wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 1- quyển 2

Total questions: 79

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

Chồng

1.

남편

b)

Quan hệ

2.

관계

c)

Giới thiệu

3.

소개하다

d)

Lời mời

4.

초ㄷㅐ

e)

Chào hỏi

5.

인사하다

2.

Điền từ tiếng Hàn phù hợp với nghĩa sau: 'Chồng' là ________.

a)

남편

b)

아내

c)

아버지

d)

3.

Điền từ tiếng Việt phù hợp với nghĩa sau: '초대하다' là ________.

a)

mời

b)

giúp đỡ

c)

học tập

d)

ăn uống

4.

'관계' có nghĩa là gì?

a)

Chồng

b)

Quan hệ

c)

Giới thiệu

d)

Lời mời

5.

'인사하다' có nghĩa là gì?

a)

Chào hỏi

b)

Giới thiệu

c)

Lời mời

d)

Chồng

6.

'Tôi đã ăn rất ngon miệng' trong tiếng Hàn là gì?

a)

잘 먹겠습니다

b)

잘 먹었습니다

c)

실례하겠습니다

d)

실례했습니다

7.

'cuộc hẹn' là ________.

a)

약사

b)

약속

c)

음식

d)

친구

8.

'thuốc' trong tiếng Hàn là gì?

a)

남편

b)

c)

d)

방문

9.

'초대를 받다' có nghĩa là gì?

a)

mời

b)

Giới thiệu

c)

Chào hỏi

d)

nhận lời mời

10.

Điền từ tiếng Việt phù hợp với nghĩa sau: '소개하다' là ________.

a)

giới thiệu

b)

học tập

c)

ăn uống

d)

đi chơi

11.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '선배':

a)

hậu bối

b)

cấp trên

c)

Giáo viên

d)

tiền bối

12.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '후배':

a)

Cấp dưới

b)

Cấp trên

c)

tiền bối

d)

hậu bối

13.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '상사':

a)

Cấp trên

b)

Nhân viên

c)

Khách hàng

d)

Giám đốc

14.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '어휘':

a)

Từ vựng

b)

Ngữ pháp

c)

Câu chuyện

d)

Bài hát

15.

quan hệ

a)

관련

b)

배려

c)

관계

d)

관습

16.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '방문': ________

a)

thăm viếng

b)

cửa sổ

c)

bàn học

d)

đi bộ

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '남편':

a)

chồng

b)

vợ

c)

con trai

d)

bạn

18.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '청소기':

a)

điện thoại

b)

máy giặt

c)

tủ lạnh

d)

máy hút bụi

19.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '전화기': ________

a)

điện thoại

b)

máy tính

c)

tủ lạnh

d)

xe đạp

20.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '선풍기':

a)

quạt máy

b)

máy giặt

c)

tủ lạnh

d)

bàn học

21.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '에어컨':

a)

tủ lạnh

b)

máy giặt

c)

điều hòa

d)

máy hút bụi

22.

muối

a)

소식

b)

소리

c)

조금

d)

소금

23.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '소음':

a)

mùi hương

b)

ánh sáng

c)

tiếng ồn

d)

nhiệt độ

24.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '소리':

a)

âm thanh

b)

hình ảnh

c)

màu sắc

d)

mùi vị

25.

gang tay

a)

접수

b)

장갑

c)

잡지

d)

직접

26.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '잡지':

a)

báo chí

b)

tạp chí

c)

sách giáo khoa

d)

từ điển

27.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '목도리': ________

a)

khăn quàng cổ

b)

c)

áo sơ mi

d)

giày

28.

a)

잡지

b)

장갑

c)

지갑

d)

직접

29.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '맛':

a)

vị

b)

màu sắc

c)

hình dáng

d)

âm thanh

30.

Từ '네 ( 너의 )' trong tiếng Hàn có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

của chúng tôi

b)

của bạn

c)

của anh ấy

d)

của tôi

31.

Từ '기후' trong tiếng Hàn có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

không khí

b)

nhiệt độ

c)

khí hậu

d)

gió

32.

Từ '조심' trong tiếng Hàn có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

vui vẻ

b)

buồn bã

c)

cẩn thận

d)

giận dữ

33.

suy nghĩ

a)

생각

b)

건강

c)

걱정

d)

정부

34.

'건강'

a)

suy nghĩ

b)

bệnh viện

c)

giáo dục

d)

sức khỏe

35.

Từ '조심하다' trong tiếng Hàn có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

cẩn thận

b)

vui vẻ

c)

nghỉ ngơi

d)

đi học

36.

Từ '그' trong tiếng Hàn có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

cái đó

b)

cái này

c)

cô ấy

d)

anh ấy

37.

Từ '쉽다' trong tiếng Hàn có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

nghỉ ngơi

b)

khó

c)

đẹp

d)

dễ

38.

khó

a)

어둡다

b)

여러 가지

c)

어렵다

d)

아쉽다

39.

tính cách

a)

생각

b)

건강

c)

성격

d)

생활

40.

