wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TRẠNG NGUYÊN TV - LỚP 3G

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

Chân lấm tay lem

c)

Chân lấm mặt bùn

d)

Chân cát tay bùn

2.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

chăm chỉ

b)

chăm bẵm

c)

chăm nom

d)

chăm sóc

3.

Đi học về, Giang thấy ông nội đang tưới hoa trong vườn nên muốn giúp ông. Trong tình huống này, Giang nên nói gì?

a)

Ông ơi, cháu hái những bông hoa này được không ạ?

b)

Ông ơi, ai đã trồng những cây hoa này thế ạ?

c)

Ông ơi, cháu giúp ông tưới hoa nhé!

d)

Ông ơi, cháu giúp ông trồng hoa nhé!

4.

Đọc và cho biết đoạn văn sau thể hiện điều gì? "Từ lúc chập chững biết đi, mẹ đã dắt tôi men theo bờ cỏ chân đê. Con đê thân thuộc đã nâng bước, dìu dắt và tôi luyện cho những bước chân của tôi ngày một chắc chắn để tôi lớn lên, tự tin bước vào đời. Chẳng riêng gì tôi, mà hầu hết những đứa nhỏ sinh ra ở trong làng đều coi con đê là bạn. Chúng cùng nó đùa, chơi trò đuổi bắt, chơi ô ăn quan trên đê mỗi khi bố mẹ vắng nhà ra đồng, ra bãi làm việc." (Theo Nguyễn Hoàng Đại)

a)

Nỗi nhớ của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê khi đi xa

b)

Niềm vui của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê được tu sửa

c)

Nỗi buồn của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê không còn nữa

d)

Tình yêu, sự gắn bó của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê quê hương

5.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng, trên vách treo một giỏ mây đựng hòn đá thần. (2) Đó là hòn đá mà già làng nhặt lấy khi chọn đất lập làng. (3) Xung quanh hòn đá thần, người ta treo những cành hoa đan bằng tre, vũ khí, nông cụ, công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp và chiêng trống dùng khi cúng tế. (4) Gian giữa với bếp lửa là trung tâm của nhà rông. (5) Các già làng thường họp tại đây để bàn những việc lớn. (6) Đây cũng là nơi tiếp khách của làng. (Theo Nguyễn Văn Huy) Chú thích: Già làng: người cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên. Nông cụ: công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp.

a)

Câu (2) và (4) là câu nêu đặc điểm

b)

Đoạn văn trên không có câu giới thiệu

c)

Câu (3) và (5) là câu nêu hoạt động

d)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động

6.

Chọn r/d/gi thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ: Vượt sóng [ ]ài biển rộng. (Theo Đoàn Thị Lam Luyến)

a)

r

b)

d

c)

gi

7.

Chọn r/d/gi thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ: Vượt sóng dài biển [ ]ộng. (Theo Đoàn Thị Lam Luyến)

a)

r

b)

d

c)

gi

8.

Chọn r/d/gi thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ: Cho xanh tươi đồng [ ]uộng. (Theo Đoàn Thị Lam Luyến)

a)

r

b)

d

c)

gi

9.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ:

a)

.

b)

?

c)

,

d)

!

10.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: "Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ]"

a)

.

b)

?

c)

,

d)

!

11.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: "Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo:"

a)

.

b)

?

c)

,

d)

!

12.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: "Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!"

a)

.

b)

?

c)

,

d)

!

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống dựa trên ô chữ: Ô chữ tìm tên loài hoa có các chữ như MẪU ĐƠN, NHÀI, MAI, ĐÀO, CẨM... Ô chữ trên có bao nhiêu từ chỉ loài hoa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động? "Thác như dải lụa trắng tinh / Cỏ cây mơn mởn sắc xanh mượt mà / Bầy nai gặm cỏ nhẩn nha / Mây trời trắng muốt la cà khắp nơi." (Theo Mai An)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Giải câu đố: "Đế nguyên hoa đẹp núi rừng / Thêm huyền mặt phẳng, đồ dùng đặt lên. Từ để nguyên là từ gì?" Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

ban

b)

bàn

c)

bản

d)

băn

16.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng cho từ “hoà đồng”.

a)

Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt

b)

Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay

c)

Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội

17.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng cho từ “lịch sự”.

a)

Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt

b)

Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay

c)

Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội

18.

Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng cho từ “cẩn thận”.

a)

Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt

b)

Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay

c)

Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội

19.

Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đoạn văn: “Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gác leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào.” (Theo Vũ Hùng). Chọn nội dung đúng cho mục “Mộc nhĩ”.

a)

xoè ra như những vành tai đang lắng nghe

b)

lên xanh mướt

c)

giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào

20.

Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đoạn văn: “Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gác leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào.” (Theo Vũ Hùng). Chọn nội dung đúng cho mục “Những giàn lạc tiên”.

a)

xoè ra như những vành tai đang lắng nghe

b)

lên xanh mướt

c)

giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào

21.

Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đoạn văn: “Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gác leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào.” (Theo Vũ Hùng). Chọn nội dung đúng cho mục “Những đám kê mới gieo”.

a)

xoè ra như những vành tai đang lắng nghe

b)

lên xanh mướt

c)

giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào

22.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ đúng cho hình: một cánh đồng hoa hướng dương nở vàng dưới trời xanh.

a)

Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá “mặt trời tí hon”.

b)

Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đóa hoa tím muôn phần đẹp tươi.

c)

Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.

23.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ đúng cho hình: một khu rừng sáng nắng với những khóm hoa tím nở dưới tán cây.

a)

Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá “mặt trời tí hon”.

b)

Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đóa hoa tím muôn phần đẹp tươi.

c)

Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.

24.

Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ đúng cho hình: một đàn ngựa đang gặm cỏ trên thảo nguyên rộng, trời cao thoáng đãng.

a)

Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá “mặt trời tí hon”.

b)

Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đóa hoa tím muôn phần đẹp tươi.

c)

Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.

25.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “trập”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.

a)

chững

b)

trùng

c)

trí

d)

chóng

26.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “chập”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.

a)

chững

b)

trùng

c)

chang

d)

veo

27.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “trang”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.

a)

trí

b)

chang

c)

veo

d)

trùng

28.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “chang”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.

a)

chang

b)

chóng

c)

chững

d)

trí

29.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “chong”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.

a)

chóng

b)

chang

c)

trùng

d)

veo

30.

Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “trong”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.

a)

veo

b)

chững

c)

trí

d)

chang

31.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Trọng tài đưa ra quyết định rất [...], không thiên vị đội nào.

a)

công nhân

b)

công bằng

c)

công trình

32.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Chú kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế [...].

a)

công nhân

b)

công bằng

c)

công trình

33.

Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Bác Bình là [...] của nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng.

a)

công nhân

b)

công bằng

c)

công trình

34.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "vo gạo" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

35.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "ngọt lịm" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

36.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "nấu chè" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

37.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "thơm phức" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

38.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "cắt bánh" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

39.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "béo ngậy" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

40.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "chè ngô" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

41.

Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc dòng: "Đội bóng lớp 3C có bao nhiêu cầu thủ" trong yêu cầu Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm, Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

42.

Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc dòng: "Cậu có đến cổ vũ trận bóng chiều nay không" trong yêu cầu Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm, Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

43.

Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc dòng: "Minh An là thủ môn của đội bóng lớp 3A" trong yêu cầu Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm, Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

44.

Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc dòng: "Các bạn trong lớp đều đến cổ vũ trận bóng đá chiều nay" trong yêu cầu Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm, Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Dấu chấm hỏi

b)

Dấu chấm

45.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Cốm là đặc sản của mùa thu Hà Nội phải không". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Kết thúc bằng dấu chấm

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

46.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Mùa đông về, cảnh cây trơ trụi lá". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Kết thúc bằng dấu chấm

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

47.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Đội bóng lớp 3C có bao nhiêu cầu thủ". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Kết thúc bằng dấu chấm

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

48.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Cậu có đến cổ vũ trận bóng chiều nay không". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Kết thúc bằng dấu chấm

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

49.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Minh An là thủ môn của đội bóng lớp 3A". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Kết thúc bằng dấu chấm

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

50.

Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Các bạn trong lớp đều đến cổ vũ trận bóng đá chiều nay". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.

a)

Kết thúc bằng dấu chấm

b)

Kết thúc bằng dấu chấm hỏi

51.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "vo gạo" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

52.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "ngọt lịm" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

53.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "nấu chè" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

54.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "thơm phức" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

55.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "cắt bánh" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

56.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "béo ngậy" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

57.

Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "chè ngô" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

58.

Chọn tất cả câu nêu đặc điểm trong các câu sau: Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú. Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam. Bà dẫn em đi chợ nổi Cà Mau mua trái cây. Cả gia đình em đến tham quan Vườn quốc gia Cúc Phương. Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.

a)

Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú.

b)

Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam.

c)

Bà dẫn em đi chợ nổi Cà Mau mua trái cây.

d)

Cả gia đình em đến tham quan Vườn quốc gia Cúc Phương.

e)

Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.

59.

Chọn tất cả câu giới thiệu trong các câu sau: Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú. Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam. Bà dẫn em đi chợ nổi Cà Mau mua trái cây. Cả gia đình em đến tham quan Vườn quốc gia Cúc Phương. Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.

a)

Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú.

b)

Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam.

c)

Bà dẫn em đi chợ nổi Cà Mau mua trái cây.

d)

Cả gia đình em đến tham quan Vườn quốc gia Cúc Phương.

e)

Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.

60.

Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "thích" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".

a)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

61.

Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "lí" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".

a)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

62.

Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "lịch" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".

a)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

63.

Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "kết" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".

a)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

64.

Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "tác" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".

a)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động

b)

Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm

c)

Không thuộc nhóm nào

65.

Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "giao lưu" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

66.

Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "giục giở" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

67.

Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "rời rang" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

68.

Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "dịu dàng" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

69.

Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "dỗ dàng" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

70.

Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "rộn rã" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".

a)

Từ viết đúng chính tả

b)

Từ viết sai chính tả

71.

Dựa vào hình ảnh sau, chọn từ hoàn chỉnh tạo thành từ ghép của hai hình: một con cá cộng với một con ngựa.

a)

cá ngừ

b)

cá ngựa

c)

cá heo

d)

con ngựa

72.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: Thương, người, như, thể, thương, thân.

a)

Thương người như thể thương thân.

b)

Thương thân như thể thương người.

c)

Thân thương người như thể thương.

d)

Thương người thể như thương thân.

73.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất: B, a, o, d, u, n, g.

a)

bao dung

b)

dũng cảm

c)

tôn trọng

d)

nhân ái

74.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: công, em, ở, Chị, trồng, viên., cây.

a)

Chị em ở công viên trồng cây.

b)

Em chị trồng cây ở công viên.

c)

Chị em trồng công viên ở cây.

d)

Ở công viên, chị trồng cây em.

75.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau. Cô giáo khen bài văn của Chiến rất hay và giàu cảm xúc. Từ chỉ hoạt động trong câu trên là từ nào?

a)

giàu

b)

khen

c)

hay

76.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh. Mùa xuân về, vạt hoa cải nở rộ như một tấm thảm ______ trải bên bờ sông.

a)

đỏ rực

b)

trắng muốt

c)

vàng hoe

77.

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau. Hình ảnh: con đường rợp cây xanh, nắng chiếu xuyên qua tán lá tạo các đốm sáng trên mặt đường. 1. Những tia nắng vàng óng chiếu xuống con đường đất quanh co dẫn lối vào rừng. 2. Ánh nắng xuyên qua các kẽ lá, chiếu xuống mặt đường thành những đốm sáng lung linh. 3. Những hạt mưa tinh nghịch nhảy nhót trên mái nhà, con đường và các cành cây. Câu văn ở vị trí số ... miêu tả đúng hình ảnh trên.

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3