wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nuôi Dưỡng và Chăm Sóc Vật Nuôi

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

Khi lợn nái đẻ cần phải cho ăn liên tục, đặc biệt là các loại thức ăn giàu protein để tránh thiếu sữa.

b)

Nái đẻ xong nên tăng dần lượng thức ăn đến ngày thứ 7. Từ ngày thứ 8 trở đi cho ăn theo nhu cầu.

c)

Thời kì lợn nái nuôi con, thức ăn phải có chất lượng tốt, không mốc hỏng. Máng ăn, máng uống phải được vệ sinh sạch sẽ và cung cấp nhiều nước.

d)

Một số lợn nái có thể đẻ trên 20 con mỗi lứa. Nhưng tổng số vú của một con nái chỉ từ 12 đến 16 vú, vì vậy có 4 đến 8 con sẽ được gửi cho những nái khác nuôi hộ.

2.

Câu nào sau đây không đúng về bước chuẩn bị trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Vệ sinh, khử trùng chuồng trại, máng ăn, máng uống.

b)

Quây úm có đường kính 2 m cho 500 gà con; 1 máng ăn khay tròn và 1 bình uống 8l cho 80 - 100 gà; 3 bóng đèn 175 W trong quây cho 100 - 110 gà con.

c)

Đối với gà lớn, sử dụng máng treo 40 con/máng máng uống hình chuông 100 - 120 con/máng.

d)

Nền chuồng trải trấu khô, sạch, dày khoảng 5 - 10 cm.

3.

Câu nào sau đây đúng về biện pháp cơ giới trong vệ sinh chuồng nuôi?

a)

Sử dụng các dụng cụ như chối, xẻng, vòi xịt nước,... để loại bỏ chất thải, độn chuồng, bụi bẩn,... ra khỏi nền, sàn, tường, trần của chuồng nuôi sau đó rửa sạch.

b)

Đối với dụng cụ chăn nuôi, sàn, vách ngăn,... bị chất bẩn bám chặt bề mặt lâu ngày, cần ngâm nước 1 - 3 ngày trước khi rửa.

c)

Phương pháp này nên được kết hợp với các phương pháp khử trùng vật lí, hoá học để tăng hiệu quả khử trùng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

4.

Câu nào sau đây không đúng về bước nuôi thịt trong quy trình nuôi gà thịt lông màu bán chăn thả?

a)

Gà được chăn thả tự do khi thời tiết thuận lợi, có nắng ấm, bãi thả khô ráo để gà vận động, tìm thức ăn.

b)

Từ tuần tuổi thứ 15 phải sử dụng thức ăn đậm đặc để duy trì thể trạng cho vật nuôi thay vì sử dụng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh hoặc thức ăn tự phối trộn g���m rau xanh, các loại phụ phẩm nông nghiệp, giun quế,... Hàm lượng protein 16 - 18%, năng lượng tối thiểu 2 900 Kcal/kg.

c)

Cho gà ăn 2 lần/ngày (sáng và chiều mát). Cho gà uống nước tự do. Thức ăn, nước uống phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: ND, Gumboro, đậu gà, tụ huyết trùng...

5.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì

a)

Sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

b)

Sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

c)

Sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

d)

Sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

6.

Giai đoạn vỗ béo bò thịt kéo dài bao lâu?

a)

Kéo dài 6 tháng

b)

Kéo dài 12 tháng

c)

Kéo dài 16 - 30 tháng đến lúc xuất chuồng

d)

Kéo dài từ lúc xuất chuồng đến lúc giết thịt

7.

Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?

a)

Cân nặng vừa đủ.

b)

Sức khoẻ tốt nhất.

c)

Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.

d)

Càng to béo càng tốt.

8.

Lợn nái mang thai trung bình trong bao nhiêu ngày?

a)

90

b)

107

c)

108

d)

114

9.

Đối với lợn thịt có khối lượng 10 - 35 kg thì mật độ nuôi là bao nhiêu?

a)

0.4 - 0.5 m2/con

b)

0.7 - 0.8 m2/con

c)

1.4 - 1.5 m2/con

d)

1.7 - 1.8 m2/con

10.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau.

b)

Khi phân đàn, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch q

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở mồm long móng, phó thương hàn, tai xanh,…

11.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

Giai đoạn mang thai từ 1 đến 90 ngày: khẩu phần ăn 1,8 - 2,2 kg/con/ngày.

b)

Giai đoạn từ 91 đến 107 ngày tăng lượng thức ăn lên 2,5 - 3 kg/con/ngày.

c)

Giai đoạn chửa kì cuối từ 108 ngày đến lúc đẻ cần tăng dần lượng thức ăn từ 3 kg/con/ngày lên 5,5 kg/con/ngày để giúp con sinh ra được khoẻ mạnh, chóng lớn.

d)

Trong thời gian chửa nên cho nái ăn thêm cỏ, rau xanh để chống táo bón.

