wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tỉnh 5+14

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây chỉ trang phục?

a)

Cái nồi

b)

Cái ghế

c)

Cái áo

d)

Cái bút

2.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho khổ thơ sau:

a)

b)

c)

d)

3.

Khi đi trên xe buýt, bạn Lan được một anh người lớn nhường ghế cho. Trong tình huống này, Lan nên nói gì?

a)

Em cảm ơn anh ạ!

b)

Em chào anh ạ!

c)

Em xin lỗi anh ạ!

d)

Em chúc mừng anh ạ!

4.

Câu nào chứa tiếng có vần "uênh"?

a)

A.Thỏ con huênh hoang nghĩ mình chạy nhanh nhất khu rừng.

b)

B.Chú ếch cốm đang ngồi trên lá sen.

c)

C.Chim vàng khuyên đang hót trên cây cao.

d)

D.Chim yểng có bộ lông màu đen.

5.

Đoạn văn sau viết về con vật nào?

Đó là một con vật thường có bộ lông màu đen, ăn cỏ và kéo cày rất khỏe. Chú là bạn của nhà nông.

Đó là con …

(a)  

6.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bầy chim xà xuống, đậu trên cây cầu gỗ cong cong.

b)

Dọc hai bên bờ suối là hàng cây đang mùa thay lá.

c)

Những khóm hoa tô điểm cho vườn hoa thêm sặc sỡ.

d)

Những cây nấm mọc lên rất nhiều sau mưa.

7.

Đáp án nào chỉ gồm những từ xuất hiện trong khổ thơ sau:

a)

A.ôi, uôm, ung, ưng, iêm

b)

B.iêng, ong, oc, em, im

c)

C.ac, em, êm, ong, um

d)

D.ong, ao, ân, iêng, ưng

8.

Câu nào mô tả đúng sự vật trong đoạn phim sau:

a)

Trời sắp mưa, gió thổi mạn khiến cành lá lao xao.

b)

Cây cối héo úa, xơ xác vì đã lâu ngày không có mưa.

c)

Bầu trời trở nên trong xanh hơn khi mưa tạnh.

d)

Những hạt mưa đọng trên cành lá long lanh như những viên ngọc.

9.

Điền một tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Tớ là bánh …. Tên tớ có vần “uc”       

(a)  

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đoạn phim trên có xuất hiện … con vật được nuôi trong gia đình.

(a)  

11.

Điền "r, d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống sau:

Trong …ấc mơ buổi sáng

Em thấy một ..òng sông

Chảy tràn dòng sữa trắng

Đi qua ban hồng.

(Theo Nguyễn Lãm Thắng)

(a)  

12.

Điền "ui" hoặc "uy" và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống trong câu miêu tả hình ảnh sau:

N… rừng trùng điệp … nghiêm.

(a)  

13.

Giải câu đố

(a)  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có tất cả … từ chỉ đồ vật.

(a)  

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Đây là tên một dụng cụ dùng để vẽ các đường thẳng, là đồ dùng quen thuộc của học sinh.

Đó là cái:…

(a)  

16.

Hãy ghép hình ảnh với từ ngữ thích hợp:

(a)  

17.

Hãy ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ đúng:

(a)  

18.

Hãy ghép vần với tên loại quả có chưá vần tương ứng:

(a)  

19.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng:

(a)  

20.

Ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng chính tả:

(a)  

21.

Hãy ghép từ chỉ con vật với hoạt động thích hợp.

(a)  

22.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp:

quả xoài, con nai, củ khoai, khai sinh, dài ngắn, con khoái

Từ ngữ chứa vần"oai" … Từ ngữ chứa vần"ai"

(a)  

23.

Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp:

quả xoài, con nai, củ khoai, khai sinh, dài ngắn, con khoái

Từ ngữ chứa vần"oai" … Từ ngữ chứa vần"oai"

(a)  

24.

Sắp xếp các tiếng sau thành thành ngữ đúng:

Một / một / đói / miếng /khi / no. / bằng / gói / khi

(a)  

25.

