wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 11 kì 2

Total questions: 84

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

A. màng trước xináp      

b)

B. khe xináp      

c)

C. chùy xináp       

d)

D. màng sau xináp

2.

Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :

a)

A. Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp

b)

B. Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp

c)

C. Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp

d)

D. Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp

3.

Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm ở

a)

A. màng trước xináp       

b)

B. chùy xináp         

c)

C. màng sau xináp      

d)

 D. khe xináp

4.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

A. axêtincôlin và đôpamin            

b)

B. a xê tin cô lin và serôtônin

c)

C. serôtônin và norađrênalin          

d)

D. axêtincôlin và norađrênalin

5.

Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xináp là

a)

A. các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

B. các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xináp đến màng sau

c)

C. xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

d)

D. xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy xináp

6.

. Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là

a)

A. axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xináp

b)

B. axêtincôlin bị axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin

c)

C. axêtat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xináp và được tái tổng hợp thành axêtincôlin

d)

D. axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xináp

7.

Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng vì

a)

A. sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều

b)

B. các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều

c)

C. khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều

d)

D. chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xináp

8.

Yếu tố không thuộc thành phân xináp là 

a)

A. khe xináp   

b)

B. cúc xináp   

c)

C. các ion Ca2+                       

d)

D. màng sau xináp

9.

Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua xináp:

a)

A. Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động.  

b)

B. Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học.

c)

C. Tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp .

d)

D. Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra.

10.

: Ion nào có tác dụng làm cho 1 số bóng chứa chất trung gian hóa học gắn vào màng trước và vỡ ra:

a)

A. Ca2+.          

b)

B. Na+.                       

c)

C. K+.         

d)

     D. H+.

11.

Xung thần kinh được truyền qua xinap theo thứ tự?

a)

A. Chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp → màng trước xináp.

b)

B. Khe xináp → màng trước xináp → chuỳ xináp → màng sau xináp.

c)

C. Màng trước xináp → chuỳ xináp → khe xináp → màng sau xináp.

d)

D. Chuỳ xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp.

12.

In vết là

a)

A. Hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

b)

B. Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

c)

C. Hình thức học tập mà con mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.

d)

D. Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau.

13.

Tập tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành là vì:

a)

A.  Số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn.     

b)

  B. Sống trong môi trường đơn giản.

c)

C. Không có thời gian để học tập.                 

d)

D. Khó hình thành mối liên hệ mới gữa các nơron.

14.

Tập tính học được

a)

A. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

B. Loại tập tính được hình thành trong quá trình phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

c)

C. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.

d)

D. Loại tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài.

15.

Tập tính động vật là:

a)

A. Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

B. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

C. Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)

D. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

16.

Điều kiện hoá đáp ứng là

a)

A. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích đồng thời.

b)

B. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích liên tiếp nhau.

c)

C. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích trước và sau.

d)

D. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích rời rạc.

17.

Điều kiện hoá hành động là

a)

A. Kiểu liên kết giữa các hành vi và các kích thích sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

b)

B. Kiểu liên kết giữa một hành vi với một hệ quả mà  sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

c)

C. Kiểu liên kết giữa một hành vi và một kích thích sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

.

d)

D. Kiểu liên kết giữa hai hành vi với nhau mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

18.

Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng.

a)

A. Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.

b)

B. Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hoá học theo một chiều.

c)

C. Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.

d)

D. Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.

19.

Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?

a)

A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

20.

Học ngầm là

a)

A. Những điều học được một cách không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự.

b)

B. Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự dễ dàng.

c)

C. Những điều học được không co ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng.

d)

D. Những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự dễ dàng.

21.

Học khôn là

a)

A. Phối hợp những kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống gặp lại.

b)

B. Biết phân tích các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

c)

C. Biết rút các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

d)

D. Phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết giải quyết những tình huống mới.

22.

Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

A. Học khôn.         

b)

B. Học ngầm.             

c)

C. Điều kiện hoá hành động.       

d)

D. Quen nhờn

23.

Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức hệ thần kinh chưa phát triển thuộc loại tập tính nào?

a)

A. Số ít là tập tính bẩm sinh. 

b)

B. Phần lớn là tập tính học tập.

c)

C. Phần lớn là tập tính bẩm sinh.       

d)

D. Toàn là tập tính học tập.

24.

Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

A. Học ngầm.        

b)

B. Điều kiện hoá đáp ứng.            

c)

C. Học khôn.        

d)

D. Điều kiện hoá hành động.

25.