12.

Câu nào sau đây không đúng về việc nuôi dưỡng, chăm sóc bê theo mẹ?

a)

Giai đoạn này bê bú sữa mẹ, cần phải giữ ấm, tránh gió lùa.

b)

Từ tháng thứ 2 có thể tập ăn cho bê với thức ăn tập ăn và cỏ xanh.

c)

Cai sữa cho bê khi bê có thể thu nhận 4 kg thức ăn tinh tính theo vật chất khô/ngày, thường vào lúc bê 6 tháng tuổi. Tuy nhiên, nếu sử dụng sữa thay thế có thể giúp cai sữa sớm bê ở khoảng 1 - 2 tháng tuổi.

d)

Cho bê vận động tự do dưới ánh nắng trong thời tiết nắng ấm để có đủ vitamin D giúp chắc xương. Nhu cầu protein trong khẩu phần ở giai đoạn này cao, trung bình 14%.

13.

Câu nào sau đây không đúng về bước chuẩn bị chuồng trại, bãi thả trong quy trình nuôi gà thịt lông màu bán chăn thả?

a)

Chuồng nuôi gà thịt lông màu bán chăn thả là kiểu chuồng hở, có tường rào, rèm, bạt che mưa, nắng.

b)

Trong chuồng bố trí giàn đậu bằng tre hoặc gỗ cách nền 2,5 m. Bãi thả phải có diện tích đủ rộng, có bóng râm, có lưới hoặc hàng rào bao quanh.

c)

Đặt máng cát, sỏi xung quanh bãi thả để giúp gà tiêu hoá thức ăn.

d)

Chuồng trại, bãi thả phải được định kì khử trùng.

14.

Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:

a)

Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.

b)

Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.

c)

Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.

d)

Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.

15.

Phương pháp vật lí trong vệ sinh chuồng nuôi gồm có:

a)

Tiêu độc bằng tia α, khử trùng bằng tia β

b)

Khử trùng, tiêu độc bằng nhiệt độ; khử trùng bằng tia cực tím

c)

Loại bỏ các virus gây hại bằng nhiệt động lực học

d)

Tất cả các đáp án trên.

16.

Để vật nuôi đực giống có khả năng phối giống tốt và cho ra đời sau có chất lượng cao thi cần phải chọn lọc kĩ và quá trình nuôi dưỡng và chăm sóc đực giống cần chú ý những biện pháp nào?

a)

Cho ăn vừa đủ để chúng không quá béo, quá gầy

b)

Tắm chải và vận động thường xuyên.

c)

Khai thác tinh hay cho giao phối khoa học.

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Hàm lượng Ca trong khẩu phần ăn khi nuôi dưỡng, chăm sóc bò giai đoạn sinh trưởng là bao nhiêu?

a)

0.3 - 0.6 %

b)

1.3 - 1.6 %

c)

3.3 - 3.6 %

d)

3 - 6 %

18.

Câu nào sau đây không đúng về bước úm gà con trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Gà con 1 ngày tuổi sẽ được úm trong quây. Thời gian úm dao động 14 - 28 ngày.

b)

Nhiệt độ quây úm cho gà 1 - 7 ngày tuổi là 28 - 30°C, sau đó tăng lên 30 - 31°C ở tuần 2, 31 - 32 °C ở tuần 3, 32 - 34°C ở tuần 4.

c)

Thức ăn cho gà úm: hàm lượng protein 21% cho gà 1 - 14 ngày tuổi, 19 % cho gà 15 - 28 ngày tuổi.

d)

Cho gà ăn 4 - 6 lần/ngày đêm. Nước cho uống tự do.

19.

Câu nào sau đây không đúng về việc nuôi dưỡng, chăm sóc bò giai đoạn vỗ béo?

a)

Sử dụng khẩu phần ăn 60 - 70% thức ăn tinh và 30 - 40% thức ăn thô, xanh vì giai đoạn này bò tăng trưởng nhanh. Khối lượng cơ thể bò có thể tăng từ 1,3 đến 1,6 kg/con/ngày với các giống bò năng suất cao.

b)

Cuối giai đoạn này bò bắt đầu tích lũy mỡ, vì vậy không nên kéo dài thời gian nuôi.

c)

Giai đoạn vỗ béo, protein khẩu phần giảm xuống trung bình 9%.

d)

Chuồng trại, máng ăn, máng uống cần được vệ sinh định kì. Tẩy giun, sán cho bò sau khi vỗ béo. Tiêm vaccine phòng các bệnh: chướng hơi dạ cỏ, tụ huyết trùng, bại liệt, 4 lần/năm.

20.

