wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Thị Hà tuần 10

Total questions: 75

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Mẹ cả ngày....................

a)

con dơi.

b)

bận rộn.

2.
a)

hòn sỏi

b)

bơi lội

3.
a)

con dơi

b)

cái nôi

4.
a)

chim bói cá

b)

chim bồ câu

5.

Tìm hai miếng bìa để ghép được hình tròn; hình vuông; hình tam giác hoặc hình chữ nhật.

a)

1-c, 2-a, 3- b, 4- d

b)

1-c, 2-d, 3- b, 4-a

6.

ra ch.......

a)

oi

b)

ơi

c)

ôi

7.

chú t.....

a)

ễu

b)

ỉu

8.

Mèo trèo.........

a)

cây cau.

b)

câu cá

9.

Bà em.....................

a)

đã nghỉ hưu.

b)

chín đỏ.

10.

Chọn các số và phép tính:

a)

6+2=9

b)

5+3=8

c)

5+3=9

d)

6+3=9

11.

"bà gửi cho hà túi kẹo" trong từ "gửi"có vần gì ?

a)

ui

b)

am

c)

ưi

d)

ay

12.

bạn thân

a)
b)
c)
13.
a)

ôn

b)

ơn

c)

on

14.

Đây là con gì?

a)

con rắn

b)

con tằm

15.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

số năm

b)

năm qua

16.

Bé Nga ch....... chỉ.

a)

ăp

b)

ăm

17.

a)

bàn tai

b)

bàn tay

18.

ch...`...... nho

a)

im

b)

um

19.

con ch.....

a)

em

b)

im

20.

tôm h...`.....

a)

em

b)

um

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

" Mẹ mua chè ...................... "

a)

đô đen

b)

bến đò

c)

đỗ đen

22.
a)

mũi

b)

túi

23.
a)

múi

b)

mũi

c)

túi

d)

sủi

24.
a)

gửi thư

b)

gửi quà

c)

dãy núi

d)

túi kẹo

25.

vui vẻ

a)
b)
c)
26.

a)

bụi tre

b)

bụi cỏ

27.

gửi thư

a)
b)
c)
28.

" bó c.............."

a)

ui

b)

ủi

29.

Nhìn hình đoán chữ

a)

kéo

b)

kẹo

c)

kẻ

30.

Nhìn hình đoán chữ

a)

quả táo

b)

quả lê

c)

quả cau

31.

Nhìn hình đoán chữ

a)

lau

b)

lều

c)

kêu

32.

Nhìn hình đoán chữ

a)

lịu

b)

lựu

c)

lụ

33.



(a)  

34.

Chọn vần thích hợp để tạo từ đúng:

a)

ui

b)

ưi

c)

ao

d)

eo

35.

7. iu hay ưu?

"m....... mẹo"

a)

iu

b)

ưu

36.

Từ nào đúng ?

a)

ngải cứu

b)

ngải cướu

37.
a)

rêu

b)

kêu

38.
a)

con sâu

b)

châu chấu

c)

chậu cây

d)

con trâu

39.

Từ có vần au phù hợp với tranh vẽ là:

a)

cây cau

b)

lau sậy

c)

số sáu

d)

rau củ

40.

Tìm từ chỉ tên con vật trong hình vẽ

a)

con cừu

b)

con dê

c)

chú khỉ

d)

con sói

41.

Từ có vần iu phù hợp với hình vẽ là:

a)

cái địu

b)

cái rìu

c)

quả lựu

d)

con cừu

42.

l___ lo

a)

iu

b)

íu

c)

ui

d)

úi

43.

tr___ quả

a)

ĩu

b)

íu

c)

ìu

d)

ịu

44.

Nhà bà có cây cà chua bi sai tr___ quả.

a)

ĩu

b)

ũi

45.

Đây là gì?

a)
b)
46.

Bạn nhỏ trong hình đang làm gì?

a)
b)
47.
a)

chạy

b)

đi bộ

c)

đá cầu

48.

Con mèo suốt ngày ...... meo meo.

a)

kêu

b)

kều

c)

kếu

d)

cêu

49.
a)

táo

b)

50.
a)

ao

b)

au

51.

s............

a)

ao

b)

eo

52.

Chọn từ tương ứng với hình bên:

a)

trái cây

b)

cái kẹo

c)

quả táo

53.
a)

bị xỉu

b)

cứu

c)

cứu giúp

54.
a)

ốc bưu

b)

về hưu

c)

người đưa thư

55.

từ nào có "ưu"

a)

ngày tựu trường

b)

lá thư

c)

bưu điện

d)

xá xíu

56.

ui - ưi?

v... vẻ

a)

ưi

b)

iu

c)

ui

57.

êu/iu/ưu

a)

êu

b)

iu

c)

ưu

58.

êu/iu/ưu

a)

êu

b)

iu

c)

ưu

59.

ao/au/âu

a)

ao

b)

au

c)

âu

60.

trầu c....

a)

ao

b)

au

c)

âu

61.

Hình bên là chỉ việc làm gì ?

a)

b. Leo núi

b)

d. đu dây

62.

Con gì?

a)

cá cờ

b)

cá heo

c)

cá rô

d)

cá mè

63.

a)

cháu

b)

chấu

c)

cháo

64.

a)

cào

b)

cầu

65.

lau nhà

a)
b)
c)
d)
66.

a)

cá sấu

b)

cá ngừ

67.

Nhìn hình đoán chữ

a)

dâu

b)

dầu

c)

lầu

68.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

cái lều

b)

cái rìu

c)

nhỏ xíu

d)

líu lo

69.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

kêu gọi

b)

thêu thùa

c)

cái phễu

d)

trĩu quả

70.

Đây là con gì?

a)

báo

b)

sư tử

c)

mèo

71.

c........... cá

a)

âu

b)

im

c)

êu

d)

âm

72.

Em hãy sắp xếp câu sau thành một câu có nghĩa:

nhà/ Gần/ có/ dì/ cầu tre/nhỏ/cây

a)

nhà Gần dì có nhỏ cây cầu tre

b)

Gần nhà có dù nhỏ cây cầu tre

c)

cầu tre nhỏ nhà dì Gần có cây

d)

Gần nhà dì có cây cầu tre nhỏ

73.

Đây là xe gì?

a)

ưu

b)

iu

c)

au

d)

âu

74.

a)

êu

b)

ưu

75.

Mẹ xào r (a)   cho cả nhà.