wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về khoáng vật và thổ nhưỡng

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ bản của thổ nhưỡng là:

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Cả 3 thành phần: rắn, lỏng, khí

2.

Tìm ý sai trong các ý sau đây:

a)

Khoáng vật là những hợp chất tự nhiên.

b)

Khoáng vật là những hợp chất nhân tạo.

c)

Khoáng vật được hình thành do các quá trình lí hóa học, địa chất xảy ra trong vỏ trái đất.

d)

Khoáng vật là những hợp chất có thành phần tương đối đồng nhất, có những tính chất vật lí, hoá học nhất định

3.

Toàn bộ khoáng vật có trong vỏ trái đất được chia làm:

a)

3 lớp

b)

5 lớp

c)

7 lớp

d)

9 lớp

4.

Khoáng vật nào dùng làm nguyên liệu sản xuất phân lân trong sản xuất nông nghiệp

a)

Apatit

b)

Canxit

c)

Photphorit

d)

Dolomit

5.

Đá mác ma được hình thành

a)

Do sự đông cứng của dung dịch macma

b)

Từ sản phẩm phong hóa đá có trước.

c)

Do đá trầm tích biến đổi trong điều kiện áp suất và nhiệt độ cao.

d)

Do xác sinh vật chết tích đọng tạo thành

6.

Đất có thành phần cơ giới nhẹ, tầng đất mỏng, nghèo dinh dưỡng được hình thành trên loại đá macma nào?

a)

Siêu axit, axit.

b)

Axít, trung tính

c)

Trung tính, bazơ

d)

Bazơ, siêu bazơ

7.

Sự khác nhau cơ bản giữa đất và đá mẹ là:

a)

Có sự tích luỹ chất hữu cơ

b)

Thành phần khoáng vật

c)

Hình dạng các hạt vô cơ

d)

Kích thước các hạt vô cơ.

8.

Đất có nguồn gốc ban đầu từ:

a)

Đá mẹ

b)

Mẫu chất

c)

Động vật,thực vật.

d)

Vi sinh vật

9.

Quá trình phá huỷ đá và khoáng vật dưới tác động của điều kiện ngoại cảnh gọi là quá trình:

a)

Phong hoá

b)

Khoáng hoá

c)

Mùn hoá

d)

Chuyển hoá

10.

Quá trình nào không phải là quá trình phá huỷ đá và khoáng vật?

a)

Phong hoá vật lí

b)

Phong hoá hóa học

c)

Phong hoá sinh học

d)

Khoáng hoá

11.

Quá trình phong hoá vật lí do nguyên nhân nào chính nào gây nên?

a)

Do thay đổi nhiệt độ, áp suất.

b)

Do hoạt động

12.

Quá trình phong hoá vật lí do nguyên nhân nào chính nào gây nên?

a)

Do thay đổi nhiệt độ, áp suất.

b)

Do hoạt động của sinh vật

c)

Do tác động của oxy.

d)

Do tác động của nước

13.

Trong các yếu tố ảnh hưởng tới sự hình thành đất, yếu tố nào có tính quyết định nhất?

a)

Khí hậu

b)

Địa hình.

c)

Thời gian

d)

Sinh vật.

14.

Theo nhà khoa học Docuchaev, trong các tầng phát sinh của phẫu diện đất tầng phát sinh B gọi là tầng gì?

a)

Tầng tích tụ

b)

Tầng rửa trôi.

c)

Tầng mẫu chất

d)

Tầng đá mẹ.

15.

Theo nhà khoa học Docuchaev, trong các tầng phát sinh của phẫu diện đất, tầng nào chứa nhiều mùn?

a)

Tầng A

b)

Tầng B

c)

Tầng C

d)

Tầng D

16.

Nitrat hoá là quá trình chuyển hoá amoniac (NH3) thành:

a)

HNO3

b)

N2

c)

NH4

d)

CH4

17.

Sản phẩm chính của quá trình amôn hoá là:

a)

HNO3

b)

N2

c)

NH3

d)

CH4

18.

Trong đất tự nhiên, phần lớn nguồn hữu cơ cung cấp cho đất là:

a)

Thực vật.

b)

Động vật

c)

Vi sinh vật

d)

Phân hữu cơ

19.

Quá trình phân huỷ các hợp chất hữu cơ dưới tác dụng của vi sinh vật tạo thành các hợp chất đơn giản, sản phẩm cuối cùng là các chất tan và chất khí gọi là quá trình:

a)

Phong hoá

b)

Khoáng hoá

c)

Mùn hoá

d)

Oxi hoá

20.

Theo L.N. Alexadrova, quá trình khoáng hoá chất hữu cơ trong đất xảy ra theo:

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

21.

Nguồn hữu cơ cung cấp chủ yếu cho đất canh tác là?

a)

Thực vật.

b)

Động vật

c)

Vi sinh vật

d)

Phân hữu cơ

22.

Tìm thứ tự đúng về tốc độ khoáng hoá các hợp chất hữu cơ

a)

Tinh bột > xenluloza > lignin.

b)

Tinh bột > lignin > xenluloa

c)

Xenluloz > tinh bột > lignin

d)

Lignin > tinh bột > xenluloza.

23.

Axit Humic hoà tan tốt trong môi trường nào?

4 lines
24.

Tinh bột > xenluloza > lignin.

a)

Tinh bột > xenluloza > lignin.

b)

Tinh bột > lignin > xenluloa

c)

Xenluloz > tinh bột > lignin

d)

Lignin > tinh bột > xenluloza.

25.

Axit Humic hoà tan tốt trong môi trường nào?

a)

Nước.

b)

Axit loãng

c)

Kiềm loãng

d)

Không tan.

26.

Axit Humic là axit mùn có màu gì?

a)

Đen

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Xanh

27.

Axit Fuvic chua hơn axit Humic là do:

a)

Tan trong cả 3 môi trường (nước, axit, bazơ).

b)

Ít nhân vòng, nhiều mạch nhánh

c)

Tính liên kết với phần vô cơ trong đất.

d)

Phân tử lượng nhỏ.

28.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của keo đất?

a)

Keo đất là những hạt tan nhiều trong nước.

b)

Keo đất là những hạt rất ít tan trong nước

c)

Keo đất có kích thước rất nhỏ ( 10-4 - 10-6mm).

d)

Keo đất quyết định tới khả năng hấp thụ của đất.

29.

Theo Gorbunov, trong cấu tạo hạt keo đất gồm có nhiều tầng, thứ tự các tầng từ trong ra ngoài là:

a)

Nhân keo, tầng ion quyết định thế hiệu, tầng ion không dịch chuyển, tầng ion khuyếch tán

b)

Nhân keo, tầng ion quyết định thế hiệu, tầng ion khuyếch tán, tầng ion không dịch chuyển

c)

Nhân keo, tầng ion khuyếch tán, tầng ion quyết định thế hiệu, tầng ion không dịch chuyển

d)

Nhân keo, tầng ion khuyếch tán, tầng ion không dịch chuyển, tầng ion quyết định thế hiệu

30.

Yếu tố nào quyết định đến điện tích của hạt keo đất?

a)

Nhân keo

b)

Tầng ion quyết định thế hiệu.

c)

Tầng ion không dịch chuyển

d)

Tầng ion khuyếch tán

31.

Nguyên nhân nào không gây nên hiện tượng ngưng tụ của keo đất?

a)

Do tác dụng của chất điện giải.

b)

Do hiện tượng mất nước.

c)

Do sự liên kết của 2 hạt keo trái dấu.

d)

Do màng nước xung quanh hạt keo dày.

32.

Loại đất nào có tỉ diện lớn nhất?

a)

Đất cát

b)

Đất thịt nhẹ.

c)

Đất cát pha

d)

Đất sét.

33.

Trong đất gồm có những loại keo nào?

(a)  

34.

Loại đất nào có tỉ diện lớn nhất?

a)

Đất cát

b)

Đất thịt nhẹ.

c)

Đất cát pha

d)

Đất sét.

35.

Trong đất gồm có những loại keo nào?

a)

Keo âm, keo dương

b)

Keo dương, keo lưỡng tính.

c)

Keo âm, keo lưỡng tính

d)

Keo âm, keo dương, keo lưỡng tính.

36.

Trong đất, phần lớn hạt keo đất mang điện tích:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Lưỡng tính

d)

Không mang điện.

37.

Loại keo đất mang điện tích nào khi có tầng quyết định thế hiệu mang anion SiO32- ?

a)

Keo âm

b)

Keo dương.

c)

Keo lưỡng tính

d)

Keo đẳng điện

38.

Hạt keo đất âm được kí hiệu là:

a)

X-O-H.

b)

X-OH

c)

X-H

d)

X-H-OH

39.

Hạt keo đất lưỡng tính được kí hiệu là:

a)

X-O-H.

b)

X-OH

c)

X-H

d)

X-H-OH

40.

Loại keo đất nào mà điện tích của nó phụ thuộc vào phản ứng môi trường?

a)

Keo âm

b)

Keo dương.

c)

Keo lưỡng tính

d)

Keo đẳng điện

41.

Loại keo nào được hình thành do kết quả của quá trình chuyển hoá xác hữu cơ trong đất ?

a)

Keo vô cơ

b)

Keo hữu cơ.

c)

Keo hữu cơ - vô cơ

d)

Keo âm

42.

Đối với đất trồng lúa nên hạn chế sử dụng dạng phân đạm nào?

a)

NH4SO4

b)

NH4Cl

c)

URE [CO(NH2)2]

d)

NH4NO3

43.

Dựa vào tỉ lệ tương đối giữa các cấp hạt mà chia ra các loại đất chính nào?

a)

Đất cát, đất thịt, đất sét.

b)

Đất cát, đất thịt, đất chua

c)

Đất chua, đất kiềm, đất trung tính.

d)

Đất cát, đất chua, đất kiềm

44.

Loại đất nào sau đây có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng cao nhất?

a)

Đất cát.

b)

Đất thịt.

c)

Đất sét.

d)

Đất cát pha

45.

Phân loại đất theo thành phần cơ giới của Liên Xô (cũ) dựa trên những cấp hạt chính nào?

a)

Cát, sét

b)

Cát, sét, limon

c)

Cát, limon

d)

Cát vật lí, sét vật lí.

46.

Việc áp dụng phân loại đất theo thành phần cơ giới của Mỹ dựa những cấp hạt chính nào?

a)

Cát, sét

b)

Cát, sét, l

47.

Việc áp dụng phân loại đất theo thành phần cơ giới của Mỹ dựa những cấp hạt chính nào?

a)

Cát, sét

b)

Cát, sét, limon

c)

Cát, limon

d)

Cát vật lí, sét vật lí.

48.

Loại đất nào có cấu tạo không hạt kết?

a)

Đất cát, đất thịt

b)

Đất thịt.

c)

Đất sét.

d)

Đất cát, đất sét nặng

49.

Để duy trì và cải thiện kết cấu đất, biện pháp kĩ thuật nào sau không nên làm?

a)

Bón nhiều phân hữu cơ.

b)

Trồng luân canh, xen canh, gối vụ các loại cây trồng hợp lí.

c)

Làm đất trong điều kiện quá ẩm hoặc quá khô.

d)

Làm đất tối thiểu.

50.

Đối với đất trồng cây màu, biện pháp nào nên làm nhất sau khi mưa kéo dài?

a)

Xới phá váng.

b)

Bón phân hữu cơ

c)

Làm cỏ

d)

Bón vôi.

51.

Nguyên nhân nào làm đất bị mất kết cấu

a)

Nguyên nhân cơ giới

b)

Nguyên nhân lý hoá học

c)

Nguyên nhân sinh học

d)

Cả 3 nguyên nhân: cơ giới, lý hoá học, sinh học.

52.

Dạng nước nào trong đất có ý nghĩa đối với thực vật?

a)

Nước cấu tạo

b)

Nước hấp phụ

c)

Nước mao quản

d)

Nước kết tinh

53.

Hãy tính độ ẩm theo khối lượng (một cách tuyệt đối) của một mẫu đất biết rằng khối lượng của mẫu đất đó ở trạng thái tự nhiên là 1080g, khối lượng mẫu đất sau khi sấy khô kiệt là 756g ?

a)

30%.

b)

42,8%.

c)

50,8%.

d)

70%.

54.

Công thức tính tổng lượng nước dự trữ trong một lớp đất là:

a)

W = Wsd.D.h.

b)

W = Wsd.D.H

c)

W = Wsd.D/h

d)

W = Wsd.D/H

55.

Biện pháp nào không có tính chất cải thiện tính thông khí của đất?

a)

Tăng cường và cải thiện kết cấu đất

b)

Xới xáo phá váng sau khi mưa.

c)

Bón nhiều phân hữu cơ

d)

Bón nhiều phân vô cơ.

56.

Trong không khí đất, chất khí nào chiếm % thể tích lớn nhất?

a)

Nitơ (N2).

b)

Oxy (O2).

c)

Cacbonic (CO2).

d)

Mêtan (CH4

57.

Trong không khí đất, chất khí nào chiếm % thể tích lớn nhất?

a)

Nitơ (N2).

b)

Oxy (O2).

c)

Cacbonic (CO2).

d)

Mêtan (CH4)

58.

Cơ sở phân loại đất theo trường phái phát sinh dựa vào:

a)

Các tính chất đất hiện có

b)

Học thuyết phát sinh đất.

c)

Hình thái phẫu diện đất.

d)

Tầng chuẩn đoán

59.

Cơ sở phân loại đất theo Mỹ dựa vào:

a)

Tính chất đất hiện có

b)

Quá trình hình thành đất

c)

Hình thái phẫu diện đất

d)

Nguồn gốc phát sinh đất

60.

Keo nào được hình thành do kết quả của quá trình phá huỷ đá và khoáng vật?

a)

Keo vô cơ

b)

Keo hữu cơ.

c)

Keo hữu cơ - vô cơ

d)

Keo âm

61.

Nhóm keo sét Kaolinit có cấu trúc tinh thể loại hình nào?

a)

2:1

b)

2:2

c)

1:2

d)

1:1

62.

Nhóm keo sét Montmorinolit có cấu trúc tinh thể loại hình nào?

a)

2:1

b)

2:2

c)

1:2

d)

1:1

63.

Loại keo đất nào có tầng ion bù mang anion Cl- ?

a)

Keo âm

b)

Keo dương.

c)

Keo lưỡng tính

d)

Keo đẳng điện

64.

Tầng nào của hạt keo có khả năng trao đổi ion với dung dịch đất?

a)

Nhân keo.

b)

Tầng ion quyết định thế hiệu

c)

Tầng ion bù.

d)

Cả 3 tầng: nhân keo, tầng ion quyết định thế hiệu, tầng ion bù.

65.

Hấp phụ trao đổi cation diễn ra trên loại keo nào?

a)

Keo âm

b)

Keo dương.

c)

Keo lưỡng tính

d)

Keo đẳng điện

66.

Dung tích hấp thu của đất (CEC)là:

a)

Là tổng số cation kiềm và không kiềm được đất giữ ở trạng thái trao đổi.

b)

Là tổng số anion được đất giữ ở trạng thái trao đổi.

c)

Là tổng số ion được đất giữ ở trạng thái trao đổi

d)

Là tổng số các cation kiềm được đất giữ ở trạng thái trao đổi.

67.

Công thức tính dung tích hấp thụ của đất (CEC):

a)

CEC = S - H

b)

CEC = S + H

c)

CEC = S * H

d)

CEC = S /H

68.

Đối với đất chua, cách bón nào đúng?

a)

Bón vôi trước khi bón lân

b)

Bón vôi cùng lúc vớ

69.

nh dung tích hấp thụ của đất (CEC):

a)

CEC = S - H

b)

CEC = S + H

c)

CEC = S * H

d)

CEC = S /H

70.

Đối với đất chua, cách bón nào đúng?

a)

Bón vôi trước khi bón lân

b)

Bón vôi cùng lúc với bón lân

c)

Bón vôi sau khi bón lân

d)

Cả 3 cách: bón trước, bón sau, bón cùng với lân

71.

Độ chua hoạt tính là do:

a)

Ion H+ trong dung dịch đất gây nên

b)

Ion Al3+ trong dung dịch đất gây nên

c)

Ion H+ và Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên

d)

Ion H+ và Al 3+ trong dung dịch đất gây nên

72.

Các loại độ chua của đất là:

a)

Độ chua hoạt tính

b)

Độ chua hoạt tính

c)

Độ chua thuỷ phân

d)

Cả 3 loại độc chua: hoạt tính, trao đổi, thuỷ phân

73.

Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân gây chua cho đất:

a)

Do bản thân đất được hình thành từ đất nghèo các cation kiềm, giàu SiO2.

b)

Do các cation kiềm trong đất bị rửa trôi.

c)

Do bón phân khoáng liên tục vào đất

d)

Do bón nhiều phân hữu cơ.

74.

Để xác định độ chua thuỷ phân thì cần dùng muối nào để đẩy ion H+, Al3+ ra khỏi keo đất?

a)

Muối trung tính

b)

Muối axit

c)

Muối thuỷ phân.

d)

Muối bazơ.

75.

Để xác định độ chua trao đổi cần dùng loại muối nào để đẩy ion H+, Al3+ ra khỏi keo đất?

a)

Muối trung tính

b)

Muối axit

c)

Muối thuỷ phân.

d)

Muối bazơ.

76.

Lượng vôi thực tế cần bón đối với đất có thành phần cơ giới nhẹ và nghèo mùn là:

a)

0,5 - 0,7 lần so với lượng lí thuyết

b)

0,7 - 1 lần so với lượng lí thuyết

c)

1 - 1,5 lần so với lượng lí thuyết.

d)

1,5 - 2 lần so với lượng lí thuyết

77.

Trong đất tồn tại chủ yếu những dạng đạm vô cơ nào?

a)

NH4+, NO3

b)

NO3, NO2.

c)

NO2-, NO-.

d)

NH4+, NO