Đâu là công thức tính lượng thức ăn dự trũ cho bò thịt vào vụ đông xuân?

a)

Lượng thức ăn dự trữ = [Lượng thức ăn thu nhận (theo dạng tươi)/bò/ngày + Lượng thức ăn thu nhận (theo dạng khô))/bò/ngày] x số lượng bò x số ngày cho ăn

b)

Lượng thức ăn dự trữ = Lượng thức ăn thu nhận (theo dạng tươi)/bò/ngày x số lượng bò x số ngày cho ăn

c)

Lượng thức ăn dự trữ = Lượng thức ăn có thể mua / số lượng bò / số ngày ăn

d)

Tất cả các đáp án trên.

21.

Đây là biện pháp gì trong vệ sinh chuồng nuôi?

a)

Sử dụng tia UV khử trùng không khí

b)

Sử dụng máy phun hơi nước javel tự động để sát trùng

c)

Sử dụng dung dịch calcium carbonate để thu hút vi khuẩn

d)

Sử dụng lồng nhiệt động lực học

22.

Đâu không phải một biện pháp bảo vệ môi trường chăn nuôi?

a)

Khử toàn bộ các chất nguy hiểm sử dụng trong quá trình chăn nuôi như phóng xạ, chất kích ứng, tia kích thích,…

b)

Kiểm soát bên trong và bên ngoài trang trại

c)

Quản lí nước thải

d)

Quản lí phân, chất thải rắn

23.

Đâu là chế độ dinh dưỡng của giai đoạn sau cai sữa của lợn thịt?

a)

Khẩu phần ăn có hàm lượng protein thô 16 - 18%, nhu cầu năng lượng (ME) 3200 Kcal/kg. Nước uống sạch và đầy đủ theo nhu cầu

b)

ME và protein cao: protein thô 20%, ME 3300 Kcal/kg. Khẩu phần phải được chế biến tốt, cho ăn nhiều bữa/ngày.

c)

Khẩu phần ăn giảm protein thô 13%, ME 3200 Kcal/kg. Nước uống sạch và đầy đủ theo nhu cầu.

d)

Khẩu phần ăn có lượng ME và protein thấp. Khẩu phần ăn phải được chế biễn kĩ lưỡng

24.

Diện tích chuồng nuôi lợn (DTCN) được tính toán dựa theo công thức nào sau đây?

a)

DTCN (m2) = Chiều dài mỗi con (m/con) x Chiều rộng mỗi con (m/con) x Số lượng con

b)

DTCN (m2) = Chu vi mỗi con (m/con) x Số lượng con

c)

DTCN (m2) = Mật độ nuôi (m2/con) x Số con dự định nuôi

d)

DTCN (m2) = Thể tích chuồng nuôi (m3/con) / Số con dự định nuôi

25.

Cho những ý sau: - Kiểm tra sót nhau ở lợn mẹ. - Ô úm lợn con có đèn sưởi nhiệt độ 35 °C. Những ngày sau giảm 2 °C/ngày đến ngày thứ 8 duy trì 23-25 °C. - Cho lợn con bú sữa đầu trong 16h sau sinh (con nhỏ bú trước). - Tiêm sắt cho lợn con trong 1 - 3 ngày tuổi. Những ý trên đây thuộc nội dung nào?

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình đỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh

26.

Cho các ý sau: - Thời gian nuôi từ ngày bỏ quây úm đến xuất bán. - Mật độ nuôi: 8 - 10 con/mẻ. Nhiệt độ chuồng nuôi: 20 - 22 °C, độ ẩm < 75%. - Thức ăn có hàm lượng protein 17%. Cho gà ăn 4 lần/ngày đêm. Nước cho uống tự do. - Thức ăn, nước uống phải đảm bảo chất lượng, vệ sinh. Tiêm vaccine phòng các bệnh: ND, IB, Gumboro, ... Những ý trên đây thuộc bước nào trong quy trình nuôi gà thịt công nghiệp?

a)

Nuôi thịt

b)

Xuất chuồng

c)

Nấu ăn

d)

Kiểm định chất lượng

27.

Các bước trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Kiểm tra nội bộ.

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Kiểm tra nội bộ -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc

c)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Quản lí dịch bệnh -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Kiểm tra nội bộ.

d)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi -> Chuẩn bị con giống -> Nuôi dưỡng và chăm sóc -> Quản lí dịch bệnh -> Ghi chép, lưu trữ hồ sơ, truy xuất nguồn gốc -> Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường -> Kiểm tra nội bộ.

28.

Lợi ích của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

Đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm.

b)

Đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, con giống được lựa chọn phải:

a)

Phù hợp với mục đích chăn nuôi

b)

Có nguồn gốc rõ ràng

c)

Có các đặc tính di truyền tốt và khoẻ mạnh

d)

Tất cả các đáp án trên.

