wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trang nguyen tieng viet lop 3 24092021

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Ở hai câu thơ sau, những sự vật nào được so sánh với nhau?

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi.

a)

tròn - mắt cá

b)

trăng - mi

c)

trăng - mắt cá

d)

mắt cá - mi

2.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xỉa răng

3.

Từ còn thiếu trong câu thành ngữ sau : Một con ngựa đau cả tàu bỏ .....” là:

a)

cỏ

b)

chạy

c)

chuồng

d)

lại

4.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh:

a)

Những chiếc lá bàng nằm la liệt trên mặt phố.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Chị hồng, chị lan, em cúc đua nhau khoe sắc thắm.

d)

Học tập là nhiệm vụ của học sinh.

5.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Hai bên bờ sông, những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

b)

Hai bên bờ sông những bãi ngô, bắt đầu xanh tốt.

c)

Hai bên, bờ sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

d)

Hai bên bờ, sông những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

6.

Từ ngữ nào không cùng nghĩa với từ "quê hương" ?

a)

Quê quán

b)

Đất nước

c)

Quê nhà

d)

Quê cha đất tổ

7.

Những sự vật nào được nhân hoá trong đoạn thơ sau:

‘‘Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến hành quân

Đầy đường’’

a)

Cây mía, gươm

b)

Cây mía, đường

c)

Cây mía, kiến

d)

Gươm, kiến

8.

Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu “Học thầy không ..... học bạn.” là :

a)

được

b)

nên

c)

tày

d)

bằng

9.

Trong câu “Chú Gà Trống dậy sớm gọi mọi người dậy đi làm.” có sử dụng cách nhân hóa nào ?

a)

Dùng từ ngữ gọi người để gọi sự vật

b)

Dùng từ ngữ tả người để tả sự vật

c)

Dùng cả 2 cách nhân hóa trên

d)

Không sử dụng cách nhân hóa nào

10.

Bộ phận trả lời câu hỏi Ai (Con gì hoặc Cái gì) ? trong câu “Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua là giày ba ta Thượng Đình.” là:

a)

Đôi giày

b)

Mẹ

c)

Đôi giày mẹ mới mua cho em

d)

Đôi giày mẹ mới mua cho em hôm qua

11.

Trong bài thơ “Cây cầu” của tác giả Phạm Tiến Duật, cây cầu của cha là cây cầu nào?

a)

Cầu Long Biên

b)

Cầu Thăng Long

c)

Cầu Hàm Rồng

d)

Cầu Vĩnh Tuy

12.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

13.

Từ nào trong các từ sau không chỉ hoạt động của trí thức?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Cày cấy

c)

Dạy học

d)

Phát minh

14.

Người phát minh ra bóng đèn điện là ai?

a)

Ê-đi-xơn

b)

Niu-tơn

c)

Anh-xtanh

d)

Ác-si-mét

15.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

Tranh dành

b)

Để giành

c)

Giành giật

d)

Giành dụm

16.

Câu “Màn sương trắng buông nhẹ trên mặt sông.” thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai – là gì?

b)

Ai – làm gì?

c)

Ai – thế nào?

d)

Ai – như thế nào?

17.

Tên chủ điểm mà em đang học ở tuần 3?

a)

Gia đình

b)

Người thân

c)

Mái ấm

d)

Mái nhà

18.

Dòng nào giải thích đúng với nghĩa của từ "bối rối"

a)

lúng túng, xấu hổ vì việc mình đã làm

b)

lúng túng, không biết làm thế nào

c)

xấu hổ, ngượng ngùng, muốn tránh mặt

d)

ngượng ngùng, lo sợ điều sắp xảy ra

19.

Nghĩa của từ ân hận ?

a)

ngượng ngùng vì việc mình đã làm

b)

xấu hổ và không tự tin vào bản thân

c)

lo sợ vì mình đã làm sai việc

d)

hối hận vì nhận ra mình có lỗi.

20.

Truyện "Chiếc áo len" muốn nói với chúng ta bài học gì?

a)

Anh em trong gia đình phải biết nhường nhịn, thương yêu, quan tâm đến nhau.

b)

Chúng ta cần phải biết bảo bố mẹ mua áo ấm khi mùa đông về.

c)

Anh em trong gia đình cần giúp đỡ nhau, cùng học tập tiến bộ.

21.

Tác giả của bài thơ "Quạt cho bà ngủ" là ai?

a)

Trần Đăng Khoa

b)

Thạch Quỳ

c)

Từ Nguyên Thạch

d)

Võ Quảng

22.

Em điền từ còn thiếu để hoàn thành khổ thơ sau:


Bàn tay bé nhỏ

Vẫy quạt thật đều

Ngấn nắng................

Đậu trên tường trắng

a)

thiu thỉu

b)

hiu hiu

c)

thiu thiu

d)

liu thiu

23.

Em điền câu thơ còn thiếu để hoàn thành khổ thơ sau:


Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

............................

a)

Quạt đầy mùi thơm.

b)

Quạt đầy hương thơm.

c)

Quạt đầy hương bay

d)

Quạt đầy thơm hương

24.

Bài thơ " Quạt cho bà ngủ" cho ta thấy tình cảm của bạn nhỏ đối với bà như thế nào?

a)

Bạn nhỏ rất chăm ngoan, học hành chăm chỉ để bà vui lòng.

b)

Bạn nhỏ rất yêu bà và nhớ bà.

c)

Bạn nhỏ rất ân cần, quan tâm và yêu thương gia đình của mình.

d)

Bạn nhỏ rất ân cần, quan tâm và yêu thương bà của mình.

