wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 90 cau (da sua)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:  Hiện tượng ứng động nào dưới đây không liên quan đến sinh trưởng của tế bào ? 

a)

A. Sự cụp lá của cây trinh nữ khi có va chạm.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. 

c)

C. Vận động nở hoa ở hoa bồ công anh.  

d)

D. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây họ đậu. 

2.

Câu 2: Hình thức sinh sản mà trứng không được thụ tinh phát triển thành cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) gọi là 

a)

A. nảy chồi. 

b)

B. phân đôi. 

c)

C. trinh sinh.

d)

D. phân mảnh. 

3.

Câu 3:  Hình thức sinh sản vô tính của cây dương xỉ là sinh sản 

        

     

a)

A.  phân đôi

b)

B.  bằng bào tử

c)

C.  hữu tính

d)

D.  dinh dưỡng 

4.

Câu 4:  Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là 

a)

A.  phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể 

b)

B.  sinh trưởng và phân hóa tế bào 

c)

C.  sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể 

d)

D.  sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể 

5.

Câu 5:  Tập tính bẩm sinh là: 

a)

A.  những hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. 

b)

B.  một số ít hoạt động của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. 

c)

C.  những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. 

d)

D.  những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. 

6.

Câu 6:  Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là:  

a)

A.  Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)

B.  Cá chép, gà, thỏ, khỉ. 

c)

C.  Châu chấu, ếch, muỗi, ve.

d)

D.  Ếch, muỗi, bướm, ruồi. 

7.

Câu 7: Dùng hoocmôn thực vật nào sau đây để kích thích chồi bên sinh trưởng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật? 

a)

A. Giberilin.

b)

B. AAB.

c)

C. Auxin.

d)

D. Xitokinin. 

8.

Câu 8:  Khi trời rét, động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm vì?  

a)

A.  Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng. 

b)

B.  Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét. 

c)

C.  Thân nhiệt tăng làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét. 

 

d)

D.  Thân nhiệt tăng làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng.

9.

Câu 9: Hoocmôn ơstrogen được sinh ra ở đâu? 

a)

A. Tuyến yên.        

b)

B. Buồng trứng. 

c)

C. Tuyến giáp.      

d)

D. Tinh hoàn. 

10.

 

Câu 10:  Ở động vật, hình thức nào sau đây không phải là sinh sản? 

a)

A.  Nảy chồi.      

b)

B.  Trinh sinh. 

c)

C.  Tái sinh.     

d)

D.  Phân mảnh.    

11.

Câu 11: Ứng động nào sau đây thuộc kiểu ứng động sinh trưởng? 

a)

A. Sự cụp lá của cây trinh nữ khi có va chạm. 

b)

B. Vận động nở hoa ở hoa bồ công anh. 

c)

C. Vận động bắt mồi của cây nắp ấm. 

d)

D. Sự đóng hay mở của khí khổng. 

12.

 Câu 12:  Mùa đông, người ta thường đốt pháo sáng ở những ruộng mía và cúc vào ban đêm nhằm mục đích gì? 

a)

A.  Ngăn cản sự đẻ nhánh của cây mía. 

b)

B.  Kích thích sự ra hoa của cây mía và cúc 

c)

C.  Ngăn cản sự ra hoa của cây mía và cúc. 

d)

D.  Kích thích sinh trưởng kéo dài của cây mía. 

13.

Câu 13:  Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở nhóm động vật nào dưới đây? 

a)

A.  Trùng roi và thủy tức.

b)

B.  Bọt biển, ruột khoang. 

c)

C.  Trùng đế giày và thủy tức.

d)

D.  Ông mật, mối và kiến. 

14.

Câu 14:  Ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát triển? 

a)

A. Giai đoạn sau sơ sinh.

b)

B. Giai đoạn trưởng thành. 

c)

C. Giai đoạn sơ sinh.

d)

D. Giai đoạn phôi thai. 

15.

Câu 15: Khi đặt một mảnh lá vào đất ẩm trong điều kiện nhiệt độ, ánh sáng phù hợp thì lá của cây nào dưới đây có thể mọc ra những cây non? 

a)

A. Cây mười giờ. 

b)

B. Cây xương rồng.

c)

C. Cây thuốc bỏng.

d)

D. Cây trầu không. 

16.

Câu 16:  Ở giun dẹp, có các hình thức sinh sản nào? 

a)

A.  Phân đôi, phân mảnh.  

b)

B.  Phân mảnh, nảy chồi. 

c)

C.  Nảy chồi, phân đôi.     

d)

D.  Trinh sinh, phân mảnh.     

17.

