Font size
WorksheetsÔN TẬP TỔNG QUAN HÀNH VI TỔ CHỨC
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Một phân tích toàn diện về đa dạng văn hoá đã được thực hiện bởi:
Maslow
Hofstede
Mc.Gregor
Follett
Những phát biểu có tính đánh giá về con người, đối tượng, sự kiện là được ưa thích hay không được ưa thích là khái niệm của
Nhận thức
Học tập
Thái độ
Giá trị
Tên tuổi thường gắn liền với phong trào quản lý theo khoa học là:
Maslow
Henry Fayol
Max Weber
Elton Mayor
Frederick Taylor
Theo Maslow, khi nào một nhu cầu không còn tác dụng động viên:
Khi một người quay trở về nhu cầu cấp thấp hơn
Khi nhu cầu đã được thoả mãn
Nhu cầu không bao giờ ngừng tác dụng động viên
Khi một người chuyển sang nhu cầu cao hơn
Tính cách, nhận thức, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ …………. của hành vi tổ chức
a. Cá nhân
Nhóm
Tổ chức
Tất cả các cấp độ
Ai đề nghị Thuyết hai nhân tố:
Maslow
McClleland
Herzberg
Alderfer
Một phân tích toàn diện về đa dạng văn hóa đã được thực hiện bởi:
Maslow
Hofstede
Mc. Gregor
Follett
Nghiên cứu chỉ ra rằng nhân viên có thâm niên cao hơn thì……so với nhân viên mới
Ít thoả mãn hơn
Năng suất thấp hơn
Vắng mặt ít hơn
Vắng mặt nhiều hơn
Một loại trang phục mà nhân viên phải mặc khi làm việc là một ví dụ về:
Tập quán
Chuẩn mực
Sự trịnh trọng
Sở thích
Thói quen
Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được
Thuyên chuyển
Hài lòng trong việc
Sự công bằng trong công việc
An toàn trong công việc
Quá trình tái hiện là
Mức độ tập trung, quan sát hành vi người khác
Khả năng ghi nhận và làm sống lại trí nhớ các hành vi người khác
Khả năng thể hiện bằng hành động các hành vi quan sát
Hình thành hành vi do nhu cầu được khuyến khích
Giá trị được mô tả tốt nhất là
Linh hoạt
Đồng nghĩa với thái độ
Giống nhau ở các nhóm nghề nghiệp
Tương đối ổn định qua thời gian
Bất kỳ sự thay đổi tương đối bền vững trong hành vi xảy ra như là kết quả của những kinh nghiệm được gọi là:
Học tập
Điều kiện cổ điển
Điều kiện học tập
Lý thuyết học tập xã hội
Theo định nghĩa của các chuyên gia tâm lý, ….cho thấy rằng học tập đã xảy ra
Khả năng hoàn thành tốt bài thi
Thay đổi trong thái độ
Thay đổi trong hành vi
Có điểm IQ cao
Nghiên cứu của Hawthorne về hành vi tổ chức đã chỉ ra:
Điều kiện làm việc vật chất không có ảnh hưởng đến năng suất
Năng suất và sự thoả mãn công việc có quan hệ trực tiếp với chất lượng giám sát mà nhân viên nhận được
Nhu cầu con người, thái độ, động cơ và những mối quan hệ có ảnh hưởng quan trọng đến sự thực hiện công việc.
Có một cách thức hiệu quả nhất để tổ chức các nhóm làm việc.
Các thuyết cổ điển về động viên bao gồm:
Thuyết hai nhân tố
Thuyết Maslow
Thuyết kỳ vọng
Cả a và b
Không có câu nào đúng
Đối nghịch với cá nhân có tích cách lạnh lùng, xem nhẹ hoặc dễ bất đồng với ý kiến của người khác, dễ xung đột là:
Hướng ngoại
Ổn định cảm xúc
Tận tâm
Dễ chịu
Rokeach nghiên cứu giá trị phương tiện và:
A. Giá trị sau cùng
Thái độ
Ra quyết định đạo đức
Tốc độ ra quyết định
Chủ đề OB về 'văn hóa tổ chức' được đóng góp nhiều nhất bởi khoa học hành vi nào:
Tâm lý xã hội học
Tâm lý học
Nhân chủng học
Chính trị học
Lĩnh vực khoa học hành vi nào đã đóng góp nhiều nhất cho việc hiểu biết về hành vi cá nhân?
Xã hội học
Tâm lý xã hội học
Tâm lý học
Nhân chủng học
Chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được:
Thuyên chuyển
Quản lý chất lượng toàn diện
Hài lòng trong công việc
An toàn trong công việc
Không câu nào đúng
Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu tố khách quan thì chung ta phải dựa vào các yếu tố, ngoại trừ
Tính phân biệt
Nhận thức
Tính nhất quán
Tính đồng nhất
Khi nhân viên làm không xong việc, nhà quản trị ngay lập tức nghĩ rằng nhân viên yếu kém mà không hề nghĩ rằng do thời gian quá gấp, nhà quản trị đang gặp phải sai sót nào trong nhận thức:
Sự rập khuôn
Phép chiếu
Phiến diện
……… là xem xét tương lai, coi tọng sự tiết kiệm và sự phát triển bền vững
Định hướng ngắn hạn
Định hướng dài hạn
Khoảng cách quyền lực
Văn hoá tổ chức
Điều nào sau đây không đúng về điều hiện cổ điển.
Điều kiện cổ điên là sự học tập thụ động
Điều kiện cổ điển có thể giải thích những hành vi phản xạ đơn giản
Học tập là một phản xạ có điều kiện liên quan đến mối liên hệ giữa kích thích có điềukiện và kích thích không điều kiện
Phản xạ có điều kiện là sự chủ động trong hành vi
… là triết lý trong quản trị hướng đến thỏa mãn khách hàng thông qua việc cải tiến liên tục trong tất cả quá trình sản xuất.
MBO
Quản lý chất lượng đồng bộ
Tái cấu trúc tổ chức
Hành vi tổ chức
Việc thêm 1 kích thích khó chịu làm giảm khả năng tái diễn hành vi là đặc điểm của phương pháp định hướng
Củng cố tích cực
Phạt
Củng cố tiêu cực
Dập tắt
Nhu cầu nào dưới đây không phải là một nhu cầu của thuyết ERG
Nhu cầu tồn tại
Nhu cầu quan hệ
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu phát triển
Nhóm làm việc có hiệu quả hay không còn tuỳ thuộc vào hoạt động truyền thông - đây là yếu tố trong mô hình hành vi nhóm ?
Văn hoá tổ chức
Quy trình làm việc nhóm
Cấu trúc nhóm
Điều kiện bên ngoài
Tất cả đều đúng
Tính cách của một cá nhân được xác định bởi:
Di truyền
Môi trường
Các nhân tố tình huống
Tất cả các yếu tố trên
Trong mô hình hành vi tổ chức, chúng ta nghiên cứu bao nhiêu biến phụ thuộc?
2
3
4
5
Thuyết nào sau đây thuộc loại thuyết động viên theo quá trình
Thuyết hai nhân tố
Thuyết Maslow
Thuyết kỳ vọng
Cả c và d
Không có câu nào đúng
Giá trị được mô tả tốt nhất là:
Linh hoạt
Đồng nghĩa với thái độ
Giống nhau ở các nhóm nghề nghiệp
Tương đối ổn định qua thời gian
Bạn có niềm tin to lớn rằng chúng ta có nghĩa vụ bảo vệ môi trường. bạn làm việc cho một công ty và công ty này có hành vi đổ rác ra sông. Bạn đang gặp phải tình trạng:
Áp lực từ đồng nghiệp
Bất hoà nhận thức
Sự đánh giá
Không câu nào đúng
Hành vi tổ chức là tất cả những điều sai, ngoại trừ:
lĩnh vực nghiên cứu
lĩnh vực ứng dụng
phân tích mang tính trực giác về hành vi con người
nghiên cứu con người làm gì trong tổ chức
Chiều hướng nào không phải chiều hướng tính cách cao
Sự dễ chịu
Hướng nội
Định hướng dài hạn
Sự tận tâm
Điều nào sau đây không phải nguyên nhân tham gia nhóm :
An toàn
Địa vị
Công bằng
Điều nào sau đây không đúng về lý thuyết hai nhân tố
Điều kiện làm việc phụ thuộc nhân tố duy trì
Thoả mãn nhu cầu cấp cao là nhân tố động viên
Công việc sẽ trở nên thoả mãn khi nhân tố gây ra sự bất mãn bị loại bỏ
Trách nhiêm công việc là nhân tố tạo nên sự thoả mãn
Biến phụ thuộc trong hành vi tổ chức bao gồm:
Tính cách
Quy mô nhóm
Sự thỏa mãn công việc
Tất cả các yếu tố trên
ơ cấp cao ( nhân tố động viên) theo thuyết hai nhân tố:
Quan hệ đồng nghiệp
Cả a và b
A. Địa vị
B. Trách nhiệm
Điều kiện làm việc
Yếu tố nào sau đây không thuộc phạm vi nghiên cứu của Hoftede:
Khảong cách quyền lực
Chủ nghĩa địa phương
Né tránh rủi ro
Phân biệt giới tính
Điểm yếu của ra quyết định nhóm là
Tốn nhiều thời gian
Áp lực tuân thủ trong nhóm
Trách nhiêm mơ hồ
Tất cả đều đúng
Biến phụ thuộc trong hành vi tổ chức bao gồm:
Tính cách
Quy mô nhóm
Sự thoả mãn trong công việc
Tất cả các yếu tố trên
Yếu tố nào sau đây thuộc nhân tố động cơ cấp cao ( nhân tố động viên) theo thuyết hai nhân tố:
Trách nhiệm
Địa vị
Quan hệ đồng nghiệp
Cả a và b
Điều kiện làm việc
…………… là mức độ mà con người trong một quốc gia ưa thích những tình huống có cấu trúc hơn là những tình huống không có cấu trúc.
Chủ nghĩa tập thể
Khoảng cách quyền lực
Định hướng dài hạn
Tránh sự không chắc chắn
Bạn có thể loại bỏ sự không thoải mái này bằng cách:
Quyết định rằng yếu tố này không quan trọng
Hợp lý hóa việc làm này bằng cách nghĩ rằng nó không gây hạ
c. chấm dứt hành vi gây ô nhiễm
d. tất cả các câu trên đều đúng
Thuyết nào sau đây thuộc loại thuyết động viên theo quá trình:
Thuyết kỳ vọng
Thuyết hai nhân tố
Thuyết Maslow
Thuyết ERG
Cả (c) và (d)
Bạn có thể loại bỏ sự không thoải mái này bằng cách:
Quyết định rằng yếu tố này không quan trọng
Hợp lý hóa việc làm này bằng cách nghĩ rằng nó không gây hại cho xã hội lắmvới một lượng nhỏ rác thải.