Thầy yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới, bạn giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

A. Điều kiện hoá đáp ứng.   

b)

B. Học ngầm.

c)

            C. Điều kiện hoá hành động.  

d)

D. Học khôn.

26.

Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?

a)

A. Số ít là tập tính bẩm sinh. 

b)

B. Toàn là tập tính tự học.

c)

C. Phần lớn tập tính tự học.   

d)

D. Phần lớn là tập tính bảm sinh.

27.

Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật là:

a)

A. In vết.      

b)

B. Quen nhờn.        

c)

C. Học ngầm       

d)

D. Điều kiện hoá hành động

28.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi                        (2) Báo săn mồi                       (3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người              (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản      (7) Xiếc chó làm toán  (8) Ve kêu vào mùa hè

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

A. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7)

b)

B. Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7)

c)

C. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7)

d)

D. Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8)

29.

Xét các đặc điểm sau

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

A. (1) và (2)        

b)

B. (2) và (3)  

c)

C. (2), (3) và (4)       

d)

D. (1), (2) và (4)

30.

Cho các trường hợp sau :

(1) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron bền vững

(2) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi

(3) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa nơron nên có thể thay đổi

(4) Sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron và được di truyền

Điều không đúng với sự hình thành tập tính học được là

a)

A. (1), (3) và (4)       

b)

B. (2), (3) và (4) 

c)

C. (1), (2) và (3)       

d)

D. (1), (2) và (4)

31.

Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

A. sống của cá thể, thong qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

32.

Xét các trường hợp sau :

(1) Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính

(2) Không phải bất kỳ kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính

(3) Kích thích càng mạnh càng dễ làm xuất hiện tập tính

(4) Kích thích càng lặp lại càng dễ làm xuất hiện tập tính

Có bao nhiêu trường hợp trên đây đúng về mối liên hệ giữa kích thích và sự xuất hiện tập tính ?

a)

A. 1        

b)

B. 2        

c)

C. 3       

d)

D. 4

33.

Tập tính quen nhờ là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

A. không liên tục và không gây nguy hiểm gì

b)

B. ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

c)

C. lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì

d)

D. giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

34.

Xét các tập tính sau :

(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại      (2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu

(3) Ve kêu vào mùa hè                                    (4) Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

Trong các trường hợp trên, những tập tính bẩm sinh là

a)

A. (2) và (5)       

b)

B. (3) và (5)

c)

C. (3) và (4)       

d)

D. (4) và (5)

35.

. Xét các phát biểu sau đây :

(1) Khi số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên

(2) Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững

(3) hầu hết tập tính học được đều bền vững

(4) Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh

(5) Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết

(6) Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định

Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính ?

a)

A. 2        

b)

B. 3       

c)

C. 4       

d)

  D. 5

36.

Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích

a)

A. đồng thời   

b)

B. liên tiếp nhau         

c)

C. trước và sau

d)

D. rời rạc

37.

Điều kiện hóa hành động là kiểu liên kết giữa

a)

A. các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

b)

B. một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

c)

C. một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

d)

D. hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

38.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính

a)

A. sinh sản                 

b)

B. di cư          

c)

C. xã hội         

d)

D. bảo vệ lãnh thổ

39.

Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

A. in vết                     

b)

B. quen nhờn             

c)

C. học ngầm      

d)

 D. điều kiện hóa

40.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

A. kiếm ăn                  

b)

B. sinh sản                  

c)

C. di cư       

d)

D. bảo vệ lãnh thổ

41.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

A.  làm tăng kích thước chiều dài của cây                 

b)

B. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

C. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm  

d)

D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

42.

Cho các bộ phận sau:

(1) đỉnh dễ       (2) Thân           (3) chồi nách   (4) Chồi đỉnh   (5) Hoa            (6) Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

A. (1), (2) và (3)         

b)

B. (2), (3) và (4)         

c)

C. (3), (4) và (5)         

d)

D. (2), (5) và (6)

43.

Xét  các đặc điểm sau:

(1) làm tăng kích thước chiều ngang của cây

(2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

(3) diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

(4) diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

(5) chỉ làm tăng chiều dài của dây

Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

A. (1) và (4)        

b)

B. (2) và (5)           

c)

C. (1), (3) và (5)        

d)

D. (2), (3) và (5)

44.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

A. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

C. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

D. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

45.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

c)

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

46.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình

a)

A. tăng chiều dài cơ thể                     

b)

B. tăng về chiều ngang cơ thể

c)

C. tăng về khối lượng cơ thể            

d)

  D. tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

47.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật

b)

B. Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên

c)

C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín

d)

D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm

48.

Quan sát  mặt cắt ngang thân,  sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

A. Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên → gỗ dác → gỗ lõi

b)

B. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

c)

C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → gỗ sơ cấp → gỗ thứ cấp

d)

D. Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → tủy

49.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

A. Mô phân sinh bên  

b)

B. Mô phân sinh đỉnh cây      

c)

C. Mô phân sinh lỏng             

d)

D. Mô phân sinh đỉnh rễ

50.

Trong đời sống, việc sản xuất giá để ăn, làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?

a)

A. Giai đoạn nảy mầm                                   

b)

B. Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch

c)

C. Giai đoạn ra hoa                                        

d)

D. Giai đoạn tạo quả chín

51.

Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích: 

a)

A. Giúp cây lúa đẻ nhánh tốt             

b)

B. Làm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh

c)

C. Làm đất thoáng khí                                   

d)

D. Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp đổ

52.

Cho các cơ quan sau

(1) Chồi                       (2) Hạt đang nảy mầm                                                (3) Lá đang sinh trưởng

(4) Thân                       (5) Tầng phân sinh bên đang hoạt động                      (6) Nhị hoa

Auxin có nhiều trong

a)

A. (1), (2), (3), (5) và (6)      

b)

  B. (1), (2), (3), (4) và (5)

c)

C. (1), (2), (4), (5) và (6)       

d)

 D. (1), (2), (3), (4) và (6)

53.

Hoocmon thực vật có tính chuyên hóa

a)

A. cao hơn hoocmon ở động vật bậc cao                  

b)

B. thấp hơn hoocmon ở động vật bậc cao

c)

C. vừa phải                                                                 

d)

D. không có tính chuyên hóa

54.

Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA)  và auxin nhân tạo (ANA, AIB) nhằm mục đích

a)

A. kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

b)

B. kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

c)

C. hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết,  tăng tỷ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

d)

D. kích thích ra rễ ở cành giâm,  cành chiết,  tăng tỉ lệ thụ quả,  tạo quả không hạt,  nuôi cấy mô và tế bào thực vật,  diệt cỏ

55.

Gibêrelin có vai trò

a)

A. làm tăng số lần nguyên phân,  tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

C. làm tăng số lần nguyên phân, giảm  chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân

d)

D. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân

56.

Khi nói về phitocrom, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và được chứa trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

b)

B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, không có bản chất là protein và được chứa trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và được chứa trong các lá được chiếu sáng

d)

D. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, không có bản chất là protein và được chứa trong các lá được chiếu sáng

57.

Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

a)

A. đỉnh của thân và cành       

b)

B. lá, rễ                       

c)

C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả 

d)

D. Thân, cành

58.

Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp . Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:

a)

A. Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh

b)

B. Auxin nhân tạo không có enzim phân giải

c)

C. Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể

d)

D. Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào

59.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

A. đỉnh của thân và cành       

b)

B. lá, rễ           

c)

C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả        

d)

   D. Thân, cành

60.

Gibêrelin được dùng để

a)

A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ,  kích thích sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

b)

B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ,  tạo quả không hạt

c)

C. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  tạo quả không hạt

d)

D. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,  sinh trưởng chiều cao của cây,  phát triển bộ lá, tạo quả không hạt

61.

Vai trò  chủ yếu của axit abxixic (AAB)  là kìm hãm sự sinh trưởng của

a)

A. Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

B. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

C. Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

d)

D. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

62.

Chất nào sau đây có tác dụng đến quá trình phân chia tế bào, hình thành cơ quan mới, ngăn chặn sự hóa già?

a)

A. Auxin        

b)

B. Xitokinin   

c)

C. Axit abxixic           

d)

D. Giberelin

63.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

a)

A. Có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây                 

b)

  B. Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

C. có tác dụng kháng bệnh cho cây                                       

d)

D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây

64.

Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?

a)

A. AIA                       

b)

B. Etylen                    

c)

C. Cytolinin   

d)

D. GA

65.

Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)

A. phát triển chồi bên,  làm tăng sự hóa già của tế bào

b)

B. Phát triển chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào

c)

C. làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào

d)

D. làm chậm sự phát triển của chồi bên,  làm chậm sự hóa già của tế bào

66.

Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh, muốn quả dứa chín sớm, thì cần bổ sung cho cây chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây?

a)

A. Auxin        

b)

B. Etylen        

c)

C. Axit abxixic          

d)

  D. Giberelin

67.

Cho các hoocmôn sau

(1)  Auxin        (2)  Xitôkinin              (3)  Gibêrelin               (4)  Êtilen    (5)  Axit abxixic

Hoocmôn thuộc nhóm kìm hãm sinh trưởng là

a)

A. (1) và (2)        

b)

B. (4)   

c)

C. (3)        

d)

D. (4) và (5)

68.

Auxin có tác dụng kích thích nảy mầm của hạt

a)

A. Chồi, ra hoa        

b)

B. Chồi, ra lá     

c)

C. Chồi, ra rễ phụ        

d)

D. Chồi, ra quả

69.

Tương quan giữa GA/AAB  điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

A. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA

b)

B. Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau

c)

C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại

d)

D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh

70.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua

a)

A. hai quá trình liên quan với nhau:  sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

B. ba quá trình không liên quan với nhau:  sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

C. ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng,  phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

D. hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

71.

Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm,

a)

A. khí khổng mở,  ức chế hoa nở      

b)

B. hoa nở, khí khổng mở

c)

C. hoa nở, khí khổng đóng                

d)

D. kìm hãm hoa nở và khí khổng mở

72.

Cho các loài thực vật sau:

(1) Thanh Long                  (2) Cà tím            (3)  Cà chua        (4)  Cà phê                          (5)  Lạc

 (6)  Đậu              (7)  Củ cải đường              (8)  Ngô               (9)  Sen cạn         (10)  Rau diếp    (11) Hướng dương

Trong các loài cây trên, có bao nhiêu cây trung tính?

a)

A. 5       

b)

B. 6      

c)

 C. 7     

d)

  D. 9

73.

Quang chu kỳ là

a)

A. tương quan độ dài ngày và đêm

b)

B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

C. thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

74.

Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ

a)

A. 14       

b)

B. 15       

c)

C. 12      

d)

D. 13

75.

Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở

a)

A. Chồi nách       

b)

B. Lá          

c)

C. Đỉnh thân       

d)

D. Rễ

76.

Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì

a)

A. và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

b)

B. và cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

c)

C. và cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp

d)

D. nhưng không cảm nhận ánh sáng,  có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

77.

Cho các loài cây sau:

(1) Thược dược         (2) Mía           (3) Cà chua    (4) Lạc           (5) Hướng dương

(6) Đậu tương            (7) Vừng        (8) Cà rốt       (9) Gai dầu     (10) Mía

Trong các loài cây trên,  những loài cây ngày ngắn

a)

A. (1) , (2), (6), (7), (9) và (10)                      

b)

B. (1) , (3), (6), (7), (9) và (10)

c)

C. (1) , (2), (6), (7), (8) và (10)                       

d)

D. (1) , (2), (3), (7), (9) và (10)

78.

Phitôcrôm Pđ và Pđx Có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hai dạng chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

b)

B. Hai dạng đều không chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng

c)

C. Dạng Pđ không chuyển hóa được sang dạng Pđx

d)

D. Dạng Pđx không chuyển hóa được sang dạng Pđ

79.

Tuổi của cây một năm được tính theo số

a)

A. Lóng       

b)

  B. Lá    

c)

C. Chồi nách        

d)

D. cành

80.

Cây trung tính là cây ra hoa ở

a)

A. ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô      

b)

  B. cả ngày dài và ngày ngắn

c)

C. ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng                         

d)

D. ngày ngắn vào mùa lạnh và ngày dài vào mùa nóng

81.

Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này

a)

A. chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày    

b)

B. chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

C. ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh                

d)

D. ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

82.

Một cây dài ngày ra hoa trong quang chu kì tiêu chuẩn 14 giờ sáng -  10 giờ tối. Cây đó sẽ ra hoa trong quang chu kì nào sau đây?

(1) 14 giờ sáng - 14 giờ tối   

(2) 15 giờ sáng - 9 giờ tối     

(3) 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ 7 giờ tối                    

(4) 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa 7 giờ tối   

(5) 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ - đỏ xa 7 giờ tối                    

(6) 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa - đỏ 7 giờ tối        

(7) 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa - đỏ - đỏ xa 7 giờ tối        

(8) 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ - đỏ xa - đỏ 7 giờ tối

Phương án trả lời đúng là:

a)

A. (2), (3), (6) và (8)       

b)

B. (2), (3), (6) và (7)          

c)

C. (2), (3), (5) và (8)        

d)

D. (2), (3), (4) và (7)

83.

Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này

a)

A. chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

B. chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

C. ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

D. ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

84.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

A. Cây ngày ngắn                

b)

   B. Cây ngày dài

c)

C. Cây trung tính                   

d)

D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính