WorksheetsĐịa á
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Lãnh thổ của Liên bang Nga
rộng nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở châu Âu.
giáp Ấn Độ Dương.
liền kề với Đại Tây Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
Nằm ở châu lục Á, Âu.
Giáp với Thái Bình Dương.
Nằm ở bán cầu Bắc.
Giáp với Đại Tây Dương.
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích.
Biển Đen.
Ca-xpi.
Địa Trung Hải.
Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
cận cực
cận nhiệt.
ôn đới.
cận xích đạo.
Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?
11
12
13
14
Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là
rừng tai-ga.
rừng lá cứng.
rừng lá rộng.
thường xanh.
Phần lớn các sông của Liên bang Nga chảy theo hướng nào sau đây?
Nam - Bắc.
Bắc - Nam.
Tây - Đông.
Đông - Tây.
Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg
Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
Địa hình chủ yếu ở phía Bắc Đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga là
đầm lầy.
núi cao.
thảo nguyên.
sơn nguyên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía Đông của Liên bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có trữ năng thủy điện lớn.
Có tài nguyên lâm sản lớn.
Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?
Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.
Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là
Trung ương.
U - ran.
Viễn Đông.
Trung tâm đất đen.
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
cận cực.
ôn đới.
cận nhiệt.
nhiệt đới.
Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga?
Tác-ta.
Chu-vát.
Nga.
Bát-xkia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
Người Nga là dân tộc chủ yếu.
Mật độ dân số trung bình rất cao.
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là
mưa.
nước ngầm.
nước từ hồ.
băng tuyết tan.
Nhóm cây trồng chính ở Liên bang Nga là
lương thực.
cây ăn quả.
cây công nghiệp.
cây thực phẩm.
Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
phần lãnh thổ phía Tây.
phần lãnh thổ phía Đông.
vùng núi U-ran.
Đồng bằng Tây Xi bia.
Sản phẩm xuất khẩu quan trọng nhất của Liên bang Nga là
dầu thô và khí tự nhiên
máy móc và dược phẩm.
sản phẩm điện, điện tử.
xe cộ, đá quý, chất dẻo.
Hạn chế lớn nhất của sông ở Liên bang Nga là
Mạng lưới quá dày đặc.
Nước sông bị đóng băng vào mùa đông.
Sông chảy trên địa hình dốc, nhiều thác gềnh.
Không có nhiều sông lớn.
Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
Đông Bắc Á.
Bắc Á
Nam Á.
Tây Nam Á.
Nhật Bản có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?
19 000.
39 000.
29 000.
49 000.
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
Hô-cai-đô.
Hôn-su.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Đảo lớn nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư
Kiu-xiu.
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.
Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô
Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-Xiu.
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?
Đồi núi.
Bình nguyên.
Cao nguyên.
Đồng bằng.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Kiu-xiu.
Xi-cô-cư.
Cây trồng chính của Nhật Bản là
lúa mì.
cà phê.
lúa gạo.
cao su.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
Công nghiệp điện tử.
Công nghiệp luyện kim.
Công nghiệp chế tạo.
Công nghiệp hóa chất.
Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản
giao lưu thương mại.
phát triển kinh tế biển.
xây dựng các hải cảng.
phòng chống thiên tai.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Là quần đảo, hình vòng cung.
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ.
Tài nguyên khoáng sản giàu có.
Nhật Bản có
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.
đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.
nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.
Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên
ngư trường nhiều cá.
sóng thần dữ dội.
động đất thường xuyên.
bão lớn hàng năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
Địa hình chủ yếu là đồi núi.
Có khí hậu nhiệt đới lục địa.
Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.
Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?
Diện tích nhỏ hẹp.
Nằm ở chân núi.
Có đất từ tro núi lửa.
Chủ yếu là châu thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Đất nước là một quần đảo trải dài.
Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.
Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
dân số không đông.
tập trung ở miền núi.
tốc độ gia tăng cao.
cơ cấu dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
Nhật Bản là một nước đông dân.
Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
đồng bằng ven biển.
các vùng núi ở giữa.
dọc các dòng sông.
ở các sườn núi thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Không có siêu đô thị.
Số lượng đô thị rất ít.
