wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T3.B5

Total questions: 77

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực số 2 được gọi là?

a)

Khu vực chính của bàn phím

b)

Các phím chức năng

c)

các phím điều khiển

d)

Hướng dẫn các phím

2.

Khu vực chính của bàn phím có mấy phím hàng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Hàng phím số 1 được gọi là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

4.

Hàng phím nào có hai phím có gờ F và J?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

5.

Hàng phím số 3 được gọi là?

a)

Hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím trên

6.

Hàng phím số 4 được gọi là hàng phím nào?

a)

hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

7.

Trên hàng phím cơ sở có hai phím nào có gờ?

a)

Hai phím có gờ A và D

b)

Hai phím có gờ F và J

c)

Hai phím có gờ F và H

d)

Hai phím có gờ J và L

8.

Phím A S D F G H J K L thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím chứa phím dấu cách

d)

Hàng phím dưới

9.

Khi hoàn tất, các ngón tay của em phải đặt ở những phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa phím dấu cách

10.

Phím T và phím U thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

11.

Câu 1: Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?

a)

Bốn khu vực

b)

Hai khu vực

c)

Một khu vực

d)

Ba khu vực

12.

Câu 2: Khu vực nào là khu vực chính và có nhiều phím nhất?

a)

Khu vực số 1

b)

Khu vực số 2

c)

Khu vực số 4

d)

Khu vực số 3

13.

Câu 3: Khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím?

a)

Năm hàng phím

b)

Ba hàng phím

c)

Bốn hàng phím

d)

Hai hàng phím

14.

Câu 4: Hai phím có gờ là hai phím nào?

a)

D và H

b)

F và J

c)

A và L

d)

G và H

15.

Câu 5: Đâu là cách đặt tay trên bàn phím đúng?

a)

Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng cơ sở

b)

Hai ngón cái đặt vào phím cách

c)

Hai ngón tay trỏ đặt lên hai phím có gờ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Khi gõ xong cần đưa ngón tay về vị trí nào?

a)

Hàng phím số

b)

Phím cách

c)

Vị trí xuất phát trên hàng phím cơ sở

d)

Ra ngoài bàn học

17.

Khi bắt đầu gõ bàn phím thì em đặt tay ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím cơ sở

18.

Hai phím có gờ F và J trên bàn phím dùng để đặt hai ngón tay nào?

a)

Hai ngón trỏ

b)

Hai ngón út

c)

Hai ngón giữa

d)

Hai ngón cái

19.

Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

20.

Các ký tự: A, S, D, F, G, H, J, K, L, ; thuộc hàng phím nào trên bàn phím?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

21.

Bàn phím máy tính có mấy khu vực ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Khu vực nào là khu vực chính và có nhiều phím nhất?

a)
  • Khu vực số 1

b)
  • Khu vực số 2

c)
  • Khu vực số 3

d)
  • Khu vực số 4

23.

Khu vực chính có mấy hàng phím?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Hai phím có gờ là phím nào?

a)
  • G và H

b)
  • A và L

c)
  • D và H

d)
  • F và J
25.

Đâu là cách đặt tay trên bàn phím đúng?

a)
  • Hai ngón tay trỏ đặt lên hai phím có gờ

b)
  • Hai ngón cái đặt vào phím cách

c)

Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng cơ sở

26.

Để gõ nhanh và chính xác thì cần làm gì?

a)
  • Luyện tập thường xuyên

b)
  • Tăng tốc độ gõ

c)
  • Nhìn vào bàn phím

d)
  • Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định
27.

Khi gõ xong cần đưa ngón tay về đâu

a)
  • Ra ngoài bàn học

b)
  • Phím cách

c)
  • Hàng phím số

d)
  • Vị trí xuất phát trên hàng phím cơ sở
28.

Hai phím H và G thuộc hàng phím nào?

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

29.

Hai phím C và M thuộc hàng phím nào?

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 
c)
  • Hàng phím cơ sở

d)
  • Hàng phím số

30.

Khi gõ xong thì em cần đưa tay về đâu

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

31.

Hai phím E và Y thuộc hàng phím nào?

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

32.

Các ký tự: Q, W, E, R, T, Y, U thuộc hàng phím nào?

a)
  • Hàng phím trên

b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

33.

Phím dấu cách thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím chứa dấu cách
b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

34.

Phím dấu bằng thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím chứa dấu cách
b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

35.

Các ký tự: Z, X, C, V, B, N, M thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím chứa dấu cách
b)
  • Hàng phím dưới 

c)
  • Hàng phím cơ sở
d)
  • Hàng phím số

36.

Hai phím có gờ trên bàn phím dùng để đặt hai ngón tay gì?

a)
  • Ngón tay cái

b)
  • Ngón áp út

c)
  • Ngón giữa

d)
  • Ngón trỏ
37.