Từ '모자' trong tiếng Hàn có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

b)

giày

c)

áo

d)

quần

41.

Nối các động từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

Cầm, mang xách

1.

들다

b)

mang

2.

가져가다

c)

Chào hỏi

3.

인사하다

d)

Nhờ vả

4.

부탁하다

42.

Điền từ tiếng Hàn phù hợp với nghĩa sau: Cầm, mang xách là từ nào?

a)

딴다

b)

듣다

c)

드리다

d)

들다

43.

Nối các từ tiếng Việt với nghĩa tiếng Hàn tương ứng:

a)

정장

1.

trang phục trang trọng

b)

직원

2.

nhân viên

c)

상담

3.

tư vấn

d)

길ㄷㅏ

4.

dài

44.

Điền từ tiếng Hàn phù hợp với nghĩa sau: Cởi là gì?

a)

벗다

b)

벌리다

c)

붓다

d)

입다

45.

Nối các từ tiếng Việt với nghĩa tiếng Hàn tương ứng:

a)

명함

1.

danh thiếp

b)

예절

2.

phép tắc

c)

카드

3.

thẻ

d)

편지

4.

thư

46.

Bỏ vào

a)

좋다

b)

놓다

c)

놓치다

d)

넣다

47.

Ghép các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

biết

1.

알다

b)

ngồi

2.

앉다

c)

sống

3.

살다

d)

cầm, nắm

4.

들다

48.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn sau: 빌리다

a)

đổi

b)

vứt

c)

bán

d)

mượn

49.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn sau: 상담소

a)

b)

phòng học

c)

phòng khám

d)

phòng tư vấn

50.

Ghép các từ tiếng Việt với từ tiếng Hàn tương ứng:

a)

동아리

1.

Câu lạc bộ

b)

노래방

2.

phòng hát

c)

휴게실

3.

phòng nghỉ

d)

상담소

4.

phòng tư vấn

51.

lo lắng

a)

출발하다

b)

걱정하다

c)

건강하다

d)

슬프다

52.

đi vào

a)

가지고 오다

b)

돌아가시다

c)

돌아가다

d)

들어가다

53.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn sau: 소리를 내다

a)

phát ra âm thanh, tạo ra tiếng động

b)

ngủ gật

c)

đi bộ

d)

ăn cơm

54.

đến nơi

a)

지각하다

b)

건강하다

c)

시작하다

d)

도착하다

55.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn sau: 직원 ________

a)

nhân viên

b)

giáo viên

c)

bác sĩ

d)

học sinh

56.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn sau: 가르치다

a)

dạy

b)

học

c)

ăn

d)

ngủ

57.

lễ nghi, phép tắc

a)

명절

b)

방법

c)

예절

d)

설날

58.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Hàn sau: 몸 ________

a)

cơ thể

b)

quần áo

c)

bàn tay

d)

đầu

59.

Điền từ tiếng Việt đúng cho từ 'Rửa':

a)

씹다

b)

벗다

c)

붓다

d)

씻다

60.

Nối các từ tiếng Hàn với nghĩa tiếng Việt tương ứng:

a)

phù hợp

1.

어울리다

b)

mang theo

2.

가져오다

c)

chú tâm

3.

조심하다

d)

tương tự

4.

비슷하다

61.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '식탁하다': ________

a)

phù hợp

b)

ăn uống

c)

giặt giũ

d)

làm việc

62.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '벗다': ________

a)

mang theo

b)

cởi ra

c)

đi vào

d)

mặc vào

63.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '씻다':

a)

chú tâm

b)

rửa

c)

ngủ

d)

đọc

64.

mang theo

a)

여러 가지

b)

가지다

c)

가져가다

d)

갖다

65.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '비슷하다':

a)

tương tự

b)

khác biệt

c)

đẹp trai

d)

mạnh mẽ

66.

cẩn thận

a)

씻다

b)

집중하다

c)

공부하다

d)

조심하다

67.

Điền từ tiếng Hàn tương ứng với nghĩa 'tương tự':

a)

비슷하다

b)

다르다

c)

좋다

d)

빠르다

68.

chào hỏi

(a)  

69.

thăm hỏi

(a)  

70.

chồng

(a)  

71.

giới thiệu

(a)  

72.

mời

(a)  

73.

bắt tay

(a)  

74.

buồn chán

(a)  

75.

nhận lời mời

(a)  

76.

cẩn thận, chú tâm

(a)  

77.

lễ nghi, phép tắc

(a)  

78.

sờ, chạm vào

(a)  

79.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

sử dụng

1.

사용하다

b)

luôn luôn

2.

항상

c)

thời gian

3.

시간

d)

giầy dép

4.

신발

e)

người

5.