wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi tiếng Việt

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Điền "an" hoặc "am" vào chỗ trống: Nhà sàn có l… can bằng gỗ.

a)

an

b)

am

2.

Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "am"?

a)

chó đốm, bờm ngựa

b)

đồ gốm, thơm tho

c)

nấm rơm, nắm cơm

d)

cảm ơn, đam mê

3.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ: quần ...

a)

vờn

b)

vợt

c)

bơn

d)

van

4.

Âm "m" có thể đứng sau những âm nào dưới đây để tạo thành vần?

a)

a, o, ư, y

b)

e, ê, i, u

c)

l, h, k, d

d)

o, p, t, q

5.

Điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống: Chú Hà mê …a hát từ nhỏ.

a)

c

b)

k

6.

Giải câu đố sau: Con gì quang quác Cục tác cục ta?

a)

con ngan

b)

con ve

c)

con gà

d)

con vịt

7.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả? "Hè qua thu về Chú ve đã ngủ Chị dó la đà Bờ tre, lá cọ." (Theo Huệ Triệu)

a)

về

b)

chú

c)

d)

tre

8.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người: c/ầ/c/n/ù

a)

cần cù

b)

cần mẫn

c)

thân cận

d)

chân thật

9.

Giải câu đố sau: Con gì ra rả Râm ran cả hè?

a)

con vịt

b)

con gà

c)

con lợn

d)

con ve

10.

Các tiếng "khế, khỉ, khen" có chung âm gì?

a)

ê

b)

n

c)

kh

d)

i

11.

Điền chữ "g" hoặc "gh" phù hợp vào chỗ trống: Ấm trà làm từ …ốm.

a)

g

b)

gh

12.

Điền chữ "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống: Chị ngã em …âng.

a)

l

b)

n

13.

Tiếng nào dưới đây không có vần "on"?

a)

lon

b)

son

c)

sơn

d)

nón

14.

Các tiếng "lợn, cơn, lớn" có chung vần gì?

a)

on

b)

em

c)

ơn

d)

ơm

15.

Điền vần "em" hoặc "am" vào chỗ trống: Mẹ rán n… cho bé Nga.

a)

em

b)

am

16.

Hạt …át bé li ti.

4 lines
17.

thôn bản, nhà sàn

4 lines
18.

Chậm như ... .

a)

lợn

b)

thỏ

c)

d)

rùa

19.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: quả …ôm …ôm

a)

ăn

b)

an

c)

âm

d)

am

20.

Đâu là tên một loài vật ở biển?

a)

san hô

b)

san sẻ

c)

san bằng

d)

san sát

21.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: quả …ôm …ôm

4 lines
22.

Đâu là tên một loài vật ở biển?

a)

san hô

b)

san sẻ

c)

san bằng

d)

san sát

23.

Dòng nào chỉ gồm các tiếng có vần "âc"?

a)

lật, đất, tất

b)

gấc, bậc, nhấc

c)

mâm, sâm, nấm

d)

sân, mận, chân

24.

Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống: bàn ch… s… cỏ

a)

âm

b)

am

c)

an

d)

ân

25.

Chọn chữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Mẹ An đang ...i chép bên cửa sổ.

a)

chữ "g"

b)

chữ "ng"

c)

chữ "gh"

d)

chữ "ngh"

26.

Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống: Bé tự giác dọn dẹp bàn học gọn gàng, ng… nắp.

a)

ăn

b)

an

c)

ăng

d)

ăm

27.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Mặt đất khô cằn,vì hạn hán.

a)

nứt nẻ

b)

san sẻ

c)

khe khẽ

d)

vo ve

28.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

xu xu

b)

su su

c)

su xu

d)

xu su

29.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người: đ/a/c/n/ả/m

a)

cảm ơn

b)

đảm đang

c)

can đảm

d)

chăm chỉ

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Chị Nga và bé Hà đi bộ ở …. hè.

a)

đĩa

b)

bìa

c)

vỉa

d)

tỉa

31.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: Nhà bà có …àn bí.

4 lines
32.

Các tiếng "bếp, nếp, xếp" có chung vần gì?

a)

ep

b)

ip

c)

êp

d)

êt

33.

Dòng nào chỉ gồm các tiếng có vần "im"?

a)

mịn, nín, xin

b)

sim, kìm, nhím

c)

vịt, thịt, mít

d)

kịp, dịp, nhịp

34.

Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm: Bát Tràng là l..`.. nghề về đồ gốm sứ.

a)

ang

b)

an

c)

ăng

d)

âng

35.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa: ... tá

a)

chữ "ô"

b)

chữ "u"

c)

chữ "y"

d)

chữ "i"

36.

Điền "nh" hoặc "ph" vào chỗ trống: Tay làm hàm …ai.

4 lines
37.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Có chí thì ...

a)

non

b)

nên

c)

tốt

d)
38.

Điền "nh" hoặc "ph" vào chỗ trống: Tay làm hàm …ai.

4 lines
39.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Có chí thì ...

a)

non

b)

nên

c)

tốt

d)

khen

40.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ đức tính của con người: h/h/t/t/à/t/ậ

a)

cẩn thận

b)

thân cận

c)

thật thà

d)

chân thật

41.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: bát …ơm

4 lines
42.

Điền từ "nghe" hoặc "nga" vào chỗ trống: Bé lắng … cô giảng bài.

4 lines
43.

Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm: đầm s… bằng kh…

a)

ôn

b)

en

c)

ên

d)

on

44.

Đâu là quả gấc?

4 lines
45.

Những âm nào có thể đứng sau âm "qu" để tạo thành tiếng?

a)

e, ê, u, ư

b)

a, o, u, ư

c)

o, ô, i, y

d)

a, ơ, e, ê

46.

Các tiếng "mát, lát, hát" có chung vần gì?

a)

ăt

b)

at

c)

ât

d)

an

47.

Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "om"?

a)

quả cam, số tám

b)

chôm chôm, mì tôm

c)

lấm tấm, lâm thâm

d)

làng xóm, đom đóm

48.

Hình ảnh nào giống chữ "O"?

4 lines
49.

Điền "ph" hoặc "qu" thích hợp vào chỗ trống: "Lời ru có gió mùa thu. Bàn tay mẹ …ạt mẹ đưa gió về."

4 lines
50.

Dòng nào chỉ gồm các tiếng có vần "ap"?

a)

xám, cam, tám

b)

sạp, nháp, rạp

c)

nếp, bếp, xếp

d)

chóp, cọp, góp

51.

Từ nào dưới đây chứa tiếng có vần "ap"?

a)

ngăn nắp

b)

ấm áp

c)

mát mẻ

d)

sắm sửa

52.

Tiếng nào có thanh hỏi (ʼ)?

a)

nhớ

b)

chờ

c)

thợ

d)

chở

53.

Những tiếng nào có âm "x"?

a)

xẻ

b)

c)

ve

d)

sẻ

e)

54.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

ra rẻ

b)

gia giẻ

c)

da giẻ

d)

da dẻ

55.

Các tiếng "cơm, sớm, thơm" có chung vần gì?

a)

vần "ơn"

b)

vần "ơm"

c)

vần "om"

d)

vần "ôm"

56.

Tên những con vật nào có âm "ưa"?

4 lines
57.

Những từ nào chứa âm "a" trong khổ thơ sau? "Bé vẽ nơ cho mẹ Vẽ nhà nhỏ cho ba Vẽ"

4 lines
58.

Tên những con vật nào có âm "ưa"?

4 lines
59.

Những từ nào chứa âm "a" trong khổ thơ sau? "Bé vẽ nơ cho mẹ Vẽ nhà nhỏ cho ba Vẽ cả nhà múa ca Đó là quà quý giá." (Hạ An)

a)

giá, cả, ba, ca, là, quà, nhà

b)

nhà, ba, ra, da, giá, xa, bà

c)

quà, là, già, ra, giá, na, cả

d)

nhà, cả, lá, cá, khá, đá, thả

60.

Đáp án nào chỉ gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

quả na, lo nghĩ

b)

lo lê, na cà

c)

núm mì, nò cò

d)

thìa nà, no nghĩ

61.

Câu nào có từ chứa âm "n"?

a)

Bé đi ô tô về quê.

b)

Bố Thơ là thợ mỏ.

c)

Bố mẹ cho bé đi ca nô.

d)

Bố đưa bé đi thả cá.

62.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống sau? Mẹ ... quà cho cả nhà.

a)

chia

b)

mưa

c)

chưa

d)

dưa

e)

mua

63.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Cả nhà Chi đi bộ ... Bờ Hồ.

a)

da

b)

gia

c)

ra

d)

tra

64.

Đáp án nào sắp xếp đúng trật tự từ trong bảng chữ cái?

a)

k, t, m

b)

t, r, h

c)

s, x, r

d)

v, x, y

65.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành 1 câu đúng. Bà/ở/trê/mua/cá/chợ.

a)

Bà trê cá mua ở chợ.

b)

Bà ở trê chợ mua cá.

c)

Bà mua cá trê ở chợ.

d)

Bà ở chợ trê cá mua.

66.

Điền chữ "g" hoặc "gh" thích hợp vào chỗ trống: Dì Hà về quê có quà cho bé. Quà là cua, …ẹ và chả cá.

4 lines
67.

Hãy ghép hình ảnh với từ tương ứng.

4 lines
68.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng. ghi dự sửa nhớ trữ chữa

4 lines
69.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng. Chú ve Chú dê Bể cá chứa cả cá cờ. ra rả cả mùa hè. be be ở bờ đê.

4 lines
70.

Tiếng nào có vần "êm"?

a)

tên

b)

đê

71.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

a)

Chú ve chứa cả cá cờ.

b)

Chú dê ra rả cả mùa hè.

c)

Bể cá be be ở bờ đê.

72.

Tiếng nào có vần "êm"?

a)

tên

b)

đêm

c)

tìm

d)

xem

73.

Những tiếng nào có vần "up"?

a)

núp

b)

chép

c)

chụp

d)

búp

e)

chớp

74.

Từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

che chở

b)

cá chê

c)

cô chú

d)

tre ngà

75.

Các tiếng "sen, len, đèn" có chung vần gì?

a)

vần "em"

b)

vần "ên"

c)

vần "en"

d)

vần "êm"

76.

Từ ngữ nào có chứa vần "âp"?

a)

gặp gỡ

b)

mập mạp

c)

ngăn nắp

d)

bắp ngô

77.

Chọn chữ phù hợp lần lượt điền vào chỗ trống sau: Tan làm, mẹ ghé qua [...]ợ mua cá [...]ép về kho dưa chua.

a)

tr - tr

b)

ch - ch

c)

tr - ch

d)

ch - tr

78.

Vần nào có trong câu sau? Nghỉ hè, ông bà dẫn Trang đi thăm làng dệt thổ cẩm.

a)

vần "ăm"

b)

vần "am"

c)

vần "ăng"

d)

vần "ăn"

79.

Đáp án nào chỉ gồm các vần có trong đoạn văn sau? Mẹ mua cho Hà một tập vở và bút chì mới. Hà rất chăm chỉ rèn chữ. Hà viết cẩn thận và nắn nót nên các chữ đều tăm tắp.

a)

ôt, âp, an, at, ăt

b)

ăp, ăm, ăn, ot, ân

c)

ăn, ot, âc, ât, ôm

d)

âp, ut, ơt, ơn, êt

80.

Mẹ và bé đi thăm bà ở quê. Sân nhà bà có giàn gấc đỏ. Mẹ mua cho bé một con búp bê. Bố của Nga là bác sĩ.

4 lines
81.

Tên những con vật nào có vần "ac"?

4 lines
82.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ đúng.

a)

im lo quan

b)

lắng lặng sát

83.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu đúng.

a)

Chim sẻ chăm chỉ tha lá về làm tổ.

b)

Đàn bò chăm chỉ gặm cỏ trên bờ đê.

c)

Con cua bò ngang trên bờ cỏ.