wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lập trình Python

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]

a)

5 < a <= 7.

b)

5<= a <=7.

c)

5 < a < 7.

d)

5 <= a < 7.

2.

Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

bool.

b)

int.

c)

float.

d)

str.

3.

Kết quả của đoạn chương trình sau:

a)

55.

b)

True.

c)

5.

d)

False.

4.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?

a)

if< điều kiện >:      < câu lệnh >

b)

if< điều kiện > < câu lệnh >.

c)

if< điều kiện > then: < câu lệnh >.

5.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là

a)

a < 3 and a >= 8.

b)

3 <= a <=8.

c)

a < 3 and a > 8.

d)

a <= 3 and a >= 8.

6.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh < câu lệnh > được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

7.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )

a)

True

b)

False

c)

x

d)

1

8.

Kết quả của chương trình sau là gì?

a)

Max:5.

b)

Max:6.

c)

Max: 5.

d)

Max: 6.

9.

Kết quả của biểu thức round(-1.232154, 4) là

a)

-1.2321.

b)

-1.2322.

c)

-1.23.

d)

-1,232.

10.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0.

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c.

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.

11.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

12.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?

a)

a là số chẵn.

b)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2.

d)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.

13.

Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5

a)

m = 1, n = 8.

b)

m = 2, n = 9.

c)

m = 3, n = 10.

d)

m = 0, n = 7.

14.

Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là

a)

4.5.

b)

4.6.

c)

4.56.

d)

4.57.

15.

Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 1 > được thực hiện khi nào?

a)

Điều kiện sai.

b)

Điều kiện đúng.

c)

Điều kiện bằng 0.

d)

Điều kiện khác 0.

16.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

a)

x lớn hơn y.

b)

x bằng y.

c)

x nhỏ hơn y.

d)

Chương trình bị lỗi.

17.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là

a)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0).

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0.

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0).

d)

n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0).

18.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?

a)

Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ.

b)

Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.

c)

a là số chẵn khi a chia hết cho 2.

d)

Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.

19.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức "2 * 3 // 5 == 1" mang giá trị True

20.

Kết quả của chương trình sau là gì ?

a)

3 Thông điệp này luôn được in. Thông điệp này luôn được in.

b)

3 Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

c)

3 -1 Thông điệp này luôn được in.

d)

Thông điệp này luôn được in. -1 Thông điệp này luôn được in.

21.

Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có cú pháp như thế nào?

a)

phương án a

b)

phương án c

c)

phương án b

d)

phương án d

22.

Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu ":".

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng.

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện , ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.

d)

Có phát biểu chưa đúng trong ba phát biểu trên.

23.

Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

a)
  • A. True, True.

b)
  • B. False, False.

c)
  • C. True, False.

d)
  • D. False, True.

24.

Cho biết kết quả khi thực hiện biểu thức sau:

True and False

a)

False

b)

True

c)

NaN

d)

Null

25.

Cho biết kết quả khi thực hiện biểu thức sau:

True or False

a)

False

b)

True

c)

NaN

d)

Null

26.

Cho biết kết quả khi thực hiện biểu thức sau:

3<=4 and 3==3

a)

False

b)

True

c)

NaN

d)

Null

27.

Cho biết kết quả khi thực hiện biểu thức sau:

3!=3 or 3>=3

a)

False

b)

True

c)

NaN

d)

Null

28.

Cho biết kết quả khi thực hiện chương trình sau:

a)

0

b)

5

c)

không ra gì hết

d)

a

29.

Cho biết kết quả khi thực hiện chương trình sau:

a)

0

b)

5

c)

không ra gì hết

d)

a

30.

Cho biết kết quả khi thực hiện chương trình sau:

a)

0

b)

5

c)

không ra gì hết

d)

a

31.

Cho biết kết quả khi thực hiện chương trình sau:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

không ra gì hết.

32.

để kiểm tra một số bất kì chia hết cho 3 ta thực hiện theo điều kiện nào sau đây:

a)

n%3==0

b)

n//3==0

c)

n/3==0

d)

n**3==0

33.

Cho biết kết quả khi thực hiện biểu thức logic sau:

3<4 and 1==1

a)

True

b)

False

c)

không ra gì

d)

lỗi

34.