Sắp xếp các tiếng để tiếng thành câu đúng:

(a)  

26.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành từ chỉ tính nết của một người

(a)  

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Tớ là … Tớ có vần "ương" vòng gương sương

a)

sương

b)

gương

c)

vòng

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Mẹ của Mai là em gái ruột của tôi. Vì vậy Mai gọi tôi là …

a)

b)

c)

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Con có … như nhà có nóc.

(a)  

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau:

(a)  

31.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn miêu tả hình ảnh sau: Trong căn phòng nhỏ, bà đang (kể chuyện, vẽ tranh, đánh đàn)… cho My nghe. Giọng của bà (ấm áp, ấm cúng, ấm no) … đưa My đến xứ sở thần tiên trong câu chuyện cổ tích. My (chăm chú, chăm chút, chăm bẵm) … nghe bà kể.

(a)  

32.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau: Trong đầm gì đẹp bằng …

a)

Sen

b)

Súng

c)

hoa

33.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Ai ơi bưng bát … đầy

Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần.

a)

canh

b)

cơm

c)

ngô

34.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau: Ăn quả nhớ kẻ … cây.

a)

nuôi

b)

trồng

c)

chăm

35.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Ăn khoai nhớ kẻ cho … mà trồng

a)

cây

b)

dây

c)

giống

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau: Một cây làm chẳng nên …

a)

núi

b)

non

c)

đồi

37.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau: Nghĩa … như nước trong nguồn chảy ra

a)

b)

c)

mẹ

38.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Ăn cây nào, … cây đó.

a)

biết

b)

rào

c)

hái

39.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau: … như lòng bàn tay.

a)

Thuộc

b)

Biết

c)

Quen

40.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Ăn … đi trước, lội nước đi sau

a)

uống

b)

cỗ

c)

cơm

41.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau: Đoàn kết là …, chia rẽ là chết.

a)

sống

b)

tốt

c)

may

42.

Câu 1: Từ nào dưới đây là tên đồ vật trong nhà?

a)

sôi

b)

chổi

c)

nổi

d)

môi

43.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho khổ thơ sau:

a)

b)

c)

d)

44.

Thấy đồ trong hộp của Trinh bị rơi xuống sàn, Mai đi đến và giúp bạn nhặt lên. Trong tình huống này, Trinh nên nói thế nào?

     

a)

Cậu mang hộp đồ đi đâu thế?

b)

Hộp đồ của cậu có nặng không?

c)

Tớ xin lỗi đã lấy nhầm đồ của cậu.  

d)

Tớ cảm ơn cậu đã giúp đỡ tớ!    

45.

Câu nào chứa tiếng có vần “ươc”?

a)

Những đám mây trắng muốt trôi bồng bềnh trên bầu trời.

b)

Những ngọn đồi xanh mướt chìm trong màn sương buổi sớm.

c)

Làn sương mỏng manh như chiếc khăn voan trùm lên những tòa nhà cao tầng.

d)

Những ngọn đồi như những chiếc bát xanh úp ngược.

46.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Bạn Hoa được tham dự cuộc thi vẽ tranh.

b)

Các bạn học sinh có thành tích học tập tốt được trao giấy khen.

c)

Chị điều dưỡng chăm sóc bệnh nhân rất tận tình.

d)

Các chú bộ đội biên phòng đang đi tuần tra biên rới.

47.

Đoạn văn sau viết về con vật nào?

Đó là một con vật biết thắp đèn bằng đuôi của mình. Ban đêm chúng bay đi bay lại lập lòe.

Đó là con …

(a)  

48.

Đáp án nào chỉ gồm những vần xuất hiện trong khổ thơ sau:

a)

om, ung, inh, em, êm

b)

.ông, ương, im, em, iêm

c)

im, om, em, ông, iêng

d)

ây, ơi, ương, ưng, eo

49.

Câu nào mô tả đúng sự vật trong đoạn phim sau:

  

a)

Chú chim nhỏ tha thẩn nhặt những hạt thóc còn sót lại trên sân.

b)

Chú chim nhỏ sà xuống góc ban công rồi cất tiếng hót véo von.

c)

Chú chim nhỏ khoác trên mình tấm áo màu vàng óng ả.

d)

Chú chim nhỏ đậu trên cành, hót líu lo rồi thoáng chốc vụt bay đi.

50.

Điền một tiếng thích hợp vào chỗ trống:

 

Tớ là bánh …. Tên tớ có vần “ương”      

(a)  

51.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Đoạn phim trên có xuất hiện … đồ dùng được dùng trong gia đình.

(a)  

52.

Điền “r, d” hoặc “gi”thích hợp vào chỗ trống sau:

Những ngày mùa hè đi bên bờ Hạ Long, ta có cảm …ác như đi trước cửa gió. Ngọn …ó lúc êm ả như …u, lúc phần phật như quạt, mang cái trong lành tươi mát của đại …ương vào đất liền. Trong tiếng …ó thổi, ta nghe tiếng thông …eo, tiếng sóng vỗ, tiếng ve …an và cả tiếng máy móc.

(a)  

53.

Điền “uôn” hoặc “uông” và dấu thanh thích hợp vào chỗ trống trong câu miêu tả hình ảnh sau:

 

Dòng sông …. lượn quanh cánh đồng xanh mướt, cho cánh đồng … nước no nê.

(a)  

54.

Giải câu đố

(a)  

55.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có tất cả … từ chỉ con vật.

(a)  

56.

Điền một tiếng bắt đầu bằng “l” hoặc “n” thích hợp vào chỗ trống:

Đây là tên một đồ vật dùng để nấu cơm, nấu canh, miệng tròn, có vung đậy.

Đó là cái:…

(a)  

57.

Hãy ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ đúng:

(a)  

58.

Ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng chính tả:

(a)  

59.

Hãy ghép từ chỉ loại quả với đặc điểm thích hợp.

(a)  

60.

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

(a)  

61.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ đúng:  

Em/ anh/phúc./hòa/nhà/là/có/thuận

(a)  

62.

Sắp xếp các tiếng để tiếng thành câu đúng:

(a)  

63.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành từ chỉ tính cách:



(a)  

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Tớ là …  Tớ có vần “ay”  

(a)  

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Ông nội là người sinh ra … (cậu, chú)

(a)  

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Luyện mãi thành …, miệt mài tất giỏi.

a)

nhớ

b)

tài

c)

tốt

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau:

a)

áo dài

b)

.lá cờ

c)

lá thư

68.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn văn miêu tả hình ảnh sau:

Ngôi trường mới của em nằm giữa cánh đồng lúa (vàng xuộm, trắng xóa, xanh mướt) …, được lợp mái ngói (đen bóng, vàng ươm, đỏ tươi) …

(a)  

69.

Điền vào chỗ trống s hay x :

Ngay ..…át dưới chân đồi, con …..ông Vạn nước …..anh ngắt chảy qua. Chiều chiều người ..…uống quảy nước làm bến Đăng nhộn nhịp hẳn lên.

(a)  

70.

Điền vào chỗ trống r/d hay gi :

(a)  

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Kính trên nhường …

a)

dưới

b)

anh

c)

em

72.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Một cây làm chẳng nên …

a)

cao

b)

núi

c)

non

73.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Ba cây chụm lại nên hòn núi …

a)
b)

non

c)

cao

74.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ sau:

Tre già măng …

a)

mọc

b)

cao

c)

tốt

75.

Điền “ch” hoặc “tr” thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

Mỗi lúc, tôi càng nghe rõ tiếng chim kêu náo động như tiếng xóc những rổ tiền đồng. Chim đậu …en nhau …ắng xóa trên những cây mắm, cây ..à là, cây vẹt rụng …ụi gần hết lá.

                                                                                                           (Theo Đoàn Giỏi)

(a)  

76.

Giải câu đố

Là đôi : …

(a)  

77.

Giải câu đố:

a)

tr

b)

.nhỏ

c)

.tuổi

78.

Điền “r/d” hoặc “gi” thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:



(a)