25.

Em tìm từ so sánh trong câu sau:


Trăm nghe không bằng một thấy

a)

nghe

b)

một

c)

không bằng

26.

Em tìm sự vật so sánh trong câu dưới đây :


Tâm hồn tôi là một buổi trưa hè.

a)

tâm hồn tôi - buổi trưa hè

b)

tôi - trưa hè

c)

tâm hồn - hè

27.

Em tìm các động từ trong câu sau:


Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến, chim chóc lại bay về, đậu kín các cành cây, hót líu lo cả ngày.

a)

tàn, bay về, hót, líu lo

b)

vừa, đến, bay, đậu, kín

c)

tàn, đến, bay về, đậu, hót

d)

tàn, đến, bay, đậu, hót

28.

Em tìm câu thuộc kiểu câu kể Ai thế nào trong các câu sau:

a)

Các bạn học sinh lớp em đang ngồi đọc sách ở sân trường.

b)

Bố em là bác sĩ, chuyên gia về dinh dưỡng.

c)

Cây gạo như một tháp đèn khổng lồ với hàng ngàn bông hoa.

d)

Mùa xuân, chim chóc bay về làm tổ.

29.

Em tìm câu có thành phần ngoài nòng cốt.

a)

Bạn Lan, bạn Ngọc đang chơi cờ vua rất tập trung.

b)

Từ đằng xa, tiếng sấm vọng tới.

c)

Mưa đến, mưa đến thật rồi.

d)

Các thầy cô đang cho học sinh tập trung xếp hàng.

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

31.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

32.

Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong bài thơ "Anh Đom Đóm" là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

33.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

34.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

35.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

36.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

37.

Nghề nào được coi là trí thức?

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Nhà nghiên cứu

38.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

39.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nảo?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

40.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

41.

Phần cuối cùng trong bài viết về một người trí thức, ta cần viết gì?

a)

Giới thiệu người trí thức đó là ai và ở đâu.

b)

Kể về công việc của họ.

c)

Ý nghĩa của họ với xã hội và cảm xúc của mình.

42.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

43.

Nhân hóa là gì?

a)

Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét giống nhau.

b)

Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

c)

Gọi hoặc tả sự vật bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật trở nên sống động hơn.

44.

Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”

a)

A. Hóa ra

b)

B. Một chú thỏ

c)

C. Trắng, hồng

d)

D. Đó là

45.

Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?

a)

A. Bảo mật

b)

B. Bảo ban

c)

C. Bảo vệ

d)

D. Bảo lưu

46.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

A. Chuyên cần

b)

B. Trái cây

c)

C. Trong trẻo

d)

D. Trung thủy

47.

Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ

Bà tô môi bằng trầu xanh.”

(Bà và Mẹ)

a)

A. Bằng son đỏ

b)

B. Trầu xanh

c)

C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh

d)

D. Tô môi

48.

Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp

a)

A. Chật ních

b)

B. Chật vật

c)

C. Chật chội

d)

D. Chật hẹp

49.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

50.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

51.

Điền từ còn thiếu: Chân yếu (a)   mềm.

52.

Điền từ còn thiếu: Chân lấm (a)   bùn.

53.

Điền từ còn thiếu: Đàn gảy (a)   trâu.

54.

Điền từ còn thiếu: Chân cứng (a)   mềm.

55.

Điền từ còn thiếu: Ăn ốc ........ mò.

a)

nói

b)

đoán

56.

Điền từ còn thiếu: Tức (a)   vỡ bờ.

57.

Điền từ còn thiếu: (a)   cư lạc nghiệp.

58.

Điền từ còn thiếu: Há miệng chờ (a)  

59.

Điền từ còn thiếu: Cha mẹ sinh (a)   trời sinh tính.

60.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Quả"?

(a)  

61.

Từ nào dưới đây khác với từ còn lại

a)

A. Ăn tối

b)

B. Ăn sáng

c)

C. Ăn năn

d)

D. Ăn trưa

62.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:

"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."

a)

vác cuốc ra đồng

b)

Bác nông dân

c)

vác

d)

ra đồng

63.

Điền từ còn thiếu: Chân yếu (a)   mềm.

64.

Điền từ còn thiếu: Chân lấm (a)   bùn.

65.

Điền từ còn thiếu: Đàn gảy (a)   trâu.

66.

Điền từ còn thiếu: Chân cứng (a)   mềm.

67.

Điền từ còn thiếu: Ăn ốc ........ mò.

a)

nói

b)

đoán

68.

Điền từ còn thiếu: Tức (a)   vỡ bờ.

69.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Trẻ chăn trâu"?

(a)  

70.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Xe lửa"?

(a)  

71.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Quả"?

(a)  

72.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Tôn"?

(a)  

73.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Nhà"?

(a)  

74.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Quả"?

(a)  

75.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Xe lửa"?

(a)  

76.

Điền từ còn thiếu: Cha mẹ sinh (a)   trời sinh tính.

77.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Trẻ chăn trâu"?

(a)  

78.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Đại dương"?

(a)  

79.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Đất nước"?

(a)  

80.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Giang"?

(a)  

81.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Con"?

(a)  

82.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Nhà"?

(a)