WorksheetsTIN11
Total questions: 88
Worksheet time: 2hrs 12mins
Câu 1. Chương trình dịch:
Dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy
Dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên
Dịch từ hợp ngữ ra ngôn ngữ bậc cao
Dịch từ ngôn ngữ bậc cao ra ngôn ngữ máy
Câu 2. Biên dịch là:
Các đại lượng của Pascal
Dịch từng lệnh
Dịch toàn bộ chương trình
Chạy chương trình
Câu 3. Thông dịch:
Các đại lượng của Pascal
Dịch từng lệnh
Dịch toàn bộ chương trình
Chạy chương trình
Câu 4. Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao có ưu điểm:
Thực hiện nhanh
Viết mất nhiều thời gian
Ngắn gọn dễ hiểu
Không cần phải dịch khi chạy
Câu 5:Chương trình viết bằng chương trình bậc cao không có những đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
không phụ thuộc vào máy,chương trình có thể thực hiện được trên nhiều máy
ngắn gọn,dễ hiểu, dễ nâng cấp
kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng,thuận tiện cho mô tả thuật toán
máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này
Câu 6. Một ngôn ngữ lập trình có những thành phần cơ bản nào?
Bảng chữ cái và ngữ nghĩa
Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa
Cú pháp và ngữ nghĩa
Bảng chữ cái
Câu 7.Trong các tên sau, đâu là tên dành riêng (từ khóa) trong ngôn ngữ lập trình Pascal?
Baitap
Program
Real
Vidu
Câu 8. Đại lượng dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình gọi là?
Hằng
Biến
Hàm
Biểu thức
Câu 9. Trong các tên sau, đâu là tên chuẩn trong ngôn ngữ lập trình Pascal?
Baitap
Program
Real
Vidu
Câu 10. Trong các tên sau, tên nào sau đây được đặt đúng trong NNLT Pascal?
Ho_ten*1
Ho ten
Ho_ten
1hoten
Câu 11. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hằng và biến khác nhau cơ bản như thế nào?
Hằng và biến là hai đại lương mà giá trị đều có thể thay đổi được trong quá trình thực hiện chương trình
Hằng không cần khai báo còn biến phải khai báo
Hằng là đại lượng có giá trị không thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình, biến là đại lượng có giá trị có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Hằng và biến bắt buộc phải khai báo
Câu 12. Trong ngôn ngữ Pascal, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?
Sau mỗi câu lệnh đều phải có dấu chấm phẩy
Câu lệnh trước End không nhất thiết phải có dấu chấm phẩy
Có phân biệt chữ hoa và chữ thường
Sau từ khóa Begin bắt buộc phải có dấu chấm phẩy
Câu 13. Trong NNLT Pascal đâu là tên dành riêng:
Sqrt, sqr, abs, if
Main, program, uses, if
Program, uses, begin, end
If, then, const, abs
Câu 14:HẰng gồm:
HẰng xâu,logic,ngữ nghĩa
HẰng xâu,số học,logic
HẰng xâu,logic,kí tự
HẰng logic,kí tự,ngữ nghĩa
Câu 15:hằng xâu là:
Có 2 giá trị:TRUE và FALSE
Được đặt trong cặp dấu (*… *)
Được đặt trong cặp dấu nháy đơn
GỒm các số thực và số nguyên
Câu 16. Cấu trúc một chương trình được chia làm mấy phần?
1 phần
3 phần
2 phần
4 phần
Câu 17. Trong Turbo Pascal, xác định tên đúng trong các tên sau:
Program 10pro;
Program Bai tap_1;
Program Baitap;
Program Chuong trinh;
Câu 18. Trường hợp nào dưới đây không phải là tên biến trong Pascal ?
Giai_Ptrinh_Bac_2;
Ngaysinh;
_Noisinh;
2x;
Câu 19. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá CONST dùng để
Khai báo tên chương trình
khai báo hằng
Khai báo biến
khai báo thư viện
Câu 20. Trong cấu trúc chương trình Pascal phần nào bắt buộc phải có?
Phần tiêu đề
Khai báo thư viện
Phần thân chương trình
Khai báo tên chương trình
Câu 21. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá PROGRAM dùng để?
Khai báo biến
Khai báo tên chương trình
Khai báo thư viện
Khai báo hằng
Câu 22. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khoá USES dùng để?
Khai báo tên chương trình
Khai báo hằng
Khai báo biến
Khai báo thư viện
Câu 23.Trong cấu trúc chương trình Pascal phần thân chương trình bắt đầu bằng….và kết thúc bằng…?
BEGIN…END;
BEGIN… END
BEGIN… END,
BEGIN… END.
CÂu 24:Tên chuẩn bị là:
Chiểu dài tối đa là 127 gồm các chữ cái và dấu gạch dưới được bắt đầu bằng dấu gạch dưới hoặc chữ số
Được dùng với ý nghĩa riêng không được dùng với ý nghĩa khác
Được dùng với ý nghĩa nhất định,khi cần dùng với ý khác thì phải khai báo
CẦn khai báo trước khi sử dụng
CÂu 25:Tên do người lập trình đặt:
Chiều dài tối đa là 127 gồm chữ cái chữ số và dấu gạch dưới được bắt đầu được bắt đầu bằng dấu gạch dưới hoặc chữ số
Được dùng với ý nghĩa riêng không được dùng với ý nghĩa khác
Dùng với ý nghĩa nhất định,khi cần dùng với ý khác thì phải khai báo
Cần khai báo trước khi sử dụng
Câu 26. Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi :
dấu chấm phẩy (;)
dấu phẩy (,)
dấu chấm (.)
dấu hai chấm (:)
Câu 27. Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là:
Var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>;
Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
<danh sách biến>: kiểu dữ liệu;
Var <danh sách biến>;
Câu 28. Kiểu nào sau đây có miền giá trị lớn nhất?
Byte
Word
Longint
Integer
Câu 29. Để khai báo biến, trong Pascal ta sử dụng từ khóa nào?
BEGIN
VAR
CONST
USES
Câu 30. Biến X nhận giá trị là 0.7 .Khai báo nào sau đây là đúng?
var X: integer;
var X: real;
var X: char;
var X: longint;
Câu 31. Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2; 0.3; 10.99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng nhất?
Var X, Y: integer;
Var X: integer; Y: real;
Var X: real; Y: byte;
Var X: byte; Y: integer;
Câu 32. Để khai báo biến n thuộc kiểu số nguyên ta viết
var n: real;
var n: boolean;
var n: char;
var n: interger;
Câu 33. Khai báo 3 biến A,B,C nào sau đây đúng cú pháp trong Pascal?
VAR A; B; C: Byte;
VAR A; B; C Byte
VAR A, B, C: Byte;
VAR A B C : Byte;
Câu 34. Trong các khai báo biến sau, khai báo nào sai:
x1,x2:integer;
x1,x3:real;
x1,x4:longint;
x1,x1:char;
Câu 35. Kiểu nào sau đây có miền giá trị lớn nhất:
Byte
Word
Integer
Longint
Câu 36. Cho biểu thức trong Pascal: abs(x+1) - 3. Biểu thức tương ứng trong Toán học là:
∣x−1∣+3
3+∣x−1∣
3−∣x+1∣
∣x+1∣−3
Câu 37. Trong Pascal, biểu thức (27 mod 4) bằng:
2
0
1
3
Câu 38. Xác định giá trị của biểu thức: S = (250 div 100) + (150 mod 100) div 10
S = 9;
S = 6;
S = 7;
S = 8.
Câu 39. Cho biểu thức dạng toán học sau: 41a2+b2 hãy chọn dạng biểu diễn tương ứng trong Pascal:
1/4* sqrt(a*a-b*b)
1/4 + sqrt(a*a-b*b)
1/4 - sprt(a*a-b*b)
1/4 - sqrt(a*a-b*b)
Câu 40. Đâu là câu lệnh gán đúng?
X:Y;
X=Y;
X;=Y;
X:=Y;
Câu 41. Để biểu diễn 3x , ta có thể viết?
SQRT(x*x)*x
SQR(x*x*x)
SQR(SQRT(X)*X)
SQRT(x*x*x)
Câu 42. Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì?
Chia lấy phần nguyên
Chia lấy phần dư
Làm tròn số
Thực hiện phép chia
Câu 43. Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là:
sqrt(x);
sqr(x);
abs(x);
exp(x);
Câu 44. Trong NN lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ?
5a + 7b + 8*c;
5*a +7*b +8*c;
{a + b}*c
x*y(x +y);
Câu 45. Để gán 2 cho x ta viết câu lệnh?
x:= 2;
2:= x;
x = =2;
x = 2;
Câu 46. Cho biểu thức (a mod 3 = 0) and (a mod 4 = 0). Giá trị của a là:
24
16
15
21
Câu 47. Biểu thức x2+3x+2 được diễn tả trong pascal là?
sqrt(sqr(x)-3*x+2)
sqrt(sqr(x)-3x+2)
sqr(sqrt(x)-3*x+2
sqr(x*x-3*x+2)
Câu 48. Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Pascal ?
a := 10 ;
a + b := 1000 ;
cd := 50 ;
a := a*2 ;
Câu 49. Để tính diện tích đường tròn bán kính R, biểu thức nào trong PASCAL là đúng:
S:=R*R*p
S:=R2*pi
S:=sqr(R)*pi
S:=sqr(R)*p
Câu 50. Lệnh nào sau đây là sai:
x:=1,25;
x:=(a=5) or (b=7);
x:=pi*12;
x:=x+1;
Câu 51. Để xác định một điểm có tọa độ (x,y) nằm ngoài đường tròn tâm (a,b) bán kính R ta dùng biểu thức logic:
(x-a)+(y-b)>R
(x-a)2+(y-b)2>R2
sqrt(sqr(x-a)+sqr(y-b))>R
sqrt(sqr(x-a)+sqr(y-b))<=R
Câu 52. Ta có khai báo sau
Var
a,b,c : integer;
d: Real;
e,f : char;
g: Boolean;
Với khai báo trên thì máy tính sẽ cấp phát bộ nhớ là bao nhiêu byte ?
15
17
20
23
Câu 53. Gỉa sử biến p có kiểu dữ liệu là số nguyên tồn tại trong phạm vi từ 10 đến 256. Cách khai báo nào sau đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất
Byte
Integer
Longint
Word
Câu 54. Chỉ ra đâu là phép toán lôgic
mod
and
=
/
Câu 55: Hãy cho biết trong các cấu trúc sau đây, đâu là cấu trúc câu lệnh gán?
<Biểu thức>:=<tên biến>;
<tên biến>=<biểu thức>;
<tên biến>:=<biểu thức>;
<tên biến>:<biểu thức>;
Câu 56: Trong Pascal, để nhập dữ liệu từ bàn phím ta sử dụng thủ tục:
Trong Pascal, để nhập dữ liệu từ bàn phím ta sử dụng thủ tục:
Trong Pascal, để nhập dữ liệu từ bàn phím ta sử dụng thủ tục:
reader(<danh sách biến vào >);
readln(<danh sách biến vào >);
Câu 57. Trong Pascal, để đưa dữ liệu ra màn hình ta sử dụng thủ tục:
writeln(<danh sách kết quả ra >);
write(<danh sách các giá trị >)
readln(<danh sách các biến vào>).
Rewrite(<danh sách các biến >);
Câu 58. Lệnh Write( ‘5 x 4 = ‘ , 5*4 ) ; viết gì ra màn hình :
5 x 4 = 20
5 x 4 = 5*4
20 = 20
20 = 5 * 4
Câu 59. Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây ?
Writeln(x);
Writeln(x:5);
Writeln(x:5:2);
Writeln(‘x=’ ,x:5:2);
Câu 60.Với lệnh nào sau đây dùng để in giá trị M(M kiểu số thực) ra màn hình với độ rộng là 5 và có 1 chữ số phần thập phân ?
Write(M:5);
Writeln(M:1);
Writeln(M:1:5);
Write(M:5:1);
Câu 61. Để đưa thông tin ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào?
Writeln
Read
Real
Readln
Câu 62: Để nhập dữ liệu vào từ bàn phím cho 2 biến a,b ta dung lệnh?
Writeln(a,b);
Readln(a,b);
Write(a;b);
Readln(a;b);
-12
-1.2000000000E+01
-1.2000000000E+00
-12.000000000E+01
Thiếu Begin
Không khai báo biến d
Thiếu Begin và không khai biến d
Không có END.
Câu 65. Gỉa sử biến a được khai báo là Real và có giá trị là 10 thì lệnh Write(a:7:2) đưa kết quả ra màn hình là:
00
10
10.00
10.0
Câu 66. Biến a được khai báo kiểu Real và có giá trị là 12. Câu lệnh Write(a) sẽ đưa ra màn hình:
12
1.2E+01
12.00
a
Câu 67. Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím
Alt + F9
Shift + F9
Ctrl + F9
Ctrl + Alt + F9
Câu 68. Trong NNLT Pascal, để lưu chương trình ta dùng tổ hợp phím
F2
Shift + F2
F3
Edit/save
Câu 69. Trong NNLT Pascal, để mở tập tin đã có ta dùng tổ hợp phím
F2
Shift + F2
F3
Edit/save
Câu 70. Trong NNLT Pascal, để đóng cửa sổ chương trình ta dùng tổ hợp phím
ALT+X
Shift + F3
F3
ALT+ F3
Câu 71. Để THOÁT khỏi chương trình trong Pascal ta dùng tổ hợp phím :
Alt + X
Ctrl + F9
file/close
ALT+ F3
Câu 72. Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là?
If <điều kiện> then <câu lệnh >;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
If <điều kiện> ;then <câu lệnh>
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ;esle <câu lệnh 2>;
Câu 73 . Xét biểu thức lôgic: (n >0) and (n mod 2 = 0). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Kiểm tra n có chia hết cho 2 không
Kiểm tra xem n có là một số dương không
Kiểm tra xem n có là số nguyên chẵn không
Kiểm tra n là một số dương chẵn không
Câu 74: Hoạt động của câu lệnh If – then dạng thiếu:
Nếu điều kiện đúng câu lệnh được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh được bỏ qua
Nếu điều kiện đúng câu lệnh được thực hiện
Nếu điều kiện đúng câu lệnh 1 được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh 2 được thực hiện
Nếu điều kiện sai câu lệnh được thực hiện, điều kiện sai câu lệnh được bỏ qua
Câu 75: Cú pháp câu lệnh ghép:
Begin <dãy câu lệnh> end;
Begin <dãy câu lệnh> end
Begin [<dãy câu lệnh>] end;
Begin [dãy câu lệnh] end;
Câu76. Cú pháp biểu diễn cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là?
If <điều kiện> then <câu lệnh >;
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
If <điều kiện> ;then <câu lệnh>
If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ;esle <câu lệnh 2>;
Câu 77: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho đúng ?
If A, B, C > 0 then ……
If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ……
If A>0 and B>0 and C>0 then ……
If (A>0) or (B>0) or (C>0) then……
if x≥1 then y:=x-1 else y:=1-x;
if x≥1 then y:=1-x else y:=x-1;
if x>=1 then y:=1-x else y:=x-1;
if x>=1 then y:=x-1 else y:=1-x;
Câu 79: Biến c nhận giá trị bao nhiêu khi thực hiện câu lệnh If a> b then c:=a+b else c:=b-a; khi a=5 và b=5:
5
10
0
Đáp án khác
Câu 80: Điều kiện để kiểm tra số N là số chẵn hay không thể hiện như trong Pascal:
N div 2 = 0
N mod 2 = 0
N mod 2
Đáp án khác
Câu 81: Với những giá trị nào của a thì câu lệnh sau được thực hiện:
if a mod 2 = 0 and a mod 5 = 0 then Write(a,’la so chan chia het cho 5);
A.20
B.12
C.100
A,C
Kiểm tra hai số a,b có phải là số chẵn không
Kiểm tra hai số a,b có phải là số lẻ không
Kiểm tra hai số a,b có cùng tính chẵn không
Kiểu tra hai số a,b có cùng tính chẵn/lẻ không
Câu 83. Đọan chương trình sau cho ra kết quả gì?
A:=0; If a>0 then a:=1; Writeln(a);
0
1
không ra gì cả
Báo lỗi vì không có Else
Câu 84. Đọan chương trình sau khi chạy cho kết quả gì?
A:=0;
If a>0 then X:=1; Y:=2 Else X:=2;
Writeln(x);
1
2
3
Chương trình báo lỗi
Câu 85. Chương trình sau khi chạy máy báo lỗi gì?
IF a>0 then a:=1;
Writln(‘Gia tri của a là ‘, a);
Sai cú pháp
Thiếu dấu ;
Vượt ngoài khả năng tính tóan
Không có lỗi gì
Câu 87: Hãy cho biết kết quả của câu lệnh sau
a:=8;
If a>0 then a:= a+1; Else a:=a+2;
Write(a);
8
9
10s
Chương trình lỗi
Câu 88. Kết quả đoạn chương trình sau khi nhập a=0, b=1
IF a=0 then
IF b=0 then Writeln(‘VSN’) Else Writeln(‘VN’)
Else Writeln(-b/a:10:2);
VSN
VN
Chương trình sai
0
Câu 89. Đoạn chương trình sau C cho kết quả bao nhiêu?
A:=0; B:=0;
IF A>0 then A:=1 ELSE Begin A:=2; B:=1; End
C:=A+B;
0
1
2
3
