của chương trình con

a)

Chỉ có thể là kiểu integer

b)

Chỉ có thể là kiểu real

c)

Có thể là các kiểu integer, real, char, boolean, string

d)

Có thể là integer, real, char, boolean, string, record, kiểu mảng

89.

Biến cục bộ là:

a)

Biến khai báo trong chương trình chính

b)

Biến khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ dùng cho chương trình con

c)

Biến khai báo trong chương trình con

d)

Biến tự do không cần khai báo

90.

Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức.

b)

Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ.

c)

Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức, không nhất thiết phải có biến cục bộ.

d)

Một chương trình con có thể không có tham số hình thức và cũng có thể không có biến cục bộ.