WorksheetsÔN TRẠNG NGUYÊN TV - LỚP 3G
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?
Chân lấm tay bùn
Chân lấm tay lem
Chân lấm mặt bùn
Chân cát tay bùn
Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?
chăm chỉ
chăm bẵm
chăm nom
chăm sóc
Đi học về, Giang thấy ông nội đang tưới hoa trong vườn nên muốn giúp ông. Trong tình huống này, Giang nên nói gì?
Ông ơi, cháu hái những bông hoa này được không ạ?
Ông ơi, ai đã trồng những cây hoa này thế ạ?
Ông ơi, cháu giúp ông tưới hoa nhé!
Ông ơi, cháu giúp ông trồng hoa nhé!
Đọc và cho biết đoạn văn sau thể hiện điều gì? "Từ lúc chập chững biết đi, mẹ đã dắt tôi men theo bờ cỏ chân đê. Con đê thân thuộc đã nâng bước, dìu dắt và tôi luyện cho những bước chân của tôi ngày một chắc chắn để tôi lớn lên, tự tin bước vào đời. Chẳng riêng gì tôi, mà hầu hết những đứa nhỏ sinh ra ở trong làng đều coi con đê là bạn. Chúng cùng nó đùa, chơi trò đuổi bắt, chơi ô ăn quan trên đê mỗi khi bố mẹ vắng nhà ra đồng, ra bãi làm việc." (Theo Nguyễn Hoàng Đại)
Nỗi nhớ của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê khi đi xa
Niềm vui của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê được tu sửa
Nỗi buồn của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng khi con đê không còn nữa
Tình yêu, sự gắn bó của bạn nhỏ và những đứa trẻ trong làng với con đê quê hương
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Gian đầu nhà rông là nơi thờ thần làng, trên vách treo một giỏ mây đựng hòn đá thần. (2) Đó là hòn đá mà già làng nhặt lấy khi chọn đất lập làng. (3) Xung quanh hòn đá thần, người ta treo những cành hoa đan bằng tre, vũ khí, nông cụ, công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp và chiêng trống dùng khi cúng tế. (4) Gian giữa với bếp lửa là trung tâm của nhà rông. (5) Các già làng thường họp tại đây để bàn những việc lớn. (6) Đây cũng là nơi tiếp khách của làng. (Theo Nguyễn Văn Huy) Chú thích: Già làng: người cao tuổi được dân làng cử ra để điều khiển công việc chung trong buôn làng ở vùng các dân tộc thiểu số Tây Nguyên. Nông cụ: công cụ dùng trong sản xuất nông nghiệp.
Câu (2) và (4) là câu nêu đặc điểm
Đoạn văn trên không có câu giới thiệu
Câu (3) và (5) là câu nêu hoạt động
Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động
Chọn r/d/gi thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ: Vượt sóng [ ]ài biển rộng. (Theo Đoàn Thị Lam Luyến)
r
d
gi
Chọn r/d/gi thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ: Vượt sóng dài biển [ ]ộng. (Theo Đoàn Thị Lam Luyến)
r
d
gi
Chọn r/d/gi thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu thơ: Cho xanh tươi đồng [ ]uộng. (Theo Đoàn Thị Lam Luyến)
r
d
gi
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: Trên đường đi học về, Chí nhặt được một chiếc ví [ ] Về đến nhà, Chí hỏi mẹ:
.
?
,
!
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: "Mẹ ơi, con nhặt được chiếc ví này trên đường. Con phải làm thế nào để trả lại cho người đánh mất ạ [ ]"
.
?
,
!
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: "Mẹ mỉm cười [ ] xoa đầu Chí rồi bảo:"
.
?
,
!
Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại: "Con của mẹ ngoan lắm [ ] Mẹ rất tự hào về con!"
.
?
,
!
Điền số thích hợp vào chỗ trống dựa trên ô chữ: Ô chữ tìm tên loài hoa có các chữ như MẪU ĐƠN, NHÀI, MAI, ĐÀO, CẨM... Ô chữ trên có bao nhiêu từ chỉ loài hoa?
3
4
5
6
Điền số thích hợp vào chỗ trống: Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ chỉ hoạt động? "Thác như dải lụa trắng tinh / Cỏ cây mơn mởn sắc xanh mượt mà / Bầy nai gặm cỏ nhẩn nha / Mây trời trắng muốt la cà khắp nơi." (Theo Mai An)
1
2
3
4
Giải câu đố: "Đế nguyên hoa đẹp núi rừng / Thêm huyền mặt phẳng, đồ dùng đặt lên. Từ để nguyên là từ gì?" Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
ban
bàn
bản
băn
Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng cho từ “hoà đồng”.
Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt
Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay
Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội
Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng cho từ “lịch sự”.
Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt
Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay
Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội
Ghép từ ở cột bên trái với nghĩa thích hợp ở cột bên phải: chọn nghĩa đúng cho từ “cẩn thận”.
Cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt
Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều không hay
Có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong giao tiếp, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội
Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đoạn văn: “Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gác leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào.” (Theo Vũ Hùng). Chọn nội dung đúng cho mục “Mộc nhĩ”.
xoè ra như những vành tai đang lắng nghe
lên xanh mướt
giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào
Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đoạn văn: “Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gác leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào.” (Theo Vũ Hùng). Chọn nội dung đúng cho mục “Những giàn lạc tiên”.
xoè ra như những vành tai đang lắng nghe
lên xanh mướt
giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào
Đọc đoạn văn sau và ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung thích hợp ở cột bên phải. Đoạn văn: “Ngoài đồng, những đám kê mới gieo đã lên xanh mướt. Trên bờ suối, nấm mọc chi chít. Trên những thân gỗ mục, mộc nhĩ xoè ra như những vành tai đang lắng nghe. Dây gác leo khắp nơi, quả chín đỏ rực. Những giàn lạc tiên giăng giăng trên các bụi rậm, từ những chùm hoa và quả bay lên một mùi thơm ngọt ngào.” (Theo Vũ Hùng). Chọn nội dung đúng cho mục “Những đám kê mới gieo”.
xoè ra như những vành tai đang lắng nghe
lên xanh mướt
giăng giăng trên các bụi rậm, toả hương thơm ngọt ngào
Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ đúng cho hình: một cánh đồng hoa hướng dương nở vàng dưới trời xanh.
Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá “mặt trời tí hon”.
Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đóa hoa tím muôn phần đẹp tươi.
Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.
Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ đúng cho hình: một khu rừng sáng nắng với những khóm hoa tím nở dưới tán cây.
Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá “mặt trời tí hon”.
Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đóa hoa tím muôn phần đẹp tươi.
Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.
Hãy ghép hình ảnh ở cột bên trái với câu thơ mô tả thích hợp ở cột bên phải. Chọn câu thơ đúng cho hình: một đàn ngựa đang gặm cỏ trên thảo nguyên rộng, trời cao thoáng đãng.
Nàng mây thơ thẩn dạo chơi Ngắm nhìn những đoá “mặt trời tí hon”.
Khu rừng tràn ngập sắc xuân Những đóa hoa tím muôn phần đẹp tươi.
Đàn ngựa gặm cỏ nhẩn nha Trên thảo nguyên rộng bao la dưới trời.
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “trập”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.
chững
trùng
trí
chóng
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “chập”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.
chững
trùng
chang
veo
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “trang”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.
trí
chang
veo
trùng
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “chang”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.
chang
chóng
chững
trí
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “chong”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.
chóng
chang
trùng
veo
Ghép tiếng ở cột bên trái với tiếng ở cột bên phải để tạo thành từ đúng chính tả: Tiếng bên trái là “trong”. Chọn tiếng bên phải phù hợp.
veo
chững
trí
chang
Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Trọng tài đưa ra quyết định rất [...], không thiên vị đội nào.
công nhân
công bằng
công trình
Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Chú kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế [...].
công nhân
công bằng
công trình
Ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải: Bác Bình là [...] của nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng.
công nhân
công bằng
công trình
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "vo gạo" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "ngọt lịm" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "nấu chè" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "thơm phức" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "cắt bánh" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "béo ngậy" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "chè ngô" trong yêu cầu Hãy xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc dòng: "Đội bóng lớp 3C có bao nhiêu cầu thủ" trong yêu cầu Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm, Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Dấu chấm hỏi
Dấu chấm
Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc dòng: "Cậu có đến cổ vũ trận bóng chiều nay không" trong yêu cầu Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm, Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Dấu chấm hỏi
Dấu chấm
Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc dòng: "Minh An là thủ môn của đội bóng lớp 3A" trong yêu cầu Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm, Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Dấu chấm hỏi
Dấu chấm
Chọn dấu câu thích hợp để kết thúc dòng: "Các bạn trong lớp đều đến cổ vũ trận bóng đá chiều nay" trong yêu cầu Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Các nhóm gồm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm, Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Dấu chấm hỏi
Dấu chấm
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Cốm là đặc sản của mùa thu Hà Nội phải không". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Kết thúc bằng dấu chấm
Kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Mùa đông về, cảnh cây trơ trụi lá". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Kết thúc bằng dấu chấm
Kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Đội bóng lớp 3C có bao nhiêu cầu thủ". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Kết thúc bằng dấu chấm
Kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Cậu có đến cổ vũ trận bóng chiều nay không". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Kết thúc bằng dấu chấm
Kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Minh An là thủ môn của đội bóng lớp 3A". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Kết thúc bằng dấu chấm
Kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Hãy xếp các dòng sau vào nhóm thích hợp. Chọn nhóm đúng cho câu: "Các bạn trong lớp đều đến cổ vũ trận bóng đá chiều nay". Các nhóm: Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm; Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi.
