wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ Môn GDKT&PL

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

2.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là

a)

sự khác nhau xuất thân

b)

chính sách của nhà nước

c)

chi phí sản xuất bằng nhau

d)

điều kiện sản xuất khác nhau

3.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đào tạo nguồn lao động chất lượng

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái

c)

Kích thích sản xuất phát triển

d)

Mở rộng thị trường tiêu thụ

4.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khuyến mãi giảm giá

b)

Hạ giá thành sản phẩm

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

d)

Tư vấn công dụng sản phẩm

5.

Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là do sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích

a)

bằng nhau

b)

giống nhau

c)

khác nhau

d)

cào bằng

6.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định gọi là

a)

cầu

b)

nhu cầu

c)

thị trường

d)

cung

7.

Khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng có khả năng mua và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định gọi là

a)

cầu

b)

nhu cầu

c)

sản phẩm

d)

cung

8.

Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến Cầu là

a)

thu nhập của người tiêu dùng

b)

vốn đầu tư của doanh nghiệp

c)

uy tín của người tiêu dùng

d)

quy mô sản xuất của hàng

9.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến cung là

a)

giá cả của hàng hóa đó.

b)

nguồn gốc của hàng hóa.

c)

chất lượng của hàng hóa.

d)

vị thế của hàng hóa đó.

10.

Là nơi diễn ra sự thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ.

11.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động.

b)

cạnh tranh.

c)

thất nghiệp.

d)

cung cầu.

12.

Một trong những nội dung thõa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động theo hợp đồng lao động là

a)

xu hướng toàn cầu hóa.

b)

loại bỏ sự đói nghèo.

c)

về tiền lương.

d)

về hôn nhân.

13.

Sự thõa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người tạo việc làm và người có khả năng đáp ứng yêu cầu của việc làm về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là

a)

thị trường tài chính.

b)

thị trường kinh doanh.

c)

thị trường việc làm.

d)

thị trường thất nghiệp.

14.

Hợp đồng làm việc là sự xác lập mối quan hệ giữa người có khả năng đáp ứng yêu cầu của việc làm và người

a)

môi giới việc làm.

b)

tạo ra việc làm.

c)

kinh doanh hàng hóa.

d)

quản lí điều hành.

15.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

sa thải.

c)

bỏ việc.

d)

đình công.

16.

Một trong những loại hình thất nghiệp là

a)

thất nghiệp theo tháng.

b)

thất nghiệp theo quý.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp theo tuần.

17.

Căn cứ vào nguồn gốc thất nghiệp, có thể chia thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp

a)

chu kỳ.

b)

ổn định.

c)

đại trà.

d)

theo ngày.

18.

Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát.

b)

tiền tệ.

c)

cung cầu.

d)

thị trường.

19.

Lạm phát không được biểu hiện ở loại hình

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát tượng trưng.

20.

Để đo lường mức độ lạm phát, cần sử dụng chỉ số nào dưới đây?

a)

CPI.

b)

CPU.

c)

IQ.

d)

AI.

21.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

cầu giảm mạnh.

b)

cầu tăng cao.

c)

cầu hạn chế.

d)

cầu cân đối.

22.

Việc cơ quan quản lý phát hành thừa tiền trong lưu thông có thể là nguyên nhân gây ra hiện tượng nào dưới đây trong nền kinh tế?

a)

Lạm phát.

b)

Thất nghiệp.

c)

Cạnh tranh.

d)

Lũng đoạn.

23.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

Cầu có xu hướng tăng lên.

d)

Thu nhập người dân tăng.

24.

Đối với hoạt động sản xuất của doanh nghiệp, khi lạm phát xảy ra sẽ khiến hoạt động sản xuất kinh doanh gặp khó khăn vì

a)

chi phí sản xuất tăng cao.

b)

chi phí sản xuất giảm xuống.

c)

không nhận được hỗ trợ vốn.

d)

chính sách giảm thuế doanh nghiệp.

25.

Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ

a)

suy thoái khủng hoảng.

b)

tăng trưởng liên tục.

c)

phát triển bền vững.

d)

tăng mức thu nhập.

26.

Khi lạm phát xảy ra làm cho giá cả hàng hóa không ngừng tăng, dẫn đến tình trạng tiêu cực nào dưới đây đối với nền kinh tế?

a)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

b)

Đẩy mạnh sản xuất, kinh doanh.

c)

Nhiều công ty nhỏ thành lập mới.

d)

Nhiều người có việc làm mới.

27.

Việc làm nào dưới đây của cơ quan quản lý nhà nước sẽ góp phần kiềm chế tiến tới đẩy lùi nguy cơ lạm phát trong nền kinh tế?

a)

Giảm cung tiền.

b)

Nâng mệnh giá tiền.

c)

Cấm xuất khẩu.

d)

Dừng sản xuất.

