wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn11

Total questions: 85

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

2.

Phân loại theo nhiên liêu, động cơ đốt trong được phân loại thành

a)

động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

động cơ 2 kì, động cơ 4 kì

c)

động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

3.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

4.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

5.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

Cacte

b)

Khung xương

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Không có đáp án đúng

6.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

Bulông

b)

Gugiông

c)

Nắp xi lanh

d)

Thân xi lanh

7.

Piston nối với gì?

a)

Trục cam

b)

Bugi

c)

Thanh truyền

d)

Xupap

8.

Điểm chết trên (ĐCT) là điểm mà tại đó đỉnh pít-tông

a)

xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

gần tâm trục khuỷu nhất.

c)

đỏi hướng chuyển động

d)

ở chính giữa thân xi lanh.

9.

Điểm chết dưới (ĐCD) là điểm mà tại đó đỉnh pít-tông

a)

xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

gần tâm trục khuỷu nhất.

c)

đỏi hướng chuyển động

d)

ở chính giữa thân xi lanh.

10.

Gọi R là bán kính quay của trục khủy, S hành trình của pít tông thì

a)

S = 2R.

b)

S = 4R.

c)

S = 2R.

d)

S = R

11.

Gọi R là bán kính quay của trục khủy, S hành trình của pít tông thì

a)

S = 2R.

b)

S = 4R.

c)

S = 2R.

d)

S = R

12.

Hành trình của pít tông là

a)

quãng đường di chuyển của pít-tông giữa hai điểm chết

b)

quãng đường di chuyển của pít tông trong một chu trình làm việc.

c)

quãng đường di chuyển của pít tông trong nữa chu trình làm việc.

d)

quãng đường di chuyển của pít tông trong hai chu trình làm việc.

13.

Thể tích buồng cháy Vc là thể tích

a)

xilanh khi pít tông ở điểm chết trên.

b)

xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới.

c)

xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết.

d)

xilanh giới hạn nắp máy và hộp các te.

14.

Nếu gọi D là đường kính của xi lanh, S là hành trình của pít tông thì thể tích công tác Vs của động cơ một xi lanh được tính bằng biểu thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

15.

Nếu gọi Vc là thể tích buồng cháy, Vs là thể tích công tác của xi lanh thì thể tích toàn phần Va được tính bằng biểu thức

a)

Va = Vc + Vs.

b)

Va = Vc - Vs.

c)

Va = Vc + 2Vs.

d)

Va = 2Vc + Vs

16.

Nếu động cơ nhiều xi lanh gồm n xi lanh và thể tích công tác của một xi lanh là Vs thì thể tích công tác của động cơ Vh được tính bằng biểu thức

a)

Vh = n Vs.

b)

Vh = n2 Vs.

c)

Vh = 2n Vs.

d)

Vh = n /Vs.

17.

Cho sơ đồ chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì ở hình vẽ dưới, biết trục khủy quay theo chiều kim đồng hồ thì hình nào thể hiện động cơ đang nạp nhiên liệu?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

18.

Cho sơ đồ chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì ở hình vẽ dưới, biết trục khủy quay theo chiều kim đồng hồ thì hình nào thể hiện động cơ đang nén nhiên liệu?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

19.

Kì ở hình vẽ dưới, biết trục khủy quay theo chiều kim đồng hồ thì hình nào thể hiện động cơ đang nén nhiên liệu?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

20.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

21.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

22.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

23.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

24.

Cuối kì nén, ở động cơ Xăng diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

25.

Quan sát và cho biết trục khuỷu trên hình dưới dùng cho động cơ có bao nhiêu xi lanh?

a)

1 xi lanh

b)

2 xi lanh

c)

3 xi lanh

d)

4 xi lanh

26.

Cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền để:

a)

Làm mát

b)

Sinh lửa

c)

Truyền lực

d)

Nạp khí

27.

Cơ cấu phân phối khí dùng để:

a)

Làm mát

b)

Sinh lửa

c)

Truyền lực

d)

Nạp khí và thải khí đúng thời điểm.

28.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

30.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

4 lines
31.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

32.

Xi lanh của động cơ được lắp ở?

a)

Thân máy

b)

Thân xi lanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

33.

Việc đóng mở cửa nạp và cửa thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:

a)

Lên xuống của pittông

b)

Đóng mở các xu páp nạp và thải

c)

Nắp xi lanh

d)

Do cácte

34.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

35.

Hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

36.

Hệ thống nào mà chỉ có ở động cơ xăng?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

37.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ

38.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

39.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

4 lines
40.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

Cung cấp không khí vào xilanh

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

41.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Tất cả đều sai

42.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là?

a)

Xe máy

b)

Ô tô

c)

Tàu hỏa

d)

Máy bay

43.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển chuyển hướng chuyển động của ô tô?

a)

Hệ thống truyền lực

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống treo

d)

Hệ thống phanh

44.

Vai trò của ô tô trong đời sống là?

a)

Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

b)

Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

c)

Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

d)

Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

45.

Ô tô con thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Vai trò của ô tô trong sản xuất là?

a)

Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau

b)

Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hóa, cứu thương, truyền hình, ...

c)

Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

d)

Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất

47.

Ô tô tải thùng cố định thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

48.

Các phần chính của ô tô là?

a)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

c)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

d)

Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

49.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

50.

Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông khi trời tối?

a)

Hệ thống cung cấp điện

b)

Hệ thống chiếu sáng

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu

d)

Hệ thống kiểm tra theo dõi

51.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ

b)

Phần gầm

c)

Phần điện - điện tử

d)

Phần thân vỏ

52.

Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ tới bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động

b)

Ngắt mômen trong khoảng thời gian nhất định khi dừng xe

c)

Đảo chiều mômen khi lùi xe

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

54.

Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?

4 lines
55.

Truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

56.

Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?

a)

Hộp số điều khiển bằng tay

b)

Hộp số điều khiển tự động

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

57.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

58.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

59.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

60.

Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm

a)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)

Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

61.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

62.

Hộp số làm việc theo nguyên lí của

a)

Truyền động ăn khớp của bánh răng

b)

Truyền động ăn khớp của đĩa xích

c)

Truyền động đai

d)

Cả 3 đáp án trên

63.

Có những loại hệ thống treo nào?

a)

Hệ thống treo độc lập

b)

Hệ thống treo phụ thuộc

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

64.

Bộ phận đàn hồi thường gặp trên ô tô con là?

a)

Lò xo xoắn

b)

Nhíp lá

c)

Bóng khí nén

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Lốp thường được đảo cho nhau sau hành trình khoảng bao nhiêu?

a)

1 000 km

b)

5 000 km

c)

10 000 km

d)

15 000 km

66.

Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn?

a)

Gương xe

b)

Thân xe

c)

Bánh xe

d)

Hệ thống treo

67.

Loại hệ thống treo nào giúp mỗi bánh xe có thể dao động độc lập?

a)

Hệ thống treo phụ thuộc

b)

Hệ thống treo độc lập

c)

Hệ thống treo bán độc lập

d)

Hệ thống treo cứng

68.

Bánh xe có vai trò gì trong ô tô?

a)

Tăng tốc độ động cơ.

b)

Truyền chuyển động từ hộp số đến động cơ.

c)

Tiếp xúc trực tiếp với mặt đường và giúp xe di chuyển.

d)

Hạn chế ma sát.

69.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống treo?

a)

Lò xo

b)

Giảm chấn

c)

Thanh ổn định

d)

Vô lăng

70.

Vai trò chính của hệ thống treo là gì?

a)

Làm tăng tốc độ của ô tô

b)

Giảm rung động từ mặt đường truyền lên khung xe

c)

Tăng tải trọng cho xe

d)

Tiết kiệm nhiên liệu

71.