Kết thúc bằng dấu chấm
Kết thúc bằng dấu chấm hỏi
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "vo gạo" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "ngọt lịm" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "nấu chè" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "thơm phức" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "cắt bánh" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "béo ngậy" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn nhóm thích hợp cho từ ngữ "chè ngô" trong ba nhóm: Từ ngữ chỉ sự vật, Từ ngữ chỉ đặc điểm, Từ ngữ chỉ hoạt động.
Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
Chọn tất cả câu nêu đặc điểm trong các câu sau: Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú. Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam. Bà dẫn em đi chợ nổi Cà Mau mua trái cây. Cả gia đình em đến tham quan Vườn quốc gia Cúc Phương. Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.
Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú.
Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam.
Bà dẫn em đi chợ nổi Cà Mau mua trái cây.
Cả gia đình em đến tham quan Vườn quốc gia Cúc Phương.
Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.
Chọn tất cả câu giới thiệu trong các câu sau: Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú. Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam. Bà dẫn em đi chợ nổi Cà Mau mua trái cây. Cả gia đình em đến tham quan Vườn quốc gia Cúc Phương. Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.
Hệ sinh thái ở Vườn quốc gia Cúc Phương vô cùng đa dạng, phong phú.
Cà Mau là tỉnh ở tận cùng phía nam của Việt Nam.
Bà dẫn em đi chợ nổi Cà Mau mua trái cây.
Cả gia đình em đến tham quan Vườn quốc gia Cúc Phương.
Vườn quốc gia Cúc Phương là địa danh nổi tiếng của tỉnh Ninh Bình.
Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "thích" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "lí" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "lịch" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "kết" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Các tiếng: thích, lí, lịch, kết, tác. Em chọn nhóm đúng cho tiếng "tác" theo yêu cầu: "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ hoạt động" hoặc "Ghép với tiếng 'hợp' để tạo thành từ chỉ đặc điểm"; với tiếng không thuộc nhóm nào thì chọn "Không thuộc nhóm nào".
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ hoạt động
Ghép với "hợp" tạo từ chỉ đặc điểm
Không thuộc nhóm nào
Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "giao lưu" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".
Từ viết đúng chính tả
Từ viết sai chính tả
Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "giục giở" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".
Từ viết đúng chính tả
Từ viết sai chính tả
Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "rời rang" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".
Từ viết đúng chính tả
Từ viết sai chính tả
Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "dịu dàng" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".
Từ viết đúng chính tả
Từ viết sai chính tả
Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "dỗ dàng" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".
Từ viết đúng chính tả
Từ viết sai chính tả
Các từ: giao lưu, giục giở, rời rang, dịu dàng, dỗ dàng, rộn rã. Em chọn nhóm đúng cho từ "rộn rã" theo yêu cầu: "Từ viết đúng chính tả" hoặc "Từ viết sai chính tả".
Từ viết đúng chính tả
Từ viết sai chính tả
Dựa vào hình ảnh sau, chọn từ hoàn chỉnh tạo thành từ ghép của hai hình: một con cá cộng với một con ngựa.
cá ngừ
cá ngựa
cá heo
con ngựa
Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh: Thương, người, như, thể, thương, thân.
Thương người như thể thương thân.
Thương thân như thể thương người.
Thân thương người như thể thương.
Thương người thể như thương thân.
Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất: B, a, o, d, u, n, g.
bao dung
dũng cảm
tôn trọng
nhân ái
Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: công, em, ở, Chị, trồng, viên., cây.
Chị em ở công viên trồng cây.
Em chị trồng cây ở công viên.
Chị em trồng công viên ở cây.
Ở công viên, chị trồng cây em.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau. Cô giáo khen bài văn của Chiến rất hay và giàu cảm xúc. Từ chỉ hoạt động trong câu trên là từ nào?
giàu
khen
hay
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh. Mùa xuân về, vạt hoa cải nở rộ như một tấm thảm ______ trải bên bờ sông.
đỏ rực
trắng muốt
vàng hoe
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống sau. Hình ảnh: con đường rợp cây xanh, nắng chiếu xuyên qua tán lá tạo các đốm sáng trên mặt đường. 1. Những tia nắng vàng óng chiếu xuống con đường đất quanh co dẫn lối vào rừng. 2. Ánh nắng xuyên qua các kẽ lá, chiếu xuống mặt đường thành những đốm sáng lung linh. 3. Những hạt mưa tinh nghịch nhảy nhót trên mái nhà, con đường và các cành cây. Câu văn ở vị trí số ... miêu tả đúng hình ảnh trên.
Số 1
Số 2
Số 3
