wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SQL Quiz

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

2.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

3.

Câu 36. Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

A. CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

B. Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

4.

Có bao nhiêu dạng sự cố về nguồn điện?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

5.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

6.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

7.

Trong website âm nhạc có mấy nhóm người dùng?

a)

A. 1 nhóm.

b)

B. 2 nhóm.

c)

C. 3 nhóm.

d)

D. 4 nhóm.

8.

CREATE DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Khởi tạo CSDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

9.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

A. UPDATE <tên trường>

                 OUT <tên trường> = <giá trị>

b)

B. UPDATE <tên trường>

                 SET <tên trường> = <giá trị>

c)
C. UPDATE <tên bảng>
                SET <tên trường> = <biểu thức>
d)

D. UPDATE <tên bảng>

                 SET <tên trường> = <giá trị>

10.

SQL là gì?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn ngữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Phần mềm làm việc với cơ sở dữ liệu

11.

Nhà quản trị CSDL có bao nhiêu nhiệm vụ chính?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

12.

Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

A. Khởi tạo CSDL.

b)

B. Khởi tạo bảng.

c)

C. Khai báo khoá chính.

d)

D. Khai báo khoá ngoài.

13.

SQL có 3 thành phần là?

a)

A. MySQL, DDL, C++

b)

B. Python, DCL, SLQTM

c)

C. DDL, DML, DCL

d)

D. PosGreSQL, C++, C plus

14.

Người có quyền xoá, sửa dữ liệu trong các bảng của CSDL, nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng. Đây là nhóm người dùng nào?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

15.

Chọn đáp án sai. Nhà quản trị CSDL cần có phẩm chất cần thiết nào sau đây?

a)

A. Tính cẩn thận, tỉ mỉ.

b)

B. Tính cẩu thả.

c)

C. Tính kiên trì.

d)

D. Tinh thần ham học.

16.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

17.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

18.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

19.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

20.

Câu 33. Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

A. ORACLE.

b)

B. SQL Server.

c)

C. DB2.

d)

D. MySQL.

21.

Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến. Giải pháp là gì?

a)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.

b)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL khi mất điện đột ngột.

c)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện giảm.

d)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.

22.

SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?

a)

A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.

b)

B. Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

c)

C. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

d)

D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

23.

Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n).

a)

A. Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.

b)

B. Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

c)

C. Kiểu lôgic.

d)

D. Số nguyên.

24.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

25.

Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn?

a)

Để ngắn gọn và dễ hiểu

b)

Để nhìn đẹp mắt hơn

c)

Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp

d)

Để dễ nhập dữ liệu hơn

26.

Câu 35. Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic?

a)

A. SELECT* FROM nhacsi;

b)

B. FROM* SELECT nhacsi;

c)

C. SELECT* WHERE nhacsi;

d)

D. FROM* WHERE nhacsi;

27.

Nêu tóm tắt quyền của tài khoản admin.

a)

Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.

b)

Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.

c)

Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.

d)

Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.

28.

My SQL có sẵn các phần mềm khách giúp?

a)

Người dùng có thể kết nối với SQL

b)

Người dùng có thể làm việc với SQL

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

29.

Kể tên các loại khoá?

a)

Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị

b)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị

c)

Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị

d)

Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị

30.

Nêu giải pháp cho sự cố "Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ"?

a)

Sao lưu dữ liệu định kì.

b)

Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.

c)

Phục hồi dữ liệu định kì.

d)

Mua thiết bị dự phòng, khi xảy ra hư hỏng sẽ thay thế.

31.

Tại sao cần có những quy định về ý thức trách nhiệm của những người vận hành hệ thống?

a)

A. Để đảm bảo tính ổn định, an toàn và bảo mật của hệ thống

b)

B. Giảm thiểu nguy cơ lỗi do con người

c)

C. Bảo vệ dữ liệu và thông tin, đảm bảo tính pháp lý cũng như tăng hiệu suất và độ tin cậy của hệ thống

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Câu 37. Để làm việc được với CSDL thì phải?

a)

A. Có một hệ QTCSDL

b)

B. Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QTCSDL đó

c)

C. Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả hai đáp án trên đều sai

33.

Câu 34. MySQL và HeidiSQL là các phần mềm

a)

A. mã nguồn đóng

b)

B. thương mại

c)

C. tự do

d)

D. mã nguồn mở

34.

Trong websie âm nhạc, nhóm người dùng có quyền xoá, sửa dữ liệu trong các bảng của CSDL, nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng. Đây là nhóm người dùng nào?

a)

A. Nhóm 1.

b)

B. Nhóm 2.

c)

C. Nhóm 3.

d)

D. Nhóm 4.

35.

