wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu sinh lí

Total questions: 81

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các chất cung cấp năng lượng cho cơ thể

a)

Protid

b)

Protid, lipid, glucid

c)

Glucid

d)

Vitamin, lipid,glucid

2.

Giá trị năng lượng của dầu mỡ

a)

900kcal/100g

b)

1900kcal/100g

c)

600kcal/100g

d)

100-250kcal/100g

3.

Sản phẩm của quá trình oxy hoá các chất dd là năng lượng dữ trữ trong phân tử atp

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chuyển hoá cơ sở là mức chuyển hoá năng lượng trong điều kiện

a)

Ko tiêu hoá

b)

Ko tiêu hoá, có điều nhiệt

c)

Ko vận cơ, ko tiêu hoá, ko điều nhiệt

d)

Ko vận cơ, ko tiêu hoá, có điểu nhiệt

5.

Một người tiêu hao 220kcal thì riêng chuyển hoá cơ sở đã tiêu hao hơn

a)

1000kcal

b)

1800kcal

c)

800kcal

d)

1400kcal

6.

Tuổi càng cao chuyển hoá cơ sở càng tăng

a)

Đũng

b)

Sai

7.

Chuyển hoá cơ sở cao nhất lúc... thấp nhất lúc 1-4h

a)

13-16h

b)

15-17h

c)

10-12h

d)

8-10h

8.

Chuyển hoá cơ sở ở phụ nữ khi mang thai hay nửa sau chu kì kinh nguyệt cao hoen bình thường

a)

Đứng

b)

Sai

9.

Trong vận cơ hoá năng tích luỹ trong cơ bị tiêu hao, trong đó 25% chuyển thành công cơ học,.... toả ra dứoi dạng nhiệt.

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

75%

10.

Giá trị năng lượng của vừng lạc

a)

900kcal/100g

b)

900kcal/100g

c)

600kcal/100g

d)

100-250kcal/100g

11.

Trong môi trường lạnh, tiêu hao năng lượng phải tăng lên để bù lại lượng nhiệt đã mất đi ra môi trường xung quanh

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Các nguyên nhân tiêu hao năng lượng

a)

Tiêu hao năng lượng cho sự duy trì cơ thể

b)

Tiêu hao năng lượng cho sự phát triển cơ thể

c)

Tiêu hao năng lượng cho sinh sản

d)

All đúng

13.

Kết quả trong tế bào nồng độ atp được duy trì ở mức độ nhất định đảm bảo cho tế bào hđ bth

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong cơ thể chuyển hoá năng lượng được điều hoà bằng cơ chế

a)

Thần kinh

b)

Thể dịch

c)

Thần kinh và thể dịch

d)

Điều hoà bằng các hormon

15.

Gtri năng lương của thịt cá

a)

900kcal/100g

b)

900kcal/100g

c)

600kcal/100g

d)

100-250kcal/100g

16.

Hệ thần kinh có tác dụng điều hoà năng lượng, rõ nhất là

a)

Hệ thần kinh giao cảm

b)

Hệ thàn kinh trung ương

c)

A vs b đúng

d)

A vs b sai

17.

Hormon tuyến giáp t3;t4 làm giảm chuyển hoá năng lượng

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Hormon sinh dục làm.... năng lượng cho cơ thể

a)

Giảm tích luỹ

b)

Tăng tích luỹ

c)

Giảm chuyển hoá

d)

Tăng chuyển hoá

19.

Một năm ở người trưởng thành ăn khoảng... thức ăn

a)

500kg

b)

600kg

c)

1 tấn

d)

2 tấn

20.

Điều hoà thân nhiệt là một hđ chức năng có tác dụng giữ cho thân nhiệt tương đối hằng định trong khi nhiệt độ mt thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Thân nhiệt trung tâmm thường đo ở 3 vị trí: ở trực tràng ổn định nhất, trong đk cơ sở giao động khoảng:

a)

36,2-37,0 đọ c

b)

36,3-37,1 độ C

c)

36,0-37.0độ C

d)

36.0-37,4 độ C

22.

Ở nách nhiệt độ thấp hơn trực tràng... giao động nhiều hơn nhưng tiện đo nhất, thường dùng theo dõi thân nhiệt

a)

0,5-0,6 độ C

b)

0,2-1,0 độ c

c)

0,5-1,0độ c

d)

0,3-1,0 độ c

23.

Thân nhiệt chịu ảnh hương của nhiều yếu tố

a)

Tuổi càng cao thân nhiệt càng tăng

b)

Ở phụ nữ thân nhiệt tăng lên 0,3-0,5 độ c ở nửa sau chu kì kinh nguyệt

24.

Chuyển hoá cơ sở ở phụ nữ khi mang thai hay nửa sau chu kỳ kinh nguyệt cao hơn bth

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong vân cơ hoá năng tích luỹ trong cơ bị tiêu hoá, trong đó 25% chuyển thành công cơ học.... toả ra đưoi dạng nhiệt

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

75%

26.

Thân nhiệt ngoại vi thay đổi theo vị trí đó

a)

Ở trán nhiệt độ vào khảong 33,5 độ c

b)

Ở lòng bàn tay 32 độ c

c)

Ở mu bàn chân khoảng 28 độ c

d)

All đúng

27.

Thân nhiệt là kết quả của hai quá trình diễn ra trong cơ thể đó là

a)

Sinh nhiệt và chuyển hoá

b)

Thải nhiệt và chuyển hoá

c)

Sinh nhiệtvaf quá trình thải nhiệt

d)

Sinh nhiệt và quá trình chuyển hoá

28.

Mọi phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể đều sinh ra nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nguyên nhân khác cúng có thể làm tăng thân nhiệt đó là

a)

Nhiệt độ của mt bên ngoài

b)

Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn thân nhiệt

c)

A và b đúng

d)

A và b sai

30.

Nhiệt năng toả ra khỏi cơ thể bằng hai cách

a)

Bay hơi nước và giảm chuyển hoá

b)

Truyền nhiệt, tăng chuyển hoáJ

c)

Truyền nhiệt và bay hơi nước

d)

All sai

31.

Các hình thức truyền nhiệt

a)

Truyền nhiệt trực tiếp, truyền nhiệt đối lưu

b)

Truyền nhiệt đối lưu, bức xạ nhiệt

c)

Truyền nhiệt gián tiêp, đối lưue và bức xạ nhiệt

d)

Truyền nhiệt trực tiếp, truyền nhiệt đối lưu, bức xạ nhiệt

32.

Một lít nước bay hoei lấy đii một lượng nhiệt là

a)

480kcal

b)

580kcal

c)

680kcal

d)

780kcal

33.

Trong cơ thể nước bay hoei từ hai nơi

a)

Da và đương hô hấp

b)

Da và đường tiêu hoá

c)

Đường hô hấp và đường tiết niệu

d)

Da và đường tiết niệu

34.

Trong. Một ngày nước thấm qua da khoảng 0,5 lít vì vậy quan trọng trong toả nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Toả nhiệt theo bài tiết mồ hôi, lượng mồ hôi bài tiết trong 1h thay đổi từ:

a)

0-2,5 lít

b)

0-1,5 lít

c)

0-3,5 lít

d)

0-2,5 lít

36.

Sốt là trạng thái cơ thể chủ động tăng thân nhiệt do trung tâm điều nhiệt bị tác dụng bởi các yếu tố gây sốt

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Sốt là phàn ứng toàn thân ko cos tác dụng bảo vệ cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Thân nhiệt là nhiệt độ cơ thể..., tuỳ vùng của cơ thẻ

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Tương đương nhau

d)

All sai

39.

Nước tiểu từ thận đi xuống qua niệu quản được tích lại ở.... trước khi đk đẩy ra ngoài qua niệu đạo

a)

Bàng quang

b)

Ống lượn gần

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

40.

Thận là cơ quan có hình..., màu nâu nhạt

a)

Hật ngô

b)

Hạt đậu

c)

Hạt bí

d)

Cafe

41.

Thận người trưởng thành nặng khoảng

a)

135g, có kích thước dài 10cm

b)

135g, có kích thước dài 10cm, rọng 5cm, dày 3cm

c)

115g, có kích thước dài 10cm, rộng 5cm, dày 3cm

d)

All sai

42.

Tổ chức cạnh cầu thận được hình thành bởi:

a)

Ống lượn xa và tế bào tiết renin

b)

Sự thay đổi ctruc của tế bào động mạch đnes và tb lượn xa

c)

Ống lượn xa và ống góp

d)

Động mạch đến, động mạch đi và quai henle

43.

Các chất tan trong nước có kích thước nhỏ và trọng lượng ptu nhỏ sẽ đi qua màng lọc hoàn toàn

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tiếp với bọc bowman là.... gồm 1 số lớp tb nằm trên màng đáy có ctruc phù hợp voiw chức năng hấp thụ

a)

Ống lượn xa

b)

Ống góp

c)

Ống lượn gần

d)

All sai

45.

Các chất qua đk màng lọc cầu thận

a)

Glucose, protein, ure, creatinin và các ion

b)

Glucose, máu , ure, creatinin và cá ion

c)

Saccarose, acidamin, ure,creatinin

d)

Glucose, acid amin, ure, creatinin và các ion

46.

Để phân biệt tb hiểu mô ống lượn gần và ống lượn xa dựa vào các đặc điểm:

a)

Ống lượn xa có màng đáy dày hơn

b)

Ống lượn gần có màng đấy dày hơn

c)

Ống lượn gần có bờ bàn chải rộng hoen

d)

ỐNg lượn gần tạo thành phức hợp cạnh cầu thận

47.

Một mặt cắt đứng ngang qua thận cho thấy hai phần nằm đưoi bao xơ của thận

a)

Phần đặc ở xung quanh là nhu mô thận, phần giữa rỗng là bể thận

b)

Phần đặc ở xung quanh là nhu mô thận, phần giữa rỗng là xoang thận

c)

A và b đúng

d)

Phàn đặc ở xung quanh là xoang thận, phàn giưuax rỗng là nhu mô thận

48.

Các đơn vị chức năng của nhu mô thận có khoảng hơn một triệu ctruc vi thẻ gọi là:

a)

Nephron

b)

Nơ tơ ron

c)

Nơ ron

d)

All sai

49.

Màng lọc cầu thận cho các tế bào máu đi qua

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Bộ máy cạnh cầu thận

a)

Do tiểu động mạch đi và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành

b)

Bài tiết ra Angiotensin II làm tăng huyết áp

c)

Khi glucose huyết tương tăng lên thì tổ chức cạnh cầu thận sẽ tăng tiết renin

d)

Trong tất cả các bệnh cao huyết áp, tổ chức cạnh cầu thận sẽ giảm tiết renin

51.

Đặc điểm của tế bào ống thận

a)

Tất cả tế bào ống thận đều có vận chuyển tích cực trừ nhánh xuống quay henle

b)

Tb ống lượn gần có protein mang gluocse

c)

Tb oinsg lượn xa nằm bên cạnh mạch thẳng

d)

Tất cả các đọn của ống thần đều thấm nước

52.

Xoang thận gồm... đài thận nhỏ hợp lại với nhau tạo nên 2-3 đài lớn

a)

5-7

b)

8-12

c)

10-12

d)

12-14

53.

Quai henle gồm có ngành xuống Và ngành lên chạy somg song vs nhau

a)

Đúnb

b)

Sai

54.

Hai thận nhận được... lượng máy mà tim tống ra lúc nghỉ

a)

15-20%

b)

20-25%

c)

30-35%

d)

5-10%

55.

Lưu lượng máu thận, bth lưu lượng máu qua thận vào khảong

a)

1000ml/ phút

b)

1500ml/1p

c)

1700ml/ phut

d)

1200ml/1p

56.

Lưu lượng máu thận chiếm... lưu lương tim

a)

25%

b)

15%

c)

21%

d)

10%

57.

Thận là cơ quan đk cấp máu nhiều nhất phù hợp với chức năng thận

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Niệu quản là ống dẫn nc tiểu từ bể thận tới

a)

Bể thận

b)

Ống lượn gần

c)

Bàng quang

d)

Ống lượn xa

59.