chấm dứt hành vi gây ô nhiễm
tất cả các câu trên đều
Nhân viên có nhu cầu liên minh cao thường có xu hướng:
Xây dựng các mối quan hệ thân thiết, hữu nghị
Mong muốn có sự phản hồi về kết quả thực hiện công việc
Hoàn thành các công việc có tính thách thức
Thích những tình huống cạnh tranh
Thích các vị trí lãnh đạo
Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hay thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm hay các thành viên trong nhóm:
Vị trí
Thăng tiến
Địa vị
Vai trò
Lý thuyết về nhu cầu nổi tiếng của Maslow là:
Thuyết X và Y
Hệ thống cấp bậc nhu cầu
Lý thuyết hai nhân tố
Lý thuyết động viên-duy trì
Theo Maslow, khi nào một nhu cầu không còn tác dụng động viên
Khi một người quay trở về nhu cầu thấp hơn
Khi nhu cầu đã được thoả mãn
Nhu cầu không bao giờ ngừng tách dụng động viên
Khi một người thuyên chuyển sang nhu cầu cao hơn
Yếu tố nào sau đây không thuộc phạm vi nghiên cứu của Hofstede:
Khoảng cách quyền lực
chủ nghĩa địa phương
Né tránh rủi ro
Phân biệt giới tính
Chủ nghĩa cá nhân/tập thể
Điều nào sau đây liên quan đến thâm niên là không đúng:
Thâm niên là nhân tố dự báo tốt cho việc thuyên chuyển công tác
Thâm niên và sự thoả mãn công việc có quan hệ tích cực
Người có thâm niên càng cao có khuynh hướng thuyên chuyển công tác càng nhiều
Thâm niên và sự vắng mặt có mối quan hệ nghịch
Bạn có niềm tin to lớn rằng chúng ta có nghĩa vụ bảo vệ môi trường. Bạn làm việc cho một công ty và công ty này có hành vi đổ rác thải ra sông: Bạn đang gặp phải tình trạng:
áp lực từ đồng nghiệp
bất hòa nhận thức
sự đánh giá
không câu nào đúng
Điểm yếu của ra quyết định nhóm là:
Tốn nhiều thời gian
Áp lực tuân thủ trong nhóm
Trách nhiệm mơ hồ
Tất cả đều đúng
Địa vị của cá nhân có thể có được từ:
Cả (a) và (d)
Tuổi tác
Kinh nghiệm
Tính cách
đúng hết
Theo Maslow, khi nào một nhu cầu không còn tác dụng động viên:
Khi một người quay trở về nhu cầu cấp thấp hơn
Khi nhu cầu đã được thỏa mãn
Nhu cầu không bao giờ ngừng tác dụng động viên
Khi một người chuyển sang nhu cầu cao hơn
Mô hình lãnh đạo theo tình huống của Hersey và Blanchard cho rằng có mấy dạng phong cách lãnh đạo có thể lựa chọn:
2
4
5
8
Yếu tố nào sau đây là công đoạn cuối cùng trong quá trình truyền thông: giải mã, phản hồi, kênh, mã hóa
giải mã
phản hồi
kênh
mã hóa
Bạn có thể tìm kiếm giải thích cho sự không thoải mái này từ lý thuyết của tác giả:
Max Weber
Abraham Maslow
Leon Festinger
Victor Vroom
Phong cách lãnh đạo "1.9" thể hiện nhà lãnh đạo:
Độc tài
Tự do
Dân chủ
Hướng dẫn
Không câu nào đúng
Một loại trang phục mà nhân viên phải mặc khi làm việc là một ví dụ về:
Tập quán
Chuẩn mực
Sự trịnh trọng
Sở thích
Thói quen
Một …. tốt mang lại sự trật tự và kiên định thông qua việc phác thảo ra một kế hoạch chính thức.
nhà lãnh đạo
nhà quản trị
tầm nhìn
nguồn cảm hứng
Trong động viên nhân viên, tốt nhất là nhà quản trị áp dụng học thuyết nào:
Thuyết hai yếu tố
Các thuyết động viên theo nội dung
Thuyết kỳ vọng
Thuyết cấp bậc nhu cầu của Maslow
. Kết hợp tất cả các thuyết trên
Khi nhân viên không có khả năng và sẵn lòng làm việc, phong cách lãnh đạothích hợp là:
Ủy quyền
Chỉ đạo
Tham gia
Hướng dẫn
Hỗ trợ
Nhóm làm việc có hiệu quả hay không còn tuỳ thuộc vào hoạt động truyền thông - đây là yếu tố nào trong mô hình hành vi nhóm?
