wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập đề cương GDKT-PL

Total questions: 89

Worksheet time: 22hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất để thu được nhiều lợi nhuận là

a)

tranh giành

b)

lợi tức

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

2.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

gây rối loạn thị trường

b)

lạm dụng chất cấm.

c)

thu hẹp sản xuất

d)

đầu cơ tích trữ

3.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

4.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

áp dụng khoa học kĩ thuật tiên tiến

b)

khuyến mãi để thu hút khách hàng

c)

hạ giá thành sản phẩm

d)

đầu cơ tích trữ để nâng giá cao

5.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

nguồn gốc nhân dân

c)

giá trị tăng dư

d)

quan hệ tài sản

6.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?

a)

Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công

b)

kiểm soát tăng trưởng kinh tế

c)

thu lợi nhuận cho người kinh doanh

d)

hạn chế sử dụng nhiên liệu

7.

Trong cạnh tranh, các chủ thể kinh doanh buộc phải sử dụng các nguồn lực của mình một cách

a)

kinh tế nhất

b)

hiệu quả nhất

c)

tốn kém nhất

d)

chất lượng nhất

8.

Cửa hàng của anh A được cấp giấy phép bán đường sữa, bánh kẹo. Nhận thấy nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này mà không khai báo cơ quan chức năng. Hành vi của anh A là biểu hiện của cạnh tranh

a)

trực tuyến

b)

tiêu cực

c)

lành mạnh

d)

không lành mạnh

9.

Trong nền kinh tế thị trường, khi thu nhập trung bình của người tiêu dùng tăng thì cầu về hàng hoá dịch vụ cũng

a)

không thay đổi

b)

có xu hướng tăng

c)

không biến động

d)

luôn cân bằng nhau

10.

Trong nền kinh tế thị trường, nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hoá tăng lên thì cung về loại hàng hoá đó sẽ có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

giữ nguyên

11.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế

a)

hủy hoại môi trường

b)

gây rối thị trường

c)

tăng cường khuyến mãi

d)

lạm dụng chất cấm

12.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh không lành mạnh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế chú trọng

a)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

b)

nỗ lực thu gom hàng để đầu cơ

c)

khai thác tận diệt thủy sản

d)

nỗ lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

13.

Hành vi nào dưới đây của chủ thể sản xuất kinh doanh biểu hiện cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Tăng cường khuyến mại hàng hóa

b)

Tích cực đổi mới công nghệ để sản xuất

c)

Nâng cao tay nghề cho người lao động

d)

Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng

14.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả giảm xuống, cầu sẽ có xu hướng

a)

ổn định

b)

không tăng

c)

giảm xuống

d)

tăng lên

15.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng

a)

đến giá cả thị trường

b)

đến lưu thông hàng hoá

c)

đến quy mô thị trường

d)

tiêu cực đến người tiêu dùng

16.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

. Cung = cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung > cầu

d)

Cầu tăng

17.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung và cầu giảm

d)

Cung và cầu tăng

18.

Khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, thì yếu tố nào dưới đây của thị trường sẽ giảm theo?

a)

Cạnh tranh

b)

Giá cả

c)

Giá trị

d)

Giá trị sử dụng

19.

Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu giảm xuống?

a)

Lượng cung giữ nguyên

b)

Lượng cung cân bằng

c)

Lượng cung tăng

d)

Lượng cung giảm

20.

Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã vận dụng

a)

không tốt quy luật cung cầu

b)

tốt quy luật cung cầu

c)

không tốt quy luật cạnh tranh

d)

tốt quy luật cạnh tranh

21.

Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để

a)

thu hút thị hiếu người tiêu dùng

b)

thu nhiều lợi nhuận

c)

cạnh tranh với các mặt hàng khác

d)

tránh bị thua lỗ

22.