Dân đô thị đang giảm.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là
nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa.
địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa.
có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần.
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
Tập trung nhiều vào các đô thị.
Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.
Người già ngày càng nhiều.
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?
Hôn-su.
Hô-cai-đô.
Xi-cô-cư.
Kiu-xiu.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
Bắc.
Nam.
Tây Bắc.
Đông Nam.
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú.
Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.
Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
Nguồn lao động rất dồi dào.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
Tỉ lệ người già ngày càng cao.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
Ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là
công nghiệp chế tạo
dệt may - da giày.
chế biến thực phẩm.
sản xuất điện tử.
Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
bão.
vòi rồng
sóng thần.
động đất, núi lửa.
Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
tăng sức ép cho nền kinh tế.
tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc
hiện đại hóa công nghiệp.
tăng các nguồn vốn đầu tư.
áp dụng các kĩ thuật mới.
nhập rất nhiều nhiên liệu.
Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành
chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.
phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.
có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi.
sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.
Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
11.
12
13
14
Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
Triều Tiên.
Hàn Quốc.
Nhật Bản.
Phi-lip-pin.
Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?
Mê Công.
Hoàng Hà.
Hắc Long Giang.
Trường Giang.
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Nga, Canada, Hoa Kì.
Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
Việt Nam.
Lào.
Mi-an-ma.
Thái Lan.
Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
núi, cao nguyên xen bồn địa.
núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
đồng bằng và đồi núi thấp.
núi và đồng bằng châu thổ.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
miền Tây.
miền Đông.
miền Bắc.
miền Nam.
Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
Số dân tộc của Trung Quốc là
35.
45
65
56
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
hoang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực biên giới phía bắc.
khu vực ven biển ở phía nam.
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
kĩ thuật hiện đại.
lao động đông đảo.
guyên liệu dồi dào.
nhu cầu rất lớn.
Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
núi cao và hoang mạc.
núi thấp và đồng bằng.
đồng bằng và hoang mạc.
núi thấp và hoang mạc.
Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
Các thành phố lớn.
Các đồng bằng châu thổ.
Vùng núi và biên giới.
Dọc biên giới phía nam.
Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc là
Thượng Hải.
Trùng Khánh.
Thành Đô.
Vũ Hán.
Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
Nhiều tài nguyên khoáng sản
Diện tích tự nhiên rộng lớn.
Có các dân tộc khác nhau.
Có mật độ dân cư rất lớn.
Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về
tổng sản phẩm quốc nội.
QDP bình quân đầu người.
tốc độ tăng trưởng kinh tế.
đầu tư nước ngoài (FDI).
Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
kĩ thuật hiện đại.
lao động dồi dào.
nhu cầu rất lớn.
khoáng sản phong phú.
Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
ven biển và thượng lưu các con sông.
ven biển và hạ lưu các con sông.
ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
Lương thực.
Củ cải đường.
Mía đường.
Chè, cao su.
Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
cừu
bò.
ngựa.
lợn.
Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài
đường ô tô cao tốc.
đường sắt đệm từ.
đường thủy nội địa
đường biển quốc tế.
Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
công cuộc đại nhảy vọt.
các kế hoạch 5 năm.
công cuộc hiện đại hóa.
cuộc cách mạng văn hóa.
Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là
Hồng Công và Thượng Hải.
Hồng Công và Ma Cao.
Hồng Công và Quảng Châu.
Ma Cao và Thượng Hải.
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
Khai thác than.
Hóa dầu.
Luyện kim.
Thực phẩm.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
ôn đới lục địa.
ôn đới gió mùa.
cận nhiệt gió mùa.
nhiệt đới gió mùa.
Trung Quốc đã thực hiện chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế theo định hướng thị trường từ năm nào sau đây?
1949.
1968.
1978.
1988.
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?
Xuất nhập khẩu.
Du lịch.
Tài chính.
Nông nghiệp.
Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?
Khai thác có kế hoạch.
Trồng rừng.
Bảo vệ rừng.
Phát triển nương rẫy.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?
Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới.
Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh.
Chú yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt.
Các ngư trường trọng điểm nằm ở phía tây và phía bắc.
Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.
kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.
Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