Về ctao, thành niệu quảndo ba lớp mô tạo nên

a)

Lớp niêm mạc ở ngoài cùng, lớp cơ trơn ở giữa và một áo mô liện kết

b)

Lớp niêm mạc ở trong cùng, lớp cơ trơn ở ngoài vàm ột áo mô liên kết

c)

Lớp niêm mạc ở trong cùng, lớp cơ trơn ở giưuax và một áo mô

d)

Lớp niêm mạc ở trong cùng, lớp cơ trơn ở gieuax và một áo mô liên kết

60.

Dung tích tb của bàng quang là

a)

100-200ml

b)

200-300 ml

c)

300-400ml

d)

400-500ml

61.

Hầu hết các sợi thần kinh vào thận là sợi giao cảm vận mạch

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Thành bàng quang ctao bởi

a)

Lớp trong cùng là niêm mạc thuộc loại thượng mô

b)

Lớp giữa là cơ trơn

c)

Lớp ngoài cùng là lớp mô liên kết

d)

All đúng

63.

Niêm mạc bàng quang màu..., phẳng khi bàng quang căng, có nếp nhăn khi bàng quang rỗng

a)

Nâu sẫm

b)

Đổ hồng

c)

Xanh nhạt

d)

Vàng nhạt

64.

Niệu đạo là đoạn cuối của hệ tiết niệu có vai trò dẫn nước tiểu tùe bàng quang ra ống lượn gần

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Niệu đạo nam dài khảong 16cm, nữ dài

a)

4cm

b)

6cm

c)

7 cm

d)

8 cm

66.

Lọc cầu thận ko giống như trao đổi chất ở mao mạch

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Áp suất keo của huyết tương có td giữ nước và chất hoà tan ở lại trong lòng mạch có gtri

a)

20mmhg

b)

40mmhg

c)

32mmhg

d)

60mmhg

68.

Ấp suất thuỷ tĩnh của bọc bowman có gtri

a)

18mmhg

b)

20mmhg

c)

25mmhg

d)

22mmhg

69.

Thành phần của dịch lọc gần giống như huyết tương nhưng có rất ít

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Lipid

d)

All sai

70.

Các bệnh của cầu thận thường có tổn thương màng lọc cầu thận, dịch lọc có xuất hiện

a)

Các huyết cầu

b)

Các huyết cầu, ít nhiều protein

c)

Các huyết cầu, nhiều albumin

d)

Các huyết cầu, nhiều protein

71.

Lưu lượng lọc cầu thận là lượng huyết tương đk lọc qua hai thận trong 1p, bth vào khoảng 125ml/1p

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Lưu lượng máu thận giảm gặp trong

a)

Co mạch thận, mất máu, mất protein

b)

Co mạch thận, máT máu, glucose

c)

Co mạch thận, mất máu, mất nước

d)

Co mạch thận, protein, mất nước

73.

Khi lưu lượng lọc giảm thận có khả năng tự điều hoà bằng cách

a)

Tăng thải trừ

b)

Co động mạch

c)

Giãn động mạch

d)

All sai

74.

Khi huyết áp động mạch tăng quá cao làm giảm lưu lượng lọc và ngược lại

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chất đk hấp thụ hoàn toàn ở ống lượn gần bằng cơ chế vận chuyển tích cực

a)

Glucose, protein

b)

Lipid, acidamin

c)

Glucose, acidamin

d)

Frutose, cid amin

76.

Protein đk hấp thụ ở ống lượn gần bằng cơ chế

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Vận chuyển tích cực

c)

Ẩm bào

d)

All sai

77.

65% ion natri, kali đk hấp thụ bằng cơ chế vận chuyển tích cực tại ống lượn gần

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hấp thụ nước ở ống lượn xa đk đièu hoà bằng hormon

a)

Adrenalin

b)

ADH

c)

Glucagon

d)

Insulin

79.

Tại ống lượn xa,... nc đk tái hấp thụ

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

10%

80.

Các chất dkd bài tiết tại oknsg lượn xa

a)

Amoniac

b)

Ion hydro

c)

NaHCO3

d)

A và b đúng

81.

Mỗi ngày cả hai thận lọc đk khoảng

a)

120-140 lít dịch

b)

170-180 lít dịch

c)

180-190 lít dịch

d)

200-250lít dịch