Phím cách cùng hàng với phím nào sau đây?

a)
  • Phím Caps Lock

b)
  • Phím Ctrl
c)
  • Phím Shift

d)
  • Phím Tab

38.

Phím Enter cùng hàng với phím nào sau đây?

a)
  • Phím Caps Lock

b)
  • Phím Ctrl
c)
  • Phím Shift

d)
  • Phím Alt

39.

Ngón tay nào phụ trách phím A trên hàng phím cơ sở?

a)
  • Ngón tay cái

b)
  • Ngón áp út

c)
  • Ngón giữa

d)
  • Ngón út
40.

Câu 1:Máy tính có bao nhiêu bộ phận cơ bản?

a)

A.       Một bộ phận

b)

B.    Hai bộ phận

c)

C.   Ba bộ phận

d)

D. Bốn bộ phận

41.

Câu 3: Bộ xử lý trong thân máy giống như cái gì để điều khiển mọi hoạt động của máy tính?

a)

A.   Đôi mắt

b)

B. Đôi tai

c)

C.    Chân tay

d)

D.     Bộ não

42.

Câu 2:Đâu là bộ phận quan trọng nhất của máy tính?

a)

A      Thân máy

b)

B     Màn hình

c)

C     Bàn phím

d)

D       Chuột

43.

Câu 5:Bộ phận nào của máy tính hiển thị kết quả làm việc của máy tính?

a)

A.   Thân máy

b)

B     Màn hình

c)

C   Chuột

d)

D  Bàn phím

44.

Câu 4: Bộ phận nào của máy tính dùng để nhập thông tin?

 

a)

A.   Màn hình

b)

B.   Thân máy

c)

C    Chuột

d)

D.    Bàn phím

45.

Câu 6: Ngoài các bộ phận cơ bản thì máy tính còn có thiết bị nào kèm theo để phát âm thanh từ máy tính?

a)

A.    Máy in

b)

B      Máy photo

c)

C    Máy scan

d)

D.  Loa

46.

Câu 7: Các thiết bị nào có màn hình, bàn phím, chuột được gắn với thân máy

a)

A    Máy tính xách tay

b)

B      Điện thoại thông minh

c)

C    Máy tính bảng

d)

D       Cả ba đáp án trên

47.

Câu 8: Màn hình cảm ứng của điện thoại thông minh, máy tính bảng còn được sử dụng để làm gì?

a)

A.  Tiếp nhận thông tin

b)

B     Xử lý thông tin

c)

C. Đưa thông tin vào

d)

D.     Điều khiển hành động

48.

Câu 9: Bộ phận nào của điện thoại thông minh thực hiện chức năng chuột và bàn phím?

 

a)

A.Tai nghe

b)

B      Ốp điện thoại

c)

C.     Pin điện thoại

d)

D.   Màn hình điện thoại

49.

Câu 10: Máy tính là thiết bị điện nên khi muốn sử dụng máy tính thì cần làm gì?

 

a)

A.Mang máy tính đi sửa

b)

B.    Khởi động máy tính

c)

C    Tắt nguồn máy tính

d)

D.    Kết nối máy tính với nguồn điện

50.

Câu 11: Để tránh các tai nạn về điện khi sử dụng máy tính, cần phải thực hiện quy tắc nào?

a)

A.   Hỏi người lớn khi muốn bật hoặc tắt máy tính

b)

B.     Dùng khăn mềm hoặc chổi phủi bụi để vệ sinh máy tính

c)

B.    Giữ máy tính và khu vực xung quanh luôn sạch sẽ

d)

C.   Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Câu 12: Để tránh các tai nạn về điện khi sử dụng máy tính, cần phải tránh các việc nào?

 

a)

A.   Tự cắm hoặc rút các dây kết nối với máy tính, dây kết nối với ổ điện

b)

B.  Dùng khăn ướt để lau máy tính

c)

C.Ăn uống quanh khu vực để máy tính

d)

D.   Cả ba đáp án trên đều đúng

52.

Câu 13: Đâu là việc cần làm để bảo vệ máy tính và an toàn về điện?

a)

A.     Tự cắm hoặc rút các dây kết nối với máy tính, dây kết nối với ổ điện

b)

B   Dùng khăn ướt để lau máy tính

c)

C.  Vừa sạc pin vừa sử dụng điện thoại thông minh, máy tính bảng

d)

D.    Sạc đầy pin điện thoại thông minh, máy tính bảng trước khi sử dụng

53.

Câu 14: Đâu là việc không nên làm để bảo vệ máy tính và an toàn về điện?

a)

A.   Hỏi người lớn khi muốn bật hoặc tắt máy tính

b)

B.  Dùng khăn mềm hoặc chổi phủi bụi để vệ sinh máy tính

c)

C.  Giữ máy tính và khu vực xung quanh luôn sạch sẽ

d)

D.Vừa sạc pin vừa sử dụng điện thoại thông minh, máy tính bảng

54.

Câu 16: Khi đang sử dụng máy tính trong phòng thì phát hiện có mùi khét từ dây điện, em nên làm gì?

 

a)

A    Tiếp tục công việc của mình

b)

B     Mở cửa ra cho bớt mùi khét

c)

C.    Rút dây cắm điện

d)

D.   Chạy ra ngoài báo với người lớn

55.

·         Câu 15: Trong phòng thực hành, khi phát hiện dây cắm của chuột máy tính không được cắm vào máy tính, em sẽ làm gì?

 

a)

A. Cắm lại

b)

B. Lấy ra chơi

c)

C.   Nhờ bạn khác cắm hộ

d)

D.   Thông báo với thầy cô

56.

Câu 18: Để vệ sinh bàn phím máy tính nên sử dụng công cụ nào?

a)

A.  Bình xịt nước

b)

B. Khăn ướt

c)

C.    Chổi lau nhà

d)

D.    Chổi phủi bụi

57.

Câu 17: Để vệ sinh màn hình máy tính nên sử dụng công cụ nào?

a)

A.  Bình xịt nước

b)

B.    Khăn ướt

c)

C·  Chổi lau nhà

d)

D    Khăn mềm

58.

Câu 19: Bộ xử lý trong thân máy có tác dụng gì?

 

a)

A.      Giúp em điều khiển máy tính thuận lời hơn

b)

B.     Dùng để nhập thông tin vào máy tính

c)

C.    Hiển thị kết quả làm việc của máy tính

d)

D.    Điều khiển mọi hoạt động của máy tính

59.

Câu 20: Đâu là hành động sai trong các hành động sau

a)

   A. An vệ sinh bàn phím máy tính bằng chổi phủi bụi

b)

B.   Kiên giữ khu vực xung quanh máy tính luôn sạch sẽ

c)

C.  Nam tự rút hết các phích cắm nối với thân máy tinh

d)

D.     Tú hỏi người lớn khi muốn bật máy tính

60.

Ngón giữa của bàn tay trái dùng để gõ các phím ......?.

a)

3, E, D, C

b)

T, G, B, H

c)

0, P, K, L

d)

Y, U, H, N

61.

Các phím R, T, F, G, V, B do NGÓN TAY nào của bàn tay trái phụ trách?

a)

Ngón tay út

b)

Ngón tay giữa

c)

Ngón tay trỏ

d)

Ngón cái

62.

Trên bàn phím có hai phím có gờ là F và (a)  

63.

Khi gõ xong, các ngón tay của em phải đặt ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

64.

Phím T và U thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím dưới

65.

Trên bàn phím có mấy phím có gai?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

1

66.

Hàng phím số có đặc điểm gì?

a)

Gồm các phím số từ 0 đên 9

b)

Gồm các phím số từ 1 đến 9 và số 0

c)

Gồm các phím số từ 0 đến 10

d)

Gồm các phím số từ 1 đến 9

67.

Phím có gai dùng để làm gì?

a)

Làm mốc để đặt ngón tay cho đúng

b)

không làm gì cả

c)

Để trang trí cho đẹp

d)

Để xoá chữ mỗi khi gõ sai

68.

Khi sử dụng máy tính nên dừng lại nghỉ ngơi sau bao lâu?

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

35 phút

69.

Tư thế ngồi đúng, khoảng cách nào đúng từ mắt tới màn hình?

a)

50-80cm

b)

50-70cm

c)

40-80cm

d)

40-70cm

70.

Hàng phím nào thường chứa các phím chức năng như "F1", "F2", "F3"?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím chức năng

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím điều hướng

71.

Hàng phím nào thường chứa các phím như "Enter", "Caps lock", và "A S D"?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím điều hướng

72.

Hàng phím nào được sử dụng để di chuyển con trỏ trong văn bản?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím điều hướng

d)

Hàng phím dưới

73.

Khi đặt tay đúng trên bàn phím, ngón tay cái thường dùng để làm gì?

a)

Nhấn phím "Enter"

b)

Nhấn phím "Space"

c)

Nhấn phím "Shift"

d)

Nhấn phím "Backspace"

74.

Khi đặt tay lên bàn phím, ngón tay nào thường đặt lên phím "F"?

a)

Ngón cái

b)

Ngón trỏ

c)

Ngón giữa

d)

Ngón áp út

75.

Khi đặt tay đúng trên bàn phím, các ngón tay nên được đặt như thế nào?

a)

Đặt các ngón tay lên hàng phím cơ sở

b)

Nằm chéo qua các phím

c)

Nằm cách xa các phím

d)

Nằm trên các phím chức năng

76.

Khi đặt tay lên bàn phím, ngón tay nào thường đặt lên phím "F" và "J"?

a)

Ngón cái

b)

Ngón trỏ

c)

Ngón giữa

d)

Ngón áp út

77.

Hàng phím nào trên bàn phím thường chứa các số từ 0 đến 9?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím điều hướng

d)

Hàng phím dưới