Nêu tóm tắt quyền của tài khoản moderator.

a)

A. Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.

b)

B. Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.

c)

C. Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.

d)

D. Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.

36.

Câu 31. Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như:

a)

A. Tiện lợi.

b)

B. Kịp thời.

c)

C. Sai sót.

d)

D. Nhanh chóng.

37.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL là:

a)

A. Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần cứng.

b)

B. Các hệ thống tin học và Công nghệ phần mềm.

c)

C. Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.

d)

D. các hệ thống tin học và công nghệ phần cứng

38.

Để thêm trường vào bảng, các cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column.

b)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

c)

Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

d)

Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column.

39.

Nhà quản trị CSDL có những nhiệm vụ chính nào sau đây?

a)

A. Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn thông tin.

b)

B. Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài sản cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

c)

C. Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và bổ sung CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

d)

D. Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL; Tạo lập và điều chỉnh CSDL; Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL; Đảm bảo an toàn, bảo mật.

40.

Câu 32. Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc

a)

A. rất tiện lợi.

b)

B. rất vất vả.

c)

C. rất nhanh chóng.

d)

D. rất kịp thời.

41.

Nhà quản trị CSDL cần có kiến thức cơ bản về CSDL, biết thiết kế CSDL và sử dụng thành thạo

a)

A. máy tính.

b)

B. hệ QTCSDL.

c)

C. phần mềm.

d)

D. CSDL.

42.

Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn PRIMARY.

d)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn KEY.

43.

Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau?

a)

Cơ sở dữ liệu chứa Bảng.

b)

Bảng chứa Cơ sở dữ liệu.

c)

Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp.

d)

Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời.

44.

Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng.

b)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng.

c)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng.

d)

Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu.

45.

Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây?

a)

Phía dưới nhãn Length/Set.

b)

Phía dưới nhãn Allow NULL.

c)

Phía dưới nhãn Mặc định.

d)

Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu.

46.

Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

b)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column.

c)

Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column.

d)

Nháy chuột trái vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column.

47.

Câu 38. Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

A. ORACLE

b)

B. MySQL

c)

C. Microsoft SQL Sever

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Để tạo mới một cơ sở dữ liệu, nháy chuột phải vào vùng nào trong hình dưới đây?

a)

Vùng 1

b)

Vùng 2

c)

Vùng 3

d)

Không có trong vùng nào cả.

49.

Các trường là khoá ngoại của bảng là các trường tham chiếu đến một trường … của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

khoá chính

b)

khoá ngoài

c)

khoá chống trùng lặp

d)

dữ liệu

50.

Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys?

a)

Khi các thao tác liên quan đến khoá chính.

b)

Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài.

c)

Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp.

d)

Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu.

51.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ có hai dạng thường gặp đó là:

a)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì lí do không sử dụng.

b)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì các lí do khác.

c)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì ít sử dụng; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì các lí do khác.

d)

Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì ít sử dụng; Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì sử dụng quá nhiều.

52.

Để tạo khoá ngoài idNhacsi, có các bước như sau

1. Chọn Thêm mới;
 2. Chọn thẻ Foreign keys;
 3. Nháy chuột vào ô phía dưới Columns và chọn trường khoá ngoài là idNhacsi rồi chọn OK;
 4. Nháy chuột vào ô phía dưới Reference table và chọn bảng tham chiếu là nhacsi rồi chọn OK;

 5. Nháy chuột vào ô phía dưới Foreign columns và chọn trường tham chiếu cho bảng nhacsi là idNhacsi rồi chọn OK;
 6. Chọn Lưu.

Sắp xếp lại các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

3, 1, 2, 4, 5, 6

c)

2, 1, 3, 4, 5, 6

d)

3, 2, 1, 4, 5, 6

53.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là … có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

kiểu số nguyên

b)

trường khoá chính

c)

trường khoá ngoài

d)

xâu kí tự

54.

Quan sát hình bên dưới và chỉ ra các khoá ngoài của các bảng tham chiếu đến các khoá chính của các bảng khác.

a)

A. Bảng banthuam có 2 khoá ngoài là idCasi tham chiếu đến khoá chính idCasi của bảng casi và khoá ngoài idBannhac tham chiếu đến khoá chính idBannhac của bảng bannhac; Bảng bannhac có khoá ngoài là tenBannhac tham chiếu đến khoá chính idNhacsi của bảng nhacsi.

b)

B. Bảng banthuam có 2 khoá ngoài là idCasi tham chiếu đến khoá chính idCasi của bảng casi và khoá ngoài idBannhac tham chiếu đến khoá chính idBannhac của bảng bannhac; Bảng bannhac có khoá ngoài là idNhacsi tham chiếu đến khoá chính idNhacsi của bảng nhacsi.

c)

C. Bảng banthuam có 2 khoá ngoài là idBanthuam tham chiếu đến khoá chính idCasi của bảng casi và khoá ngoài idBannhac tham chiếu đến khoá chính idBannhac của bảng bannhac; Bảng bannhac có khoá ngoài là idNhacsi tham chiếu đến khoá chính idNhacsi của bảng nhacsi.

d)

D. Bảng banthuam có 2 khoá ngoài là idCasi tham chiếu đến khoá chính idCasi của bảng casi và khoá ngoài idBanthuam tham chiếu đến khoá chính idBannhac của bảng bannhac.

55.

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi.

Giả sử dữ liệu nhập có sai sót, cần sửa lại, chẳng hạn tên nhạc sĩ Đỗ Nhuận không có dấu tiếng việt như hình bên dưới. Để nhập lại có dấu tiếng việt, cách làm nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

b)

Nháy chuột trái vào ô nhập sai và bấm phím Insert rồi nhập lại cho đúng.

c)

Nháy đúp chuột vào ô nhập sai rồi nhập lại cho đúng.

d)

Nháy chuột phải vào ô nhập sai và chọn Làm mới rồi nhập lại cho đúng.

56.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, cách làm nào sau đây là đúng nhất?

a)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Làm mới.

b)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

c)

Bấm phím Insert trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu nhân (x) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

d)

Bấm phím Ctrl trên bàn phím hoặc nháy vào biểu tượng dấu cộng (+) hoặc nháy chuột phải lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng.

57.

Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn PRIMARY.

b)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn KEY.

c)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn UNIQUE.

d)

Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Add to index, chọn PRIMARY.

58.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng lặp?

a)

Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi.

b)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac.

c)

Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi.

d)

Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp.

59.

Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT?

a)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT.

b)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR.

c)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR.

d)

AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT.

60.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu … và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

FLOAT

b)

CHAR

c)

INT

d)

VARCHAR

61.

Để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, chọn bảng nhacsi rồi nháy vào một trong các thẻ nào trong hính bên dưới?

a)

Nháy vào thẻ Cơ sở dữ liệu: mymusic.

b)

Nháy vào thẻ Table: nhacsi.

c)

Nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Nháy vào thẻ truy vấn.

62.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi.

b)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic.

c)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu.

d)

Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn.

63.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xo�� dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

64.

Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó có thể thực hiện các thao tác lọc nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Find Text, chọn một trong các điều kiện để lọc.

b)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc.

c)

Nháy chuột trái vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc.

d)

Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Xuất lưới dữ liệu, chọn một trong các điều kiện để lọc.

65.

Để sắp xếp thứ tự của một trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng?

a)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình vuông là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

b)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự giảm dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự tăng dần.

c)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình chữ nhật là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

d)

Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự giảm dần.

66.

Sao lưu CSDL để làm gì?

a)

A. Để xoá CSDL.

b)

B. Để tạo mới CSDL

c)

C. Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.

d)

D. Để xem CSDL có bị mất hay không.

67.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Nếu muốn khi phục hồi dữ liệu thì xoá dữ liệu cũ (nếu có) trước khi chèn vào dữ liệu đã sao lưu, tại mục Data ta chọn dòng nào?

a)

A. Dòng No data

b)

B. Dòng Delete + Insert

c)

C. Dòng Insert

d)

D. Dòng Replace existing data

68.

Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin / Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + S

69.

Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào?

a)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

b)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set.

c)

INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL.

d)

INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu.

70.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Table

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu.

c)

Thẻ Truy vấn.

d)

Thẻ Dữ liệu.

71.

Bảng sau có bao nhiêu trường, gồm những trường nào?

a)

Có 3 trường đó là trường 1, trường 2 và trường 3.

b)

Có 3 trường đó là trường idBannhac, trường tenBannhac và trường idNhacsi.

c)

Có 3 trường đó là trường Tên, trường Kiểu dữ liệu, trường Length/Set.

d)

Có 3 trường đó là trường 1, trường idBannhac và trường INT.

72.

Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu … và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.

a)

A. FLOAT

b)

B. CHAR

c)

C. INT

d)

D. VARCHAR

73.

Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây?

a)

Thẻ Table

b)

Thẻ Cơ sở dữ liệu

c)

Thẻ Truy vấn

d)

Thẻ Dữ liệu

74.

Quan sát hình bên dưới và cho biết vì sao trường idNhacsi xuất hiện chữ (NULL).

a)

Vì trường idNhacsi là khoá chính nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

b)

Vì trường idNhacsi là khoá ngoài nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

c)

Vì trường idNhacsi là khoá không trùng lặp nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

d)

Vì trường idNhacsi có kiểu INT, AUTO_INCREMENT (tự động điền giá trị) nên không cần nhập dữ liệu cho trường này.

75.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài??

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xo�� dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

76.

Để thực hiện sao lưu một phần CSDL (một số bảng), bằng cách chỉ chọn những … muốn sao lưu. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

CSDL

b)

file

c)

bảng

d)

thư mục

77.

Để sao lưu CSDL, ta chọn:

a)

A. Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL

b)

B. Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng

c)

C. Các công cụ / Nhập từ file CSV…

d)

D. Các công cụ / Cài đặt

78.

Để phục hồi CSDL, ta chọn:

a)

Tập tin / Run SQL file…

b)

Tập tin / Load SQL file…

c)

Tập tin / Lưu

d)

Tập tin / Nhập file cài đặt…

79.

. Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

A. dữ liệu

b)

B. liên quan

c)

C. tham chiếu

d)

D. khoá chính

80.

Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Nếu muốn khi phục hồi dữ liệu thì xoá dữ liệu cũ (nếu có) trước khi chèn vào dữ liệu đã sao lưu, tại mục Data ta chọn dòng nào?mục Data ta chọn dòng nào?

a)

Dòng No data

b)

Dòng Delete + Insert

c)

Dòng Insert

d)

Dòng Replace existing data

81.

Để làm tươi lại danh sách CSDL sau khi phục hồi, bấm phím nào sau đây?

a)

Phím F2

b)

Phím F4

c)

Phím F5

d)

Phím F9

82.

Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau: 1. Chọn CSDL mymusic 2. Chọn Các công cụ / chọn Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL 3. Check vào bảng banthuam 4. Mục Data: chọn dòng Delete + Insert 5. Mục Output: chọn dòng Single .sql file 6. Mục Tên tệp: chọn nơi chứa tệp và đặt tên tệp 7. Nháy vào Export Sắp xếp lại thứ tự các bước để có cách thực hiện đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

b)

2, 1, 3, 4, 5, 7, 6

c)

1, 2, 3, 7, 4, 5, 6

d)

2, 1, 3, 4, 5, 6, 7

83.

Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau: 1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có; 2. Chọn Cơ sở dữ liệu; 3. Chọn Tạo mới; 4. Nhập mymusic; 5. Chọn OK. Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng.

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 4, 3, 2, 5

c)

3, 2, 1, 4, 5

d)

1, 3, 2, 4, 5

84.

Thông báo bên xuất hiện khi nào?

a)

A. Xoá một cột dữ liệu

b)

B. Xoá một bảng dữ liệu

c)

C. Xoá một Cơ sở dữ liệu

d)

D. Xoá một dòng dữ liệu.

85.

Thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac. Chọn bảng bannhac, nháy chuột chọn thẻ Dữ liệu, bấm phím Insert trên bàn phím. Xuất hiện hình như bên dưới, hãy quan sát hình và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường nào?

a)

Trường tenBannhac

b)

Trường idBannhac

c)

Trường idNhacsi

d)

Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.

86.

Tại sao cần phải có những quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng đối với tài khoản của mình và dữ liệu trong CSDL?

a)

A. Nó giúp người dùng thực hiện các biện pháp bảo mật

b)

B. Tránh mất mát dữ liệu

c)

C. Đảm bảo tính trung thực của dữ liệu và phát hiện lỗ hổng bảo mật

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

87.

Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo … đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

dữ liệu

b)

liên quan

c)

tham chiếu

d)

khoá chính

88.

Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là khoá chính, trường nào là khoá ngoại?

a)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoại là trường tenBannhac.

b)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoại là trường idBannhac.

c)

Trường khoá chính là trường idBannhac, trường khoá ngoại là trường idNhacsi.

d)

Trường khoá chính là trường idNhacsi, trường khoá ngoại là trường tenBannhac.

89.

Xoá dữ liệu trong bảng nhacsi. Chú ý rằng bây giờ bảng bannhac đã có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng bannhac. Do vậy, ta sẽ không thể tuỳ tiện xoá các dòng của bảng nhacsi. MySQL sẽ kiểm tra và … việc xoá các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi đã có trong trường idNhacsi của bảng bannhac. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

A. tiến hành

b)

B. cho phép

c)

C. tham chiếu

d)

D. ngăn chặn

90.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng