wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống

Total questions: 80

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng nhất để mô tả hệ thống:

a)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau, thể hiện qua một phạm vi, hoạt động kết hợp với nhau nhằm đạt đến những mục đích cụ thể.

b)

Là một tập hợp gồm nhiều thành phần tách rời nhau, nhưng có thể hoạt động một cách độc lập.

c)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau để có thể hoạt động một cách độc lập.

d)

Là một tập hợp gồm các thành phần liên kết với nhau để có thể hoạt động một cách đồng bộ.

2.

Thành phần nào KHÔNG thuộc 9 thành phần mô tả đặc điểm của hệ thống?

a)

interfaces

b)

Relationship

c)

Inter-related components

d)

components

3.

Hệ thống thông tin là:

a)

(1) là một loại hệ thống công việc đặc thù sử dụng CNTT để thu thập, biến đổi, lưu trữ, thao tác, hoặc hiển thị thông tin nhằm hỗ trợ cho một hoặc nhiều hệ thông công việc khác.

b)

(2) là hệ thông sử dụng máy tính xử lý thông tin dữ liệu đầu vào, lưu thông tin, truy xuất thông tin và sản xuất thông tin mới để tự động hóa công việc hoặc hỗ trợ con người vận hành, kiểm soát và ra quyết định trong một tổ chức.

c)

2 phương án trên đều không đúng

d)

2 phương án trên đều chấp nhận được.

4.

Vòng đời phát triển của hệ thống:

a)

Bắt đầu khi phân tích, thiết kế hệ thống và kết thúc khi hệ thống được đưa vào sử dụng.

b)

Bắt đầu khi yêu cầu thay đổi và kết thúc khi xây dựng hệ thống mới.

c)

Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi yêu cầu thay đổi và dẫn đến khủng hoảng hệ thống.

d)

Bắt đầu khi sự cố nảy sinh và kết thúc khi ý tưởng trở thành thực tế.

5.

Đặc trưng nào sau đây không phải là cách tiếp cận phát triển hệ thống theo hướng chức năng

a)

Dựa vào chức năng, nhiệm vụ là chính

b)

Phân rã chức năng và làm mịn dần theo cách từ trên xuống(Top/Down)

c)

Các đơn thể chức năng trao đổi với nhau bằng cách truyền tham số hay sử dụng dữ liệu chung

d)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu(thự

6.

Phát biểu nào không đúng với phát triển hệ thống theo cách tiếp cận hướng đối tượng

a)

Các bộ phận của hệ thống phải sử dụng biến toàn cục để trao đổi với nhau, do vậy khả năng thay đổi, mở rộng của chúng và của cả hệ thống là bị hạn chế

b)

Xem hệ thống như là tập các thực thể, các đối tượng

c)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu(thực thể)

d)

Các lớp đối tượng trao đổi với nhau bằng các thông điệp

7.

Đâu là điểm đặc trưng khác biệt nhất trong phát triển hệ thống giữa cách tiếp cận theo hướng chức năng và hướng đối tượng

a)

Đặt trọng tâm vào dữ liệu (thực thể)

b)

Xem hệ thống như là tập các thực thể, các đối tượng

c)

Hỗ trợ sử dụng lại và cơ chế kế thừa

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Mục đích chính của phân tích quy trình nghiệp vụ (BA) là:

a)

Hiểu được cấu trúc và các hoạt động của tổ chức được triển khai hệ thống

b)

Hiểu được các vấn đề hiện tại trong tổ chức và xác định các vấn đề cần cải tiến

c)

Thiết lập các yêu cầu hệ thống nhằm hỗ trợ tổ chưc nghiệp vụ

d)

Cả 3 phương án trên

9.

Để hoàn thành tốt việc phân tích nghiệp vụ ta cần rèn luyện tốt các kỹ năng

a)

Phân rã (decomposition) và module hóa (modularity)

b)

Liên kết (coupling) và Gắn kết (cohesion)

c)

Phân tích và giải quyết vấn đề

d)

Cả 3 phương án trên

10.

Để hoàn thành tốt việc phân tích nghiệp vụ nhân viên BA cần có và rèn luyện tốt các kỹ năng:

a)

Hiểu biết về phần cứng, hệ điều hành, hệ quản trị CSDL, mạng máy tính

b)

Các công cụ phát triển hệ thống và các công nghệ khác liên quan ít nhất về tiềm năng và giới hạn của nó.

c)

Cập nhật các kiến thức mới về công nghệ, kỹ thuật và giải pháp mới

d)

Cả 3 phương án trên

11.

Đâu KHÔNG là kỹ

4 lines
12.

Đâu KHÔNG là kỹ năng giao tiếp cá nhân của BA:

a)

Kỹ năng làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm

b)

Kỹ năng quản lý định hướng của hệ thống

c)

Kỹ năng đọc tài liệu

d)

Kỹ năng trao đổi

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu được lưu trữ thông tin?

a)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ bao gồm các thông tin tĩnh và không thay đổi theo thời gian.

b)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin chỉ phục vụ việc báo cáo mà không hỗ trợ các quy trình vận hành

c)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin luôn được lưu trữ cục bộ và không thể tích hợp với các hệ thống khác

d)

Dữ liệu trong hệ thống thông tin được tổ chức dưới dạng các đối tượng hoặc bảng được lưu trữ và xử lý để phục vụ các hoạt động nghiệp vụ.

14.

Thành phần nào sau đây KHÔNG là thành phần đặc trưng của HTTT?

a)

Hỗ trợ quản lý và ra quyết định bằng báo cáo, biểu đồ, dữ liệu thống kê

b)

Truyền thông tin đến đúng người, đúng lúc qua các kênh truyền thông

c)

Sửa đổi dữ liệu trong các hệ thống khác mà không có thẩm quyền

d)

Thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau trong và ngoài tổ chức

15.

Để xây dựng và phát triển thành công một HTTT, đối tượng nào có vai trò chủ chốt

a)

Người dùng cuối

b)

Maketing

c)

Người kiểm thử hệ thống

d)

Phân tích viên

16.

Các phương pháp xử lí trên máy tính nào sau đây nên được sử dụng trong phát triển hệ thống

a)

(1) Xử lý theo lô(batch procecessing)

b)

(2) Xử lý trực tuyến(on-line processing)

c)

(3) Xử lý không yêu cầu kết nối trực tiếp với hệ thống(offline-processing)

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Môi trường hệ thống là:

a)

Tích hợp các phần tử không thuộc về hệ thống và không trao đổi thông tin với hệ thống

b)

Tập hợp các phần tử thuộc về hệ thống và trao đổi thông tin với nhau

18.

Môi trường hệ thống là:

a)

Tích hợp các phần tử không thuộc về hệ thống và không trao đổi thông tin với hệ thống

b)

Tập hợp các phần tử thuộc về hệ thống và trao đổi thông tin với nhau

c)

Tập hợp các phần tử không thuộc về hệ thống nhưng trao đổi thông tin với hệ thống

d)

Là phần tử thuộc về hệ thông nhưng khôn trao đổi thông tin với hệ thống

19.

Nhược điểm lớn nhất của phát triển hệ thống theo cách tiếp cận hướng chức năng là gì?

a)

Lãng phí nguồn nhân lực

b)

Chức năng của hệ thông luôn thay đổi để đáp ứng yêu cầu thực tế. Do đó, phát sinh công việc phức tạp và rất tốn kém

c)

Khi mở rộng hệ thống phải am hiểu việc trao đổi thông tin giữa các thành phần với nhau

d)

Khi nâng cấp phải tìm hiểu hệ thống một cách kỹ càng

20.

Thông tin trong một hệ thống được tồn tại dưới các hình thức nào sau đây?

a)

(1) Dữ liệu

b)

(2) Thông tin

c)

(3) Tri thức

d)

Cả 3 trường hợp trên

21.

Tùy theo mục đích và công nghệ sử dụng một Hệ thống thông tin được chia thành:

a)

(1) HTTT tác vụ hỗ trợ nhu cầu thông tin cho nhân viên

b)

(2) Hệ thống hỗ trợ người dùng cung cấp các phương tiện

c)

(3) HTTT quản lý đáp ứng nhu cầu theo dõi, quản lý và đánh giá về tình hình và hoạt động dành cho các cấp quản lí

d)

Cả 3 phương án trên

22.

Nền tảng phát triển HTTT nào đang được chú trọng và quan tậm nhất hiện nay?

a)

Web

b)

Web và Mobility

c)

Web và Window form

d)

Window form

23.

Xu hướng nào đang được quan tâm để thiết kế và phát triển HTTT nhất hiện nay

a)

(1) Hệ thông Thông minh và liên thông dữ liệu

b)

(2) Hệ hỗ trợ ra quyết định

c)

(3) Hệ thống hỗ trợ tìm kiếm thông minh

d)

Cả 3 phương án trên

24.

Chức năng của hệ thống thông tin quản lý gồm:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu; Truyền thông tin

c)

Xử lý dữ liệu; Hỗ trợ quản lí và ra quyết định

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

25.

Đâu KHÔNG là ưu điểm của phương pháp xử lý tài liệu trực tuyến (on-line processing)

(a)  

26.

Đâu KHÔNG là ưu điểm của phương pháp xử lý tài liệu trực tuyến (on-line processing)

a)

Kiểm tra được sự đúng đắn của dữ liệu ngay khi nhập

b)

Giảm được công việc giấy tờ các khâu trung gian

c)

Cho trả lời nhanh chóng

d)

Rất lợi thế khi xử lý lượng thông tin vào ra lớn

27.

Chọn phương án đúng nhất để mô tả các yếu tố cơ bản về hệ thống:

a)

Hệ thống luôn có mục tiêu, phải hướng về một mục đích chung

b)

Mỗi phần tử trong hệ thống đều có thuộc tính đặc trưng để quyết định vai trò của nó trong hệ thống

c)

Hệ thống có tính kiểm soát (cân bằng và tự điều chỉnh) điều đó đảm bảo tính thống nhất, ổn địng và để theo đuổi mục tiêu của mình

d)

Cả 3 phương án trên

28.

Một hệ thống sẽ được diễn giải thông qua:

a)

9 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

6 đặc điểm

d)

8 đặc điểm

29.

Nhu cầu của lãnh đạo và quản lý bậc cao đối với một HTTT là:

a)

Thông tin phục vụ cho hoạch định chiến lược, điều hành và quyết định

b)

Thông tin cho quản lý tài nguyên và giám sát hoạt động

c)

Thông tin cho hoạt động giám sát và phối hợp công việc, để xử lý tình huống nghiệp vụ và tìm kiếm thông tin

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Thông tin dùng để mô tả "Cấu trúc tổ chức của cơ quan" thuộc loại thông tin nào?

a)

Biến đổi

b)

Tĩnh

c)

Môi trường

d)

Động

31.

Hãy chọn khẳng định đúng nhất nào sau đây nói về các mức khảo sát?

a)

Có 4 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành, điều phối quản lý, quyết định lãnh đạo, chuyên gia cố vấn

b)

Có 3 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành, trưởng phí phòng ban, quyết định lãnh đạo

c)

Có 4 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành, điều phối quản lý, quyết định lãnh đạo, nhân viên thực hiện

d)

Có 3 mức khảo sát là: Thao tác thừa hành, điều phối quản lý, quyết định lãnh đạo

32.

Trong một cơ sở sản xuất, người trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất thuộc nhóm đối tượng nào dưới đây?

a)

Điều phối quản lý

b)

Thao tác thừa hành

c)

Chuyên gia cố vấn

d)

Quyết định lãnh đạo

33.

Trong trường Đại học CNTT&TT người giữ chức vụ trưởng phòng Đào tạo thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Chuyên viên cao cấp

b)

Quyết định lãnh đạo

c)

Thao tác thừa hành

d)

Điều phối quản lý

34.

Các tiêu chí được sử dụng để phân loại thông tin là gì?

a)

Nội bộ/ môi trường

b)

Hiện tại/ tương lai

c)

Tĩnh/ động/biến đổi

d)

Hiện tại/ tương lai, Tĩnh/ động/biến đổi, Nội bộ/ môi trường

35.

Các hạn chế khi xây dựng hệ thống thông tin:

a)

Tài chính, con người, thiết bị, môi trường và thời gian

b)

Chủ đầu tư không tạo điều kiện để thu thập thông tin

c)

Các vấn đề liên quan đến tài chính và thời gian xây dựng

d)

Tất cả các phương án

36.

Mục đích của bước xác định yêu cầu trong quy trình phân tích là gì?

a)

Để giảm chi phí dữ án bằng cách loại bỏ các yêu cầu không cần thiết

b)

Để chuyển đổi các yêu cầu nghiệp vụ ở mức cao thành danh sách các yêu cầu chính xác hơn

c)

Để tạo ra một kế hoạch chi tiết cho giai đoạn phát triển phần mềm

d)

Để đảm bảo rằng tất cả các bên liên quan đều đồng ý với ngân sách dự án

37.

Giai đoạn khảo sát hiện trạng và xác lập dự án trong quá trình phân tích và thiết kế hệ thống có mục đích nào?

a)

Đánh giá hiệu suất của hệ thống hiện tại để cải tiến tương lai

b)

Tìm kiếm sự mô tả hệ thống bằng văn bản và đề xuất phương án thực hiện

c)

Tạo ra một kế hoạch chi tiết cho giai đoạn phát triển hệ thống

d)

Phân tích chi phí và lợi ích của dự án để quyết định có nên thực hiện hay không

38.

Trong bước 3 của quá trình khảo sát, điều gì là cần thiết để đảm bảo tính khả thi của giải pháp mới?

a)

Vạch kế hoạch cho các giai đoạn tiếp theo

b)

Xác định ngân sách dự án

c)

Đánh giá

39.

Trong bước 3 của quá trình khảo sát, điều gì là cần thiết để đảm bảo tính khả thi của giải pháp mới?

a)

Vạch kế hoạch cho các giai đoạn tiếp theo

b)

Xác định ngân sách dự án

c)

Đánh giá hiệu suất của hệ thống cũ

d)

Phác họa ra các giải pháp và đánh giá về mọi mặt như kinh tế, xã hội

40.

Nội dung nào sau đây không phải là một phần của quá trình khảo sát và đánh giá hiện trạng?

a)

Thu thập và nghiên cứu các quy tắc quản lý và các quy định

b)

Phác thảo thiết kế giao diện hệ thống mới

c)

Đánh giá phê phán hiện trạng và đề ra hướng giải quyết

d)

Tìm hiểu môi trường xã hội, kinh tế, kỹ thuật của hệ thống

41.

Trong phương pháp quan sát, điều gì là một lợi thế của quan sát không chính thức so với quan sát chính thức?

a)

Quan sát không chính thức có thể dẫn đến kết luận chính xác hơn về hoạt động thực tế

b)

Quan sát không chính thức cho phép thu thập thông tin từ nhiều đối tượng hơn

c)

Quan sát không chính thức thường yêu cầu ít thời gian chuẩn bị hơn

d)

Quan sát không chính thức luôn được thực hiện với sự đồng ý của các bên liên quan

42.

Khi tiến hành nghiên cứu tài liệu, điều nào sau đây có thể được coi là một thách thức đối với người phân tích hệ thống?

a)

Tất cả các tài liệu đều dễ dàng truy cậo và có sẵn cho mọi người

b)

Tài liệu có thể không đầy đủ hoặc không cập nhật, gây khó khăn cho việc phân tích chính xác

c)

Nghiên cứu tài liệu không cần thiết phải hiểu rõ về tổ chức

d)

Việc thu thập tài liệu thường tốn ít thời gian và công sức

43.

Điều nào dưới đây mô tả đúng về thông tin tương lai?

a)

Thông tin về lịch sử mua hàng của khách hàng

b)

Kế hoạch phát triển và mở rộng hệ thống tương lai

c)

Dữ liệu tồn kho tại thời điểm hiện tại

d)

Thông tin về số lượng nhân viên và chức vụ của họ

44.

Yếu kém nào sau đây không phải là một vấn đề thể hiện trong hiện trạng của hệ thống?

4 lines
45.

Yếu kém nào sau đây không phải là một vấn đề thể hiện trong hiện trạng của hệ thống?

a)

Hiệu quả công việc không đáp ứng được yêu cầu phát triển của doanh nghiệp

b)

Tăng trưởng doanh thu vượt bậc và giảm chi phí hoạt động

c)

Sự thiếu vắng chức năng xử lý và di chuyển thông tin không hợp lý

d)

Chi phí cao do cơ cấu tổ chức bất hợp lý và hiệu quả về làm việc thấp

46.

Khảo sát hiện trạng là nhằm để:

a)

Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống

b)

Tìm hiểu các chức năng, nhiệm vụ và cung cách hoạt động của hệ thống

c)

Chỉ ra các chỗ hợp lý của hệ thống cần được kế thừa và các chỗ bất hợp lý của hệ thống cần được nghiên cứu khắc phục

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Sự yếu kém của hiện trạng được thể hiện ở các mặt?

a)

Cơ cấu không phù hợp

b)

Việc luân chuyển thông tin bất hợp lý, tài liệu nhiều không xử lý kịp thời

c)

Thiếu vắng chức năng, con người hoặc trang thiết bị

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Tìm hiểu và đánh giá hiện trạng nhằm mục đích:

a)

Phát hiện những nhược điểm cơ bản của hệ thống cũ đồng thời cũng định hướng cho hệ thống cho hệ thống mới cần giải quyết, cải tạo cái cũ xây dựng cái mới

b)

Phát hiện cách thức họat động của hệ thống và đưa ra các chỉ dẫn liên quan

c)

Phát hiện những hạn chế của hệ thống và đưa ra cách khắc phục

d)

Phát hiện những ưu điểm của hệ thống mới đồng thời cũng định hướng cho hệ thống cho hệ thống mới

49.

Bước đầu tiên trong quá trình khảo sát nhằm mục đích gì?

a)

Đề xuất ý tưởng cho giải pháp mới

b)

Đề xuất mục tiêu cho hệ thống mới

c)

Khảo sát và đánh giá hoạt động của hệ thống cũ

d)

Vạch kế hoạch cho dự án cùng với dự trù tổng quát

50.

Nội dung khảo sát và đánh giá hiện trạng, mục đích của việc nghiên cứu cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Để hiểu rõ chức trách, nhiệm vụ và sự phân cấp quyền hạn trong tổ chức

b)

Để xá

51.

Nội dung khảo sát và đánh giá hiện trạng, mục đích của việc nghiên cứu cơ cấu tổ chức là gì?

a)

Để hiểu rõ chức trách, nhiệm vụ và sự phân cấp quyền hạn trong tổ chức

b)

Để xác định ngân sách cho dự án mới

c)

Để lập kế hoạch triển khai cho các giai đoạn tiếp theo

d)

Để phác thảo giao diện người dùng cho hệ thống mới

52.

Điều nào sau đây là một nhược điểm của phương pháp quan sát?

a)

Kết quả thu được có thể mang tính chủ quan và không đầy đủ

b)

Thông tin thu thập được thường rất chi tiết và chính xác

c)

Dễ thực hiện đối với người quan sát

d)

Có thể theo dõi trực tiếp hoạt động của hệ thống trong thực tế

53.

Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu điều tra?

a)

Chuẩn bị các câu hỏi mở sao cho ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước câu trả lời cho các câu hỏi đó

b)

Chuẩn bị câu hỏi và tìm các câu trả lời trong tài liệu của cơ quan

c)

Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho mỗi chủ đề

d)

Chuẩn bị các câu hỏi đóng và mở sao cho ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước câu trả lời cho mỗi câu hỏi đóng

54.

Cách nào tốt nhất để nhận biết các quy tắc quản lý của hệ thống?

a)

Phỏng vấn cán bộ giám sát và vận hành hệ thống

b)

Phỏng vấn những người quản lý và những nhân viên trực tiếp tác nghiệp trong hệ thống

c)

Phỏng vấn những người quản lý trong hệ thống

d)

Phỏng vấn các chuyên viên đã từng thiết kế cho hệ thống

55.

Trong quy trình lập kế hoạch thực hiện dự án, bước nào thường được thực hiện đầu tiên?

a)

Lập trình dự án

b)

Phân tích rủi ro

c)

Thiết kế kế trúc hệ thống

d)

Xác định mục tiêu và phạm vi dự án

56.

Thông tin nào sau đây được coi là thông tin hiện tại?

a)

Kế hoạch phát triển hệ thống trong năm tới

b)

Số lượng sản phẩm bán được trong ngày

c)

Chiến lược tiếp thị để thu hút khách hàng mới

d)

Dự báo doanh thu dựa trên dữ liệu trước đó

57.

Tại sao việc chuẩn bị rõ nội dung chủ đề và các

4 lines
58.

Tại sao việc chuẩn bị rõ nội dung chủ đề và các câu hỏi trước khi phỏng vấn lại quan trọng?

a)

Để đảm bảo rằng cuộc phỏng vấn diễn ra theo đúng kế hoạch và thu thập được thông tin cần thiết

b)

Để có thể tiến hành phỏng vấn một cách ngẫu hứng và tự nhiên hơn

c)

Để người được phỏng vấn có thể trả lời một cách ngẫu nhiên mà không bị giới hạn

d)

Để người phỏng vấn không phải lo lắng về thời gian

59.

Hãy chọn cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Khảo sát hiện trạng và xác lập dự án là ….. của quá trình phân tích và thiết kế hệ thống

a)

Giai đoạn đầu

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

60.

Khi xác định được các mô hình nghiệp vụ, cần phải thiết lập những mối quan hệ nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa các use case hệ thống và những mô hình nghiệp vụ.

b)

Mối quan hệ giữa các use case và những thuật ngữ mô tả

c)

Mối quan hệ giữa kết quả của các hoạt động và những chức năng của hệ thống

d)

Mối quan hệ giữa các hệ thống và chức năng của hệ thống

61.

Thông tin bổ sung cho phần mô tả nghiệp vụ là:

a)

Bảng tầm nhìn nghiệp vụ

b)

Các thuật ngữ và từ khóa được sử dụng

c)

Các chức năng

d)

Sơ đồ lớp

62.

Một thuật ngữ trong mô hình hóa nghiệp vụ thường được mô tả như thế nào?

a)

Như một danh từ định nghĩa rõ ràng

b)

Như một động từ chỉ hành động

c)

Như một ví dụ tình huống

d)

Như một đồ họa ký hiệu

63.

Việc mô hình hóa nghiệp vụ để làm gì?

a)

Lập tài liệu mô tả quy trình thực hiện

b)

Lập hồ sơ sổ sách, chứng từ của người dùng

c)

Lập các biểu đồ

d)

Lập mô hình tổ chức thế giới thực

64.

Trong một dự án, khi một thuật ngữ được cập nhật, bạn sẽ:

a)

Bỏ qua cập nhật thuật ngữ cập nhật nếu không quá quan trọng

b)

Chỉ thông báo cho khách hàng

c)

Chỉ thay đổi trong phần mềm mà không cập nhật tài liệu

d)

Cập nhật thu

65.

Khi một thuật ngữ được cập nhật, bạn sẽ:

a)

Bỏ qua cập nhật thuật ngữ cập nhật nếu không quá quan trọng

b)

Chỉ thông báo cho khách hàng

c)

Chỉ thay đổi trong phần mềm mà không cập nhật tài liệu

d)

Cập nhật thuật ngữ trong tài liệu và thông báo cho tất cả các bên liên quan

66.

Một trong những lý do để mô hình hóa nghiệp vụ là:

a)

Để thay đổi toàn bộ cấu hình cơ sở

b)

Để giảm thiểu thời gian làm việc của nhân viên

c)

Để loại bỏ các lỗi quy trình

d)

Để tăng cường minh bạch trong quá trình nghiệp vụ

67.

Mô hình hóa nghiệp vụ có vai trò quan trọng nhất là gì?

a)

Xác định các yêu cầu của hệ thống

b)

Xác định chi phí của hệ thống

c)

Tăng tốc độ xử lý của hệ thống

d)

Cải thiện dữ liệu mô hình

68.

Khi mô tả các thuật ngữ trong nghiệp vụ, điều gì là cần thiết để các thành viên dự án hiểu được quy trình?

a)

Loại bỏ các thuật ngữ không cần thiết

b)

Giải thích rõ ràng và có ví dụ cho mỗi thuật ngữ

c)

Sử dụng các thuật ngữ nhiều nghĩa

d)

Sử dụng ngôn ngữ chuyên môn phức tạp

69.

Tại sao BPMN lại phù hợp cho các nhân viên kỹ thuật và nhân viên quy trình nghiệp vụ?

a)

Vì nó yêu cầu trình cài đặt kiến thức

b)

Vì nó có các ký hiệu phức tạp dành cho kĩ thuật

c)

Vì nó cung cấp ký hiệu dễ đọc, dễ hiểu cho tất cả người dùng

d)

Vì nó chỉ mô hình hóa trình đơn hóa đơn giản

70.

Bước đầu tiên trong mô hình hóa nghiệp vụ là gì?

a)

Xác định các chức năng nghiệp vụ và các quy trình nghiệp vụ

b)

Xác định các quy trình nghiệp vụ

c)

Xác định các thực thể bên ngoài nghiệp vụ và các quy trình nghiệp vụ

d)

Xác định các thực thể bên trong nghiệp vụ và các quy trình nghiệp vụ

71.

Trong sơ đồ sau đây thể hiện điều gì?

a)

Sau khi tiếp nhận hồ sơ, sẽ xử lý hồ sơ trong vòng 3 ngày thì sẽ tiến hành trả hồ sơ

b)

Nhận hồ sơ và trả hồ sơ trong vòng 3 ngày

c)

Nhận hồ sơ, sau 3 ngày mới xử lí

d)

Xử lý hồ sơ trong vòng 3 ngày

72.

Với mô hình BPMN, hãy xác định các hoạt động trong quy trình xử lý đơn hàng c

4 lines
73.

Với mô hinh BPMN, hãy xác định các hoạt động trong quy trình xử lý đơn hàng của một của hàng trực tuyến

a)

Xác nhận đơn hàng: Hệ thống kiểm tra tính hợp lệ của đơn hàng

b)

Xử lý thanh toán: Hệ thống thực hiện thanh toán qua các phương thức như thẻ tín dụng, PalPay,vv,..

c)

Giao hàng: Hệ thống hoặc nhân viên giao hàng đưa sản phẩm đến địa chỉ của khách hàng

d)

Chuẩn bị hàng hóa: Nhân viên kho chuẩn bị và đóng gói sản phẩm.

74.

Trong hệ thống Quản lý cho thuê trang phục biểu diễn có thực thể thông tin Phiếu thuê. Hãy cho biết khi chuyển đổi từ thực thể phiếu thuê sang mô hình lớp thì phương án nào sau đây đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

75.

Trong quá trình phân tích nghiệp vụ hệ thống quản lý thư viện có sơ đồ sau: Hãy cho biết sơ đồ trên là sơ đồ gì?

a)

Sơ đồ tuần tự use case nghiệp vụ Mượn sách

b)

Sơ đồ hoạt động của use case nghiệp vụ Mượn sách

c)

Sơ đồ lớp của use case nghiệp vụ Mượn sách

d)

Sơ đồ chuyển đổi của use case nghiệp vụ Mượn sách

76.

Trong hệ thống quản lý kho hàng, Nhân viên quản lý kho sẽ quản lý thông tin

4 lines
77.

Trong hệ thống quản lý kho hàng, Nhân viên quản lý kho sẽ quản lý thông tin sản phẩm. Hàng tuần nhân sẽ kiểm kê sản phẩm trong kho. Khi sản phẩm được nhập vào kho thì nhân viên quản lý kho hàng sẽ tạo phiếu nhập kho. Khi sản phẩm được xuất khỏi kho thì nhân viên quản lý kho sẽ tạo phiếu xuất kho.

a)

Đăng nhập, Quản lý đơn hàng, xuất hóa đơn, tìm kiếm

b)

Quản lý sản phẩm, thống kê sản phẩm, tạo phiếu nhập, tạo phiếu xuất, thống kê doanh thu

c)

Quản lý sản phẩm, kiểm kê, xuất hóa đơn, quản lí nhân viên

d)

Quản lý sản phẩm, thống kê sản phẩm, tạo phiếu nhập, tạo phiếu xuất

78.

Mục đích của mô hình hóa nghiệp vụ là gì?

a)

Hình thành các yêu cầu tự động hóa hệ thống nhằm hỗ trợ phát triển động hóa HTTT

b)

Bảo đảm rằng các khách hàng, người dùng cuối, và các nhà phát triển có sự hieeur biết chung về đơn vị.

c)

Hiểu được cấu trúc và các hoạt động của tổ chức đang được hệ thống triển khai và các vấn đề hiện tại trong tổ chức cũng như xác định các vấn đề cần cải tiến

d)

Tất cả các phương án trên

79.

Lý do nào sau đây không phải mục tiêu của mô hình hóa nghiệp vụ?

a)

Tăng cường tính minh bạch cho quy trình

b)

Tìm hiểu vấn đề hiện tại trong tổ chức

c)

Bảo đảm cải tiến hệ thống nghiệp vụ

d)

Tăng lợi nhuận tài chính

80.

Hệ thống quản lý thư viện có các chức năng cho độc giả mượn sách, theo dõi việc trả sách của độc giả, cho phép độc giả tra cứu thông tin sách và đăng ký thành viên. Thư viện cũng đặt mua và nhập từ các nhà cung cấp. hãy cho biết so đồ use case nghiệp vụ nào đúng?

(a)