wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 – Sinh học 11 (Trắc nghiệm)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày là nơi diễn ra tiêu hoá vi sinh vật?

a)

Dạ múi khế

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ cỏ

2.

Dạ dày chính thức (tiết ra dịch vị pepsin và HCl) ở động vật nhai lại là

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ múi khế

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ tổ ong

3.

Manh tràng phát triển mạnh ở nhóm động vật nào?

a)

Động vật ăn thịt

b)

Động vật ăn tạp

c)

Động vật ăn thực vật

d)

Động vật không nhai lại

4.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hoá thức ăn bên trong tế bào)?

a)

b)

Trùng giày

c)

Mực

d)

Châu chấu

5.

Những bệnh nào dưới đây là bệnh về đường tiêu hoá ở người?

a)

Viêm thấp khớp, viêm não

b)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng

c)

Lupus ban đỏ, tiêu chảy

d)

Viêm phế quản, táo bón

6.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Hươu, thỏ, chuột, trâu

b)

Ngựa, hươu, chuột, dê

c)

Nai, thỏ, cừu, dê

d)

Trâu, cừu, dê, hươu

7.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 và thải CO2

b)

CO2 và O2

c)

O2 và thải H2O

d)

CO2 và thải O2

8.

Động vật nào sau đây có tim 4 ngăn?

a)

Thú

b)

c)

Lưỡng cư

d)

Bò sát

9.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp

b)

Châu chấu, ong, dế mèn

c)

Con trai, ốc, cá

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn

10.

Phổi của chim có cấu tạo đặc biệt gồm

a)

Các phế nang

b)

Hệ thống ống khí và túi khí

c)

Các phiến mang

d)

Bề mặt cơ thể ẩm ướt

11.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Phát triển và tăng sức bền của các cơ hô hấp, tăng thể tích lồng ngực

b)

Giúp tăng tần số hô hấp, lấy được nhiều khí oxygen hơn

c)

Tăng tính đàn hồi của phổi, giảm dung tích sống, tăng cường độ hô hấp

d)

Giúp điều trị mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp

12.

Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch chủ

13.

Huyết áp tâm thu ứng với giai đoạn

a)

Tâm thất co

b)

Tâm thất dãn

c)

Tâm nhĩ co

d)

Tim nghỉ

14.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hệ tuần hoàn như thế nào?

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Không có hệ tuần hoàn

d)

Hệ tuần hoàn đơn

15.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

90 lần/phút

b)

68 lần/phút

c)

85 lần/phút

d)

75 lần/phút

16.

Bề mặt trao đổi khí cần có đặc điểm nào?

a)

Dày, khô ráo

b)

Mỏng, ẩm ướt, diện tích lớn, nhiều mao mạch

c)

Dày, ẩm ướt, ít mao mạch

d)

Mỏng, khô ráo, diện tích nhỏ

17.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch

b)

Qua thành động mạch và mao mạch

c)

Qua thành mao mạch

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

18.

Thuỷ tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

19.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm các giai đoạn chủ yếu là

a)

Lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước, đồng hoá các chất, thải loại nước và khí

b)

Lấy thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hoá các chất, bài tiết chất thải

c)

Lấy khí, lấy nước, lấy thức ăn, tiêu hoá thức ăn, trao đổi khí và bài tiết chất thải

d)

Tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hoá các chất và thải các chất khí

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tiêu hoá ở các nhóm động vật?

a)

Bọt biển chưa có cơ quan tiêu hoá thức ăn

b)

Thuỷ tức tiêu hoá một phần thức ăn tại túi tiêu hoá

c)

Châu chấu tiêu hoá thức ăn tại túi tiêu hoá

d)

Trâu, bò tiêu hoá thức ăn tại ống tiêu hoá

21.

Cơ quan nào sau đây ở người là nơi diễn ra quá trình hình thành nước tiểu, giúp đào thải chất thừa, chất độc ra khỏi cơ thể?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Thận

d)

Da

22.

Quá trình tiêu hoá hoá học ở người diễn ra mạnh mẽ nhất tại

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

23.

Enzyme amylase trong nước bọt có tác dụng biến đổi

a)

Protein thành acid amin

b)

Lipid thành acid béo

c)

Tinh bột chín thành đường maltose

d)

DNA thành nucleotide

24.

Vai trò chính của dịch mật do gan tiết ra là

a)

Tiêu hoá protein

b)

Nhũ tương hoá lipid

c)

Tiêu hoá carbohydrate

d)

Hấp thụ nước

25.

Ở chim ăn hạt, bộ phận nào giúp nghiền nát thức ăn cơ học?

a)

Diều

b)

Dạ dày tuyến

c)

Dạ dày cơ (mề)

d)

Ruột non

26.

