wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CD GKI

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là

a)

Vai trò của sản xuất của cải vật chất

b)

ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất

c)

nội dung của sản xuất của cải vật chất

d)

phương hướng của sản xuất của cải vật chất

2.

sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của

a)

con người

b)

động, thực vật

c)

xẫ hội

d)

đời sống

3.

các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

sức lao động,đối tượng lao động, công cụ lao động

b)

sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

c)

sức lao động,ông cụ lao động, tư liệu lao động

d)

sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất

4.

sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

sản xuất kinh tế

b)

sản xuất của cải vật chất

c)

thỏa mãn nhu cầu

d)

quá trình sản xuất

5.

đối tượng lao động nào dưới đây là đối tượng của ngành công nghiệp khai thác

a)

tôm cá

b)

sắt thép

c)

sợi vải

d)

hóa chất

6.

khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế

a)

để củng cố quốc phòng, an ninh

b)

để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp

c)

là điều kiện để khác phục tình trạng đói nghèo

d)

giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lập với thế giới bên ngoài

7.

yếu tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động sống của xã hội

a)

sự phát triển sản xuất

b)

sản xuất của cải vật chất

c)

đời sống vật chất

d)

đời sông tinh thần

8.

loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

a)

đối tượng lao động

b)

công cụ lao động

c)

phương tiện lđ

d)

tư liệu lđ

9.

sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

phát triển kinh tế

b)

tăng trưởng kte

c)

phát triển xã hội

d)

phát triển bền vững

10.

tư liệu lao động được chia thành mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

11.

xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do

a)

con người quyết định

b)

sản xuất vật chất quyết định

c)

nhà nước chi phối

d)

nhu cầu của con người quyết định

12.

sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

a)

sức lđ

b)

lao động

c)

ng lao động

d)

hoạt động

13.

một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn tác động của con ng lên đối tượng lđ, nhằm biến đổi đối tượng lđ thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con ng là nội dung khái niệm nào sau đây?

a)

tư liệu lđ

b)

công cụ lđ

c)

đối tượng lđ

d)

tài nguyên thiên nhiên

14.

sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đến mọi hoạt động của xã hội

a)

quan trọng

b)

quyết định

c)

cân thiệt

d)

trung tâm

15.

Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lđ và lđ?

a)

sức lđ là năng lực lđ, còn lđ là hđong cụ thể có mục đích có ý thức của con ng

b)

sức lđ là cơ sở để phân bt khả năng lđ của ng cụ thể

c)

sức lđ là khả năng lđ, còn lđ là sự tiêu dùng sức lđ trong hiện thực

d)

sức lđ là những ng lđ khác nhau đều phải làm việc như nhau

16.

thông qua hđ sản xuất của cải vật chất con người ngày càng

a)

có nhiều của cải hơn

b)

sống sung sướng văn minh hơn

c)

được nâng cao trình độ

d)

được hoàn thiện và phát triễn toàn diện

17.

trong tư liệu lđ, bộ phận quyết định đến năng suất lđ là yếu tố nào dưới đây?

a)

công cụ lđ

b)

nguyên vật liệu của sản xuất

c)

kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

các vật thể chứa đựng, bảo quản

18.

đang là hs 11, sau mỗi buổi học M,N và H không tham gia giúp đỡ gia đình việc nhà. K là bạn học cùng lớp đã góp ý cho M,N và H cần phải bt lđ giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp nhưng M,N và H vẫn không chịu thay đổi, theo em

a)

quan niệm của M,N và H là đúng vì sau giờ học vẫn cần phải giải trí cho thoải mái

b)

quan niệm của M,N và H là sai vì sau giờ học nên giúp đỡ gia đình bằng những việc phù hợp

c)

quan niệm của M, N là sai vì sau h học ko nên ngủ và chơi game

d)

quan niệm của N,H sai vì không nên chơi game và nói dối cha mẹ

19.

trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lđ là yếu tố giữu vai trò quan trọng quyết định nhất vì

a)

biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sx

b)

kết quả trình độ phát triển của tư liệu sx

c)

hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sx

d)

kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất

20.

được nhà nước cử đi du học nước ngoài, sau khi hoàn thành khóa học, E muốn về Việt Nam để làm việc vì ngành mà E học ở Việt Nam còn thiếu. Cha mẹ E phản đối vì cho rằng làm việc ở nước ngoài lương sẽ cao, chế độ đãi ngộ tốt, cộng sự giỏi. Là bạn của E, em hãy giúp bạn đưa ra ứng xử phù hợp

a)

nghe theo lời cha mẹ

b)

Phản đối cha mẹ

c)

thuyết phục cha mẹ để về Việt Nam làm việc

d)

không liên lạc với cha mẹ, bí mật về nước làm vc

21.

A tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ lo ăn chơi. Việc làm của A không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào

a)

Phát triển kinh tế

b)

Giữ gìn truyền thống gia đình

c)

củng cố an ninh quốc phòng

d)

phát huy truyền thống văn hóa

22.

Danh nghiệp Z đẩy mạnh hợp tác quốc tế, tăng doanh thu cho doanh nghiệp và chú trọng việc tăng lương cho công nhân nhưng lại không quan tâm đến việc bảo vệ môi trường sinh thái. Vậy , quan điểm của doanh nghiệp Z là

a)

được, vì cả doanh nghiệp và công nhân cùng có lơi ích trong quan hệ kte

b)

được, vì doanh nghiệp gắn phát triển kinh tế với giải quyết việc làm cho con người

c)

không được, vì doanh nghiệp không gắn tăng trưởng kte với công bằng, tiến bộ xã hội

d)

không được, vì doanh nghiệp ko gắn hđ sản xuất với tình hình địa phương

23.

sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội, từ đó giúp con người ngày càng

a)

giàu có và thoải mái hơn

b)

hoàn thiện và phát triển toàn diện

c)

có điều kiện về mặt vật chất và tinh thần

d)

Có cuộc sống phong phú và đa dạng

24.

sự tăng trưởng kinh tế phải dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lí,tiến bộ để đảm bảo tăng trưởng kinh tế

a)

ổn định

b)

bền vững

c)

liên tục

d)

phù hợp

25.

nội dung nào sau đây khong phải ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân

a)

giúp có việc làm và tạo thu nhập ổn định

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

gia tăng phúc lợi xã hội

d)

phát triển toàn diễn bản thân

26.

Khả năng lao động là

a)

sức lđ

b)

năng lực sáng tạo

c)

sức khỏe của ng lđ

d)

sức sản xuất

27.

sản xuất của cải vật chất giữ vai trò thế nào đối với sự tồn tại của xã hội

a)

cơ sở

b)

động lực

c)

đòn bẩy

d)

trung tâm

28.

những yếu tố tự nhiên mà lđ của con ng tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người đc gọi là

a)

tư liệu lđ

b)

công cụ lđ

c)

đối tượng lđ

d)

tài nguyên thiên nhiên

29.

đối tượng lđ đc chia thành

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

30.

hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất

a)

đối tượng lđ

b)

tư liệu lđ

c)

công cụ lđ

d)

nguyên vật liệu nhân tạo

31.

trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào dưới đây là quan trọng nhất

a)

cơ cấu ngành kte

b)

cơ cấu thành phần kte

c)

cơ cấu vùng kte

d)

cơ cấu lãnh thổ

32.

công dân cần phải làm j để thực hiên trách nhiệm của mình với phát triển kinh tế

a)

Học tập, rèn luyện để nâng cao hiệu quả lao động

b)

tham gia vào thị trường lđ sớm không cần qua đào tạo

c)

tìm cách làm giàu bằng mọi giá

d)

phát triển kinh tế không gần với bv môi trường

33.

toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con ng được vân dụng trong quá trình sx đc gọi là

a)

sức lđ

b)

c)

sx của cải vật chất

d)

hoạt động

34.

phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?

a)

tạo điều kiện cho mọi ng có việc làm và thu nhập

b)

cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc

c)

phát triển văn hóa giáo dục y tế

d)

thực hiên dân giàu nước mạnh

35.

sx của cải vật chất giữ vai trò là

a)

động lực thúc đẩy xã hội phát triển

b)

nền tảng của xã hội loài ng

c)

cơ sở cho sự tồn tại và phát triễn của xã hội

d)

cơ sở cho sự tồn tại của nhà nc

36.

con người ngày càng tạo ra nhiều nguyên vật liệu nhân tạo có tính năng, tác dụng theo ý muốn khiến cho đối tường lđ ngày càng?

a)

hạn chế

b)

thu hẹp

c)

đa dạng

d)

tăng lên

37.

tổng thể mối quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau cả về quy mô và trình độ giữa các ngành kte các thành phần kte, vùng kte đc gọi là

a)

cơ chế kinh tế

b)

cơ chế kte hợp lí

c)

cơ cấu kte

d)

cơ cấu kte hợp lí

38.

khẳng định nào dưới đây ko đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kte và phát triển kte

a)

muốn phát triển kte phải tăng trưởng kte

b)

có thể có tăng trưởng kte nhưng không có phát triển kte

c)

tăng trưởng kte tạo động lwucj mạnh mẽ cho sự phát triển kte

d)

tăng trưởng kte không có vai trò j đối vs phát triển kte

39.

sức lao động của con người là

a)

năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sx

b)

năng lực tinh thần của con ng được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

c)

năng lực thể chất và tinh thần của con ng

d)

năng lực thể chất và tinh thần của con ng được vận dụng vào trong quá trình sản xuất

40.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

phát triển đời sống

b)

phát triển văn hóa

c)

phát triển xã hội

d)

phát triển kte

41.

sx của cải vật chất quyết định mọi hđ của xã hội vì

a)

là nguyên nhân ;là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội

b)

là tiền đề là cơ sở thúc đẩy viec mở rộng các hđ khac của xã hội

c)

là hạt nhân là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hđ của xã hội

d)

là trung tâm là sự liên kết các hđ của xã hội

42.

