wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cn hk1

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thường nét liền đậm được vẽ có bề rộng bằng bao nhiêu?

a)

1mm

b)

2mm

c)

0.5mm

d)

0.1mm

2.

Đường kích thước được vẽ bằng nét nào?

a)

Liền đậm

b)

Liền mảnh

c)

Đứt mảnh

d)

Lượn sóng

3.

Đường giới hạn 1 phần hình chiếu và 1 phần hình cắt được vẽ bằng nét nào?

a)

Lượn sóng

b)

Gạch chấm mảnh

c)

Liền mảnh

d)

Liền đậm

4.

Nét đứt mảnh vẽ đường nào?

a)

Bao thấy

b)

Đường gióng kích thước

c)

Đường tâm

d)

Bao khuất

5.

Có mấy loại khổ giấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Giấy vẽ có kích thước nhỏ nhất là khổ giấy nào?

a)

A4

b)

A3

c)

A2

d)

A1

7.

Có mấy loại tỉ lệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Tỉ lệ mà hình vẽ bằng nửa vật thể là?

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Nguyên hình

c)

Thu nhỏ 1:2

d)

Nguyên hình 1:1

9.

Trong các cách ghi tỉ lệ cách nào sai?

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2-1

10.

Con số kích thước được viết bên nào đường ghi kích thước?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Bên trên

d)

Bên dưới

11.

Vật thể có chiều dài 100(mm), khi vẽ tỉ lệ 2:1. Vậy hình vẽ có chiều dài bao nhiêu?

a)

100mm

b)

150mm

c)

200mm

d)

250mm

12.

Khung bản vẽ được vẽ bằng nét nào?

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Đứt mảnh

d)

Gạch chấm mảnh

13.

Khi vẽ hình chiếu vuông góc dạng hình khối nào vẽ đường trục?

a)

Hộp chữ nhật

b)

Chóp

c)

Chóp nón

d)

Trụ

14.

Bề rộng nét chữ bằng bao nhiêu?

a)

1/10 chiều cao chữ

b)

2/10 chiều cao chữ

c)

3/10 chiều cao chữ

d)

4/10 chiều cao chữ

15.

Cách ghi kích thước nào đúng?

a)

b)

c)

d)

16.

Chiều con số kích thước ghi bên nào là đúng?

a)

Bên A

b)

Bên B

c)

2 bên đúng

d)

2 bên sai

17.

Khi vẽ hình chiếu vuông góc thường được xây dựng bằng phương pháp chiếu góc thứ mấy?

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

c)

Thứ 3

d)

Thứ 4

18.

Cho 2 hình chiếu vuông góc. Tìm hình chiếu bằng?

a)

b)

c)

d)

19.

Cho 2 hình chiếu vuông góc. Đây là hình chiếu vuông góc của khối nào?

a)

Khối nón

b)

Khối chóp

c)

Khối chóp cụt

d)

Khối nón cụt

20.

Vị trí của hình chiếu vuông góc theo PPCG1?

a)

b)

c)

d)

21.

Cho Vật thể. Tìm hình chiếu Bằng?

a)

b)

c)

d)

22.

Trong các vật thể sau vật thể nào thuộc khối tròn xoay?

a)

Chóp, cầu

b)

Chóp cụt, ½ khối trụ

c)

½ khối cầu, chóp cụt

d)

Cầu, ½ khối trụ

23.

Kích thước 594x841 là kí hiệu khổ giấy?

a)

A0

b)

A3

c)

A2

d)

A1

24.

Khung tên được vẽ?

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét khuất

c)

Nét liền đậm

d)

Tất cả sai

25.

Nét đứt mảnh vẽ ?

a)

Đường tâm

b)

Đường bao khuất

c)

Đường kích thướt

d)

Đường bao thấy

26.

Cho 2 HCVG, HC cạnh còn thiếu nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét gạch chấm mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét liền mảnh

27.
a)

Ô1

b)

Ô2

c)

Ô3

d)

Ô4

28.

Cho hình A. Gọi tên chính xác?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu vuông góc

29.

Bổ sung nét thiếu ở hình chiếu bằng:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch chấm mảnh

30.

Cho vật thể. Hình nào là hình chiếu cạnh?

a)

b)

c)

d)

31.

Cách ghi kích thước nào sai?

a)

b)

c)

d)

32.

Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ đâu?

a)

Từ dưới

b)

Từ trên

c)

Từ trước

d)

Từ trái

33.

Nét nào trong hình chiếu trục đo không có?

a)

Liền đậm

b)

Liền mảnh

c)

Lượn sóng

d)

Đứt mảnh

34.

Trong HC trục đo xiên góc cân, hình chiếu của hình vuông lên mặt phẳng (y’o’z’) có dạng gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

35.

Nét liền đậm áp dụng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường kích thước,đường gióng

c)

Đường giới hạn một phần hình cắt

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất

36.

Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét gạch chấm mảnh

d)

Nét lượn sóng

37.

Phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh gồm:

a)

9 bước

b)

7 bước

c)

8 bước

d)

6 bước

38.

Để có HC trục đo thì phương chiếu l cần có những điều kiện nào?

a)

Phương l song song với (p’)

b)

Phương l song song với (p’),song song với (o’x’,o’y’,o’z’)

c)

Phương l không // với (p’)

d)

Phương l không // với (p’),không song song với (o’x’,o’y’,o’z’)

39.

Các phần khuất ở HC trụ đo được vẽ bằng nét gì ?

a)

Nét đứt

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét liền đậm

d)

Không vẽ

40.

Đường chân trời trong HCPC là giao tuyê được tạo bởi :

a)

Mặt tranh và mặt phẳng vật thể

b)

Mặt tranh và mặt phẳng tầm mắt

c)

Mặt phẳng tầm mắt và mặt phẳng vật thể

d)

Mặt tranh và điểm tụ

41.

Hình chiếu cạnh có hướng chiều từ đâu?

a)

Từ trên

b)

Từ trước

c)

Từ trái

d)

Từ phải

42.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Hình cắt cục bộ là biểu diễn một phần vật thể , đường giới hạn phần hình cắt vẽ bằng nét lượn sóng.

b)

Hình cắt toàn bộ sử dụng một mặt phẳng cắt và dùng để biểu diễn hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình cắt một nửa biểu diễn một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu, phân cách bằng trục đối xứng.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

43.

Mặt cắt chập là mặt cắt?

a)

Được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng, đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền mảnh.

b)

Được vẽ bên ngoài hình chiếu tương ứng, đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền mảnh.

c)

Được vẽ bên ngoài hình chiếu tương ứng, đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền đậm.

d)

Được vẽ ngay lên hình chiếu tương ứng, đường bao mặt cắt chập được vẽ bằng nét liền đậm.

44.

Trong tiêu chuẩn Việt Nam quy định tỉ lệ mà hình vẽ bằng vật thề?

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Cả 3 tiêu chuẩn

45.

Cho vật thể I . Hình B-B có tên là gì?

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Hình chiếu trục đo

c)

Hình chiếu toàn phần

d)

Hình chiếu một nửa

46.

Cho vật thể.Tìm hình chiếu đứng.

a)

b)

c)

d)

47.

Tìm hình chiếu bị thiếu nét?

a)

b)

c)

d)

48.

Cho các hình sau hình nào là hình chiếu phối cảnh?

a)

b)

c)

d)

49.

Trong các cách ghi kích thước cách nào đúng?

a)

b)

c)

d)

50.

Cho 2 HCVG, HC cạnh còn thiếu nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét gạch chấm mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét liền mảnh

51.

Cho 2 HCVG, HC cạnh còn thiếu nét gì?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét gạch chấm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét liền mảnh

52.

Trên mặt cắt để biểu diễn chỗ tiếp xúc giữa vật thể và mặt phẳng cắt người ta vẽ?

a)

Đường gạch gạch

b)

Đường bao thấy

c)

Đường bao khuất

d)

Đường gióng kích thước

53.

Khung tên được đặt ở vị trí nào trên bản vẽ?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Bên dưới

d)

Bên phải ,phía dưới , sát khung bản vẽ

54.

Trong các nét vẽ nét nào có bề rộng nét bằng ½ nét liền đậm?

a)

Đứt mảnh

b)

nét liền mảnh

c)

Lượn sóng

d)

Tất cả

55.

Khung tên được chia ra làm bao nhiêu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

Nhiều hơn 6

56.

Bản vẽ kỹ thuật có mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

5

57.

Bản vẽ cơ khí là?

a)

Vẽ nhà cầu đường

b)

Bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ máy, thiết bị máy

d)

Bản vẽ chi tiết, nhà

58.

Bản vẽ mặt bằng ngôi nhà?

a)

Vẽ cấu tạo bên trong ngôi nhà

b)

Vẽ cấu tạo bên trong ngôi nhà mặt phẳng cắt nằm ngang qua cửa sổ

c)

Vẽ cấu tạo bên ngoài ngôi nhà

d)

Vẽ cấu tạo bên ngoài ngôi nhà mặt phẳng cắt nằm ngang qua cửa sổ

59.

Hình chiếu trục đo nào có các hệ số biến dạng trên các trục bằng 1?

a)

Vuông góc đều

b)

Xiên góc cân

c)

Phối cảnh

d)

Vuông góc

60.

Hình chiếu trục đo có các góc đo bằng nhau?

a)

Vuông góc đều

b)

Xiên góc cân

c)

Phối cảnh

d)

Vuông góc

61.

Vị trí hình chiếu cạnh so với hình chiếu đứng?

a)

Bên dưới

b)

Bên trên

c)

Bên phải

d)

Bên trái

62.

Hình chiếu trục đo xây dựng từ phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu phối cảnh

d)

Phép chiếu xuyên tâm

63.