30.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, địa điểm chăn nuôi cần phải đảm bảo tiêu chí nào?

a)

Yên tĩnh, xa khu dân cư, trường học, bệnh viện, nơi tụ tập đông người,... và không gây ô nhiễm khu dân cư

b)

Giao thông thuận tiện cho chuyên chở tran

c)

Vị trí cao ráo, thoát nước tốt và có đủ nguồn nước sạch cho vật nuôi.

d)

Tất cả

31.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây đúng về yêu cầu khi xây dựng khu chăn nuôi?

a)

Phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, cổng ra vào có hố khử trùng.

b)

Bố trí trộn lẫn các khu: khu chuồng trại, khu cách li vật nuôi bệnh, khu cho nhân viên kĩ thuật, kho bảo quản thức ăn chăn nuôi và thuốc thú y, khu khử trùng, thay quần áo cho công nhân, khu tập kết và xử lí chất thải và các khu phụ trợ khác (nếu có).

c)

Phải đảm bảo năng suất và chất lượng mỗi khi vật nuôi được xuất chuồng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với:

a)

Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính.

b)

Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất.

c)

Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

33.

Câu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.

b)

Giống mới không được cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hoà nhập ngay.

c)

Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.

d)

Áp dụng phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên: cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô.

34.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với:

a)

Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại

b)

Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc

c)

Đặc điểm sinh lí và từng giai đoạn sinh trưởng

d)

tất

35.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, câu nào sau đây đúng về yêu cầu khi nuôi dưỡng?

a)

Cung cấp khẩu phần ăn đầy đủ dinh dưỡng theo tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu của từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng.

b)

Thức ăn có nguồn gốc rõ ràng, sạch, an toàn, không chứa độc tố nấm mốc, vi sinh vật có hại, kháng sinh và chất cấm.

c)

Nước uống được cung cấp đầy đủ và đạt tiêu chuẩn vệ sinh.

d)

Tất cả các đáp án trên.

36.

Thực hiện kiểm tra nội bộ mỗi năm một lần bao gồm:

a)

Thu thập những kết quả tốt và loại bỏ những điểm chưa đạt

b)

Đánh giá hồ sơ lưu trữ và đánh giá hoạt động thực tế của trang trại

c)

Công tác làm việc với các bộ ngành liên quan và hoạt động tìm hiểu thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

So với các quy trình chăn nuôi thông thường, chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP:

a)

Yêu cầu chặt chẽ về an toàn sinh học, kiểm soát dịch bệnh và bảo vệ môi trường

b)

Yêu cầu tính ứng dụng cao của công nghệ thông tin trong chăm sóc và quản lí vật nuôi.

c)

Đánh giá cao năng suất và giá thành hơn là việc bảo vệ môi trường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

38.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

b)

Quản lí dịch bệnh

c)

Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường

d)

Lưu trữ hồ sơ - Kiểm tra nội bộ

39.

Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động:

a)

Kiểm tra nội bộ

b)

Đánh giá ngoài

c)

Truy xuất nguồn gốc

d)

Ngăn chặn khiếu nại

40.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây không đúng về yêu cầu khi xây dựng chuồng nuôi?

a)

Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn, không trơn trượt.

b)

Hệ thống tường, mái, rèm che phải đảm bảo không bị dột, thấm, không bị mưa hắt, gió lùa và dễ làm vệ sinh.

c)

Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không dễ cho vật nuôi tiếp cận được nhằm cải thiện khả năng vận động.

d)

Dụng cụ, thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi, phải đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh, khử trùng.

41.

Phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên nào sau đây?

a)

cả khu → từng chuồng → từng dãy chuồng → từng ô

b)

từng ô → từng chuồng → từng dãy chuồng → cả khu

c)

cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô

d)

từng ô → từng dãy chuồng → từng chuồng → cả khu

42.

Đâu là một yêu cầu trong quản lí dịch bệnh theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Xây dựng kế hoạch kiểm soát động vật, loài gặm nhấm và côn trùng gây hại gồm: côn trùng, chuột, động vật hoang và các vật nuôi khác như chó, mèo.

b)

Vận chuyển vật nuôi bằng các phương tiện đơn sơ nhằm hạn chế lây lan dịch bệnh ra cộng đồng.

c)

Khi một con vật có dấu hiệu bị bệnh, cần phải tiêu huỷ toàn bộ trang trại nhằm tránh lây nhiễm diện rộng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

43.

Dưới đây là những yêu cầu để quản lí dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP. Ý nào không đúng?

a)

Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi

b)

Có nguồn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành

c)

Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng

d)

Có bác sĩ thú y theo dõi sức khoẻ vật nuôi

44.

Bước đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Chuẩn bị con giống

b)

Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi

c)

Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ

d)

Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá

45.