Nguyên nhân gây ra bệnh loét dạ dày - tá tràng chủ yếu là do

a)

Vi khuẩn Helicobacter pylori (HP)

b)

Ăn quá nhiều rau xanh

c)

Uống nhiều nước

d)

Ăn ít chất béo

27.

Để phòng tránh các bệnh về tiêu hoá, biện pháp nào sau đây không đúng?

a)

Ăn chín, uống sôi

b)

Ăn chậm, nhai kĩ

c)

Vừa ăn vừa xem điện thoại hoặc làm việc

d)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

28.

Ở cá, dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch mang có đặc điểm

a)

Cùng chiều nhau

b)

Song song và ngược chiều nhau

29.

Ý nghĩa của hiện tượng dòng chảy song song và ngược chiều tại mang cá là

a)

giúp cá bơi nhanh hơn.

b)

làm tăng hiệu quả trao đổi khí giữa máu và nước.

c)

giúp cá giữ thăng bằng.

d)

ngăn cản chất độc xâm nhập vào máu.

30.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim.

b)

Phổi của bò sát.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

31.

Ở người, khi hít vào thì

a)

cơ liên sườn và cơ hoành đều dãn.

b)

cơ liên sườn dãn, cơ hoành co.

c)

cơ liên sườn co, cơ hoành dãn.

d)

cơ liên sườn và cơ hoành đều co.

32.

Động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng phổi và da?

a)

Ếch đồng (Lưỡng cư).

b)

Thằn lằn (Bò sát).

c)

Chim bồ câu.

d)

Thỏ.

33.

Tại sao giun đất thường chui lên mặt đất sau các trận mưa lớn?

a)

Để tìm thức ăn.

b)

Để tìm bạn tình.

c)

Vì nước ngập đất làm chúng ngạt thở (thiếu O2).

d)

Để tắm mưa.

34.

Khói thuốc lá chứa chất nào sau đây có khả năng kết hợp với Hemoglobin làm giảm khả năng vận chuyển O2 của máu?

a)

Nicotine.

b)

Carbon monoxide (CO).

c)

Tar (hắc ín).

d)

Caffeine.

35.

Động vật có hệ tuần hoàn đơn là

a)

Cá chép.

b)

Ếch.

c)

Thằn lằn.

d)

Chim.

36.

Máu đi nuôi cơ thể ở loài nào sau đây là máu đỏ tươi (không pha trộn)?

a)

Cá xương.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát (trừ cá sấu).

d)

Thú.

37.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

thấp, tốc độ chậm.

b)

cao, tốc độ nhanh.

c)

rất thấp, tốc độ trung bình.

d)

bằng 0.

38.

Van tim có chức năng

a)

tạo áp lực đẩy máu.

b)

đảm bảo máu chảy một chiều.

c)

lọc chất độc trong máu.

d)

sản sinh hồng cầu.

39.

Nút xoang nhĩ trong hệ dẫn truyền tim có khả năng

a)

tự phát xung điện theo chu kì.

b)

co bóp mạnh nhất.

c)

ngăn cản máu chảy ngược.

d)

điều hoà huyết áp.

40.

Chu kì tim ở người (0,8s) gồm các pha theo thứ tự:

a)

Pha nhĩ co (0,1s) → Pha thất co (0,3s) → Pha dãn chung (0,4s).

b)

Pha thất co → Pha nhĩ co → Pha dãn chung.

c)

Pha dãn chung → Pha nhĩ co → Pha thất co.

d)

Pha nhĩ co → Pha dãn chung → Pha thất co.

41.

Vận tốc máu chậm nhất ở

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch chủ.

c)

mao mạch.

d)

tiểu động mạch.

42.

Huyết áp là áp lực của

a)

tim lên thành mạch.

b)

của thành mạch lên tim.

c)

máu lên thành mạch.

d)

máu lên máy đo huyết áp.

43.

Huyết áp giảm dần theo thứ tự:

a)

Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch.

b)

Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch.

c)

Tĩnh mạch → Động mạch → Mao mạch.

d)

Mao mạch → Động mạch → Tĩnh mạch.

44.

Nguyên nhân gây bệnh cao huyết áp có thể là

a)

chế độ ăn mặn, nhiều dầu mỡ.

b)

xơ cứng động mạch.

c)

căng thẳng thần kinh (stress).

d)

Tất cả các ý trên.

45.

Bệnh giãn tĩnh mạch thường gặp ở vị trí nào trên cơ thể?

a)

Tay.

b)

Chân (chi dưới).

c)

Cổ.

d)

Bụng.

46.

Hệ tuần hoàn của Côn trùng (Châu chấu) thực hiện chức năng gì?

a)

Vận chuyển khí O2 và CO2.

b)

Chỉ vận chuyển chất dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

c)

Vận chuyển cả khí và chất dinh dưỡng.

d)

Điều hoà thân nhiệt là chính.

47.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu từ phổi về tim đổ vào

a)

tâm nhĩ phải.

b)

tâm thất phải.

c)

tâm nhĩ trái.

d)

tâm thất trái.

48.

Động mạch phổi chứa máu

a)

giàu O2, đỏ tươi.

b)

giàu CO2, đỏ thẫm.

c)

pha trộn.

d)

không có hồng cầu.

49.

Chất dinh dưỡng chủ yếu được hấp thụ qua

a)

thành dạ dày.

b)

thành ruột non (lông ruột)

c)

thành ruột già.

d)

thực quản.

50.

Ở người, thức ăn lipid được biến đổi hoá học bắt đầu tại

a)

miệng.

b)

thực quản.

c)

dạ dày.

d)

ruột non.

51.

Tác nhân gây bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng phổ biến nhất là vi khuẩn

a)

E. coli.

b)

Salmonella.

c)

Helicobacter pylori.

d)

Vibrio cholerae.

52.

Chế độ ăn uống nào sau đây tốt cho hệ tim mạch?

a)

Ăn nhiều mỡ động vật.

b)

Ăn mặn.

c)

Ăn nhiều rau xanh, trái cây, cá.

d)

Uống nhiều rượu bia.

53.

Khi vận động mạnh, nhịp tim và huyết áp thay đổi như thế nào?

a)

Nhịp tim tăng, huyết áp tăng.

b)

Nhịp tim giảm, huyết áp giảm.

c)

Nhịp tim tăng, huyết áp giảm.

d)

Nhịp tim giảm, huyết áp tăng.

54.

Ở người, hồng cầu có chức năng chính là

a)

bảo vệ cơ thể (miễn dịch).

b)

đông máu.

c)

vận chuyển O2 và CO2.

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng.

55.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Mực ống.

b)

Ốc sên.

c)

Giun đất.

d)

Cá chép.

56.

Trong quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức, tiêu hoá nội bào diễn ra ở

a)

khoang túi.

b)

tế bào mô bì cơ.

c)

không bào tiêu hoá của tế bào tuyến.

d)

tế bào chất của tế bào thành túi sau khi thực bào.

57.

Sự trao đổi khí ở phế nang diễn ra theo cơ chế

a)

vận chuyển chủ động.

b)

khuếch tán.

c)

thẩm thấu.

d)

thực bào.

58.

Ở người, khí quản phân nhánh thành

a)

phế nang.

b)

phế quản.

c)

tiểu phế quản.

d)

lá phổi.

59.

Loại thức ăn nào sau đây bắt đầu được tiêu hoá hoá học tại miệng?

a)

Thịt bò (Protein)

b)

Cơm (tinh bột)

c)

Mỡ lợn (Lipid)

d)

Rau (Cellulose).

60.

Miệng chứa enzyme tiêu hoá các chất:

a)

Protein, Lipid, Carbohydrate.

b)

Chỉ Protein.

c)

Chỉ Lipid.

d)

Chỉ Carbohydrate.

61.

Động vật nào sau đây không có túi mật?

a)

Người.

b)

Bò.

c)

Ngựa.

d)

Chó.

62.

Tại sao tim hoạt động suốt đời mà không mỏi?

a)

Vì tim có cấu tạo đặc biệt.

b)

Vì thời gian nghỉ trong một chu kì tim (0,4s) đủ để cơ tim phục hồi.

c)

Vì tim được cung cấp nhiều năng lượng nhất.

d)

Vì tim không chịu sự điều khiển của não bộ.

63.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Bó His → Mạng Purkinje.

b)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Mạng Purkinje → Bó His.

c)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Purkinje → Bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje.

64.

Huyết áp tâm trương ứng với giai đoạn

a)

tâm thất co.

b)

tâm thất dãn.

c)

tâm nhĩ co.

d)

toàn tim co.

65.

Hệ thống túi khí ở chim giúp

a)

giảm trọng lượng cơ thể.

b)

không khí đi qua phổi luôn giàu O2 cả khi hít vào và thở ra.

c)

tăng bề mặt trao đổi khí.

d)

Cả A và B.

66.

Hệ tuần hoàn hở có ở

a)

đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

các loài cá sụn và cá xương.

c)

động vật đa bào.

d)

động vật đơn bào.

67.

Bệnh hen suyễn là do

a)

phế quản bị co thắt và viêm, tiết nhiều dịch nhầy.

b)

vi khuẩn lao phá huỷ phổi.

c)

phế nang bị vỡ.

d)

đường dẫn khí bị dị vật tắc nghẽn.

68.

Ở người, máu trong tĩnh mạch chủ dưới là máu gì?

a)

Giàu O2

b)

Giàu CO2

c)

Pha trộn

d)

Màu đỏ tươi

69.

Chức năng của hệ tuần hoàn là vận chuyển gì?

a)

Chất dinh dưỡng và O2 đến tế bào

b)

Chất thải và CO2 từ tế bào đến cơ quan bài tiết

c)

Hormone, kháng thể

d)

Tất cả các ý trên

70.

Tại sao người sống ở vùng núi cao có số lượng hồng cầu tăng?

a)

Do không khí loãng, thiếu O2 nên cơ thể tăng hồng cầu để tăng khả năng vận chuyển O2

b)

Do trời lạnh nên cần nhiều hồng cầu để giữ ấm

c)

Do vận động leo núi nhiều

d)

Do thức ăn vùng cao nhiều chất sắt

71.

Tim người có mấy ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

72.

Ở người bình thường, nhịp tim trung bình là bao nhiêu nhịp mỗi phút?

a)

60 nhịp/phút

b)

72 nhịp/phút

c)

75 nhịp/phút

d)

90 nhịp/phút

73.

Dạ dày của động vật nhai lại có mấy ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

74.

Trong chu kì tim 0,8 giây, pha co tâm thất kéo dài bao lâu?

a)

0,1 giây

b)

0,2 giây

c)

0,3 giây

d)

0,5 giây

75.

Tim của lưỡng cư (ếch, nhái) có mấy ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

76.

Có bao nhiêu đôi tuyến nước bọt lớn ở người?

a)

2 đôi

b)

3 đôi

c)

4 đôi

d)

5 đôi

77.

Phổi của chim có các túi khí. Số lượng túi khí thường là bao nhiêu?

a)

7 túi khí

b)

8 túi khí

c)

9 túi khí

d)

10 túi khí

78.

Tại sao các vận động viên thể thao chuyên nghiệp thường có nhịp tim lúc nghỉ ngơi thấp hơn người bình thường (khoảng 40–60 nhịp/phút)?

a)

Do tăng thể tích tâm thu và trương lực phó giao cảm sau luyện tập, tim bơm hiệu quả hơn nên cần ít nhịp hơn khi nghỉ

b)

Vì cơ tim bị yếu đi nên phải đập chậm để tránh mệt

c)

Do máu đặc hơn nên tim không cần đập nhanh

d)

Vì dung tích sống của phổi giảm làm tim tự động chậm lại

79.

 Một người có huyết áp 140/90 mmHg. Người này bị

a)

huyết áp thấp.

b)

 huyết áp bình thường

c)

huyết áp cao.

d)

suy tim

80.

Lớp cơ dày nhất ở thành mạch nào?

a)

Động mạch.

b)

 Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch.

d)

 Bạch huyết.

81.

Hệ tuần hoàn hở không có thành phần nào?

a)

Tim

b)

Động mạch.

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch.

82.

Hệ tuần hoàn hở không có thành phần nào?"Dạ dày cơ" ở chim ăn hạt còn được gọi là

a)

mề

b)

diều

c)

 ruột tịt.

d)

manh tràng

83.

 Chức năng của "diều" ở chim ăn hạt là

a)

 nghiền nát thức ăn

b)

 chứa và làm mềm thức ăn.

c)

tiêu hoá hoá học.

d)

hấp thụ nước

84.

Ở người già, thành mạch xơ cứng, tính đàn hồi giảm thì

a)

huyết áp tăng.

b)

 huyết áp giảm

c)

huyết áp không đổi

d)

tim đập chậm lại

85.

Rượu, bia ảnh hưởng đến hệ thần kinh và tim mạch như thế nào?

a)

Làm giãn mạch, giảm huyết áp tạm thời sau đó tăng huyết áp.

b)

Gây rối loạn nhịp tim.

c)

Tăng nguy cơ tai biến mạch máu não

d)

Tất cả các ý trên

86.

 Cơ quan nào đóng vai trò tiết hormone điều hoà đường huyết và tiết enzyme tiêu hoá?

a)

Gan

b)

Tuyến tuỵ

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

87.

Vi khuẩn cộng sinh trong dạ cỏ của bò có vai trò gì?

a)

Tiêu hoá protein

b)

Tiêu hoá cellulose và cung cấp protein cho bò.

c)

Sản sinh khí O2

d)

 Diệt khuẩn gây bệnh.

88.

 Máu chảy trong mao mạch chậm nhất để

a)

giảm áp lực lên thành mạch

b)

 kịp thời trao đổi chất với tế bào

c)

 máu không bị đông.

d)

tim được nghỉ ngơi.