28.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

29.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại

a)

độc quyền trong cạnh tranh.

b)

hiệu quả cho nghệ thuật.

c)

lợi nhuận trong kinh doanh.

d)

thành công trong học vấn.

30.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính nhân đạo.

d)

tính lỗi thời.

31.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính khả thi.

b)

tính đối lập.

c)

tính hợp tác.

d)

tính lịch sử.

32.

Tính hiệu quả và lợi nhuận là một trong những đặc điểm của

a)

hoạt động nhân đạo.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

ý tưởng toàn cầu.

d)

quan hệ làng xã.

33.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh.

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận.

c)

Khẳng định bản thân.

d)

Vì mục đích nhân đạo.

34.

Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Tính mới mẻ.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính cạnh tranh.

d)

Tính ôn hòa.

35.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

cơ hội kinh doanh.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

chiến lược kinh doanh.

36.

Một cơ hội kinh doanh tốt cần phải có tính hấp dẫn ổn định, đúng thời điểm, khả năng duy trì sản phẩm dịch vụ và tạo ra

a)

nguồn lao động cho xã hội.

b)

các ý tưởng kinh doanh tốt.

c)

giá trị cho người tiêu dùng.

d)

một số năng lực quản trị.

37.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm.

b)

Tính ổn định.

c)

Tính hấp dẫn.

d)

Tính trừu tượng.

38.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng tư duy nhạy bén của chủ thể.

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

39.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê của chủ thể kinh doanh.

40.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh.

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.

c)

Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá.

d)

Hình thành các khu công nghiệp mới.

41.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?

a)

Đinh hướng cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Định hướng cho chủ thể sản xuất.

c)

Thúc đẩy tốc độ gia tăng dân số.

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp.

42.

Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

phổ biến quy chế chi tiêu.

c)

chống lạm phát giá cả.

d)

tuyên truyền giáo dục con người.

43.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực giao tiếp.

b)

Năng lực trải nghiệm.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực hợp tác.

44.

i ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực giao tiếp.

b)

Năng lực trải nghiệm.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực hợp tác.

45.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực chuyên môn.

b)

Năng lực thực hành.

c)

Năng lực giao tiếp.

d)

Năng lực sáng tạo.

46.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực quốc tế.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực làm việc nhóm.

47.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

48.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

lo lắng.

b)

chủ động.

c)

bị động.

d)

bi quan.

49.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

đạo đức kinh doanh.

c)

cơ hội kinh doanh.

d)

triết lý kinh doanh.

50.

Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng như thế nào đối với chủ thể kinh doanh?

a)

Đánh giá, điều chỉnh hành vi.

b)

Thiết lập các quan hệ làm ăn.

c)

Kiềm chế các việc làm có đạo đức.

d)

Xử lí các hành vi trái pháp luật.

51.

Việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh sẽ giúp cho các chủ thể kinh tế

a)

Nâng cao lợi thế vùng miền.

b)

Nâng cao uy tín và thương hiệu.

c)

Khắc phục chênh lệch vùng miền.

d)

Tăng cường công tác truyền thông.

52.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Nâng cao danh tiếng.

b)

Tạo lập niềm tin.

c)

Xây dựng uy tín.

d)

Duy trì độc quyền.

53.

Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là góp phần

a)

tạo ra lợi nhuận.

b)

củng cố quyền lực.

c)

gia tăng đầu cơ.

d)

duy trì lạm phát.

54.

Đạo đức kinh doanh có tác dụng như thế nào đối với chủ thể kinh doanh?

a)

Định hướng hành vi.

b)

duy trì thủ đoạn cạnh tranh.

c)

Kiểm soát người khác.

d)

nâng cao chủ nghĩa cá nhân.

55.

Đạo đức kinh doanh không thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Thu nhiều lợi nhuận.

b)

Xây dựng niềm tin.

c)

Nâng cao uy tín.

d)

Cạnh tranh phi pháp.

56.

Thực hiện đạo đức trong kinh doanh sẽ góp phần

a)

từ chối bán cho khách hàng quen thuộc.

b)

gia tăng kiểm soát quản lí nền kinh tế.

c)

thúc đẩy sự vững mạnh của nền kinh tế.

d)

cố ý duy trì hoạt động khuyến mại.

57.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần nâng cao

a)

năng lực cạnh tranh.

b)

đầu cơ tích trữ.

c)

hủy hoại môi trường.

d)

thủ đoạn phi pháp.

58.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh.

b)

gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh.

d)

không bị thanh tra kiểm toán.

59.

Đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây?

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật.

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm.

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp.

60.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

Thay đổi các phương án trong kinh doanh.

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

61.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nóng nảy

b)

trung thực.

c)

cương quyết.

d)

nhân nhượng.

62.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nhân nhượng.

b)

trách nhiệm.

c)

vô tư.

d)

tư lợi

63.

Việc làm nào dưới đây của các chủ thể sản xuất kinh doanh là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Gian lận trong việc nộp thuế.

b)

Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

c)

Trốn đóng bảo hiểm cho người lao động.

d)

Đối xử công bằng với mọi nhân viên.

64.

g bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Tôn trọng con người.

b)

Luôn giữ uy tín.

c)

Trung thực.

d)

Khách quan.

65.

Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới dưới đây?

a)

Cần cù.

b)

Gắn kết.

c)

Trách nhiệm.

d)

Trung thực.

66.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

67.

Việc làm nào dưới đây của các chủ thể sản xuất kinh doanh là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Thất hứa với khách hàng.

b)

Giữ chữ tín với khách hàng.

c)

Không tôn trọng người mua hàng.

d)

Xâm phạm lợi ích người tiêu dùng.

68.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội tiêu dùng.

b)

văn hóa tiêu dùng.

c)

văn hóa giao tiếp.

d)

quảng bá tiêu dùng.

69.

Văn hoá tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

hành vi tiêu dùng.

b)

thủ đoạn phi pháp.

c)

đối thủ cạnh tranh.

d)

hiệu quả sản xuất.

70.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính thời đại.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính lãng phí.

d)

tính trừu tượng.

71.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính giá trị.

b)

tính khuôn mẫu.

c)

tính tiện ích.

d)

tính cụ thể.

72.

Văn hóa tiêu dùng Việt Nam có đặc điểm tính thời đại, tính giá trị và tính

a)

kế thừa.

b)

cạnh tranh.

c)

rập khuôn

d)

cố định.

73.

Văn hoá tiêu dùng góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị, chuẩn mực và

a)

tập quán tiêu dùng tốt đẹp.

b)

đề cao cái tôi, cá nhân.

c)

lưu giữ thông tin trái chiều.

d)

cân nhắc tính toán cẩn thận.

74.

Một trong những vai trò của văn hóa tiêu dùng là góp phần duy trì tiêu dùng

a)

hàng ngoại.

b)

bền vững.

c)

độc quyền.

d)

miễn phí.

75.

Tiêu dùng đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng với giá cả phù hợp với thu nhập của họ là tính gì?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính thời đại.

76.

Trong ngày tết cổ truyền, người Việt Nam thường chuẩn bị bánh chưng, bánh giầy là biểu hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt?

a)

Tính hiện đại.

b)

Tính hủ tục.

c)

Tính kế thừa.

d)

Tính thời sự.

77.

Tiêu dùng phản ánh bản sắc văn hoá Việt Nam, chứa đựng các giá trị truyền thống của dân tộc là biểu hiện của đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính thời đại.

78.

Đối với lĩnh vực văn hóa - xã hội, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

Giữ gìn các giá trị truyền thống.

b)

Phát huy các tập quán tốt đẹp.

c)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

d)

Lưu truyền giá trị chuẩn mực.

79.

Tiêu dùng theo thói quen, cách thanh toán đa dạng, phù hợp với sự phát triển của xã hội là biểu hiện của đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính thời đại.

80.

Văn hóa tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân thiện, mĩ là biểu hiện của đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính thời đại.

81.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hóa dịch vụ, chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là biểu hiện của đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính giá trị.

c)

Tính hợp lý.

d)

Tính thời đại.

82.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, mỗi cá nhân cần đẩy mạnh giải pháp nào dưới đây?

a)

Tuyên truyền các nét đẹp.

b)

Phát huy lợi ích cá nhân.

c)

Kiểm soát các quy luật.

d)

Lưu giữ các hủ tục.

83.

Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, mỗi cá nhân, cộng đồng và xã hội cần thực hiện việc

a)

từ chối các hoạt động tiêu dùng xanh.

b)

giữ gìn, phát huy các giá trị văn hóa.

c)

hình thành thói quen sính hàng ngoại.

d)

kiểm soát các hành vi tiêu dùng.

84.

Việc làm nào dưới đây của công dân không nhằm xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Giữ gìn, phát huy các giá trị văn hóa.

b)

Học tập văn hóa tiêu dùng thông minh.

c)

Tích cực quảng bá văn hóa tiêu dùng.

d)

Từ chối quyền lợi khách hàng thu nhập thấp.

85.

Việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập mà không bị

a)

tịch thu

b)

pháp luật cấm

c)

cộng đồng cấm

d)

quản lí