Các quy định về lựa chọn địa điểm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP có tác dụng gì?

a)

Giúp các trang trại có thể thoái mải làm tất cả những gì mình muốn mà không phải quan tâm tới ai.

b)

Giúp các trang trại tạo dựng mối quan hệ tốt với cộng đồng dân cư và các quan chức địa phương.

c)

Giúp các trang trại dễ kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo về an toàn sinh học và tôn trọng cộng đồng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

46.

Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?

a)

Nuôi dưỡng và chăm sóc

b)

Quản lí dịch bệnh

c)

Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường

d)

Lưu trữ hồ sơ - Kiểm tra nội bộ

47.

Bảng sau đây dùng để làm gì?

a)

Ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn

b)

Ghi chép theo dõi nhập con giống

c)

Ghi chép tiêm phòng vaccine cho vật nuôi

d)

Ghi chép quá trình kiểm định chất lượng

48.

Thực hiện kiểm tra nội bộ mỗi năm một lần bao gồm:

a)

Thu thập những kết quả tốt và loại bỏ những điểm chưa đạt

b)

Đánh giá hồ sơ lưu trữ và đánh giá hoạt động thực tế của trang trại

c)

Công tác làm việc với các bộ ngành liên quan và hoạt động tìm hiểu thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên.

49.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, vật nuôi được chăm sóc theo quy trình phù hợp với:

a)

Nhu cầu của thị trường và khả năng đáp ứng của trang trại

b)

Năng lực của nhân viên và thiết bị máy móc

c)

Đặc điểm sinh lí và từng giai đoạn sinh trưởng

d)

Tất cả các đáp án trên.

50.

Đâu không phải công nghệ cao trong chăn nuôi?

a)

Mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động.

b)

Mô hình sử dụng robot trong chăn nuôi bò.

c)

Mô hình chăn nuôi dê gắn chip.

d)

Mô hình chăn nuôi bò sữa gắn chip.

51.

Ảnh dưới đây đề cập đến công nghệ cao nào?

a)

Chip sinh học.

b)

Công nghệ tự đông hóa thu gom sản phẩm.

c)

Công nghệ tự đông hóa tắm mát.

d)

Công nghệ tự đông hóa vệ sinh chuồng trại.

52.

Chăn nuôi công nghệ cao được ứng dụng phổ biến trong:

a)

Chăn nuôi tập trung công nghiệp, quy mô lớn

b)

Chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi sự chính xác cao

c)

Chăn nuôi kiểu hợp tác xã

d)

Tất cả các đáp án trên.

53.

Lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

Giúp thuận tiện trong quản lí vật nuôi

b)

Giúp thuận tiện trong kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

Dễ Dàng truy xuất nguồn gốc

d)

Tất cả các đáp án trên.

54.

Ý nghĩa của việc sử dụng chip điện tử trong chăn nuôi lợn?

a)

Lợn nái mang thai được nuôi theo nhóm, được tự do đi lại, ăn uống và sinh hoạt thoải mái

b)

Đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi

c)

Tránh lãng phí thức ăn.

d)

Cả A, B, C đều đúng

55.

Ảnh dưới đây đề cập đến công nghệ cao nào?

a)

Chip sinh học.

b)

Công nghệ tự đông hóa thu gom sản phẩm.

c)

Công nghệ tự đông hóa tắm mát.

d)

Công nghệ tự đông hóa vệ sinh chuồng trại.

56.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao?

a)

Chuồng nuôi được lợp mái tôn kẽm hoặc tôn lạnh cách nhiệt.

b)

Một đầu dãy chuồng có hệ thống giàn lạnh gồm các tấm làm mát, nước chảy trong hệ thống này giúp không khí được làm mát trước khi đi vào chuồng.

c)

Đầu kia của dãy chuồng được bố trí hệ thống quạt gió công nghiệp để thổi khí nóng, O2 trong chuồng ra ngoài.

d)

Hệ thống điều khiển nhiệt độ tự động giúp duy trì nhiệt độ chuồng nuôi luôn ổn định

57.

Đây là hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn:

a)

Silo

b)

Đường truyền tải thức ăn

c)

Máng ăn tự động

d)

Hệ thống điện

58.

Chăn nuôi công nghệ cao là:

a)

Là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

Là mô hình chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, máy móc hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động.

c)

Là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới.

d)

Cả B và C.

59.

Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,...), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khoẻ, năng suất, dịch bệnh,...) được giám sát nhờ:

a)

Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động

b)

Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi

c)

Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động

d)

Hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió

60.

Đây là kiểu chuồng nào?

a)

Kiểu chuồng nuôi khép kín hoàn toàn nhưng chưa có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

b)

Kiểu chuồng nuôi khép kín hoàn toàn có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

c)

Kiểu chuồng nuôi mở hoàn toàn có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động

d)

Kiểu chuồng nuôi kín - mở linh hoạt với hệ thống điều tiết theo thời tiết

61.