Câu 17:  Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng  vì? 

a)

A.  Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét. 

b)

B.  Thân nhiệt tăng làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể tăng, tạo nhiều năng lượng để chống rét. 

c)

C.  Thân nhiệt tăng làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng. 

d)

D.  Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng. 

18.

Câu 18:  Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là: 

a)

A.  Châu chấu, ếch, muỗi.

b)

B.  Cá chép, gà, thỏ, khỉ. 

c)

C.  Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

D.  Ếch, bọ rùa, bướm, ruồi. 

19.

Câu 19: Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non 

a)

A. có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí giống hoàn toàn con trưởng thành. 

b)

B. có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí khác con trưởng thành. 

c)

C. có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí chưa hoàn thiện như con trưởng thành. 

d)

D. có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành. 

20.

Câu 20: Ở giun dẹp, có các hình thức sinh sản nào? 

a)

A. Phân đôi, phân mảnh.  

b)

B. Nảy chồi, phân đôi.       

c)

C. Phân mảnh, nảy chồi.

d)

D. Trinh sinh, phân mảnh.  

21.

Câu 21: Sinh sản hữu tính ở thực vật là hình thức sinh sản 

a)

A. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, cây con tạo ra giống cây mẹ. 

b)

B. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới. 

c)

C. cây con hình thành từ bộ phận hoặc một phần cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ. 

d)

D. chủ yếu dựa trên cơ sở của quá trình phân bào nguyên nhiễm để tạo ra cá thể mới. 

22.

Câu 22:  Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là 

a)

A.  người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển 

b)

B.  chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém 

c)

C.  người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển 

d)

D.  người nhỏ bé hoặc khổng lồ 

23.

Câu 23: Tập tính bẩm sinh là những tập tính 

a)

A. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài. 

b)

B. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể. 

c)

C. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. 

d)

D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể. 

24.

Câu 24: Ở động vật có xương sống, hoocmôn sinh trưởng có vai trò gì? 

a)

A. Kích thích tăng tổng hợp protein và phát triển cơ bắp giai đoạn dậy thì ở nam. 

b)

B. Kích thích sinh trưởng và phát triển cơ quan sinh dục thứ cấp ở giai đoạn dậy thì. 

c)

C. Kích thích chuyển hoá ở tế bào, quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể. 

d)

D. Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp protein. 

25.

Câu 25: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin có đặc điểm: 

a)

A. Tốc độ lan truyền chậm, lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên. 

b)

B. Tốc độ lan truyền nhanh, lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên. 

c)

C. Tốc độ lan truyền nhanh, lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên. 

d)

D. Tốc độ lan truyền chậm, lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên. 

26.

Câu 26: Đàn ngỗng con mới nở chạy theo mẹ. Đây là kết quả của hình thức học tập nào? 

a)

A. Điều kiện hóa.

b)

B. In vết.

c)

C. Học khôn.

d)

D. Quen nhờn. 

27.

Câu 27: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là:  

a)

A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

b)

B. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua. 

c)

C. Châu chấu, ếch, muỗi, ve.

d)

D. Ếch, muỗi, bướm, ruồi. 

28.

Câu 28:  Những nhóm động vật nào sinh trưởng và phát triển qua không qua biến thái? 

a)

A. Châu chấu, ếch, muỗi.

b)

B. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua. 

c)

C. Ếch, bọ rùa, bướm, ruồi.

d)

D. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. 

29.

Câu 29: Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm trong bóng ở 

     

a)

A. khe xináp.

b)

B. màng sau xináp.   

c)

C. chùy xináp.

d)

D. màng trước xináp.   

30.

Câu 30: Hoạt động của mô phân sinh nào sau đây làm cây tăng bề ngang thân cây gỗ? 

a)

A. Mô phân sinh lóng.

b)

B. Mô phân sinh đỉnh thân. 

c)

C. Mô phân sinh bên.

d)

D. Mô phân sinh đỉnh rễ. 

31.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật? 

a)

A. Phát triển là cơ sở cho sự sinh trưởng, sinh trưởng bao hàm sự phát triển

b)

B. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập không phụ thuộc nhau.

c)

C. Sinh trưởng nhanh luôn đi kèm với quá trình phát triển nhanh. 

d)

D. Nếu không có sự sinh trưởng thì sẽ không có sự phát triển và ngược lại. 

32.

Câu 32:  Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật? 

a)

A.  Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể. 

b)

B.  Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường 

c)

C.  Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn 

d)

D.  Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường. 

33.

Câu 33: Hiện tượng ứng động nào dưới đây không liên quan đến sự sinh trưởng của tế bào? 

a)

A. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại. 

b)

B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. 

c)

C. Sự cụp lá của cây trinh nữ khi có va chạm. 

d)

D. Vận động nở hoa ở hoa bồ công anh. 

34.

Câu 34: Trong các giai đoạn dưới đây, giai đoạn cuối cùng của điện thế hoạt động là? 

a)

A. Giai đoạn mất phân cực.

b)

B. Giai đoạn tái phân cực. 

c)

C. Giai đoạn điện thế nghỉ.

d)

D. Giai đoạn đảo cực. 

35.

Câu 35: Tinh tinh có khả năng xếp các thùng gỗ để lấy thức ăn treo trên cao. Đây là kết quả của hình thức học tập nào? 

a)

A. Quen nhờn.

b)

B. In vết.

c)

C. Học khôn.

d)

D. Điều kiện hóa. 

36.

Câu 36:  Những hoocmôn môn thực vật thuộc nhóm ức chế sự sinh trưởng là: 

a)

A.  Gibêrelin, êtylen.

b)

  B.  Auxin, xitôkinin.   

c)

C.  Etylen, Axit absixic

d)

D.  Auxin, gibêrelin. 

37.

Câu 37: Cách thức lan truyền nào đúng với sợi thần kinh có bao myêlin? 

a)

A. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng kề bên. 

b)

B. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ bao myêlin này sang bao myêlin kề bên. 

c)

C. Xung thần kinh lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo ranvie này sang eo ranvie kề bên. 

d)

D. Xung thần kinh lan truyền theo cách nhảy cóc từ bao myêlin này sang bao myêlin kề bên. 

38.

Câu 38: Một củ khoai lang ở trong đất sẽ nảy ra mầm cành, lá rồi phát triển thành một cây khoai lang mới. Đây là hình thức sinh sản vô tính bằng cơ quan sinh dưỡng là: 

a)

A. Rễ.

b)

B. Quả.

c)

C. Lá.

d)

D. Thân. 

39.

Câu 39: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm? 

a)

A. Mô phân sinh đỉnh cây.

b)

B. Mô phân sinh lóng. 

c)

C. Mô phân sinh bên.

d)

D. Mô phân sinh đỉnh rễ. 

40.

Câu 40: Mô tả nào dưới đây không đúng khi nói về quang chu kỳ? 

a)

A. Tác động đến sự ra hoa, rụng lá, tạo củ di chuyển các hợp chất quang hợp 

b)

B. Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây. 

c)

C. Quang chu kỳ là sự ra hoa của cây phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày đêm. 

d)

D. Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: Cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài. 

41.

Câu 41: Hoocmôn thực vật nào dưới đây thuộc nhóm ức chế sinh trưởng? 

a)

A. Giberelin.

b)

B. Auxin.

c)

  C. Etylen.

d)

D. Xitokinin. 

42.

Câu 42:  Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa? 

a)

A.  Lá thứ 14.

b)

B.  Lá thứ 15.

c)

C.  Lá thứ 13.

d)

D.  Lá thứ 12. 

43.

Câu 43: Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

c)

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

d)

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

44.

Câu 44:  Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của 

a)

A.  các mô trong cơ thể 

b)

B.  các cơ quan trong cơ thể 

c)

C.  cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào 

d)

D.  các hệ cơ quan trong cơ thể 

45.

Câu 45:  Hiện tượng máu chảy chậm trong mao mạch có tác dụng chính là? 

a)

A. Đủ thời gian để thực hiện sự trao đổi chất giữa máu và tế bào. 

b)

B. Nhận được nhiều CO2 từ tế bào vào máu. 

c)

C. Cung cấp đủ ôxi từ máu cho các tế bào. 

d)

D. Duy trì huyết áp bình thường cho cơ thể. 

46.

Câu 46:  Hoocmôn tirôxin được sản sinh ra ở đâu? 

    

a)

A.  Tinh hoàn.  

b)

     B.  Tuyến giáp.     

c)

C.  Tuyến yên.

d)

D.  Buồng trứng. 

47.

Câu 47: Tại sao tắm nắng vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ? 

a)

A. Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hoá để hình thành xương. 

b)

B. Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D giúp chuyển hoá Kali để hình thành xương. 

c)

C. Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D giúp chuyển hoá Canxi để hình thành xương. 

d)

D. Tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D giúp chuyển hoá Natri để hình thành xương. 

48.

Câu 48: Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở nhóm động vật nào dưới đây? 

a)

A. Trùng đế giày và thủy tức.

b)

B. Trùng roi và thủy tức. 

c)

C. Bọt biển, ruột khoang.

d)

D. Ong mật, mối và kiến. 

49.

Câu 49:  Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố 

a)

A.  hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ. 

b)

B.  tuổi cây, nhiệt độ, chu kì quang, hoocmôn ra hoa. 

c)

C.  tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang. 

d)

D.  hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ. 

50.

Câu 50:  Nhóm thực vật nào dưới đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng bằng lá? 

a)

A.  Xà lách, hành, bắp cải.

b)

B.  Rau muống, đậu xanh. 

c)

C.  Mã đề, sen, sung.

d)

D.  Thuốc bỏng, sen đá. 

51.

Câu 51:  Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoặc thừa hoocmon GH thì sẽ gây hậu quả gì?  

a)

A.  chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém 

b)

B.  người bé nhỏ hoặc khổng lồ 

c)

C.  các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển 

d)

D.  các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển 

52.

Câu 52: Ở động vật có xương sống, hoocmôn tirôxin có tác dụng gì? 

a)

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái. 

b)

B. Kích thích phân chia và tăng kích thước của tế bào qua tăng tổng hợp protein. 

c)

C. Kích thích chuyển hoá ở tế bào, quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể. 

d)

D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực. 

53.

Loại hoocmon nào được sử dụng kích thích tạo rễ trong nhân giống vô tính ở thực vật

a)

Giberilin

b)

Auxin

c)

AAB

d)

Xitokinin

54.

Câu 54: Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm: 

a)

A. Tim, máu, động mạch và mao mạch. 

b)

B. Tim, máu, động mạch, mao mạch và tĩnh mạch. 

c)

C. Tim, máu, tĩnh mạch và mao mạch. 

d)

D. Tim, máu, động mạch và tĩnh mạch. 

55.

Câu 55:  Những ứng động nào sau đây do sự thay đổi đột ngột sức trương nước của tế bào? 

a)

A.  Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng. 

b)

B.  Sự đóng mở của lá cây trinh nữ. 

c)

C.  Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. 

d)

D.  Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại. 

56.

Câu 56: Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của hình thức hướng động nào? 

a)

A. Hướng tiếp xúc.

b)

B. Hướng trọng lực.

c)

C. Hướng sáng.

d)

D. Hướng hóa. 

57.

Câu 57: Hoocmôn ra hoa được hình thành từ bộ phận nào của cây? 

       

a)

A. Thân.  

b)

   B. Rễ. 

c)

C. Hoa. 

d)

D. Lá.

58.

Câu 58: Hoocmôn tirôxin được sản sinh ra ở đâu? 

    

   

a)

A. Tuyến giáp. 

b)

  B. Buồng trứng. 

c)

C. Tuyến yên.

d)

D. Tinh hoàn.     

59.

Câu 59: Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch? 

a)

A. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn. 

b)

B. Vì thành mao mạch mỏng hơn. 

c)

C. Vì tổng tiết diện mao mạch nhỏ hơn. 

d)

D. Vì mao mạch thường ở xa tim. 

60.

Câu 60: Các bộ phận cấu tạo hệ tuần hoàn gồm: 

a)

B. Tim, dịch mô, hệ thống mạch máu. 

b)

A. Tim, máu, hệ thống mạch máu. 

c)

C. Tim, dịch bạch huyết, hệ thống mạch máu. 

d)

D. Tim, dịch tuần hoàn, hệ thống mạch máu. 

61.

Câu 61:  Nhóm động vật nào sau đây có cùng kiểu sinh trưởng và phát triển? 

a)

A.  Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

b)

B.  Châu chấu, ếch, muỗi, rắn. 

c)

C.  Bọ ngựa, cào cào, tôm, cá.

d)

D.  Cá chép, gà, muỗi, khỉ 

62.

Câu 62: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các nhân tố chi phối sự ra hoa? 

a)

A. Phytocrom là loại sắc tố cảm nhận quang chu kỳ có bản chất là Protein. 

b)

B. Quang chu kỳ là sự ra hoa của cây phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm. 

c)

C. Xuân hóa là hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây. 

d)

D. Florigen được tạo ở lá, di chuyển vào đỉnh sinh trưởng của thân làm cây ra hoa. 

63.

Câu 63: Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào sau đây? 

a)

A. Gan và thận.

b)

B. Phổi và thận.

c)

C. Phổi và gan.

d)

D. Các hệ đệm. 

64.

Câu 64:  Khi cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc thì nòng nọc không thể biến thành ếch được vì: 

a)

A.  tuyến giáp của nòng nọc chứa Tiroxin gây biến thái nòng nọc thành ếch. 

b)

B.  tuyến giáp của nòng nọc chứa Juvennin gây biến thái nòng nọc thành ếch. 

c)

C.  tuyến giáp của nòng nọc chứa Ecđixon gây biến thái nòng nọc thành ếch. 

d)

D.  tuyến giáp của nòng nọc chứa GH gây biến thái nòng nọc thành ếch. 

65.

Câu 65:  Trong các sinh vật sau, các sinh vật nào có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

A. Sứa, san hô, hải quỳ.

b)

B. Trùng roi, trùng amíp, cá. 

c)

C. Giun đất, bọ ngựa, cánh cam.

d)

D. Cá, ếch đồng, thằn lằn. 

66.

Câu 66:  Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở đâu? 

   

a)

A.  Tuyến giáp.  

b)

     B.  Buồng trứng. 

c)

C.  Tuyến yên.

d)

D.  Tinh hoàn.     

67.

Câu 67: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình 

a)

A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, không di truyền. 

b)

B. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền. 

c)

C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, mang tính đặc trưng cho loài. 

d)

D. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền. 

68.

Câu 68: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở 

    

a)

A. khe xináp.

b)

B. chùy xináp.    

c)

C. màng trước xináp.     

d)

  D. màng sau xináp. 

69.

Câu 69: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là: 

a)

A. Auxin, Giberelin, AAB.

b)

  B. Auxin, Giberelin, Xitokinin.        

c)

C. Auxin, Giberelin, Etylen.

d)

D. Auxin, Etylen, AAB. 

70.

Câu 70:  Phát biểu không đúng khi nói về sinh sản trinh sinh ở động vật? 

a)

A.  Trứng không thụ tinh phát triển thành cơ thể đơn bội. 

b)

B.  Trinh sinh là hình thức sinh sản chỉ có ở những loài sinh sản vô tính. 

c)

C.  Là hình thức sinh sản xảy ra ở ông mật, kiến, rệp. 

d)

D.  Trinh sinh là kết quả của quá trình thụ tinh giữa trứng và tinh trùng. 

71.

Câu 71: Huyết áp được duy trì ổn định nhờ bộ phận thực hiện nào sau đây?

a)

A. Độ pH của máu. 

b)

B. Thụ thể áp lực ở mạch máu. 

c)

C. Tim, mạch máu. 

d)

D. Trung khu điều hòa tim mạch ở hành não. 

72.

Câu 72:  Loại hormone nào liên quan tới sự đóng khí khổng ? 

a)

A.  Auxin

b)

B.  Giberilin

c)

C.  Xitokinin

d)

D.  AAB 

73.

Câu 73:  Khi nói về 2 biện pháp: Thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây đúng? 

a)

A.  Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa. 

b)

B.  Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa. 

c)

C.  kìm hãm sự ra hoa ở vườn hoa cúc và kích thích sự ra hoa ở cánh đồng mía. 

d)

D.  kích thích sự ra hoa ở vườn hoa cúc và kìm hãm sự ra hoa ở cánh đồng mía. 

74.

Câu 74:  Phát biểu nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

a)

A.  Phát triển thúc đẩy sinh trưởng.  

b)

B.  Phát triển bao hàm sự sinh trưởng. 

c)

C.  Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển. 

d)

D.  Sinh trưởng bao hàm sự phát triển. 

75.

Câu 75:  Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra 

a)

A.  chỉ từ lá của cây 

b)

B.  từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ 

c)

C.  chỉ từ một phần thân của cây 

d)

D.  chỉ từ rễ của cây 

76.

        

Câu 76: Hướng của rễ cây sinh trưởng uốn cong tránh xa nguồn chất độc, đó là kết quả của hình thức hướng động nào? 

a)

A. Hướng đất âm.

b)

B. Hướng hóa dương.

c)

C. Hướng đất dương.

d)

D. Hướng hóa âm. 

77.

Câu 77:  Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

A.  Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật 

b)

B.  Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm 

c)

C.  Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên 

d)

D.  Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín 

78.

Câu 78: Sắc tố cảm nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là: 

             

   

a)

A. Phitocrom. 

b)

B. Diệp lục.  

c)

C. Xantophin

d)

D. Caroten.    

79.

Câu 79:  Những bộ phận nào sau đây của cây do sinh trưởng thứ cấp tạo ra? 

a)

A.  Mạch rây,tầng sinh bần và vỏ. 

b)

B.  Vỏ, gỗ dác và gỗ lõi. 

c)

C.  Biểu bì,tầng sinh mạch và tầng sinh bần 

d)

D.  Biểu bì,vỏ và mạch rây.        

80.

                     

Câu 80:  Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về hiện tượng xuân hóa? 

a)

A.  Đến tuổi cây sẽ ra hoa mà không trải qua mùa đông giá lạnh. 

b)

B.  Cây ra hoa khi trải qua mùa đông giá lạnh tự nhiên hoặc được xử lý ở nhiệt độ dưới 0oC. 

c)

C.  Cây ra hoa khi trải qua mùa đông giá lạnh tự nhiên hoặc được xử lý ở nhiệt độ dương thấp lớn hơn 0oC. 

d)

D.  Đến tuổi cây sẽ ra hoa khi cây trải qua mùa đông giá lạnh giá ở nhiệt độ dưới 0oC. 

81.

Câu 81: Phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng  

a)

A. khác con trưởng thành, ấu trùng qua nhiều giai đoạn biến đổi khác nhau mới trưởng thành. 

b)

B. khác con trưởng thành, ấu trùng qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành. 

c)

C. phát triển chưa hoàn thiện, ấu trùng qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành. 

d)

D. giống hoàn toàn với con trưởng thành, ấu trùng phải trải qua nhiều lần lột xác để lớn lên. 

82.

Câu 82:  Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người? 

a)

A.  Ánh sáng

b)

B.  Thức ăn 

c)

C.  Độ ẩm

d)

D.  Nhiệt độ môi trường 

83.

Câu 83: Trong các sinh vật sau, sinh vật nào có hệ thần kinh dạng lưới? 

a)

A. Giun đất, bọ ngựa, cánh cam.

b)

B. Sứa, san hô, hải quỳ. 

c)

C. Cá, ếch đồng, thằn lằn.

d)

D. Trùng roi, trùng amíp, chim. 

84.

Câu 84:  Ứng động nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng? 

a)

A.  Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại. 

b)

B.  Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. 

c)

C.  Hiện tượng bắt mồi của cây nắp ấm. 

d)

D.  Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng. 

85.

Câu 85:  Sinh sản vô tính ở động vật có các hình thức nào sau đây? 

a)

A.  Phân đôi, tiếp hợp, phân mảnh, tái sinh. 

b)

B.  Phân đôi, tái sinh, bào tử, sinh dưỡng. 

c)

C.  Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh. 

d)

D.  Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, tái sinh. 

86.

Câu 86: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản 

a)

A. có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái, tạo ra cây con giống cả bố và mẹ. 

b)

B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái, tạo ra cây con giống cây mẹ. 

c)

C. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái, tạo ra cây con giống cả bố và mẹ. 

d)

D. có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái, tạo ra cây con giống cây mẹ. 

87.

Câu 87: Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển ở thực vật? 

a)

A. Phát triển là cơ sở cho sự sinh trưởng, sinh trưởng bao hàm sự phát triển. 

b)

B. Sinh trưởng và phát triển có mối liên quan mật thiết với nhau. 

c)

C. Sinh trưởng là cơ sở cho sự phát triển, phát triển bao hàm sự sinh trưởng. 

d)

D. Nếu không có sự sinh trưởng thì sẽ không có sự phát triển và ngược lại. 

88.

Câu 88: Ở ong mật, trong hình thức sinh sản trinh sinh trứng không được thụ tinh phát triển thành: 

a)

A. Ong thợ

b)

B. Ong thợ. 

c)

C. Ong đực.

d)

D. Ong chúa. 

89.

Câu 89:  Khi tế bào bị kích thích thì điện thế nghỉ trên màng tế bào sẽ chuyển sang giai đoạn 

a)

A.  Mất phân cực.

b)

B.   Tái phân cực.

c)

C.  Điện thế nghỉ.

d)

D.   Đảo cực. 

90.

     

Câu 90: Điện thế hoạt động được chia thành những giai đoạn nào? 

 

a)

A. Đảo cực, tái phân cực, mất phân cực. 

b)

B. Mất phân cực, đảo cực, tái phân cực. 

c)

C. Mất phân cực, tái phân cực, đảo cực. 

d)

D. Đảo cực, mất phân cực, tái phân cực.