Một hệ thống treo hoạt động tốt giúp:

a)

Xe di chuyển chậm hơn

b)

Tăng mức tiêu hao nhiên liệu

c)

Tăng độ êm ái, ổn định và an toàn khi lái

d)

Gây rung lắc mạnh cho khoang lái

72.

Hệ thống lái có vai trò chính là gì?

a)

Tăng tốc độ xe

b)

Hấp thụ rung động từ mặt đường

c)

Thay đổi hướng chuyển động của ô tô

d)

Giảm ma sát giữa bánh xe và mặt đường

73.

Bộ phận nào người lái dùng để điều khiển hướng chuyển động của xe?

a)

Cần số

b)

Bàn đạp ga

c)

Vô lăng

d)

Phanh tay

74.

Khi quay vô lăng sang trái, bánh xe dẫn hướng sẽ:

a)

Quay sang phải

b)

Không quay

c)

Quay sang trái

d)

Quay ngược chiều kim đồng hồ

75.

Nếu hệ thống lái có vấn đề, người lái có thể cảm nhận được qua:

a)

Xe chạy nhanh hơn

b)

Vô lăng nặng bất thường hoặc lắc lư

c)

Hệ thống phanh không ăn

d)

Lốp xe phồng lên

76.

Vành lái trên ô tô ở nước ta được bố trí

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Ở giữa

d)

Ở cả 2 bên trái và phải

77.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn

b)

Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

c)

Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

d)

Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

78.

Khi hệ thống lái gặp sự cố, người lái cần:

a)

Tiếp tục lái với tốc độ cao để kiểm tra

b)

Tăng áp suất lốp

c)

Dừng xe và kiểm tra hoặc đưa xe đến gara sửa chữa

d)

Giảm áp suất dầu trong động cơ

79.

Hệ thống lái nào sau đây thường có trọng lượng nhẹ, tiết kiệm nhiên liệu, điều khiển chính xác?

a)

Hệ thống lái thủy lực

b)

Hệ thống lái cơ khí

c)

Hệ thống lái điện (EPS)

d)

Hệ thống lái khí nén

80.

Hệ thống dẫn động lái có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền lực phanh đến các bánh xe

b)

Truyền lực từ vô lăng đến cơ cấu lái

c)

Truyền lực từ hộp số đến trục bánh xe

d)

Điều

81.

Hệ thống dẫn động lái có nhiệm vụ gì?

a)

Truyền lực phanh đến các bánh xe

b)

Truyền lực từ vô lăng đến cơ cấu lái

c)

Truyền lực từ hộp số đến trục bánh xe

d)

Điều khiển lò xo treo

82.

Hệ thống lái hoạt động hiệu quả sẽ giúp:

a)

Tiết kiệm điện năng

b)

Tăng độ an toàn khi điều khiển xe

c)

Giảm tiếng ồn của động cơ

d)

Làm xe chạy nhanh hơn

83.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai, phát biểu nào đúng?: Hành trình pít tông là?

a)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

84.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Thân pít tông có nhiệm vụ dẫn hướng cho pít tông chuyển động trong xi lanh và có lỗ ngang để lắp chốt pít tông

b)

Đầu pít tông có các rãnh để lắp xéc măng khí và xéc măng dầu, trong đó rãnh lắp xéc măng dầu nằm trên các rãnh lắp xéc măng khí

c)

Trong tất cả các kì của động cơ, pít tông luôn nhận lực từ khí cháy để truyền cho trục khuỷu

d)

Pít tông cùng với xi lanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc

85.

Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Đầu to của thanh truyền không cần lắp bạc lót hoặc ổ bi để giảm ma sát khi làm việc

b)

Đầu nhỏ của thanh truyền được lắp với chốt pít tông

c)

Thanh truyền chỉ gồm hai bộ phận chính là đầu nhỏ và thân thanh truyền

d)

Thanh truyền có chức năng nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó