wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x, biết (x + 3) (x – 5) = 0        

a)

x = 3  hoặc x = −5

b)

x = −3 hoặc x = 5

c)

x = −3 hoặc x = −5

d)

x = −3 và x = 5

2.

Tìm x, biết (1 – x) (x + 4)  = 0        

a)

x = 1  hoặc x = −4

b)

x = 1  và  x = −4

c)

x = −1 hoặc x = −4

d)

x = −1 hoặc x = 4

3.

Tìm x, biết (x – 1)2 = 9        

a)

x = 1

b)

x = −4 ;  x = −2   

c)

x  =  4 ;  x = −2   

d)

x  =  3 ;  x = −3

4.

Bạn Việt mua 3 cây bút bi và 5 quyển tập. Biết rằng giá mỗi cây bút bi là 3000 đồng. Tổng số tiền bạn Việt đã mua là 49 000 đồng. Hỏi giá tiền một quyển tập mà bạn Việt đã mua là bao nhiêu ?

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

5.

Kết quả của phép tính: [(-9).(-9).(-9) + 939^3  ] : 8108^{10}  

a)

là một số nguyên âm

b)

là một số nguyên dương

c)

1

d)

0

6.

Thực hiện phép tính: (-8).(-8).(-8).(-8) – 848^4    + 10510^5  

a)

2. 848^4  

b)

848^4    + 10

c)

0

d)

10510^5  

7.

Tính giá trị của  (-4)2  = ?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

24

8.

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa  46. 45 = ?

a)

411    

b)

41

c)

161   

d)

1611

9.

Tính giá trị của 20220  =  ?

a)

2022

b)

1

c)

0

d)

2000

10.

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa  810 : 82 = ?

a)

88

b)

85          

c)

812    

d)

1612

11.

Tính giá trị của biểu thức:   912 : 911 + 2 . 990 – 150  = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

12.

Kết quả của phép tính:  719. 72 : 721 + (–5)2  = ?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

13.

Tìm các số nguyên x, sao cho x chia hết cho 18

a)

x ∈ {1; 2; 3; 6; 9; 18}

b)

x ∈ {0; 18; 36; 54; …}

c)

x ∈ {18; 36; 54; …}

d)

x ∈ {…; -36; -18; 0; 18; 36; 54; …}

14.

Tìm các số nguyên x, sao cho: -5 ⋮  x

a)

x = 0

b)

x ∈ {1; 5}

c)

x ∈ {-1; -5}

d)

x ∈ {-1; 1; -5; 5}

15.

Số 18 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

18 = 2 . 9

b)

18 = 9 + 9

c)

18 = 32 + 32

d)

18 = 2 . 32

16.

Số 20 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

20 = 4 . 5

b)

20 = 10 + 10

c)

20 = 52 + 52

d)

20 = 22. 5

17.

Tập hợp các số nguyên ƯC( 4 ; 6 ) là:

a)

{1; 4; 6}

b)

{ 3; 6}

c)

{-2; -1; 1; 2}

d)

{-6; -4; 4; 6}

18.

Tập hợp các số nguyên BC( 4 ; 6 ) là:

a)

{0; 12; 24; 36}

b)

{0; 12; 24; 36; ......}

c)

{0; -12; 12; -24; 24;......}

d)

{ 0; -6; 6; -12; 12; .....}

19.
a)

24 000 đồng

b)

30 000 đồng

c)

24 000 đồng và 30 000 đồng

d)

30 000 đồng và 24 000 đồng

20.
a)

480 000 đồng

b)

4 800 000 đồng

c)

240 000 đồng

d)

2 400 000 đồng

21.

Tổng 15 + 31 chia hết cho:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

9

22.

Hiệu 600 - 36 chia hết cho:

a)

7

b)

9

c)

5

d)

6

23.

Trong các số sau số chia hết cho 2 và 5 là:

a)

2022

b)

3125

c)

2021

d)

2340

24.

Trong các số sau số chia hết cho 9 là:

a)

1945

b)

1975

c)

2022

d)

1989

25.

Tổng 60 + 15 + 3 chia hết cho:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

26.

Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:

a)

3456

b)

1234

c)

2028

d)

6579

27.

Điền chữ số vào x để 2021x\overline{2021x}   chia hết cho cả 2 và 9

a)

4

b)

0

c)

2

d)

5

28.

Tổng nào sau đây chia hết cho 2 và 5?

a)

80 + 1945 + 15

b)

1930 + 100 + 21.

c)

34 + 105 + 20.

d)

1025 + 2125 + 46.

29.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

a)

Một số tự nhiên không phải là số nguyên tố thì là hợp số.

b)

Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là 1;

c)

Số 0 là số nguyên tố chẵn nhỏ ;

d)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

30.

Chọn phát biểu SAI

a)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 và chỉ có 2 ước

b)

Số nguyên tố là số lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 và chính nó.

c)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước.

d)

Số 0 là hợp số vì có nhiều hơn 2 ước

31.

Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

a)

1; 3; 5; 7; 9

b)

2; 3; 5; 7; 11

c)

2; 3; 5; 7

d)

0; 1; 3; 5; 7; 9

32.

Tìm hai số nguyên khác nhau a và b thỏa mãn a ⋮ b và b ⋮ a.

a)

A.  a và b là hai số nguyên dương bằng nhau

b)

A.  a và b là hai số nguyên âm bằng nhau

c)

A.   a và b là hai số nguyên đối nhau

d)

A.   a và b bằng 0

33.

Một số tự nhiên a khác 0; a chia hết cho 12 và 36 . Khi đó a là:

a)

ƯC(12, 36).

b)

BC(12, 36).

c)

ƯCLN(12, 36).

d)

BCNN(12, 36).

34.

Tìm ƯCLN (210, 30, 1) = ?

a)

1

b)

30

c)

210

d)

0

35.

Tìm ƯCLN (2, 2020, 2022) = ?

a)

2

b)

10

c)

2020

d)

2022

36.

Tìm BCNN (9; 10; 11) = ?

a)

990

b)

90

c)

99

d)

110

37.

Một đoàn bác sĩ và y tá tham gia tình nguyện hỗ trợ công tác tiêm ngừa vac-xin Covid-19. Nếu chia 3 nhóm thì dư 1 người; chia 5 nhóm thì dư 3 người ; chia 7 nhóm thì dư 5 người. Hỏi đoàn bác sĩ và y tá đó có bao nhiêu người?

a)

105

b)

204

c)

103

d)

96

38.

Chọn câu đúng. Tam giác đều là tam giác có: 

a)

Hai cạnh bằng nhau.

b)

Hai góc bằng nhau

c)

Ba cạnh bằng nhau

d)

Ba cạnh không bằng nhau

39.

Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:

a)

600      

b)

450      

c)

900      

d)

300

40.

Khẳng định nào sau đây sai:  

a)

Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.

b)

Hình tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau.

c)

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau.    

41.

Chọn câu sai:

a)

-7 ∈ Z     

b)

-8 ∈ N

c)

0 ∈ Z

d)

  5N-5\notin N  

42.

Gọi X là tập hợp các chữ cái trong từ “HỌC SINH”.Cách viết đúng là:

a)

X = {H, O, C, S, I, N, H}

b)

X = {H, O, C, S, I, H}

c)

X = {H, O, C, S, I, N}

d)

X = {H, O, C, S, N, H}

43.

Gọi X là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5. Cách viết đúng là:

a)

X = {0; 1; 2; 3; 4 }

b)

X = {0; 2; 4; 1; 3; 5; 6}

c)

X= {x ∈ N | x < 5}

d)

X = {x ∈ N | x  ≤ 5}

44.

H = {0; 1; -2; 3; -4} và tập hợp P gồm các phần tử là số đối của các phần tử thuộc tập hợp H. Chọn cách viết đúng.

a)

P  = {-1; 2; -3; 4} 

b)

P  = {0; -1; 2; -3; 4} 

c)

P  = {0; 1; 2; 3; 4}

d)

P  = {0; -1; -2; -3; -4}

45.

Tổng tất cả các số nguyên x, biết: – 4 < x < 5 bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

P = { x ∈ Z / x ⋮ 3 và -8 < x < 9 }. Chọn câu đúng:

a)

P = {0; 3; 6}

b)

P = {-6; -3; 3; 6}

c)

P = {-6; -3; 0; 3; 6}

d)

P = {0; 3; 6; 9}

47.

Tổng của hai số nguyên âm là số thế nào?

a)

A.  là số nguyên âm

b)

A.  là số nguyên dương

c)

A.   là số 0

d)

A.   vừa là số nguyên âm vừa là số nguyên dương

48.

Tích của hai số nguyên âm là số thế nào?

a)

A.  là số nguyên âm

b)

A.  là số nguyên dương

c)

A.   là số 0

d)

A.   vừa là số nguyên âm vừa là số nguyên dương

49.

Kết quả của phép tính  17 + (−25) là:

a)

-42

b)

42

c)

8

d)

-8

50.

Kết quả của phép tính  (−73) − (−17) là :

a)

-90

b)

90

c)

56

d)

-56

51.

Thực hiện phép tính:  (312 − 76) − (312 + 4) 

a)

80

b)

-72

c)

72

d)

-80

52.

Tìm số nguyên x biết: 113 + (456 – x) = 537

a)

32

b)

880

c)

-32

d)

194

53.

Thực hiện phép tính   (−2) . (+13) . (+5) . (−7) ta được

a)

-455

b)

455

c)

910

d)

-910

54.

Thực hiện phép tính:  (213 + 3) – (213 – 7) 

a)

-4

b)

10

c)

-10

d)

4

55.

Tìm số nguyên x biết 34 – (25 + 34) = x – (25 – 9)

a)

10

b)

-10

c)

9

d)

-9

56.

Thực hiện phép tính   (−4) . (+3). (−12) . (−25)  ta được

a)

-630

b)

360

c)

3600

d)

-3600

57.

Thực hiện phép tính (−3) . 29 + (−3) . (−98) + (−3). (−31)  ta được:

a)

114

b)

-300

c)

300

d)

-114

58.

Thực hiện phép tính (−5) . 18 + (−5) . 94 + (−5). (−12)  ta được:

a)

-620

b)

500

c)

-500

d)

620

59.

Bác Năm mua một con gà nặng 2 kg hết 130 000 đồng. Cô Ba cũng mua một con gà loại đó có cân nặng 3kg. Hỏi cô Ba phải trả bao nhiêu tiền ?

a)

195 000 đồng

b)

159 000 đồng

c)

360 00 đồng

d)

390 000 đồng

60.

Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Nam Cực là −25oC. Sau 7 ngày nhiệt độ tại đây là −39oC. Hỏi trung bình mỗi ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ C?

a)

−2 oC

b)

2 oC

c)

−14 oC

d)

14 oC

61.
a)

Lục giác đều, hình vuông.

b)

Hình bình hành, hình tam giác, hình chữ nhật

c)

A. Hình Lục giác đều, hình vuông, hình bình hành.

d)

A. Hình Lục giác đều, hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân.

62.

Hình vuông là hình có:

a)

Bốn góc bằng nhau

b)

Mỗi góc có số đo bằng 900

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Cả ba câu đều đúng

63.

Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cạnh AD và cạnh DC song song với nhau

b)

Cạnh AB và cạnh DC song song với nhau.

c)

. Bốn góc đỉnh A, B, C, D bằng nhau.

d)

Bốn cạnh bằng nhau: AB =BC = CD = DA

64.

Hình chữ nhật KHÔNG có tính chất nào sau đây?

a)

Hai cạnh đối song song với nhau

b)

Hai cạnh đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau

65.

Công thức tính diện tích của hình bình hành có hai cạnh song song, bằng nhau lần lượt là a, b và đường cao h là:

a)

S = a . b

b)

S = a + h

c)

S = b . h

d)

S = a + b

66.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng n là:

a)

S = (m + n) . 2     

b)

S = 2 . m . n

c)

S =  m . n   

d)

S = m + n

67.

Cho hình bình hành ABCD. Biết AB = 3cm, BC = 2cm.

Chu vi của hình bình hành ABCD là:

a)

6 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

5 cm

68.

Công thức tính diện tích hình vuông cạnh a là ?

a)

S = a3

b)

S = a2

c)

S = 2 . a     

d)

S = 4 . a

69.

Một hình vuông có diện tích 16 cm2. Độ dài cạnh hình vuông là bao nhiêu cm?

a)

8

b)

4

c)

2

d)

6

70.

Hình vuông có chu vi 24cm. Nên diện tích hình vuông là ?

a)

36 cm2

b)

12 cm2

c)

576 cm2

d)

48 cm2

71.

Cho hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40cm; 30cm; 25cm. Diện tích hình thang cân là:

a)

1750 cm2      

b)

175 cm2

c)

875 cm2

d)

875 cm

72.

Hai đường chéo hình thoi có độ dài lần lượt bằng 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi là:

a)

90 cm2

b)

96 cm2

c)

108 cm2

d)

120 cm2

73.

Khu vườn hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 15m và 60 dm. diện tích khu vườn là:

a)

45 m2

b)

450 m2

c)

85 dm2

d)

850 dm2

74.
a)

Lớp 6A có tất cả 30 học sinh.

b)

Số học sinh đạt loại hạnh kiểm từ khá trở lên là 29 em.

c)

Số học sinh đạt loại hạnh kiểm tốt nhiều nhất.

d)

Tất cà các câu đều đúng.

75.
a)

Tổ 1 có 10 học sinh

b)

Điểm cao nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 10

c)

Điểm thấp nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 4

d)

Hai bạn đạt điểm dưới 5

76.

Khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 60m, chiều rộng là 11m. Diện tích của khu vườn là:

a)

539 m2

b)

209 m2

c)

209 m

d)

A. 539 m

77.

Vườn trường hình chữ nhật có chiều rộng 50m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi vườn trường là:

a)

200 m

b)

200 m2

c)

400 m

d)

400 m2

78.
a)

2400 cm2

b)

24 dm2

c)

1200 cm

d)

12 dm2

79.
a)

2,4 m2

b)

1,8 m2

c)

4,8 m2

d)

4,32 m2

80.
a)

840 000 đồng

b)

780 000 đồng

c)

7 800 000 đồng

d)

8 400 000 đồng