Ở trong chuồng nuôi bò sữa hiện đại, nền chuồng được trải các tấm cao su lót sàn giúp:

a)

Vệ sinh dễ dàng và tránh trơn trượt

b)

Hấp thu độ ẩm, tránh thoát khí độc ra môi trường

c)

Khống chế lượng rác thải do bò tạo ra

d)

Tất cả các đáp án trên.

62.

Đây là hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa: Số 3 trong hình là gì?

a)

Hệ thống ống dẫn

b)

Ống dẫn chân không

c)

Bơm chân không

d)

Bồn chứa sữa lạnh

63.

Ở mô hình chăn nuôi gà đẻ công nghệ cao, gà được nuôi tập trung trong:

a)

Chuồng kín có hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động và hệ thống camera giám sát

b)

Chuồng kín có hệ thống biến đổi tiểu khí hậu và hệ thống cảm biến

c)

Chuồng hở có hệ thống lưu thông gió và hệ thống camera giám sát

d)

Chuồng hở có hệ thống cảm biến tác động môi trường xung quanh

64.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống thu trứng tự động trong chuồng nuôi gà đẻ công nghệ cao?

a)

Hệ thống thu trứng tự động thường được áp dụng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài trời.

b)

Trứng từ các khu vực chuồng nuôi sẽ được thu gom tự động và theo hệ thống băng tải chuyển về khu xử lí để xếp khay.

c)

Quy trình khép kín bao gồm xử lí trứng qua máy soi, cân và phân loại trứng theo trọng lượng. Khi soi qua thiết bị hiện đại, trứng được tiệt trùng bằng tia UV, loại bỏ trứng có tia máu, nứt vỡ, tránh bị vi khuẩn xâm nhập.

d)

Hệ thống có chức năng rửa và vệ sinh tự động, thiết bị máy móc luôn sạch sẽ, đảm bảo trứng chất lượng cao - sạch - an toàn đến tay người tiêu dùng.

65.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động / mục đích sử dụng của hệ thống cung cấp thức ăn tự động cho lợn?

a)

Thức ăn được bảo quản trong silo. Các silo được kết nối với hệ thống cân điện tử để giám sát lượng thức ăn cấp vào và lấy ra hằng ngày cũng như lượng thức ăn tồn trong silo.

b)

Thức ăn từ máng thức ăn theo hệ thống đường truyền vật tải, xích tải đến hộp định lượng silo ở cuối đường truyền. Hộp nhận silo được gắn cảm biến, giúp định lượng thức ăn cho lợn theo hạn mức

c)

Thức ăn được cấp từ hộp định lượng xuống máng ăn.

d)

Hệ thống này sử dụng cho thức ăn khô, dạng viên và dạng bột.

66.

Câu nào sau đây không đúng về chuồng nuôi bò sữa áp dụng công nghệ cao?

a)

Bò sữa được nuôi trong hệ thống chuồng nửa kín nửa hở năm dãy có hệ thống thay đổi tiểu khí hậu chuồng nuôi.

b)

Hệ thống làm mát tự động được lập trình dựa vào các cảm biến khí hậu trong và ngoài chuồng nuôi.

c)

Mỗi con bò được gắn chíp điện tử để kiểm soát tình trạng sức khoẻ, phát hiện động dục ở bò cái.

d)

Khu vực vắt sữa tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn.

67.

Câu nào sau đây không đúng về nguyên lí hoạt động của hệ thống vắt sữa tự động trong trang trại bò sữa?

a)

Khởi động hệ thống cảm biến để tạo ra luồng khí CO2 kích hoạt quá trình hút sữa.

b)

Đưa bò vào nhà vắt sữa. Mỗi con bò có một chíp cảm biến ở cổ giúp hệ thống nhận diện và thu thập thông tin cá nhân. Bỏ sữa được vệ sinh bầu vú trước khi vắt sữa.

c)

Gắn các đầu núm hút sữa vào vú bò. Sữa sau khi vắt sẽ được thu gom qua hệ thống ống dẫn vào các bồn chứa lạnh để bảo quản. Sữa từ bồn chứa lạnh sẽ được bơm vào các xe bồn lạnh và được vận chuyển tới nhà máy chế biến.

d)

Khi phát hiện bò hết sữa, thiết bị sẽ tự tách cụm núm hút sữa ra và kết thúc quá trình vắt sữa.

68.

Khu vực vắt sữa ở chuồng nuôi bò sữa công nghệ cao như thế nào?

a)

tách riêng với khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

b)

trong cùng khu vực nuôi bò và khép kín hoàn toàn

c)

trong cùng khu vực nuôi bò và bán khép kín

d)

tách riêng với khu vực nuôi bò và bán khép kín

69.

Trong chăn nuôi lợn công nghệ cao, công nghệ nào được ứng dụng trong xây dựng kiểu chuồng kín có hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu tự động và chế tạo các trang thiết bị chăn nuôi như hệ thống cung cấp thức ăn, nước uống?

a)

Công nghệ AI

b)

Công nghệ HyperFrame

c)

Công nghệ cơ khí tự động hoá

d)

Công nghệ chuồng nuôi tự động

70.

Đây là mô hình ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lí chuồng nuôi lợn công nghệ cao: Số 1 là gì?

a)

Thông tin vật nuôi

b)

Máy chủ

c)

Thiết bị thông minh

d)

Cảm biến

71.

Hình sau mô tả điều gì?

a)

Robot kiểm soát tiểu khí hậu

b)

Robot vắt sữa tự động

c)

Robot đẩy thức ăn trong chuồng

d)

Tất cả các đáp án trên.

72.

Mục đích của bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi

a)

Giúp sản phẩm tươi ngon hơn

b)

Giúp sản phẩm không bị hòng

c)

Làm chậm quá trình hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng

d)

Cả A, B, C đều sai

73.

Phương pháp dùng để bảo quản, chế biến sản phẩm chăn nuôi

a)

Công nghệ bảo quản lạnh

b)

Công nghệ xử lý nhiệt độ thấp

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

74.

Các bước bảo quản sữa tươi từ trang trại đến cơ sở chế biến sữa

a)

Lọc sữa -> Làm lạnh -> Vận chuyển

b)

Lọc sữa -> Làm ấm -> Vận chuyển

c)

Làm lạnh -> Vận chuyển

d)

Lọc sữa -> Vận chuyển

75.

Xúc xích được chế biến từ thịt bò, thịt lợn hoặc thịt gà kết hợp với gia vị và hương liệu bằng phương pháp:

a)

Nhồi thịt vào vỏ collagen hoặc cellulose

b)

Nhồi bánh đúc

c)

Nhồi lòng lợn

d)

Xay nhuyễn và trộn hỗn hợp

76.

Câu nào sau đây đúng về công nghệ chế biến xúc xích công nghiệp?

a)

Trong quy trình chế biến xúc xích, công nghệ cơ giới, tự động hoá được ứng dụng ở tất cả các bước từ khâu sơ chế, xay thịt, phối trộn, nhồi, làm chín và đóng gói xúc xích.

b)

Dây chuyền chế biến gồm hệ thống các máy móc công nghiệp h

c)

Xúc xích thành phẩm được đóng gói chân không bằng dây chuyền đóng gói tự động, năng suất cao.

d)

Tất cả các đáp án trên.

77.

Khi muối trứng, nếu chúng ta chuẩn bị nguyên liệu là 10 quả trứng gà, 1.5l nước, 250g muối ăn thì ta cần bao nhiêu rượu trắng?

a)

5 ml rượu trắng

b)

50 ml rượu trắng

c)

0.5l rượu trắng

d)

1.5l rượu trắng

78.

Công nghệ khử nước là:

a)

Công nghệ làm sạch sản phẩm chăn nuôi trước khi đưa vào bảo quản nhằm duy trì sự tươi mới.

b)

Phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để duy trì nguyên dạng của vật chất khô.

c)

Phương pháp tách nước khỏi sản phẩm chăn nuôi để bảo quản dưới dạng bột.

d)

Tất cả các đáp án trên.

79.

Thời gian bảo quản < 48 giờ là của loại sản phẩm nào?

a)

Thịt mát

b)

Trứng gà tươi

c)

Sữa tươi nguyên liệu

d)

Sữa tươi thanh trùng

80.

Đây là quy trình chế biến phô mai công nghiệp: Số 7 là gì?

a)

Đông tụ casein trong sữa bằng enzyme rennet hoặc CaCl2

b)

Thanh trùng Pasteur và làm lạnh

c)

Khử nước, tách whey, cắt và ép khối sữa đông

d)

Ủ chín phô mai

81.

Nhiệt độ kho để bảo quản thịt mát là bao nhiêu?

a)

-5 - 0°C

b)

0 - 4°C

c)

4 - 10°C

d)

10 - 15°C

82.

Độ ẩm kho 70 - 80% là yêu cầu bảo quản của loại sản phẩm nào?

a)

Thịt đông lạnh

b)

Trứng gà tươi

c)

Trứng gà đã qua chế biến

d)

Sữa tươi thanh trùng

83.

