wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Chỉ số phát triển con người còn thấp

c)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

Chỉ số phát triển con người còn thấp

c)

Tỉ trọng của dịch vụ GDP cao

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển ?

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Chỉ số phát triển con người cao

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Chỉ số phát triển con người cao

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển ?

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ

c)

Chỉ số phát triển con người thấp

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

6.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người thấp

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ

c)

Chỉ số phát triển con người thấp

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

7.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

Chỉ số phát triển con người thấp

b)

Thu nhập bình quân đầu người cao

c)

Nền công nghiệp phát triển rất sớm

d)

Tỉ suất tử vong người già rất cao

8.

Các nước công nghiệp mới là nước

a)

Có nghành dịch vụ rất phát triển

b)

Đã tiến hành đô thị hóa từ lâu

c)

Tỉ trọng nông nghiệp rất thấp

d)

Bắt đầu công nghiệp hóa sớm

9.

Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

a)

Công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

b)

Đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp,đô thị nhất định

c)

Chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

d)

Liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

10.

Các quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp mới

a)

Hàn Quốc

b)

Singapore

c)

Brazil

d)

Đài loan

11.

Các quốc gia (hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công nghiệp mới ?

a)

Hàn Quốc,Singapore,Đài Loan

b)

Đài Loan,Ac-hen-ti-na,Singapore

c)

Singapore,Đài Loan,Ac-hen-ti-na

d)

Singapore,Brazil,Mê-hi-cô

12.

Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

Trung bình cao và thấp

b)

Trung bình cao và cao

c)

Thấp và trung bình thấp

d)

Trung bình thấp và cao

13.

Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

a)

Trung bình cao và thấp

b)

Trung bình cao và cao

c)

Thấp và trung bình thấp

d)

Trung bình thấp và cao

14.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

15.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

Châu Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Bắc Á

16.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển,thể hiện chủ yếu ở việc

a)

Chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao

c)

Công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh

d)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn

17.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao

c)

Chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao

d)

Tốc độ tăng dân số hằng năm lớn

18.

Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở

a)

Gia tăng tự nhiên dân số rất thấp

b)

Tuổi thọ thấp,tỉ suất tử vong cao

c)

Tốc độ tăng dân số hằng năm lớn

d)

Cơ cấu dân số trẻ,lao động đông

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các nghành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển ở

a)

Nông-Lâm-Ngư có xu hướng giảm

b)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động

c)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

d)

Nông-Lâm-Ngư có xu hướng tăng

20.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế,các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

Công nghiệp hóa

b)

Đô thị hóa

c)

Xuất khẩu

d)

Dịch vụ

21.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi ?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới (WB)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

22.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

An ninh toàn cầu

c)

Chống mưa axit

d)

Ô nhiễm không khí

23.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản xuất,thương mại,tài chính

b)

Tài chính,giáo dục và chính trị

c)

Thương mại,tài chính,giáo dục

d)

Giáo dục,chính trị và sản xuất

24.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Trao đổi học sinh,sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

Tăng cường hợp tác về văn hóa,văn nghệ và giáo dục

c)

Đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

d)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

25.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

c)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời

26.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

Tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

Sử dụng đất đai,lao động giá rẻ

c)

Sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

d)

Thu hút vốn,tiếp thu công nghệ

27.

Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

Thu hút vốn,tiếp thu các công nghệ mới

b)

Thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh

c)

Giải quyết việc làm và đào tạo lao động

d)

Tận dụng lợi thế về lao động,thị trường

28.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài ?

a)

Tài chính,ngân hàng,bảo hiểm

b)

Văn hóa,giáo dục,công nghiệp

c)

Du lịch,công nghiệp,giáo dục

d)

Nông nghiệp,thủy lợi,giáo dục

29.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh,nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

d)

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

30.

Biểu hiện của Thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng rất lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

31.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng rất lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

32.

Đặc trưng của các công ty xuyên quốc gia là

a)

Thúc đẩy thương mại quốc tế,đầu tư quốc tế

b)

Quốc tế hóa,mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

c)

Phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

d)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty xuyên quốc gia ?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Chi phối nhiều nghành kinh tế quan trọng

c)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn

d)

Phụ thuộc nhiều vào Chính phủ các nước

34.

Sự phát triển Thương mại thế giới là động lực chính của

a)

Thay đổi cơ cấu nghành sản xuất

b)

Phân bố sản xuất trong một nước

c)

Tăng năng suất lao động cá nhân

d)

Tăng trưởng kinh tế các quốc gia

35.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới

b)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học,công nghệ

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

Tăng trưởng sự hợp tác về kinh tế,văn hóa giữa các nước

36.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

Đẩy nhanh đầu tư,làm sản xuất phát triển

b)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

37.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

Tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

Các quốc gia đón đầu công nghệ mới

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thách thức do toàn cầu hóa gây ra cho các nước đang phát triển ?

a)

Phải làm chủ được các nghành kinh tế mũi nhọn

b)

Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển ?

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển

40.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Nét tương đồng về địa lí,văn hóa,xã hội

b)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

c)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

41.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

c)

Sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều

d)

Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

42.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

b)

Phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

c)

Phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

d)

Phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

43.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

Gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới

c)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

d)

Giảm thu nhập của những người lao động

44.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

b)

Làm giảm sâu các nguồn thu của nhà nước

c)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

d)

Giảm thu nhập của những người lao động

45.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

Trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường

c)

Hợp tác thương mại,sản xuất hàng hóa

d)

Đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

46.

Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên

c)

Tăng cường tự do hóa thương mại trong khu vực

d)

Tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại

a)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia

b)

Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế

c)

Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn

d)

Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới

48.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Ngân hàng thế giới (WB)

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

49.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Ngân hàng thế giới (WB)

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

50.

Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đag phát triển

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Ngân hàng thế giới (WB)

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

51.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

Sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới

b)

Sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

c)

Có quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng

d)

Khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp

52.

Nghiên cứu sử dụng kĩ thuật số hóa thuộc lĩnh vực công nghệ

a)

Sinh học

b)

Vật liệu

c)

Năng lượng

d)

Thông tin

53.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp,vì đã

a)

Thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm

b)

Sinh ra nhiều nghành công nghiệp

c)

Tham gia vào quá trình sản xuất

d)

Tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức

54.

Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng

a)

Giảm nhanh nông,lâm,ngư;tăng rất nhanh công nghiệp,dịch vụ

b)

Giảm nông,lâm,ngư;giảm nhẹ công nghiệp;tăng nhanh dịch vụ

c)

Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp;giảm nhẹ nông,lâm,ngư

d)

Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp;giảm rất nhanh nông,lâm,ngư

55.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

Vốn và công nghệ cao

b)

Công nghệ cao và lao động

c)

Công nghệ và kĩ thuật cao

d)

Tri thức và công nghệ cao

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại ?

a)

Làm xuất hiện nhiều nhiều nghành công nghệ mới

b)

Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ

c)

Làm xuất hiện rất nhiều nghành dịch vụ mới

d)

Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm

57.

Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế dựa trên

a)

Tri thức,kĩ thuật,công nghệ cao

b)

Tri thức,kĩ thuật,tài nguyên giàu

c)

Tri thức,công nghệ cao,lao động

d)

Tri thức,lao động,vốn dồi dào

58.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu

a)

Ổn định,hòa bình thế giới

b)

Chống khan hiếm nước ngọt

c)

Sử dụng hợp lí tài nguyên

d)

Bảo vệ môi trường ven biển

59.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô,Trung và Nam Mỹ,các quần đảo trong vịnh Ca-ri-be

b)

Mê-hi-cô,Trung và Nam Mỹ,quần đảo Ăng-ti,kênh đào Xuy-ê

c)

Mê-hi-cô,Trung và Bắc Mỹ,các quần đảo trong vịnh Ca-ri-be

d)

Mê-hi-cô,Trung và Bắc Mỹ,kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma

60.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô

b)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti nhỏ

d)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti lớn

61.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển nghành nào sau đây

a)

Khai khoáng

b)

Thủy điện

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

62.

Phía Tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển nghành nào sau đây ?

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản

63.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây ?

a)

Khai thác quặng sắt,chăn nuôi,du lịch

b)

Khai thác vàng,chăn nuôi,lâm nghiệp

c)

Khai thác dầu khí,đánh bắt cá,du lịch

d)

Khai thác dầu khí,trồng trọt và du lịch

64.

Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn góc

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Cận nhiệt đới và cận cực

c)

Ôn đới và cận nhiệt đới

d)

Cận cực và cận nhiệt đới

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi An-đét ?

a)

Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây,cao lớn và đồ sộ

b)

Ở sườn phía tây có khi hậu nhiệt đới khô,rất ít mưa

c)

Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa

d)

Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng

66.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

Khai khoáng,nuôi hải sản,thủy điện,du lịch

b)

Khai khoáng,đánh bắt cá,chăn nuôi,du lịch

c)

Khai khoáng,thủy điện,trồng trọt và du lịch

d)

Khai khoáng,thủy điện,chăn nuôi và du lịch

67.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

Thiếc,đồng

b)

Dầu,khí đốt

c)

Than,bô-xít

d)

Khí đốt,vàng

68.

Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

Khoáng sản,thủy điện

b)

Thủy điện,đất trồng

c)

Đất trồng,sinh vật

d)

Sinh vật,khoáng sản

69.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

Dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ có sự phân chia hai sườn rõ rệt

b)

Dãy núi kéo dài,có độ cao lớn và phân chia hai sườn rõ rệt

c)

Dãy núi trẻ cao,đồ sộ có địa hình thung lũng và cao nguyên

d)

Dãy núi trẻ,kéo dài Bắc-Nam,phân chia hai sườn rõ rệt

70.

Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ Latinh

a)

Bạc,đồng,ni-ken,bô-xít-mangan,dầu mỏ

b)

Bạc,đồng,ni-ken,bô-xít,than đá,dầu mỏ

c)

Chì,kẽm,ni-ken,bô-xít,mangan,dầu mỏ

d)

Chì,kẽm,đồng,bô-xít,than đá,uranium

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở Mỹ La Tinh

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học

c)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung

d)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái

72.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh

a)

Khai thác quá mức

b)

Mở rộng trồng trọt

c)

Du canh và du cư

d)

Mở rộng thủy điện

73.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh

a)

Lấy gỗ quý,săn bắt động vật

b)

Thủy điện và khai thác lâm sản

c)

Cư trú và tăng cường sản xuất

d)

Khai thác và làm đường xá

74.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

Đóng cửa rừng liên tục

b)

Cấm khai thác quá mức

c)

Phòng chống cháy rừng

d)

Không xuất khẩu gỗ quý

75.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

Rất cao và tăng chậm

b)

Rất cao và tăng nhanh

c)

Khá cao và tăng chậm

d)

Nhỏ và gia tăng nhanh

76.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở mỹ latinh

a)

Bu - ê - nôt Ai - ret , Mê - hi - cô , tô - ky - ô

b)

Bu - ê - nôt Ai - ret , Đê - li , thượng hải

c)

Bu - ê - nôt Ai - ret , Mê - hi - cô , sao Pao - lô

d)

Bu - ê - nôt Ai - ret , bắc kinh , sao Pao - lô

77.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh

a)

Bô - gô - ta

b)

Sao Pao - lô

c)

Mê - hi - cô Xity

d)

Bu - ê - nôt Ai - ret

78.

Số dân đô thị ở khu vực mỹ latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều , di cư ít

b)

Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

c)

Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

79.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực mỹ latinh

a)

Ổn định việc làm , không gian cư chú rộng , thu nhập rất thấp

b)

Thất nghiệp đông ,thu nhập thấp , môi trường sống không tốt

c)

Chủ yếu là làm thuê , mức sống thấp , điều kiện sống khá tốt

d)

Thiếu việc làm , dân trí thấp thu nhập khá và rất ổn định

80.

Khu vực mỹ latinh có

a)

Dân số ít , cơ cấu dân số rất già

b)

Gia tăng dân số rất cao , dân trẻ

c)

Dân số đông , cơ cấu dân số trẻ

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ , dân già

81.

Dân cư mỹ latinh thuận lợi về

a)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo , văn hóa cao

d)

Số người trong đổ tuổi lao động nhiều , dân trí rất cao

82.

Nghành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực mỹ latinh là

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Xây dựng

83.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở mỹ latinh là

a)

Khai khoáng , chế tạo máy và du lịch

b)

Trồng trọt , chăn nuôi và khai khoáng

c)

Đánh cá , du lịch, nuôi trồng thủy sản

d)

Khai khoáng , nông nghiệp và du lịch

84.

Vấn đề nan giải bao trùm ở mỹ latinh là

a)

Chênh lệch giàu nghèo khá lớn

b)

Dân nông thôn vào đô thị đông

c)

Có nhiều siêu đô thị dân đông

d)

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

85.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực Mỹ Latinh là khoảng (%)

a)

61%

b)

71%

c)

81%

d)

91%

86.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế trong khu vực mỹ latinh là

a)

Dân đô thị đông,bạo lực,tệ nạn ma túy,lạm phát,thất nghiệp

b)

Tỉ suất sinh cao,bạo lực,tệ nạn ma túy,lạm phát,thất nghiệp

c)

Bất ổn chính trị,bạo lực,tỉ suất tử cao,lạm phát,thất nghiệp

d)

Bất ổn chính trị,bạo lực,tệ nạn ma túy,lạm phát,thất nghiệp

87.

Khu vực mỹ latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

Quản lý yếu , gắn kết trong khu vực yếu , nạn tham nhũng

b)

Lạm phát , nạn tham nhũng , tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn

c)

Bạo lực và tệ nạn mai túy , dân trí chưa cao , tham nhũng

d)

Chính trị thiếu ổn định , quản lý yếu , tham nhũng nhiều

88.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về kinh tế khu vực mỹ latinh

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh

b)

Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao

c)

Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều

d)

Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp

89.

Tốc độc phát triển GDP của mỹ latinh ko đều qua các năm chủ yếu do

a)

Nguồn lao động kĩ thuật cao ko bổ sung

b)

Nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt

c)

Thị trường thế giới thường xuyên biến động

d)

Tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

90.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả ở nhiều nước mĩ latinh hiện nay là

a)

Tự do hóa thương mại , chống bạo lực , tăng cường sự hợp tác giữa các nước

b)

Chuyển dịch cơ cấu kt ngành , phát triển thương mại , giảm thất nghiệp

c)

Tích cực hội nhập , tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân

d)

Tích cực hội nhập , chống bạo lực , giảm tỉ lệ lạm phát , giải quyết việc làm