để đáp ứng nhu cầu ăn, ở, mặc...con ng phải

a)

nghiên cứu khoa học

b)

bảo vệ tài nguyên

c)

sx của cải vật chất

d)

mở các công ty

43.

yếu tố nào sau đây là đối tượng lđ của ngày xây dựng

a)

xi măng

b)

thợ xây

c)

cái bay

d)

giàn giáo

44.

yếu tố nào duwosi đây là một trong những đối tượng trong nhành công nghiệp khai thác

a)

máy cày

b)

than

c)

sân bay

d)

nhà xưởng

45.

trong các cơ cấu kinh tế của nền kte cơ cấu kte quan trọng nhất là

a)

cơ cấu thành phần

b)

cơ cấu vùng

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu ngành

46.

đối tượng lđ của ng thợ may là

a)

máy khâu

b)

kim chỉ

c)

vải

d)

áo quần

47.

đh nào sau đây đc coi là lđ

a)

Anh B đang xây nhà

b)

Ong đang xây tổ

c)

H đang nghe nhạc

d)

Chim tha mồi về tổ

48.

giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác kaf

a)

mệnh giá

b)

giá niêm yết

c)

chỉ số hối đoái

d)

tỉ giá hối đoái

49.

một sản phẩm trở thành hàng hóa cần có mấy điều kiện

a)

2 điều kiện

b)

4 điều kiện

c)

3 điều kiện

d)

1 điều kiện

50.

vật phẩm nào sau đây không phải hàng hóa

a)

điện

b)

nước máy

c)

ko khí

d)

rau trồng để bán

51.

hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

giá cả và giá trị

b)

giá trị trao đổi và sử dụng

c)

giá cả và giá trị sử dụng

d)

giá trị và giá trị sử dụng

52.

khi lạm phát xảy ra thì giá cả của hàng hóa sẽ

a)

giảm đi

b)

không tăng

c)

tăng lên

d)

giảm nhanh

53.

hàng hóa chỉ tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa ở hai dạng là vật thể và phi vật thể. Vì vậy hàng hóa là 1 phạm trù mang tính

a)

xã hội

b)

lịch sử

c)

vĩnh viễn

d)

bất biến

54.

tiền thực hiên hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

tiền đc dùng để chi trả sau khi giao dịch

d)

tiền dùng để cất giữ

55.

yếu tố nào sau đây k đc coi là hàng hóa

a)

dịch vụ cắt tóc

b)

đồ ăn bán ngoài chợ

c)

dịch vụ giao hàng tại nhà

d)

rau trồng để ăn

56.

khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế

57.

cacs vật phẩm trở thành hàng hóa khi nào

a)

do lđ tạo ra

b)

có công dụng nhất định

c)

thông qua mua bán

d)

cả 3 đúng

58.

chức năng nào duwois đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là bằng vàng

a)

thước đo giá trị

b)

phương tiện cất giữ

c)

phương tiện lưu thông

d)

phương tiện thanh toán

59.

nói hàng hóa là 1 phạm trù lịch sử là vì

a)

hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kte hàng hóa

b)

hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển của loài ng

c)

hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con ng trong lịch sử

d)

hàng hóa ra đời là thước đo trình đọ phát triển sản xuất hđ thương mại của lịch sử loài ng

60.

mục đich mà ng sản xuất hàng hóa hướng đến là j

a)

giá cả

b)

lợi nhuận

c)

công dụng của hàng hóa

d)

số lượng hàng hóa

61.

sx hàng hóa ố lượng bao nhiêu giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định

a)

ng sx

b)

thị trường

c)

nhà nc

d)

ng làm dịch vụ

62.

thị trường có những mối quan hệ cơ bản nào dưới đây

a)

hàng hóa,tiền tệ,ng mua,ng bán

b)

hàng hóa, ng mua,ng bán

c)

hàng hóa, tiền tệ ,ng mua , ng bán, cung cầu, giá cả

d)

ng mua, ng bán, cung cầu, giá cả

63.

theo quy luật lưu thông tiền tệ, nêu số lượng tiền vàng nhiều hơn mức cần thiết cho lưu thông hàng hóa thfi tiền vàng sẽ

a)

đc cất trữ nh hơn

b)

đc lưu thông nh hơn

c)

tăng giá trị

d)

tăng số vòng luân chuyển

64.

yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hóa là

a)

quan hệ cung-cầu về hàng hóa

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

giá trị của hàng hóa

d)

xu hương ng tiêu dùng

65.

công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa có

a)

giá trị

b)

giá trị sử dụng

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị trên thị trường

66.

nhà đất được rao bán trên các sàn giao dịch bất động sản là loại hàng hóa

a)

dịch vụ

b)

phi vật thể

c)

hữu hình

d)

bất động sản

67.

khi lạm phát xảy ra thì sức mua của tiền tệ sẽ

a)

mạnh lên

b)

tăng lên

c)

ko giảm

d)

giảm đi

68.

Tour tham quan Huế- Quãng trị là loại hàng hóa

a)

ở dạng vật thể

b)

hữu hình

c)

ko xác định

d)

dịch vụ

69.

thông qua thị trường, giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa đc

a)

thông qua

b)

thực hiện

c)

phản ánh

d)

biểu hiện

70.

giá trị của hàng hóa đc biểu hiện thông qua

a)

giá trị trao đổi

b)

giá trị sử dụng

c)

chi phí sx

d)

hao phí lđ

71.

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán thực hiện chức năng nào

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán

c)

tiền tệ thế giới

d)

giao dịch quốc tế

72.

hàng hóa gồm mấy thuộc tính cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng vè chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hóa, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây

a)

chức năng thực hiên giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

b)

chức năng thông tin

c)

chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

d)

điều kiện sx và lưu thông hàng hóa

74.

giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá trị khác nhau

b)

giá cả khác nhau

c)

giá trị sử dụng khác nhau

d)

số lượng khác nhau

75.

khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn tới hiện tượng

a)

giảm phát

b)

thiểu phát

c)

lạm phát

d)

giá trị của tiền tăng lên

76.

trong nền kte hàng hóa, giá trị của hàng hóa chỉ đc tính đủ khi hàng hóa đó

a)

đã đc sx ra

b)

đc đem ra trao đổi

c)

đã đc bán cho ng mua

d)

đc đem ra tiêu dùng

77.

giá trị hàng hóa là lđ xã hội của ai kết tinh trong hàng hóa đó

a)

ng bán

b)

ng mua

c)

ng vận chuyển

d)

ng sx

78.

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

A đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ

b)

A mua vàng cất đi

c)

A gửi số tiền đó vào ngân hàng

d)

A bỏ số tiền đó vào lợn đất

79.

các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

hàng hóa, tiền tệ, giá cả

b)

Hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán

c)

tiền tệ, ng mua, ng bán

d)

hàng hóa, tiền tệ, ng mua, ng bán

80.

ngta bán hàng để lấy tiền rồi dùng tiền để mua hàng là thực hiện chứ năng

a)

phương tiện lưu thông

b)

phương tiện thanh toán

c)

tiện tệ tgioi

d)

giao dịch quốc tế

81.

đâu không phải là chức năng của tiền tệ trong các ý sau đây

a)

phương tiện thanh toán

b)

tiền tệ thế giới

c)

phương tiện lưu thông

d)

thước đo kinh tế

82.

mối quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi

a)

1m vải=5kg thóc

b)

1m vải+5kg thóc=2 giờ

c)

1m vải=2kg giờ

d)

2m vải=10kg thóc=4 giờ

83.

tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

b)

tiền rút khỏi lưu thông và đc cất giữ lại

c)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

d)

tiền dùng làm phương tiện lưu thông

84.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, thức hàng hoá. Những hàng hóa nào phù hợp thì bán đc là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị truờng?

a)

thông tin

b)

Điều tiết sản xuất

c)

mã hóa

d)

thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

85.

hàng hóa có thể tồn tại dưới những dạng nào sau đây

a)

vật thể

b)

phi vật thể

c)

cả 2 đúng

d)

cả 2 sai

86.

Cùng với sự phát triển của nền sản xuất, sự tiến bộ của khoa học - kĩ thuật, công dụng của hàng hoá được phát hiện dần và

a)

không ngừng được khẳng định.

b)

ngày càng đa dạng, phong phú

c)

ngày càng trở nên tinh vi.

d)

không ngừng được hoàn thiện.

87.

Yếu tố nào dưới đây nói lên tiền tệ là hàng hoá đặc biệt?

a)

Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hoá đã phát triển.

b)

Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị.

c)

Vì tiền tệ là hàng hoá đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hoá.

d)

Vì tiền tệ là hàng hoá nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán.