wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 16-25

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đường phân là quá trình biến đổi:

a)

Glucôzơ

b)

Fructôzơ.

c)

Saccarôzơ.      

d)

Galactozơ.

2.

Quá trình đường phân xảy ra ở:

a)

. Tế bào chất.

b)

Nhân tế bào.

c)

Cơ chất của ti thể

d)

Lớp màng kép của ti thể.

3.

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm:

a)

1 ATP; 2 NADH.

b)

2 ATP; 2 NADH.

c)

3 ATP; 2 NADH.

d)

2 ATP; 1 NADH.

4.

Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được số phân tử ATP là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

5.

Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở:

a)

Màng trong của ti thể

b)

Màng ngoài của ti thể.

c)

Màng lưới nội chất trơn.

d)

Màng lưới nội chất hạt.

6.

Giai đoạn nào diễn ra ở chất nền ti thể?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Biến đổi axit pyruvic thành axetyl-CoA

7.

Hô hấp hiếu khí được diễn ra trong:

a)

Lizôxôm

b)

Ti thể.

c)

Lạp thể.

d)

Lưới nội chất.

8.

Trong hô hấp hiếu khí, glucôzơ được chuyển hoá thành axit pyruvic ở bộ phận

a)

Màng trong của ti thể.

b)

Tế bào chất

c)

Màng ngoài của ti thể.

d)

Dịch ti thể.

9.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể.

c)

Chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng.

d)

Thải các chất độc hại ra khỏi tế bào

10.

Giai đoạn nào trong những giai đoạn sau trực tiếp sử dụng O2

a)

Đường phân

b)

Chu trình Crep

c)

Biến đổi axit pyruvic thành axetyl-CoA         

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

11.

Con đường trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là:

a)

Chu trình Krebs.

b)

Chuỗi truyền điện tử.

c)

Tổng hợp axetyl-CoA từ pyruvat.

d)

Đ­ường phân.  

12.

Quang hợp chỉ được thực hiện ở:

a)

tảo, thực vật, động vật.

b)

tảo, thực vật và một số vi khuẩn.

c)

tảo, nấm và một số vi khuẩn

d)

tảo, thực vật, nấm, ma tóe

13.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ:

a)

tổng hợp glucôzơ.      

b)

hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

thực hiện quang phân li nước

d)

tiếp nhận CO2.

14.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở:

a)

chất nền của lục lạp.

b)

chất nền của ti thể.

c)

màng tilacôit của lục lạp.

d)

Tế bào chất.

15.

Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?

a)

chất nền của lục lạp.   

b)

các lớp màng của lục lạp.   

c)

. các hạt grana.

d)

màng tilacôit.   

16.

Sản phẩm cố  định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là:

a)

hợp chất 6 cacbon.     

b)

hợp chất 5 cacbon.     

c)

hợp chất 4 cacbon.     

d)

hợp chất 3 cacbon.     

17.

 Trong chu trình C3, chất nhận CO2 đầu tiên là:

a)

RiDP.

b)

APG.

c)

ALPG.

d)

H2O

18.

Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ :

a)

các phân tử sắc tố quang hợp.

b)

chất nền của lục lạp.

c)

màng tilacôit.

d)

lục lạp.

19.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là

a)

ATP; . NADPH; O2

b)

C6H12O6; H2O; ATP

c)

ATP; O2; C6H12O6. ; H2O.      

d)

H2O; ATP; O2.

20.

Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là

a)

H2O; ATP; O2.

b)

C6H12O6

c)

C6H12O6; H2O; ATP.

d)

C6H12O6.; O2.  

21.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là:

a)

ATP, NADPH.

b)

O2.      

c)

CO2..

d)

O2, ATP, NADPH.

22.

Pha tối của quang hợp còn được gọi là:

a)

quá trình chuyển hoá năng lượng.      

b)

quá trình cố định CO2.

c)

quá trình ôxi hóa nước.

d)

pha sáng của quang hợp

23.

Nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, điều nào sau đây không đúng?

a)

O2 được giải phóng ra khí quyển.

b)

Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục.

c)

ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước.

d)

sản phẩm tạo ra để bán cho pha tối

24.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự:

a)

G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân.

c)

G2, G1, S, nguyên phân

d)

S, G1, G2, nguyên phân

25.

Trong chu kỳ tế bào, giai đoạn kỳ trung gian bao gồm các pha theo trình tự:

a)

G1, G2, S.

b)

G2, G1, S.

c)

. G1, S, G2

d)

S, G1, G2..

26.

Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là kỳ nào?

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

. Kỳ giữa

d)

Kì  cuối

27.

Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi ADN và NST diễn ra ở pha nào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

NGUYÊN phân

28.

Trong chu kỳ tế bào, sự hình thành thêm các bào quan diễn ra ở pha nào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

NGUYÊN phân

29.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia  nhân trong nguyên phân ?

a)

Kỳ đầu, Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ  cuối

b)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ  cuối, kỳ   giữa

c)

Kỳ đầu, kỳ  giữa, kỳ sau , kỳ  cuối

d)

Kỳ   giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ  cuối

30.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

kéo dài màng tế bào.

c)

Hình thành eo thắt ở tế bào

d)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

31.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp được gọi là:

a)

Quá  trình  phân bào

b)

Chu kỳ tế bào

c)

Phân chia tế bào

d)

Phát triển tế bào

32.

Nguyên phân  là hình thức  phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?

a)

Tế bào vi khuẩn         

b)

Tế bào động  vật        

c)

Tế bào nấm

d)

Tế bào thực vật

33.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

a)

Phân li nhiễm sắc thể

b)

Tiếp hợp nhiễm sắc thể

c)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể

d)

Nhân đôi nhiễm sắc thể

34.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kỳ cuối của quá trình nguyên phân?

a)

Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào

b)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

c)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn

d)

Nhân đôi nhiễm sắc thể

35.

Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

36.

. Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST

c)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

d)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST         

37.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ

a)

đầu

b)

sau

c)

giữa

d)

cuối

38.

. Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ

a)

sau

b)

giữa

c)

đầu

d)

cuối

39.

Nhiễm sắc thể  có hình thái  đặc trưng và dễ quan sát nhất vào :

a)

sau

b)

giữa

c)

đầu

d)

cuối

40.

Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào kỳ nào của quá trình nguyên phân?:

a)

sau

b)

giữa

c)

đầu

d)

cuối

41.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

tế bào sinh dục chín.

b)

tế bào sinh dưỡng

c)

tế bào sinh dục sơ khai.

d)

. hợp tử

42.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về giảm phân là:

a)

Có hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể

b)

Có một lần phân bào

c)

Chỉ xảy ra ở các tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào con có số nhiễm sắc thể đơn bội

43.

Trong giảm phân, nhiễm sắc thể tự nhân đôi vào kỳ nào?

a)

Kỳ  đầu I

b)

Kỳ đầu II

c)

Kỳ trung gian trước lần phân bào I

d)

Kỳ trung gian trước lần phân bào II

44.

Trong giảm phân, ở kỳ sau I và kỳ sau II có điểm giống nhau là:

a)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái  kép. 

b)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.

c)

Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào

d)

Sự dãn xoắn của các  nhiễm sắc thể. 

45.

Trong giảm phân, ở kỳ giữa I và kỳ giữa II có điểm giống nhau là:

a)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái  kép. 

b)

Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.

c)

Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào

d)

Sự dãn xoắn của các  nhiễm sắc thể. 

46.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

n NST kép.

b)

n NST đơn.

c)

2n NST kép.

d)

2n NST đơn.

47.

Trong quá trình giảm phân, các nhiễm sắc thể chuyển từ trạng thái kép trở về trạng thái  đơn bắt đầu  từ kỳ nào sau đây

a)

Kỳ  giữa II

b)

Kỳ sau II

c)

Kỳ đầu II        

d)

Kỳ  cuối II

48.

Ý nghĩa  của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt di truyền là:

a)

Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

b)

Tạo ra  sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể

49.

Phát biểu  sau đây  đúng  với sự  phân li  của các nhiễm sắc thể  ở kỳ  sau I  của giảm  phân là :

a)

Phân li ở trạng thái đơn

b)

Phân li nhưng không tách tâm động

c)

Di chuyển về 2 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

50.

Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ

a)

đầu I.

b)

giữa I.

c)

sau I.

d)

đầu II.

e)

đầu buồi

51.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

b)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST..

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

d)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST

52.

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phần hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là:

a)

môi trường nhân tạo.

b)

môi trường tổng hợp.

c)

môi trường bán tổng hợp.

d)

môi trường tự nhiên.

53.

Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên chưa biết rõ thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần là môi trường:

a)

tự nhiên.

b)

tổng hợp.

c)

bán tổng hợp.

d)

bán tự nhiên.

54.

Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường:

a)

tự nhiên.

b)

tổng hợp.

c)

bán tổng hợp.

d)

bán tự nhiên.

55.

Vi sinh vật sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng là vi sinh vật

a)

quang dưỡng.

b)

. tự dưỡng.

c)

dị dưỡng.

d)

hoá dưỡng.

56.

Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật

a)

quang dưỡng.

b)

. tự dưỡng.

c)

dị dưỡng.

d)

hoá dưỡng.

57.

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm:

a)

Nguồn cacbon và nguồn năng lượng.

b)

Ánh sáng và nguồn cacbon.

c)

Nguồn năng lượng và khí CO2.

d)

Ánh sáng và nhiệt độ.

58.

Quá trình hô hấp kị khí ở một số vi sinh vật được thực hiện trong điều kiện nào?

a)

Không có ôxi phân tử.

b)

Có ôxi phân tử.

c)

Có khí CO2.

d)

Có ôxi nguyên tử.

59.

Quá trình hô hấp hiếu khí ở một số vi sinh vật được thực hiện trong điều kiện nào?

a)

Không có oxi phân tử.

b)

Có oxi phân tử.

c)

Có khí CO2.

d)

Có oxi nguyên tử.

60.

Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ:

a)

ánh sáng và CO2.       

b)

chất vô cơ và CO2.     

c)

chất hữu cơ.

d)

. ánh sáng và chất hữu cơ.

61.

Vi sinh vật quang  dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ:

a)

ánh sáng và CO2.       

b)

chất vô cơ và CO2.     

c)

chất hữu cơ.

d)

. ánh sáng và chất hữu cơ.

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới kính hiển vi.

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.

c)

Vi sinh vật có phương thức dinh dưỡng đa dạng.

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào.

63.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng.

b)

quang dị dưỡng.

c)

hóa dị dưỡng

d)

hóa tự dưỡng.

64.

Chất nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là:

a)

Ôxi phân tử.

b)

Một chất hữu cơ.

c)

Một chất vô cơ không phải là ôxi.

d)

NO3- và SO42-.

65.

Chất nhận electron cuối cùng của quá trình hô hấp hiếu khí là:

a)

Ôxi phân tử.

b)

Một chất hữu cơ.

c)

Một chất vô cơ không phải là ôxi.

d)

NO3- và SO42-.

66.

Đồng hóa ở vi sinh vật là quá trình

a)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

d)

Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

67.

Dị hóa ở vi sinh vật là quá trình

a)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

c)

Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng

d)

Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

68.

Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào sau đây?

a)

Glixêrol và axit amin.

b)

Glixêrol và axit béo.

c)

Glixêrol và axit nuclêic.

d)

Axit amin và glucôzơ.

69.

Trong quá trình tổng hợp pôlisaccarit, chất khởi đầu là:

a)

Axit amin.

b)

ADP.  

c)

ADP – glucôzơ.

d)

Đường fructôzơ.

70.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucôzơ thành:

a)

khí CO2.

b)

axit axetic.

c)

etanol.

d)

axit lactic.

71.

Glucôzơ dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành:

a)

Axit lactic, khí CO2, axit axêtic, etanol,...

b)

Axit lactic, khí CO2, axit amin, etanol,...

c)

Axit lactic, axit axêxztic, axit nuclêic, etanol,...

d)

Axit lactic, axit axêtic, axit amin, etanol,...

72.

Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp prôtêin ở vi sinh vật là chất nào?

a)

Axit amin.

b)

Đường glucôzơ.

c)

ADP – glucôzơ.

d)

Nuclêôtit.

73.

Sản xuất sinh khối nấm men cần môi trường:

a)

hiếu khí hoàn toàn.

b)

Nuclêôtit.

c)

ADP – glucôzơ.

d)

Đường glucôzơ.

74.

Sản phẩm của quá trình lên men rượu là:

a)

etanol và O2.

b)

etanol và CO2

c)

nấm men rượu và O2

d)

nấm men rượu và CO2.

75.

Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi vi sinh vật nào?

a)

Nấm men

b)

Nấm sợi.

c)

Vi khuẩn

d)

Vi tảo.

76.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua:

a)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

b)

Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

c)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

d)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

77.

Sự sinh trưởng của vi sinh vật được hiểu là :

a)

Sự tăng các thành phần của tế bào vi sinh vật    

b)

Sự tăng số lượng tế bào của vi sinh vật              

c)

Sự tăng số lượng tế bào của quần thể VSV.

d)

Sự tăng kích thước và số lượng tế bào của vi sinh vật

78.

Khi nói về sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng số lượng tế bào của quần thể

b)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng trọng số lượng của quần thể

c)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng về kích thước của từng tế bào trong quần thể

d)

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là trọng lượng từng cá thể trong quần thể

79.

Thứ tự các pha trong quá trình phát triển của vi khuẩn khi được nuôi cấy trong môi trường nuôi cấy không liên tục là:

a)

Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng → Pha suy vong.

b)

Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha cân bằng → Pha suy vong.

c)

 Pha cân bằng → Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha suy vong.

d)

Pha tiềm phát → Pha suy vong → Pha cân bằng → Pha lũy thừa.

80.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy liên tục trải qua pha nào dưới đây?

a)

Pha lũy thừa và pha cân bằng

b)

Pha tiềm phát và pha suy vong

c)

Pha tiềm phát và pha cân bằng

d)

Pha cân bằng và pha suy vong

81.

Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia hoặc là số tế bào trong quần thể tăng lên gấp đôi được gọi là: 

a)

Thời  gian một  thế hệ.

b)

Thời  gian sinh trưởng  và phát triển.

c)

Thời  gian sinh trưởng.

d)

Thời  gian  tiềm phát.

82.

Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động trong điều kiện nuôi cấy không liên tục là:

a)

Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi.

b)

Số được sinh ra bằng với số chết đi.

c)

Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra.

d)

Chỉ có chết mà không có sinh ra.

83.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là môi trường nuôi cấy:

a)

Không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

c)

Liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

d)

Được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

84.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát.

b)

Pha cân bằng.

c)

Pha lũy thừa.

d)

Pha suy vong.

85.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát.

b)

Pha cân bằng.

c)

Pha lũy thừa.

d)

Pha suy vong.

86.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha nào?

a)

Pha tiềm phát.

b)

Pha cân bằng.

c)

Pha lũy thừa.

d)

Pha suy vong.

87.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha:

a)

Pha tiềm phát.

b)

Pha cân bằng.

c)

Pha lũy thừa.

d)

Pha suy vong.

88.

Điều nào sau đây là đúng với trường hợp nuôi cấy liên tục?

a)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do luôn được bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

b)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do quần thể vi sinh vật sinh trưởng liên tục.

c)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do mật độ vi sinh vật tương đối ổn định.

d)

Thành phần của môi trường nuôi cấy luôn ổn định do không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và cũng không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

89.

Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha.

b)

Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới.

c)

Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha tiềm phát và pha lũy thừa

d)

Trong nuôi cấy không liên tục, không có sự lấy đi các sản phẩm chuyển hóa.

một giới hạn thích hợp.

90.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

1024

b)

200

c)

2000

d)

1242