Văn hóa tổ chức
Cấu trúc nhóm
Qui trình làm việc nhóm
Tất cả đều đúng
Điều kiện bên ngoài
Bất đồng ngôn ngữ là yếu tố cản trở hiệu quả hoạt động truyền thông xuất phát từ phía: Người gửi, Người nhận, Công nghệ, Cả (a) và (b)
Người gửi
Người nhận
Công nghệ
Cả (a) và (b)
Sử dụng phương tiện truyền thông bằng chữ viết có đặc điểm: Mang tính thường lệ, rõ ràng và độ phong phú của thông tin thấp
Mang tính thường lệ, không rõ ràng và độ phong phú thông tin thấp
Rõ ràng, thường lệ và độ phong phú thông tin cao
Mang tính thường lệ, rõ ràng và độ phong phú của thông tin thấp
Không rõ ràng, thường lệ và độ phong phú thông tin cao
Việc người gửi tiến hành chọn lọc những thông tin mà người nhận muốn nghe sẽ được coi là yếu tố nào có ảnh hưởng đến truyền thông có hiệu quả:
Nhận thức có chọn lọc
Sàng lọc
Ngôn ngữ
Cả ba đều đúng
Nhân viên không chỉ trích sếp của mình ở nơi công cộng hay không nói chuyện bằng điện thoại quá lâu trong giờ làm việc là những ví dụ liên quan đến:
Tất cả đều đúng
Chuẩn mực nhóm
Vai trò
Địa vị
Đoàn kết
Các thuyết cổ điển về động viên bao gồm:
Cả (a) và (b)
Thuyết hai yếu tố
Thuyết ERG
Thuyết Maslow
Thuyết công bằng
Nghiên cứu Hawthorne về hành vi tổ chức chỉ ra:
Điều kiện làm việc vật chất không có ảnh hưởng nên năng suất
Năng suất và sự thoả mãn công việc có quan hệ trực tiếp với chất lượng giám sát mà nhân viên nhận được
Nhu cầu con người, thái độ động cơ và những mối quan hệ có ảnh huỏng quan trọng đếnsự thực hiện công việc
Có một cách thức hiệu quả nh
Các phương tiện truyền thông nói và viết khác nhau về:
Khả năng truyền tải thông tin
Tính phong phú của thông tin
Tốc độ phản hồi thông tin
Cả (b) và (c)
Tất cả đều đúng
Mô hình lãnh đạo theo tình huống của Fiedler cho rằng có mấy dạng phong cách lãnh đạo có thể lựa chọn:
2
4
5
8
Học thuyết nhu cầu nào được đưa ra để khắc phục những nhược điểm của học thuyết Maslow:
Học thuyết công bằng
Học thuyết McClelland
Học thuyết ERG
Học thuyết kỳ vọng
Tất cả đều đúng
Mô hình hành vi nhóm bao gồm mấy yếu tố:
3
4
5
6
Không xác định
Yếu tố nào sau đây thuộc nhân tố động cơ cấp cao (nhân tố động viên) theo thuyết hai nhân tố: a. Địa vị
Trách nhiệm
Quan hệ đồng nghiệp
Điều kiện làm việc
Cả (a) và (b)
Điều nào sau đây không đúng về lý thuyết hai nhân tố:
Điều kiện làm việc thuộc nhân tố duy trì
Thỏa mãn nhu cầu cấp cao là nhân tố động viên
Công việc sẽ trở nên thỏa mãn khi nhân tố gây ra sự bất mãn bị loại bỏ.
Trách nhiệm công việc là nhân tố tạo nên sự thỏa mãn
Phong cách lãnh đạo nào sau đây thuộc loại phong cách độc tài:
chú trọng nhân viên cao, công việc cao
chú trọng nhân viên cao, công việc thấp
chú trọng nhân viên thấp, công việc thấp
chú trọng nhân viên thấp, công việc cao
Điều nào sau đây không phải nguyên nhân tham gia vào nhóm:
an toàn
địa vị
công bằng
quyền lực