Công ty H chuyên sản xuất đồ gốm, hiện công ty đang bày bán 1200 sản phẩm ở cửa hàng, 700 sản phẩm đang ở trong kho. Cung về mặt hàng gốm của công ty H là

a)

700 sản phẩm

b)

1200 sản phẩm

c)

1900 sản phẩm

d)

500 sản phẩm

23.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

tăng trưởng

b)

lạm phát

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

24.

. Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% đến dưới 10%) được gọi là

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

lạm phát nghiêm trọng

25.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao

b)

chi phí sản xuất giảm sâu

c)

các yếu tố đầu vào giảm

d)

chi phí sản xuất không đổi

26.

Một trong những hậu quả do lạm phát gây ra là làm cho nền kinh tế có nguy cơ

a)

suy thoái

b)

tăng trưởng

c)

phát triển

d)

vững mạnh

27.

Mức độ lạm phát vừa phải sẽ

a)

kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế

b)

gây nhiễu loạn kinh tế thị trường

c)

kích thích sản xuất kinh doanh phát triển

d)

làm cho nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

28.

Giá cả hàng hóa tăng cao, chi phí sinh hoạt đắt đỏ làm cho mức sống người dân trong xã hội

a)

giảm sút

b)

suy thoái

c)

bình ổn

d)

tăng cao

29.

Theo em, nhà nước nên giữ cho mức lạm phát như thế nào là phù hợp?

a)

Lạm phát nên được giữ ở hai con số trở lên hằng năm

b)

Lạm phát được giữ ở mức trên 10% hằng năm

c)

Lạm phát được giữ ở mức một con số hằng năm

d)

Lạm phát được giữ ở mức lớn hơn 1.000% hằng năm

30.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về lạm phát phi mã?

a)

Lạm phát ở hai con số (10% − <1000%) hằng năm

b)

Lạm phát gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế

c)

Lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nhanh chóng

d)

Lạm phát mà ở đó đồng tiền mất giá nghiêm trọng

31.

Năm 2006, một ổ bánh mì 0.45 USD cần 45.000 đô la Zimbabwe, nhưng đến năm 2008, tỷ lệ lạm phát mỗi tháng ở nước này đã tăng phi mã lên đến 3.5 triệu %. Người dân cần đến 50 tỷ đô la Zimbabwe mới mua nổi 1 quả trứng hoặc ổ bánh mì bằng giá 12 chiếc ô tô chỉ mới cách đó 10 năm. Thông tin trên đề cập đến loại hình lạm phát nào dưới đây?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

Lạm phát phi mã

c)

Siêu lạm phát

d)

Lạm phát thực tế

32.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá

d)

Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội

33.

Hành vi nào sau đây không vi phạm chủ trương, chính sách của Nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế lạm phát?

a)

Chấp hành quyết định về giá, biện pháp bình ổn giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Bịa đặt, loan tin, đưa tin không đúng sự thật về tình hình thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ để kiếm lời

c)

Lợi dụng tình hình kinh tế không thuận lợi để định giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lí

d)

Đầu cơ tích trữ, găm hàng chờ hàng trên thị trường khan hiếm để bán giá cao nhằm trục lợi

34.

: Ngành X thu hẹp sản xuất dẫn đến nhiều lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp tạm thời

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp cơ cấu

35.

Việc một số lao động mất việc khi nền kinh tế rơi vào thời kì khủng hoảng, trì trệ được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp cơ cấu

36.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp không tự nguyện

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tạm thời

37.

Việc người lao động đang trong quá trình chuyển việc nên chưa có việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp cơ cấu

38.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện

b)

thất nghiệp không tự nguyện

c)

. thất nghiệp cơ cấu

d)

thất nghiệp tạm thời

39.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,… chưa tìm được việc làm mới được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp cơ cấu

c)

thất nghiệp chu kì

d)

thất nghiệp tự nguyện

40.

Ngành H thay đổi phương thức sản xuất nên một số lao động bị mất việc trong trường hợp này gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kì

c)

thất nghiệp không tự nguyện

d)

thất nghiệp cơ cấu

41.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập

b)

Địa vị

c)

Thăng tiến

d)

Tuổi thọ

42.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ làm cho đời sống của người lao động

a)

có khả năng cải thiện

b)

gặp nhiều khó khăn

c)

được cải thiện đáng kể

d)

ngày càng sung túc

43.

Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến cơ hội kinh doanh của các doanh nghiệp trong nền kinh tế sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

cải thiện

d)

củng cố

44.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

công ty mới thành lập

b)

tệ nạn xã hội

c)

hiện tượng xã hội tốt

d)

nhiều người thu nhập cao

45.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động

b)

cạnh tranh

c)

thất nghiệp

d)

cung cầu

46.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động

b)

thị trường tài chính

c)

thị trường tiền tệ

d)

thị trường công nghệ

47.

Các yếu tố cấu thành thị trường lao động là: cung, cầu và

a)

giá cả hàng hóa

b)

giá cả sức lao động

c)

giá cả nguyên vật liệu

d)

giá cả trang thiết bị

48.

Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

cân bằng

49.

Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công, tiền lương

b)

Điều kiện đi nước ngoài

c)

Điều kiện xuất khẩu lao động

d)

Tiền môi giới lao động

50.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, chiếm ưu thế trong tuyển dụng lao động hiện nay đó là lao động

a)

được đào tạo

b)

không qua đào tạo

c)

giản đơn

d)

có trình độ thấp

51.

Khi tham gia vào thị trường lao động người lao động không được thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào dưới đây?

a)

Tiền công

b)

Việc làm

c)

Lương hưu

d)

Tiền thưởng

52.

Nếu người lao động không tìm được việc làm phù hợp, người tuyển dụng lao động không tìm được người phù hợp cho công việc của họ thì thị trường lao động sẽ

a)

phát triển nhanh chóng

b)

cân bằng cung – cầu lao động

c)

chậm phát triển

d)

mất cân bằng cung – cầu lao động

53.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm

c)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng

54.

Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20%, tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi là 3,10%. Nhận xét nào dưới đây về thị trường lao động đúng với trường hợp trên?

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

b)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm

d)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định

55.

Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là yếu tố

a)

đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất

b)

đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất

d)

đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm

56.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Thất nghiệp

b)

Thiếu lao động

c)

Thiếu việc làm

d)

Lạm phát

57.

Trong mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trường lao động khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng nhu cầu việc làm sẽ dẫn đến hiện tượng nào trong xã hội gia tăng?

a)

Thất nghiệp

b)

Thiếu lao động

c)

Thiếu nhân lực

d)

Lạm phát

58.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập

b)

nghệ thuật

c)

kinh doanh

d)

công tác

59.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

60.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính sáng tạo

c)

tính nhân đạo

d)

tính xã hội

61.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê

b)

địa điểm cư trú

c)

địa điểm kinh doanh

d)

sự cạnh tranh đối thủ

62.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực thuyết trình

d)

năng lực thuyết trình

63.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Khả thi

d)

Lỗi thời

64.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định

b)

Định hướng

c)

Độc lập

d)

Kiểm tra

65.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công

b)

Kinh doanh mặt hàng gì

c)

Đóng góp cho nền kinh tế

d)

Đóng góp cho gia đình

66.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận

c)

Khẳng định bản thân

d)

Vì mục đích nhân đạo

67.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh

b)

Đem lại lợi ích cho các chủ thể

c)

Đem lại lợi ích cho các chủ thể

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

68.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?

a)

Đinh hướng cơ quan quản lý nhà nước

b)

Định hướng chủ thể sản xuất

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp

69.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

d)

Tổ chức các phòng ban công ty

70.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng thiết lập và hoàn thiện các mối quan hệ trong kinh doanh là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực hoạt động nhóm

b)

Năng lực giao tiếp

c)

Năng lực quản lý

d)

Năng lực pháp lý

71.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng rèn luyện kỹ năng, nâng cao hiểu biết về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực trải nghiệm

b)

Năng lực quản lý

c)

Năng lực học tập

d)

Năng lực lãnh đạo

72.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm

d)

Đam mê của chủ thể kinh doanh

73.

Đạo đức kinh doanh được biểu hiện thông qua các phẩm chất gì?

a)

Trách nhiệm, tôn trọng, gắn kết các lợi ích

b)

Trách nhiệm, nguyên tắc và trung thực, uy tín

c)

Trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, tôn trọng

d)

Trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, tôn trọng, gắn kết các lợi ích

74.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của phẩm chất đạo đức trong kinh doanh?

a)

Trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, tôn trọng, gắn kết các lợi ích

b)

Trung thực, trách nhiệm, tôn trọng, nguyên tắc, gắn kết các lợi ích

c)

Trung thực, nguyên tắc, trách nhiệm, tôn trọng, gắn kết các lợi ích

d)

Trách nhiệm, nguyên tắc, thương lượng, trung thực, uy tín, lợi ích

75.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

76.

Hoàn thành tốt nhiệm vụ; tạo giá trị cho doanh nghiệp, cho xã hội, tuân thủ pháp luật, tôn trọng thiên nhiên, bảo vệ môi trường là biểu hiện nào dưới đây của đạo đức kinh doanh?

a)

Nguyên tắc

b)

Trách nhiệm

c)

Tiêu dùng

d)

Trung thực

77.

Góp phần nâng cao chất lượng và uy tín doanh nghiệp, làm hài lòng khách hàng, đồng thời tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế. Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây của kinh doanh?

a)

Vai trò của đạo đức kinh doanh

b)

Biểu hiện của đạo đức kinh doanh

c)

Khái niệm của đạo đức kinh doanh

d)

Quan niệm của đạo đức kinh doanh

78.

Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Chị T nhập trái cây từ Trung Quốc về bán nhưng quảng cáo là hàng nhập khẩu từ Mĩ

b)

Doanh nghiệp P đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật

c)

Cửa hàng X thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ

d)

Khi phát hiện hàng hóa bị lỗi, doanh nghiệp K chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm

79.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh

b)

Xây dựng được lòng tin và uy tín với khách hàng

c)

Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư, tạo ra lợi nhuận

d)

Kiềm chế sự phát triển của kinh tế quốc gia

80.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh?

a)

Đạo đức kinh doanh chỉ đề cập đến đối tượng là các chủ cơ sở sản xuất kinh doanh

b)

Đạo đức kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp

c)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh và thực hiện mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau

d)

Đạo đức kinh doanh đòi hỏi các doanh nghiệp chỉ cần trung thực trong hoạt động kinh tế

81.

Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

không phải đóng các khoản thuế

b)

nâng cao uy tín với khách hàng

c)

triệt hạ được đối thủ cạnh tranh

d)

bóc lột triệt để năng lực nhân viên

82.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng

83.

Đối với doanh nghiệp một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là

a)

giữ chữ tín

b)

giữ quyền uy

c)

đối xử bất công

d)

dĩ công vi tư

84.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà

b)

Tính trung thực

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

85.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm

86.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá

d)

Khai thác trái phép tài nguyên

87.

Chủ thể nào dưới đây đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Chị T nhập hoa quả từ Trung Quốc về bán nhưng quảng cáo là hàng nhập khẩu từ Mĩ

b)

Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm

c)

Công ty chế biến nông sản X tìm cách ép giá thu mua nông sản của bà con nông dân

d)

Doanh nghiệp P đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật

88.

Một bộ phận của văn hóa dân tộc, là những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian và thể hiện các giá trị văn hóa của con người trong tiêu dùng, là nói đến khái niệm

a)

văn hóa Việt Nam

b)

văn hoá tiêu dùng

c)

văn hóa vùng miền

d)

có tính bảo vệ

89.

Yếu tố nào dưới đây được ví như “đơn đặt hàng” của xã hội đối với sản xuất, là mục đích, động lực thúc đẩy sản xuất phát triển?

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