Đây là quy trình chế biến sữa chua công nghiệp: Số 1 là gì?

a)

Lọc loại bỏ tạp chất, váng sữa

b)

Nhập nguyên liệu: sữa tươi, sữa bột

c)

Khử trùng Pasteur: 90 - 95°C / 3 - 5 phút → làm nguội 38 - 42°C

d)

Đồng hoá: phân tán mỡ trong sữa, hoà tan sữa bột

84.

Đây là quy trình chế biến sữa chua công nghiệp: Số 7 là gì?

a)

Bổ sung giống vi khuẩn lactac → lên men

b)

Làm lạnh 15 - 20°C, kết thúc lên men

c)

Bổ sung phụ gia → chuyển đến bồn rót

d)

Đóng hộp, bao gói → sữa chua thành phẩm

85.

Câu nào sau đây không đúng về quy trình chế biến phô mai ứng dụng công nghệ lên men lactic?

a)

Quy trình chế biến phô mai được chia thành 4 giai đoạn chính: (1) giai đoạn giãn nở, (2) giai đoạn thêm nước, bổ sung whey và giã đông sữa, (3) giai đoạn muối phô mai và (4) giai đoạn ủ chín.

b)

Trong quy trình chế biến, hệ thống bồn chứa sữa lạnh và các thiết bị khử trùng tự động hiện đại giúp đảm bảo chất lượng và an toàn vệ sinh cho sữa trước khi chế biến.

c)

Dây chuyền lên men tự động để làm chua và đông tụ sữa được áp dụng để tăng năng suất và đảm bảo chất lượng của phô mai. Các giống vi khuẩn lactic và enzyme thương mại được sử dụng giúp làm đông tụ nhanh chóng protein trong sữa.

d)

Các giai đoạn khử nước, tách whey, cắt và ép sữa đông cũng được thực hiện bằng hệ thống dây chuyền tự động có kiểm soát chất lượng.

86.

Thời gian bảo quản của thịt đông lạnh là bao nhiêu?

a)

15 - 30 ngày

b)

1 - 2 tháng

c)

2 - 6 tháng

d)

6 - 18 tháng

87.

Câu nào sau đây là nội dung của bước “Đông tụ sữa” trong chế biến phô mai tươi không ủ chín?

a)

A. Cho sữa tươi vào nồi, đun nóng sữa ở 50 – 60 °C. Chú ý không đun sôi sữa

b)

B. Đợi sữa nguội đến khoảng 40 – 45 °C, cho từ từ nước cốt chanh hoặc dấm vào. Vừa rót vừa khuấy đều theo một chiều, đậy nắp nồi và ủ sữa trong 10 – 15 phút để sữa đông vón. Phần sữa đông vón màu trắng và phần nước màu vàng.

c)

C. Đặt rây lên trên âu hoặc bát, lót khăn vải hoặc khăn xô lên rây. Dùng thìa hoặc muôi múc hết khối sữa đông cho vào rây, bọc khăn lại ép cho hết nước để thu được phô mai tươi.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

88.

Đóng gói với bao bì chuyên dụng là yêu cầu bảo quản đối với loại sản phẩm nào?

a)

thịt mát

b)

thịt tái

c)

sữa tươi nguyên liệu

d)

sữa tươi thanh trùng

89.

Công nghệ khử nước được ứng dụng cho bảo quản:

a)

sản phẩm sữa

b)

các loại thịt gà

c)

các loại thịt lợn

d)

sản phẩm lòng trứng

90.

Sản phẩm được bảo quản bằng phương pháp HPP có ưu điểm gì?

a)

A. An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 1 năm.

b)

B. An toàn và giữ được hương vị tươi ngon. Thời gian bảo quản đến 120 ngày.

c)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quan đến 1 năm.

d)

Chi phí thấp và giữ được độ đàn hồi, hình dạng. Thời gian bảo quan đến 120 ngày.

91.

Nhiệt độ kho để bảo quản trứng gà tươi là bao nhiêu?

a)

0-6do c

b)

6-12do c

c)

10-13 do c

d)

14-20do c

92.

Đây là quy trình chế biến xúc xích quy mô công nghiệp :Số 2 là gì?

a)

A. Cắt, nghiền, xay mịn

b)

B. Bổ sung phụ gia, trộn đều

c)

C. Nhồi thịt vào vỏ bằng máy nhồi chân không

d)

D. Làm nguội, kiểm tra, đóng gói chân không

93.

Đây là quy trình sản xuất sữa bột bằng công nghệ khử nước:

Số 2 là gì?

a)

lọc

b)

khử trùng pasteur

c)

sấy

d)

cô đặc

94.

Đây là mô hình ứng dụng công nghệ HPP trong bảo quản thịt?

Chỗ chữ C là gì?

a)

A. Áp suất thấp

b)

B. Áp suất cao

c)

C. Đưa sản phẩm ra ngoài

d)

D. Nạp chất bảo quản