3>=4 or 3!=4

a)

True

b)

False

c)

lỗi

d)

không ra gì

35.

not(3<5)

a)

False

b)

True

c)

không ra gì

d)

lỗi

36.

cho biết kết quả chương trình khi nhập vào a=5

a)

6

b)

5

c)

4

d)

2

37.

cho biết kết quả khi :

a=10

b=0

pheptinh=+

a)

loi: so chia bang 0

b)

0

c)

10

d)

+

38.

cho biết kết quả khi :

a=10

b=5

pheptinh=/

a)

loi: so chia bang 0

b)

0

c)

10

d)

2

39.

Lựa chọn phương án đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Lựa chọn phương án đúng:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Lựa chọn phương án đúng:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Lựa chọn phương án đúng:

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

cho biết kết quả in ra khi a=0, b=1, c=2

a)

đây không phải là pt bậc 2

b)

pt có 2 nghiem phan biet

c)

pt có nghiệm kép

d)

pt vô nghiệm

44.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

cho biết kết quả chương trình

a)

in ra các số từ 1-> 10 theo hàng dọc

b)

in ra các số từ 1-> 20

c)

in ra các số từ 1-> 10 theo hàng ngang

48.

cho biết kết quả chương trình

a)

in ra các số từ 1-> 10 theo hàng dọc

b)

tính tổng các số từ 1-> 9

c)

tính tổng các số từ 1 đến 10

49.

kết quả?




a)

A. 0 1 2 3

b)

B. 1 2 3

c)

C. 0 1 2

d)

D. Không in ra gì

50.

kết quả?




a)

A. 0 1 2 3

b)

B. 2 3 4

c)

C. 0 1 2 3

d)

D. Không in ra gì

51.




a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.




a)

A

b)

B

c)

C

53.




a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.




a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.




a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.




cho biết kết quả khi n=3

a)

24

b)

6

c)

12

d)

8

57.

vòng lặp for thực hiện lặp bao nhiêu lần lặp?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

1

e)

100

58.

vòng lặp for thực hiện lặp bao nhiêu lần lặp?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

1

e)

5

59.

có bao nhiêu chữ hello được in ra màn hình

a)

10

b)

11

c)

1

d)

12

60.

cho biết s ở lần lặp thứ 3

a)

6

b)

3

c)

1

d)

101

61.

print('hello'*3)

a)

hellohellohello

b)

hello

c)

hellohello

d)

hello3

62.

Đây là cú pháp python dạng nào:

a)

dạng thiếu

b)

dạng đủ

c)

dạng đậc biệt

63.

Đây là cú pháp python dạng nào:

a)

dạng thiếu

b)

dạng đủ

c)

dạng đậc biệt

64.

cho biết kết quả:

a)

3

b)

5

c)

8

d)

35

65.

cho biết ý nghĩa của lệnh sau trong phần mềm soạn thảo văn bản word

a)

tạo chữ nghệ thuật

b)

tạo chữ cái đầu dòng lớn

c)

chèn bảng

d)

chèn đường thẳng nằm ngang

66.

cho biết ý nghĩa của lệnh sau trong phần mềm soạn thảo văn bản word

a)

tạo chữ nghệ thuật

b)

tạo chữ cái đầu dòng lớn

c)

chèn bảng

d)

chèn đường thẳng nằm ngang

67.

cho biết ý nghĩa của lệnh sau trong phần mềm soạn thảo văn bản word

a)

tạo chữ nghệ thuật

b)

tạo chữ cái đầu dòng lớn

c)

tùy chỉnh chữ nghệ thuật để biến đổi thành dạng cong uốn lượn

d)

chèn đường thẳng nằm ngang

68.

cho biết ý nghĩa của lệnh sau trong phần mềm soạn thảo văn bản word

a)

tạo chữ nghệ thuật

b)

tạo chữ cái đầu dòng lớn

c)

tùy chỉnh chữ nghệ thuật để biến đổi thành dạng cong uốn lượn

d)

chèn đường thẳng nằm ngang

69.

cho biết ý nghĩa của lệnh sau trong phần mềm soạn thảo văn bản word

a)

tạo chữ nghệ thuật

b)

tạo chữ cái đầu dòng lớn

c)

tùy chỉnh chữ nghệ thuật để biến đổi thành dạng cong uốn lượn

d)

chèn đường thẳng nằm ngang

e)

tạo bảng 3 cột, 2 dòng

70.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d