Hình chiếu vuông góc xây dựng từ phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu phối cảnh

d)

Phép chiếu xuyên tâm

64.

Hình chiếu phối cảnh xây dựng từ phép chiếu nào?

a)

Phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu song song

c)

Phép chiếu phối cảnh

d)

Phép chiếu xuyên tâm

65.

Có mấy loại hình chiếu trục đo?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 Loại

66.

Có mấy loại hình chiếu phối cảnh?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

67.

Có mấy loại hình chiếu vuông góc?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

68.

Trong các loại hình chiếu vuông góc hình nào là hình chiếu chính?

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu trục đo

69.

Trên bản vẽ lắp hình biểu diễn chính là?

a)

Xiên góc cân

b)

Vuông góc đều

c)

Vuông góc

d)

Phối cảnh

70.

Đường chân trời có đặc điểm gì?

a)

Nghiêng trái

b)

Nghiêng phải

c)

Nằm ngang

d)

Đứng

71.

Mặt tranh dùng để?

a)

Vẽ hình chiếu vuông góc

b)

Vẽ hình chiếu phối cảnh

c)

Vẽ hình chiếu trục đo

d)

Vẽ bản cơ cơ khí

72.

Mặt phẳng vật thể dùng để?

a)

Vẽ hình chiếu vuông góc

b)

Chứa vật thể

c)

Vẽ hình chiếu trục đo

d)

Vẽ bản vẽ cơ khí

73.

Mặt phẳng vật thể có đặc điểm gì?

a)

Nghiêng trái

b)

nghiêng phải

c)

nằm ngang

d)

Đứng

74.

Tại sao mặt phẳng vật thể nằm ngang?

a)

Tạo sự đứng vững cho vật thể

b)

Vật thể dễ di chuyển

c)

Dễ vẽ hình chiếu

d)

Dễ nhìn

75.

Trên bản vẽ cơ khí hình biểu diễn chính là?

a)

Trục đo xiên góc cân

b)

Trục đo vuông góc đều

c)

Hình chiếu vuông góc

d)

Hình chiếu phối cảnh

76.

Phát biểu nào đúng?

a)

Phép chiếu // là trường hợp đặc biệt của phép chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu vuông góc là trường hợp đặc biệt của phép chiếu song song

c)

Phép chiếu xuyên tâm là trường hợp đặc biệt của phép chiếu vuông góc

d)

Phép chiếu vuông góc là trường hợp đặc biệt của phép chiếu xuyên tâm

77.

Bản vẽ cơ khí thường dùng loại hình biểu diễn nào?

a)

Vuông góc, trục đo

b)

Vuông góc, phối cảnh

c)

Trục đo, phối cảnh

d)

Hình chiếu phối cảnh

78.

Bản vẽ thể hiện 1 máy?

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ kỹ thuật

d)

Bản vẽ lắp

79.

Kích thước trên bản vẽ thể hiện bán kính?

a)

Thêm R ở sau con số kích thước

b)

Thêm R ở trước con số kích thước

c)

hêm phi ở sau con số kích thước

d)

Thêm phi ở trước con số kích thước

80.

Khung bản vẽ cách đều?

a)

4 mép giấy 10 mm

b)

4 mép giấy 30 mm

c)

4 mép giấy 40mm

d)

4 mép giấy 4 mm

81.

Nét liền đậm có bề rộng?

a)

Gấp 3 lần các nét khác

b)

Gấp 4 lần các nét khác

c)

Gấp 2 lần các nét khác

d)

Bằng các nét khác

82.

Nét lượn sóng vẽ?

a)

Bao thấy

b)

Bao khuất

c)

Tâm

d)

Phân cách hình chiếu với hình cắt

83.

Hình vẽ bằng 2 vật thể là?

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Tỉ lệ phóng to 2:1

84.

Sắp xếp hướng chiếu theo thứ tự: Hình chiếu đứng, cạnh, bằng?

a)

Trước, trái, trên

b)

Trên, trước, trái

c)

Trái, trước, trên

d)

Trên, trái, dưới

85.

Bản vẽ thể hiện xẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà?

a)

Mặt đứng

b)

Mặt bằng tổng thể

c)

Mặt bằng

d)

Mặt cắt

86.

Bản vẽ thể hiện vị trí công trình thi công?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Mặt bằng tổng thể

c)

Mặt bằng

d)

Mặt cắt

87.

Đặc điểm các tia chiếu trong hình chiếu phối cảnh?

a)

// MP chiếu

b)

Vuông góc MP chiếu

c)

Vừa // vừa có thể vuông góc với // MPchiếu

d)

Tạo thành chùm tia chiếu

88.

Bản vẽ thể hiện 1 chi tiết máy?

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ kỹ thuật

d)

Bản vẽ lắp

89.

Bản vẽ thể hiện 1 bộ phận máy?

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ chi tiết

c)

Bản vẽ kỹ thuật

d)

Bản vẽ lắp