WorksheetsHóa11
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Chất nào sau đây dẫn được điện?
dd HCl
CaCl2khan
H2O cất
C2H5OH
Nhận định nào sau đây sai khi nói về đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ?
Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết ion.
Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước.
Các chất hữu cơ thường dễ bay hơi, kém bền đối với nhiệt,dễ cháy.
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau.
Phát biểu nào sau đây sai?
Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, hay gặp hidro, oxi, nitơ,sau đó đến halogen, lưu huỳnh.
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.
Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
Chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.
Hợp chất hữu cơ được chia thành 2 loại lớn là
hiđrocacbon và hiđrocacbon không no
hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ
hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức
hiđrocacbon , hiđrocacbon không no, hiđrocacbon thơm
Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, Al4C3, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, ,C2H2O4, CaCO3. Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là:
3
4
5
6
Sục1,12 lít khí CO2(đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Khối lượng kết tủa thu được là
78,8g
98,5g
5,91g
19,7g
Để phân biệt 2 chất rắn Na2CO3 và Na2SiO3 có thể dùng thuốc thử nào sao đây?
A. D
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch NaCl
Dung dịch KNO3.
Người ta thường dùng cát để làm khuôn đúc kim loại, biết cát là SiO2. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Dung dịch HCl
Dung dịch HF
Dung dịch NaOH loãng
Dung dịch H2SO4
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Silicagen là axit silixic khi mất một phần nước.
Axit silixic là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.
Silicagen có khả năng hấp phụ mạnh, được sử dụng để hút hơi ẩm trong các thùng đựng hàng hoá.
Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.
Trong phản ứng nào sau đây, silic có tính oxi hóa ?
Si + 2F2 → SiF4
Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2
2Mg + Si → Mg2Si
Si + O2 →SiO2
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Silic có các số oxi hoá -4, 0, +2, +4.
Silic có tính oxi hoá và tính khử.
Silic vô định hình hoạt động hoá học yếu hơn silic tinh thể.
Silic tinh khiết là chất bán dẫn, được dùng nhiều trong vô tuyến, điện tử…
: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 có thể dùng
dung dịch Ca(OH)2
dung dịch Br2
dung dịch NaOH
dung dịch KNO3
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?
Na3PO4 và AgNO3.
Na2CO3 và Ba(OH)2.
NaHCO3 và NaOH.
Na2CO3 và NaOH.
: Thuốc Nabica dùng chữa đau dạ dày do thừa axit chứa chất nào sau đây?
NaHCO3
Na2CO3
CaCO3
MgCO3
CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
đám cháy do xăng, dầu.
đám cháy nhà cửa, quần áo.
đám cháy do magie hoặc nhôm.
đám cháy do khí gas
Chất nào sau đây không tác dụng với CO2?
Na2O.
K2CO3.
LiOH
Br2
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?
H2
N2
CO2
O2
“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là
CO rắn
SO2 rắn
H2O rắn
CO2 rắn
Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, FeO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Chất rắn X gồm
Cu, Fe, Al2O3.
Cu, Fe, Al.
CuO, Fe, Al.
Cu, FeO, Al.
: Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa chất là
CuO và MnO2
CuO và MgO
CuO và than hoạt tính
than hoạt tính.
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
3CO + Fe2O3 to→ 3CO2↑ + 2Fe
CO + Cl2 → COCl2
3CO + Al2O3 to→ 2Al + 3CO2↑
2CO + O2 →to 2CO2↑
Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, MgO, Fe2O3, CuO (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
Al2O3, MgO, Fe, Cu
Al,Fe,Cu,Mg
Al2O3, Mg, Fe, Cu
Al2O3, MgO, Fe3O4, Cu
Chọn phương trình hóa học viết đúng trong các phương trình dưới đây:
CO + Na2O → 2Na + CO2
CO + MgO → Mg + CO2
3CO + Fe2O3 → 2Fe + 3CO2
3CO + Al2O3 → 2Al + 3CO2
Khí B có tính chất: rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong không khí sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. Khí B là
H2.
CO
Cl2
CO2.
Tủ lạnh dùng lâu ngày thường có mùi hôi. Để khử mùi người ta thường cho vào tủ lạnh một mẩu than gỗ. Than gỗ có khả năng khử mùi hôi là vì
than gỗ có tính khử mạnh.
than gỗ xúc tác cho quá trình chuyển hóa các chất khí có mùi hôi thành chất không mùi.
than gỗ có khả năng phản ứng với các khí có mùi tạo thành chất không mùi.
than gỗ có khả năng hấp phụ các khí có mùi hôi.
Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?
Tính dễ cháy.
Có cấu trúc lớp
Có khả năng hấp phụ cao.
Có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.
Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
Fe2O3, CO2, H2, HNO3 (đặc)
CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4.
Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3.
CO, Al2O3, K2O, Ca.
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
C + O2 --> CO2
3C + 4Al --> Al4C3
C + CuO --> Cu + CO2
C + H2O --> CO + H2
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện.
Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu.
Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch.
Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic
Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon ?
than chì
thạch anh
kim cương
cacbon vô định hình
Urê có công thức hóa học là (NH2)2CO, đây là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp. Urê thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?
phân đạm.
phân NPK.
phân lân
phân kali.
Sau cơn mưa dông cây cối trở nên xanh tốt lạ thường, là do nước mưa dông khi rơi xuống đất và kết hợp với các khoáng chất trong đất hình thành phân đạm một lá cung cấp cho cây. Chất hóa học nào không được hình thành trong quá trình mưa dông này là
NH3
NO.
HNO3
Ca(NO3)2
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
Phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK
Ure có công thức là (NH4)2CO3.
Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4.
Ca dao Việt Nam có câu: “Lúa chiêm lấp ló ngoài bờ/ Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Vậy cây lúa tốt lên nhờ cơn mưa đã cung cấp nguyên tố
Nitơ
Photpho.
Kali
Cacbon
Thành phần chính của quặng Apatit là?
3Ca3(PO4)2.2CaF2
Ca3(PO4)2.CaF2
3Ca3(PO4)2.CaF2
Ca3(PO4)2
Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2.CaSO4
3Ca3(PO4)2.CaF2
Ca(H2PO4)2
Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl, NaNO3, Na3PO4?
Dd HCl
Dd NaOH
Quỳ tím
Dd AgNO3
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình.
Axit photphoric là axit ba nấc.
Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
Phương trình phản ứng nào sau đây viết sai?
4Fe(NO3)2 ---> 2Fe2O3 + 8NO2 +O2
2KNO3 --> 2KNO2 + O2
2Fe(NO3)2 --> 2FeO + 4NO2 +O2
2Cu(NO3)2 --> 2CuO + 4NO2 + O2
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?
Ag, NO, O2
Ag, NO2, O2
Ag2O, NO, O2
Ag2O, NO2, O2
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit tương ứng, NO2 và O2?
Hg(NO3)2, Pb(NO3)2, AgNO3
Mg(NO3)2, Hg(NO3)2, Cu(NO3)2.
Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2
NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2.
Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
4,05
2,70
8,10
5,40
Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
8
5
7.
6
Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au.
6
5
8
7
Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là
NO và NO2
NO2 và NO
NO và N2O
N2 và NO
Mg + HNO3 ---> Mg(NO3)2 + X + H2O. Chất X không thể là?
N2
NO
N2O5
NH4NO3
Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông khô.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.
Cho phản ứng: R + HNO3 ---> Fe(NO3)3 + NO + H2O. Chất R không thể là?
Fe
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?
Fe, Cu
Al, Cu
Zn, Ag.
Fe, Al
Cho dd KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra là (ở đktc)
2,24 lít
1,12 lít
4,48 lít
6,72 lít
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
NH4NO3.
(NH4)2SO4
NH4HCO3.
CaCO3
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
NH4Cl --> NH3 + HCl
NH4HCO3 -->NH3 + H20 + CO2
NH4NO3 --> NH3 + HNO3
NH4NO2 --> N2 + 2 H2O
Chất dùng để làm khô khí NH3 là
P2O5
H2SO4 đặc.
CaO
HCl đặc.
Amoniac tác dụng được với chất nào sau đây?
Cu
O2
NaOH
NaCl
Chọn câu phát biểu sai.
Amoniac tan ít trong nước
NH3 là phân tử phân cực.
NH3 là một chất khí nhẹ hơn không khí
Amoniac là một bazơ yếu và có tính khử.
Nitơ thể hiện tính khử khi phản ứng với
Li.
H2
O2
Mg
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phân tử N2 rất bền
Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.
Nitơ có số oxi hóa cao nhất là
+1;
+3
+5
+7
Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?
Quỳ tím
dung dịch NaOH
Dung dịch Ba(OH)2
HCl
Cho các phản ứng sau:
(1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 → (3) Mg(OH)2 + HCl →
(4) Fe(OH)3 + H2SO4 → (5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 →
Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O
3
2
5
4
: Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?
CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
Na+ + Cl- → NaCl
Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O
CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O.
Dãy các ion nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
Mg2+; CO32-; K+; SO42-
H+; NO3-; Al3+; Ba2+
Al3+; Ca2+ ; SO32-; Cl-.
Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-
Cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng trong dung dịch?
HNO3 và K2CO3
KCl và NaNO3
HCl và Na2S
FeCl3 và NaOH
Chọn phát biểu đúng nhất. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là?
Sản phẩm có kết tủa
Sản phẩm có khí thoát ra
Sản phẩm có chất điện li yếu
Sản phẩm có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu
Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng?
2
12
13
14
Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng?
1
2
3
4
Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM bằng?
0,1M
2M
1M
0,2M
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] =[CH3COO-].
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > 0.10M
Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất?
NaOH.
Ba(OH)2.
H2O.
HBr.
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
NaCl
KOH
KNO3
H2SO4
Chọn phát biểu đúng
Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh.
Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
NaOH
NaCl
HCl
Na2CO3
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Na2CO3
(NH4)2CO3.
Al(OH)3.
NaHCO3.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Fe2(SO4)3
NaHCO3
KHSO4
NaH2PO4
Chất nào sau đây là muối axit?
Na2CO3.
KHCO3
CuSO4
NaNO3.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HNO2
HF
Al2(SO4)3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
NaCl
KOH
CH3COOH
H2SO4
Chất nào sau đây là axit?
K2CO3
NaOH
KHCO3
HCl
Theo thuyết A-re-ni-ut, bao nhiêu chất sau đây là bazơ: NaOH, HCl, HNO3, KOH, Ba(OH)2, NaCl
1
2
3
4
