wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Có mấy vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

A. 5   

b)

  B. 6       

c)

C.7

d)

D.8

2.

Câu 2: Ý nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

A. Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

b)

B. Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

C. Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển..

d)

D. Cung cấp thiết bị , máy móc cho các nghành nghề khác.

3.

Câu 3: Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi ?

a)

A. Các cảm biến trong chuồng lợn

b)

B. Quạt điện trong chuồng gà.

c)

C. Công nghệ thi giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

D. Thiêt bị cảm biến đeo cổ cho bò

4.

Câu 4: Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

A. Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

B. Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

C. Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

d)

D. Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

5.

Câu 5: Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống:

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

A. công nghệ hiện đại – giảm giời gian chăn nuôi

b)

B. công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất

c)

C. kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động

d)

D. thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng

6.

Câu 6: Công nghệ nào không phải công nghệ ứng dụng trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi

a)

A. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất thức ăn

b)

B. Công nghệ ứng dụng trong sản xuất chế biến thực phẩm sinh học cho chăn nuôi.

c)

C. Công nghệ gene chọn lọc.

d)

D. Công nghệ chẩn đoán, phòng và điều trị bệnh

7.

Câu 7: Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

A. thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

b)

C. ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

c)

B. hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

d)

D. mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

8.

Câu 8: Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

A. 3     

b)

B. 4

c)

D. 7

d)

C. 8  

9.

Câu 9: Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây không được dùng làm thực phẩm.

a)

A. Sữa     

b)

B. Thịt

c)

C. Trứng

d)

D. Trứng

10.

Câu 10: Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công.

a)

A. Da

b)

C. Trứng  

c)

D. Thịt

d)

D. Sữa

11.

Câu 11: Con vật nào có thể cung cấp sức khéo cho canh tác?

a)

A. gà  

b)

  B. lợn   

c)

C.ê

d)

  D. trâu

12.

Câu 12: Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu trong canh tác

a)

A. Máy cày   

b)

B. Máy xúc

c)

C. Máy tuốt lúa   

d)

D. Máy bơm

13.

Câu 13:Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi

a)

A. điều chỉnh các yếu tố môi trường khí phát hiện có sự chên lệch lớn

b)

B.phát hiện bệnh dịch và chữa các loại came biến đơn giãn

c)

C.theo dõi các chỉ số vật nuôi môi trường

d)

D. theo dõi các thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

14.

Câu 14: Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ỏ nước ta

a)

A. Bác sĩ thú y

b)

C. Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

c)

B. Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.

d)

D. Nghề chọn và tạo giống

15.

Câu 15: Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là ?

a)

A. Theo dõi các chỉ số về môi trường

b)

D. Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm

c)

B. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi

d)

C. Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

16.

Câu 16: Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

A. có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

B. có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

C. chăm chỉ trong công việc

d)

D. có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

17.

Câu 17: Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai.

a)

A. tăng năng suất, giảm sức lao động

b)

B. giảm nhân công

c)

B. cần công nhân có trình độ caon

d)

D. giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

18.

Câu 18: Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi

a)

A. theo dõi được các chỉ số môi trường

b)

C. theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

c)

B. chữa bệnh cho vật nuôi

d)

D. can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

19.

Câu 19: Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị tự động dùng trong chăn nuôi công nghệ cao.

a)

A. quạt điện

b)

B.quạt điện trong chuồng gà

c)

C. robot đẩy thức ăn

d)

D. máy vắt sữa

20.

Câu 20: Ở một số trang trại, người ta cho bò nghe nhạc nhằm mục đích?

 

a)

A. bò sống khỏe và lâu hơn    

b)

B. kháng bệnh

c)

C. Tăng sức ăn cho bò

d)

D. bò nghe nhạc tiết sữa nhiều hơn, chất lượng tốt hơn    

21.

Câu 21: Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực, hạn chế tiêu hủy những con gà đực. Thành tựu này là kết quả của

a)

A. công nghệ AI, IoT

b)

B. công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học

c)

C. công nghệ gen di truyền       

d)

   D. công nghệ sản xuất

22.

Câu 22: Trang trại Marion Downs là một trong những trang trại lớn nhất thế giới, chứa 15000 con gà nhưng chỉ cần 15 nhân viên quản lý. Đó là nhờ…

a)

A. sự chăm chỉ của nhân viên

b)

C. năng lực quản lí tốt của nhân công     

c)

B. kinh nghiệm quản lí của nhân công

d)

    D. trang thiết bị hiện đại

23.

Câu 23: Ý nào sau đây không phải là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi:

a)

A. ứng dụng công nghệ chữa bệnh hiện đại, có thể phát hiện sớm bệnh cho vật nuôi và chữa các loại bệnh đơn giản.

b)

. trang bị hệ thống chuồng trại, trang thiết bị hiện đại; quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc được chuyên môn hóa, đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi.

c)

C. ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi; ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí chất thải chăn nuôi.

d)

D. ứng dụng công nghệ gene trong chọn lọc, tạo và nhân giống; ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo tồn và phát triển giống

24.

Câu 24: Một trong các ý của hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là?

a)

A. Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại

b)

B. Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn có trang bị hệ thống điều hòa, hệ thốn cho ăn tự động, robot đẩy thức ăn,…

c)

C. Ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học,..

d)

D. Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải.

25.

Câu 25: Đâu là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Chọn đáp án sai

a)

A. ứng dụng kĩ thuật hóa hiện đại hóa

b)

B. máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất , độ chính xác, tăn số lượng và chất lượng sản phẩm.

c)

C. tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp

d)

D. công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn.

26.

Câu 26: Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi?

                       

a)

A. 5    

b)

C.6

c)

C. 8

d)

D.7

27.

Câu 27: Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

A. phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

B. đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

C. đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.

d)

D. thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn.

28.

Câu 28: Điền cụm từ còn thiếu vào chỗ trống

Mô hình chăn nuôi hiện đại được chia làm 2 loại: … và …

a)

A. chăn nuôi bền vững – chăn nuôi thông minh

b)

B. chăn nuôi kinh tế - chăn nuôi tiết kiệm

c)

C. chăn nuôi thông minh – chăn nuôi hợp lý

d)

D. chăn nuôi xanh sạch – chăn nuôi song song với bảo vệ môi trường.

29.

Câu 29: Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

A. phát triển kinh tế

b)

B. nâng cao đời sống cho người dân

c)

C. đảm bảo an toàn sinh học

d)

D. bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên

30.

Câu 30: Đâu không phải là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững?

a)

A. Đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

B. Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

C. Chuồng nuôi thông minh

d)

D. Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

31.

Câu 31: Có mấy nội dung nói về đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh ?

                              

a)

A. 4

b)

B. 6

c)

C. 5     

d)

D. 3

32.

Câu 32: Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

A. biogas 

b)

 B. ủ phân  

c)

C. éo tách phân

d)

D. robot dọn vệ sinh

33.

Câu 33: Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

A. Hướng tới việc đảm bảo “ 5 không “ cho vật nuôi   

b)

B. Không giết mổ vật nuôi

c)

C. Không bị đánh đập

d)

D. cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

34.

Câu 34:Trong tương lai,xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là?

a)

A. Sự tăng trưởng của sản lượng chăn nuôi

b)

B. Sự tập trung và thị trường hóa

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A đúng B sai

35.

Câu 35: Trong tương lai, xu hướng phát triển ngành chăn nuôi của Việt Nam và trên thế giới là?

a)

A. Tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm  

b)

B. Đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng

c)

C. A và B đều đúng      

d)

  D. A đúng B sai

36.

Câu 36: Để tăng thu nhập và giá trị sản phẩm, nhiều nông dân và doanh nghiệp đã đầu tư vào sản xuất các sản phẩm chăn nuôi cao cấp, như thịt gà và trứng hữu cơ, sữa bò hữu cơ, thịt heo béo hơn, vv.

Đây là nội dung liên quan tới xu hướng phát triển chăn nuôi nào của Việt Nam và thế giới?

a)

A. Sự đổi mới công nghệ và tự động hóa    

b)

B.Sự đa dạng hóa sản phẩm và giá trị gia tăng

c)

C. Sự phát triển của chăn nuôi bền vững

d)

D. Sự tập trung vào chất lượng và an toàn thực phẩm

37.

Câu 37: Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

A. đề cao việc sử dụng nguồn tài nguyên tự nhiên một cách bền vững, đảm bảo sự phát triển bền vững của ngành chăn nuôi

b)

B. tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất, giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.

c)

C. Tập trung vào việc sử dụng công nghệ để tối ưu hoá quy trình sản xuất, tăng cường hiệu suất và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.

d)

D. chú trọng đến quy trình đóng gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn

38.

Câu 38: Vì sao mô hình chăn nuôi thông minh lại đảm bảo được an toàn sinh học?

a)

A. nó giúp người chăn nuôi có thể phát hiện sớm các bệnh tật trong đàn vật nuôi, giám sát và kiểm soát các thông số môi trường quan trọng để đảm bảo điều kiện sống tốt nhất cho đàn vật nuôi

b)

C. A và B đều đúng

c)

. giảm thiểu rủi ro về sức khỏe cho đàn vật nuôi và đảm bảo chất lượng sản phẩm chăn nuôin khác

d)

D. đáp án khác

39.

Câu 39: Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

A. Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất, giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

b)

C. A và B đều đúng

c)

D. A đúng B sai

d)

B. chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả

C. A và B đều đúng

40.

Câu 40: Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

A. Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

b)

B. chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

c)

C. Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất.

d)

D. đáp án khác

41.

Câu 41: Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

A. Mô hình chăn nuôi bền vững đặc biệt chú trọng đến quy trình đóng gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm để đảm bảo chất lượng và an toàn.

b)

B. chăn nuôi thông minh tập trung vào việc sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành.

c)

C. tất cả điều sai

d)

D. A và B đều đúng

42.

Câu 42: Vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển kinh tế xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường? Chọn đáp án sai

a)

A. đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan

b)

B. trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát.

c)

C. tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào

d)

D. tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường

43.

Câu 43: có mấy điều kiện cần thỏa mãn khi xét một động vật nào đó được gọi là vật nuôi

a)

A. 1  

b)

B. 2   

c)

C. 3  

d)

D. 4

44.

Câu 44: Vật nuôi có thể là?

a)

A. Gia súc

b)

B.gia cầm

c)

C. các loài động vật khác  

d)

D. Tất cả các loài trên đều có thể là vật nuôi

45.

Câu 45: Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

A. có sẵn trong tự nhiên

b)

B. động vật hoang dã được con người thuần hóa

c)

C. do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

d)

D. đáp án khác

46.

Câu 46: Có mấy căn cứ để  phân loại vật nuôi ?

a)

A. 3       

b)

B. 4       

c)

  C. 2     

d)

D. 1

47.

Câu 47: Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

A. Kích thước

b)

B. Nguồn gốc

c)

C. Giới tính

d)

D. khối lượng

48.

Câu 48: Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

A. Nguồn gốc 

b)

B. Mục đích sử dụng 

c)

C. đặc điểm hình thái    

d)

D. đặc tính sinh vật học

49.

Câu 49: Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì

a)

A. cho ăn      

b)

B. huấn luyện   

c)

C. thuần hóa   

d)

  D. chọn lọc

50.

Câu 50: Trong các con vật dưới đây, loài nào có thể là vật nuôi?

a)

A. bọ xít  

b)

   B. mèo          

c)

C. chó sói    

d)

D. hươu cao cổ

51.

Câu 51: Trong các con vật dưới đây, loài nào không phải là vật nuôi

                                           

a)

A. cáo

b)

  B. heo      

c)

C. mèo  

d)

D. chim

52.

Câu 52: Căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành ?

a)

A. vật nuôi địa phương    

b)

B. vật nuoi ngoại nhập

c)

C. A và B đều đúng

d)

D. A và B đều sai

53.

Câu 53: Vật nuôi địa phương là?

a)

A. là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

B. lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

C. được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

D. là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, được hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

54.

Câu 54: Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

A. Lợn Yorkshire    

b)

B. Bò BBB

c)

C. Gà đông tảo

d)

D. Gà ISA Brown

55.

Câu 55: Vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

A. Vật nuôi có nguồn gốc từ địa phương khác

b)

B. Vật nuôi có nguồn gốc từ nước ngoài, được du nhập vào Việt Nam

c)

C. Vật nuôi được lai tạo với vật nuôi nước ngoài

d)

D. Đáp án khác

56.

Câu 56: Đặc điểm của vật nuôi ngoại nhập là gì ?

a)

A. năng suất cao, thích nghi  tốt với điều kiện địa phương

b)

B. năng suất kém, thích nghi tốt với điều kiện địa phương

c)

C. năng suất cao, thích nghi với điều kiện địa phương kém

d)

D. đáp án khác

57.

Câu 57: Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

A. Vịt Bầu   

b)

B. Lợn Ỉ  

c)

C. bò BBB      

d)

D. Gà Đông Tảo

58.

Câu 58: Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa vào mấy căn cứ ?

a)

A. 1

b)

B.2

c)

C. 3  

d)

   D. 4

59.

Câu 59: Căn cứ vào đặc tính sinh học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?.

a)

A. hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

b)

B. hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản

c)

C. đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

d)

D. hình thái, ngoại hình; cấu tạo của dạ dày.

60.

Câu 60: Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật  nuôi được chia thành mấy nhóm

a)

      A.1     

b)

B. 4    

c)

C.3

d)

  D. 2

61.

Câu 61: Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

A. Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần     

b)

B. vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

C. Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng

d)

D.đáp án khác

62.

Câu 62: Trâu , bò , dê, cừu, lợn là vật nuôi được sếp vào nhóm nào?

a)

A. Côn trùng    

b)

   B. Thú cưng     

c)

C. gia cầm  

d)

   D. Gia súc

63.

Câu 63: Gà, Vịt , Cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

A. Côn trùng

b)

 B. Gia cầm

c)

C. Gia súc       

d)

D. Thú cưng

64.

Câu 64: Nhóm động vật nào dưới đây là vật nuôi thuần hóa?

                              

a)

A. chó , mèo, trâu

b)

B. sư tử, hổ, báo

c)

C. gấu, khỉ, hươu

d)

D. nai, vượn, trăn

65.

Câu 65: Nhóm động vật nào dưới đây là động vật hoang dã?

a)

A. sư tử, hổ, báo

b)

  B. chó, mèo, trâu

c)

C. bò, lợn , gà    

d)

D. vịt , ngan, ngỗng

66.

Câu 66: Vật nuôi chuyên dụng là gì ?

a)

A. những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

b)

B. những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

c)

C. Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

d)

D. Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

67.

Câu 67: Vật nuôi kiêm dụng là gì?

a)

A. Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

b)

B. những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

C. những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

d)

D. Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

68.

Câu 68: Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi chuyên dụng là ?

a)

A. Vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB

b)

B. Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

C. Vịt Bầu, lợn Yorkshire

d)

D. Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

69.

Câu 69: Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown Vịt Bầu, lợn Yorkshire. Những con vật thuộc nhóm vật nuôi kiêm dụng là ?

a)

A. Vịt Bầu, lợn Yorkshire; Gà Đông Tảo, Bò BBB,

b)

B. Lợn Ỉ, Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

c)

C. Vịt Bầu, lợn Yorkshire

d)

D. Gà Đông Tảo, Bò BBB, Gà ISA Brown

70.

Câu 70: Có mấy phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta?

a)

A. 1

b)

   B. 2    

c)

C. 3  

d)

D. 4

71.

Câu 71: Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là ?

a)

A. chăn thả tự do      

b)

   B. chăn nuôi công nghiệp

c)

C. chăn nuôi bán công nghiệp       

d)

D. tất các đáp án trên

72.

Câu 72: Khái niệm chăn thả tự do là gì?

a)

A. là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn.

b)

B. là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

C. là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

d)

D. là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

73.

Câu 73: Chăn thả tự do có mấy đặc điểm

a)

A. 6      

b)

B. 5

c)

C. 4  

d)

D. 7

74.

Câu 74: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

A. Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

B. Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

C. Mức đầu tư cao

d)

D. Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

75.

Câu 75: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

A. Mức đầu tư thấp  

b)

B. Trang thiết bị , kĩ thuạt chăn nuôi hiện đại

c)

C. Tận dụng được nguồn lao động sẵn có   

d)

D. Ít gây ô nhiễm môi trường

76.

Câu 76: Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)

A. mức đầu tư thấp

b)

B. tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

C. năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

D. Ít gây ô nhiễm môi trường

77.

Câu 77: Chăn thả tự do phù hợp với những nơi có điều kiện như thế nao?

               

a)

A. xí nghiệp

b)

B. nhà máy

c)

C. hộ nông dân

d)

D. đáp án khác

78.

Câu 78:Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn  nước ta?

a)

A. vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

B. vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

C. Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

d)

D. vì không có đầu tư từ nước ngoài.

79.

Câu 79: Chăn nuôi công nghiệp là gì ?

a)

A. phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

B. phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

C. phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

D. phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

80.

Câu 80: Có mấy đặc  điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

A. 5   

b)

B. 6       

c)

   C. 8

d)

D. 7

81.

Câu 81: Trong những ý sau, đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

A. Vật nuôi được nhót trong chồng kết hợp với sân vườn  

b)

B. Mức đầu tư cao

c)

C. Năng suất nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao  

d)

D. Kiểm soát tốt dịch bệnh

82.

Câu 82: Trong những ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp?

a)

A. Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi

b)

B. Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có.

c)

C. Vật nuôi được chăn thả tự do

d)

D. Mức đầu tư thấp

83.

Câu : Có mấy đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp ?

a)

A. 1  

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 3

84.

Câu 84: Chăn nuôi bán công nghiệp là gì ?

a)

A. là phương thức chăn nuôi cho phép vật được đi lại tự do, tự kiếm ăn

b)

B. Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

c)

C. là chăn nuôi tập trung mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn

d)

D. đáp án khác

85.

Câu 84: Có mấy đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp ?

a)

A.1

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.

86.

Câu 85: nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả.

a)

A. chăn nuôi công nghiệp

b)

B. chăn nuôi bán công nghiệp

c)

C. A và B đều phù hợp

d)

D. Chăn thả tự do

87.

Câu 86: Nhà Ông Năm là chủ một trang trại có 10000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ông Năm đó là?

a)

A. chăn nuôi công nghiệp  

b)

C. Chăn nuôi bán công nghiệp

c)

B. chăn thả tự do

d)

D. đáp án khác

88.

Câu 87: Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

A. Trang thiết bị , kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

b)

B. Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao.

c)

C. Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

D. Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

89.

Câu 88: Trong các ý sau, đâu không là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

A. Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có

b)

B. khó kiểm soát dịch bệnh

c)

C. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp

d)

D. Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

90.

Câu 89: Những ưu điểm của chăn nuôi bán công nghiệp là ?

a)

A. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp.

b)

B. Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

c)

C. A và B đều sai

d)

D. A và B đều đúng

91.

Câu 90 : Giống vật nuôi phải có đặc điểm gì ?

a)

A. phải có số lượng đảm bảo để nhân giống

b)

B. di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

c)

C. A và B đều sai

d)

D. A và B đều đúng

92.

Câu 91: Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều  kiện?

a)

A.2

b)

B.5

c)

C.3

d)

D.

93.

Câu 92: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

B. Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

C. Có chung nguồn gốc

d)

D. Có tính di truyền không ổn định.

94.

Câu 93: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

B. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

c)

C. Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

D. Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác.

95.

Câu 94: Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.