wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết(219,292)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 219: Đối với thế giới quan tôn giáo, phát minh của Côpécních

có ý nghĩa gì?

a)

A. Củng cố thế giới quan tôn giáo

b)

B. Không có ảnh hưởng gì đối với thế giới quan tôn giáo

c)

C. Bác bỏ nền tảng của thế giới quan tôn giáo

d)

D. Chứng minh tính hợp lý của kinh thánh

2.

Câu 220: Brunô là nhà khoa học và triết học của nước nào?

a)

A. Đức;

b)

B. Pháp;

c)

C. Balan;

d)

D. Italia

3.

Câu 221: Brunô đồng ý với quan niệm của ai về vũ trụ?

a)

A. Ptôlêmê

b)

B. Platôn

c)

C. Nicôlai Côpécních

d)

D. Hêraclit

4.

Câu 222: Brunô đã chứng minh về tính chất gì của thế giới (của vũ

trụ)

a)

A. Tính tồn tại thuần tuý của thế giới vật chất

b)

B. Tính thống nhất trên cơ sở tinh thần của vật chất.

c)

C. Tính thống nhất vật chất của thế giới (của vũ trụ)

5.

Câu 223: Khi xây dựng phương pháp mới của khoa học, Brunô đòi

hỏi khoa học tự nhiên phải dựa trên cái gì?

a)

A. Dự trên những giáo điều tôn giáo

b)

B. Dựa trên ý muốn chủ quan

c)

C. Dựa trên tình cảm, khát vọng

d)

D. Dựa trên thực nghiệm

6.

Câu 224: Brunô bị toà án tôn giáo xử tội như thế nào?

a)

A. Tù trung thân

b)

B. Tử hình (thiêu sống)

c)

C. Giam lỏng

d)

D. Tha bổng

7.

Câu 225: T riết học của các nhà tư tưởng thời kỳ Phục Hưng có đặc

điểm gì?

a)

A. Có tính chất duy vật tự phát

b)

B. Có tính duy tâm khách quan

c)

C. Có tính duy tâm chủ quan

d)

D. Còn pha trộn giữa các yếu tố duy vật và duy tâm, có tính chất

phiếm thần luận

8.

Câu 226: Quan điểm triết học cho rằng thượng đế và tự nhiên chỉ là

một gọi là quan điểm có tính chất gì?

a)

A. Có tính duy vật biện chứng

b)

B. Có tính duy tâm, siêu hình

c)

C. Có tính chất phiếm thần luận

9.

Câu 227: Quan điểm triết học tự nhiên có tính chất phiếm thần luận

là đặc trưng của triết học thời kỳ nào?

a)

A. Thời kỳ cổ đại

b)

B. Thời kỳ trung cổ

c)

C. Thời kỳ Phục Hưng

d)

D. Thời kỳ cận đại

10.

Câu 228: Những cuộc cách mạng nổ ra ở Hà Lan, Anh, Pháp... thời

kỳ cận đại gọi là những cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cách mạng vô sản

b)

B. Cách mạng giải phóng dân tộc

c)

C. Khởi nghĩa của nông dân

d)

D. Cách mạng tư sản.

11.

Câu 229: Những cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ở Tây Âu do mâu

thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất nào?

a)

A. Quan hệ sản xuất phong kiến

b)

B. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

C. Quan hệ sản xuất chiếm hữu nô lệ

12.

Câu 230: Các cuộc cách mạng ở Tây Âu thời kỳ cận đại nổ ra do

mâu thuẫn nào?

a)

A. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mới với QHSX phong kiến đã trở nên lỗi thời

b)

B. Mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ phong kiến

c)

C. Mâu thuẫn giữa nô lệ và chủ nô

d)

D. Mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản

13.

Câu 231: Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ?

a)

A. Giai cấp vô sản

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Giai cấp tư sản

d)

D. Giai cấp địa chủ phong kiến

14.

Câu 232: Cuộc cách mạng nào ở Tây Âu thời kỳ cận đại được C.

Mác gọi là cuộc cách mạng có quy mô toàn Châu Âu và có ý nghĩa

lớn đối với sự ra đời trật tự xã hội mới.

a)

A. Cuộc cách mạng ở Hà Lan và Ý

b)

B. Cuộc cách mạng ở Ý và ở Áo

c)

C. Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cách mạng Pháp cuối

thế kỷ XVIII.

15.

Câu 233: Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cuộc cách

mạng ở Pháp cuối TK XVIII đánh dấu sự thay thế của trật tự xã hội

nào cho xã hội nào?

a)

A. Trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ thay cho trật tự xã hội cộng sản nguyên thuỷ

b)

B. Trật tự xã hội phong kiến thay cho trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

C. Trật tự xã hội tư sản thay cho trật tự xã hội phong kiến.

d)

D. Trật tự xã hội xã hội chủ nghĩa thay cho trật tự xã hội tư sản

16.

Câu 234: Ngành khoa học nào phát triển rực rỡ nhất và có ảnh hưởng

lớn nhất đến phương pháp tư duy của thời kỳ cận đại?

a)

A. T oán học

b)

B. Sinh học

c)

C. Hoá học

d)

D. Cơ học

17.

Câu 235: Ph.Bêcơn là nhà triết học của nước nào?

a)

A. Nước Anh

b)

B. Nước Đức

c)

C. Nước Pháp

d)

D. Nước Ba lan

18.

Câu 236: Về lập trường chính trị, Ph.Bêcơn là nhà tư tưởng của giai

cấp nào?

a)

A. Giai cấp chủ nô

b)

B. Giai cấp địa chủ phong kiến

c)

C. Giai cấp nông dân

d)

D. Giai cấp tư sản và tầng lớp quý tộc mới.

19.

Câu 237: Theo Ph. Bêcơn con người muốn chiếm được của cải của

giới tự nhiên thì cần phải có cái gì?

a)

A. Có niềm tin vào thượng đế

b)

B. Có nhiệt tình làm việc

c)

C. Có tri thức về tự nhiên

d)

D. Có kinh nghiệm sống

20.

Câu 238: Về phương pháp nhận thức Ph.Bêcơn phê phán phương

pháp nào?

a)

A. Phương pháp kinh nghiệm (phương pháp con kiến)

b)

B. Phương pháp kinh viện (phương pháp con nhện)

c)

C. Phương pháp phân tích thực nghiệm (phương pháp con ong)

d)

D. Phương pháp A và B

21.

Câu 239: Theo Ph. Bêcơn phương pháp nhận thức tốt nhất là phương

pháp nào?

a)

A. Phương pháp diễn dịch

b)

B. Phương pháp quy nạp

c)

C. Phương pháp trừu tượng hoá

d)

D. Phương pháp mô hình hoá

22.

Câu 240: Ph.Bêcơn gọi phương pháp con nhện là phương pháp triết

học của các nhà tư tưởng thời kỳ nào?

a)

A. Thời kì trung cổ

b)

B. Thời kỳ cổ đại

c)

C. Thời kỳ cận đại

d)

D. Thời kỳ Phục hưng

23.

Câu 241: Phương pháp rút ra kết quả riêng từ những kết luận chung,

không tính đến sự tồn tại thực tế của sự vật, được gọi là phương pháp

gì?

a)

A. Phương pháp quy nạp

b)

B. Phương pháp diễn dịch

c)

C. Phương pháp kinh nghiệm

d)

D. Phương pháp kinh viện

24.

Câu 242: Phương pháp "con kiến" theo Ph.Bêcơn là phương pháp

của các nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

A. Chủ nghĩa chiết trung

b)

B. Chủ nghĩa kinh viện

c)

C. Chủ nghĩa bất khả tri

d)

D. Chủ nghĩa kinh nghiệm

25.

Câu 243: Phương pháp nghiên cứu chỉ dựa vào kinh nghiệm thực tế,

không có khái quát, theo Ph.Bêcơn được gọi là phương pháp gì?

A. Phương pháp “con nhện”

a)

a. Phương pháp "con nhện"

b)

b. Phương pháp "con kiến"

c)

c. Phương pháp "con ong"

d)

d. Phương pháp thực nghiệm

26.

Câu 244: Theo Ph.Bêcơn phương pháp nghiên cứu khoa học chân

chính phải là phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp “con nhện”

b)

B. Phương pháp “con kiến”

c)

C. Phương pháp “con ong”

d)

D. Phương pháp suy diễn

27.

Câu 245: Ph.Bêcơn là nhà triết học thuộc trường phái nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

28.

Câu 246: Những trường phái triết học nào xem thường lý luận?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

B. Chủ nghĩa kinh viện

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa kinh nghiệm

29.

Câu 247: Những nhà triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời

cuộc sống?

a)

A. Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa kinh viện

d)

D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

30.

Câu 248: Ph. Bêcơn sinh vào năm bao nhiêu và mất năm bao nhiêu?

a)

A. 1560 – 1625

b)

B. 1561 - 1626

c)

C. 1562 – 1627

d)

D. 1563 – 1628

31.

Câu 249: Tômat Hốpxơ sinh năm bao nhiêu và mất năm bao nhiêu?

a)

A. 1500 – 1570

b)

B. 1550 – 1629

c)

C. 1588 – 1679

d)

D. 1587 – 1678

32.

Câu 251: Quan điểm của Tômát Hôpxơ về tự nhiên đứng trên lập

trường triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

33.

Câu 252: Chủ nghĩa duy vật của Tômát Hốp-xơ thể hiện ở quan điểm

nào sau đây?

a)

A. Giới tự nhiên là tổng các vật tồn tại khách quan có quảng tính (độ

dài) phân biệt nhau bởi đại lượng, hình khối, vị trí và vận động đổi vị

trí trong không gian

b)

B. Tính phong phú về chất không phải là thuộc tính khách quan của

giới tự nhiên

c)

C. Chất lượng của sự vật là hình thức tri giác chung

34.

Câu 253: Tômát Hôpxơ quan niệm về vận động như thế nào?

a)

A. Vận động chỉ là vận động cơ giới

b)

B. Vận động bao gồm cả vận động hoá học và sinh học

c)

C. Vận động là sự biến đổi chung

35.

Câu 254: Tính chất siêu hình trong quan niệm của Tômát Hốpxơ về

tự nhiên thể hiện ở chỗ nào?

a)

A. Giới tự nhiên tồn tại khách quan

b)

B. Giới tự nhiên là tổng số các vật có quảng tính (độ dài)

c)

C. Vận động cơ giới là thuộc tính của giới tự nhiên

d)

D. Vận động của giới tự nhiên là vận động cơ giới

36.

Câu 255: Tính chất siêu hình trong quan niệm của Tômát Hốpxơ về

con người thể hiện như thế nào?

a)

A. Con người là một cơ thể sống phức tạp như động vật

b)

B. Con người là một bộ phận của tự nhiên

c)

C. Con người là một kết cấu vật chất

d)

D. Con người như một chiếc xe, mà tim là lò xo, khớp xương là cái

bánh xe

37.

Câu 256: Về phương pháp nhận thức, Tômat Hốp-xơ hiểu theo quan

điểm nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy lý

b)

B. Chủ nghĩa duy danh

c)

C. Nghệ thuật kết hợp giữa chủ nghĩa duy lý và chủ nghĩa duy danh

38.

Câu 257: Tô mát Hốp-xơ hiểu bước chuyển từ cái riêng sang cái

chung từ tri giác cảm tính đến khái niệm theo quan điểm nào?

a)

B. Duy danh luận

b)

C. Kinh nghiệm luận

39.

Câu 258: Quan niệm về bản chất khái niệm của Tômát Hốp-xơ thuộc

khuynh hướng triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy thực

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

C. Chủ nghĩa duy danh

d)

D. Chủ nghĩa duy vật tự phát

40.

Câu 259: Theo quan điểm duy Danh, Tômát Hốp xơ coi khái niệm là

gì?

a)

A. Là những đặc điểm chung của các sự vật của giới tự nhiên

b)

B. Chỉ là tên của những cái tên.

c)

C. Khái niệm là thực thể tinh thần tồn tại trước & độc lập với sự vật

d)

D. Khái niệm là bản chất của sự vật

41.

Câu 260: Mặt tiến bộ trong quan điểm về xã hội của Tômát Hốpxơ là

ở chỗ nào?

a)

A. Cho nguồn gốc của nhà nước không phải từ thần thánh mà là sự

qui ước và thoả thuận giữa con người.

b)

B. Cho hình thức quân chủ là hình thức chính quyền lý tưởng.

c)

C. Tôn giáo và giáo hội vẫn có ích cho nhà nước.

42.

Câu 261: Tômát Hốp xơ cho nguồn gốc của nhà nước là gì?

a)

A. Do thần thánh sáng tạo ra.

b)

.

B. Do ý chí của giai cấp thống trị

c)

C. Do sự quy ước, thoả thuận giữa con người nhằm tránh những cuộc

chiến tranh tàn khốc.

d)

D. Do ý muốn chủ quan của cá nhân nhà tư tưởng.

43.

Câu 262: Hãy đánh giá quan niệm của Tômát Hốp xơ về nhà nước

cho rằng: nhà nước ra đời là do sự quy ước, thoả thuận giữa con

người?

a)

A. Không có gì tiến bộ, chỉ là quan điểm duy tâm tôn giáo

b)

B. Có giá trị, vì đã phát triển quan điểm duy vật, về xã hội.

c)

C. Có giá trị bác bỏ nguồn gốc thần thánh của nhà nước, đồng thời

vẫn chứa đựng yếu tố duy tâm chủ nghĩa

44.

Câu 263: Đề-các-tơ là nhà triết học và khoa học của nước nào?

D. Pháp

a)

A. Anh

b)

B. Bồ Đào Nha

c)

C. Mỹ

d)

D. Pháp

45.

Câu 264: Đề-các-tơ sinh vào năm nào và mất vào năm nào?

a)

B. 1596 – 1654

b)

C. 1594 – 1654

c)

D. 1596 – 1650

46.

Câu 265: Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học, Đềcáctơ đứng

trên lập trường triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

D. Thuyết nhị nguyên

47.

Câu 266: Đềcáctơ giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như

thế nào?

a)

A. Thực thể vật chất độc lập và quyết định thực thể ý thức.

b)

B. Thực thể vật chất không tồn tại độc lập mà phụ thuộc vào thực thể

ý thức

c)

C. Thực thể vật chất và thực thể ý thức độc lập nhau, song song cùng

tồn tại.

d)

D. Thực thể ý thức phụ thuộc vào thực thể vật chất, nhưng có tính

độc lập tương đối.

48.

Câu 267: Quan điểm của Đềcáctơ về quan hệ giữa vật chất và ý thức

cuối cùng lại rơi vào quan điểm nào? Vì sao?

a)

A. Duy vật; vì coi vật chất độc lập với ý thức

b)

C. Nhị nguyên vì thừa nhận hai thực thể tạo thành hai thế giới

c)

D. Duy tâm; vì thừa nhận thực thể vật chất và tinh thần tuy độc lập

nhưng đều phụ thuộc vào thực thể thứ ba đó là thượng đế.

49.

Câu 268: Đềcáctơ đứng trên quan điểm nào trong lĩnh vực vật lý?

a)

A. Quan điểm duy tâm khách quan

b)

B. Quan điểm duy tâm chủ quan

c)

C. Quan điểm nhị nguyên

d)

D. Quan điểm duy vật

50.

Câu 269: Trong lĩnh vực vật lý Đềcáctơ quan niệm về tự nhiên như

thế nào?

a)

A. Tự nhiên là tổng các vật có quán tính

b)

B. Tự nhiên và thượng đế là một.

c)

C. Tự nhiên là hiện thân của thượng đế

d)

D. Tự nhiên là một khối thống nhất gồm những hạt nhỏ vật chất có

quán tính và vận động vĩnh viễn theo những quy luật cơ học

51.

Câu 270: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Đềcáctơ là nhà duy vật biện chứng vì coi vật chất tồn tại khách

quan.

b)

B. Đềcáctơ là nhà duy vật vì phủ nhận uy quyền của nhà thờ và tôn

giáo

c)

D. Đềcáctơ đem tính khoa học thay cho niềm tin tôn giáo mù quáng

chống lại uy quyền của tôn giáo.

52.

Câu 271: Điều nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Đềcáctơ nghi ngờ khả năng nhận thức của con người.

b)

B. Vì coi nghi ngờ là điểm xuất phát của nhận thức khoa học, nên

Đềcáctơ phủ nhận khả năng nhận thức của con người.

c)

C. Quan điểm của Đềcáctơ và Hium là như nhau vì đều nghi ngờ

nhận thức của con người

d)

D. Đềcáctơ coi nghi ngờ là điểm xuất phát của nghiên cứu khoa học

để phủ nhận sự mê tín, phủ nhận niềm tin tôn giáo

53.

Câu 272: Luận điểm Đềcáctơ "tôi tư duy vậy tôi tồn tại" có ý nghĩa

gì?

a)

A. Nhấn mạnh vai trò của tư duy , duy lý

b)

B. Nhấn mạnh vai trò của cảm giác

c)

C. Phủ nhận vai trò của chủ thể

d)

D. Đề cao kinh nghiệm.

54.

Câu 273: Theo Đềcáctơ tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

A. Là thực tiễn

b)

B. Là tư duy rõ ràng, mạch lạc

c)

C. Là cảm giác, kinh nghiệm về sự vật

55.

Câu 274: Luận điểm của Đềcáctơ "Tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể

hiện khuynh hướng triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

C. Thuyết hoài nghi

d)

D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

56.

Câu 275: Xpinôda là nhà triết học nước nào?

a)

A. Hà Lan

b)

B. Đức

c)

C. Áo

d)

D. Pháp

57.

Câu 276: Xpinôda là nhà triết học thuộc trường phái nào?

a)

A. Duy tâm chủ quan

b)

B. Duy vật biện chứng

c)

C. Duy tâm khách quan

d)

D. Duy vật và vô thần

58.

Câu 277: Nhận định nào sau đây là đúng

a)

A. không phải BCD

b)

B. Xpinôda là nhà triết học duy tâm khách quan

c)

C. Xpinôda là nhà triết học duy vật biện chứng

d)

D. Xpinôda là nhà triết học nhất nguyên.

59.

Câu 278: Điều khẳng định nào sau đây về Xpinôda là sai?

a)

A. Xpinôda là nhà triết học duy vật và vô thần

b)

B. Xpinôda là nhà triết học nhất nguyên coi quảng tính và tư duy là

thuộc tính của một thực thể

c)

C. Xpinôda chống lại quan điểm nhị nguyên của Đềcáctơ.

d)

D. Xpinôda là nhà triết học nhị nguyên

60.

Câu 279: Quan điểm duy vật của Xpinôda về thế giới là ở chỗ nào?

a)

A. Thế giới là thế giới của các sự vật riêng lẻ

b)

B. Thế giới là phức hợp cảm giác

c)

C. Thế giới là sự tha hoá của ý niệm

d)

D. Thế giới là cái bóng của thế giới ý niệm

61.

Câu 280: Tại sao quan điểm của Xpinôda lại rơi vào quan điểm của

thuyết định mệnh máy móc?

a)

A. Coi thế gới gồm các sự vật riêng lẻ

B. Coi các sự vật trong thế giới đều có nguyên nhân

b)

A. Coi thế gới gồm các sự vật riêng lẻ

B. Coi các sự vật trong thế giới đều có nguyên nhân

c)

C. Đồng nhất nguyên nhân với tính tất yếu coi ngẫu nhiên chỉ là phạm trù chủ quan

d)

D. Khẳng định có thể nhận thức thế giới bằng phương pháp toán học.

62.

Câu 281: Quan niệm về ý thức của Xpinôda chịu ảnh hưởng của ai,

và quan niệm đó như thế nào?

a)

A. Chịu ảnh hưởng của thuyết bất khả tri, không thừa nhận con người

có khả năng nhận thức được thế giới.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của những người theo vật hoạt luận, thừa nhận

mọi vật đều có ý thức.

c)

C. Chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa duy lý cho chỉ có con người mới có

ý thức.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của tôn giáo, cho ý thức có nguồn góc từ thần

thánh.

63.

Câu 282: Quan niệm về ý thức của Xpinôda thuộc loại nào?

a)

A. Duy vật biện chứng

b)

B. Duy tâm chủ quan

c)

C. Duy tâm khách quan

d)

D. Vật hoạt luận

64.

Câu 283: Quan niệm về con người của Xpinôda đứng trên lập trường

nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Thuyết nhị nguyên

d)

D. Chủ nghĩa tự nhiên

65.

Câu 284: Về nhận thức luận, Xpinôda theo chủ nghĩa nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy cảm

b)

B. Chủ nghĩa duy lý.

c)

C. Chủ nghĩa kinh nghiệm.

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

66.

Câu 285: Theo Xpinôda chân lý đáng tin cậy đạt được ở giai đoạn

nhận thức nào?

a)

A. Giai đoạn nhận thức lý tính

b)

B. Giai đoạn nhận thức cảm tính

c)

C. Cả hai giai đoạn

d)

D. Không đạt được ở giai đoạn nào

67.

Câu 286: Xpinôda quan niệm về nhận thức trực giác như thế nào?

a)

A. Là “ánh sáng nội tâm” giúp con người liên hệ trực tiếp với thượng

đế

b)

B. Là trí tuệ anh minh như nền tảng của mọi tri thức

c)

C. Một năng lực trí tuệ của phép nhận thức sự vật

d)

D. Cả ba nội dung trên

68.

Câu 288: Quan niệm của Xpinôda về pháp quyền và xã hội được xây

dựng trên lập trường nào?

a)

A. Chủ nghĩa tự nhiên

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

D. Chủ nghĩa tự do tư sản

69.

Câu 289: Xpinôda quan niệm về nguồn gốc tôn giáo từ đâu?

a)

A. Sự tin tưởng vào ánh sáng nội tâm

b)

B. Sự bất lực trước các lực lượng xã hội

c)

C. Sự sợ hãi

d)

D. Sự không hiểu biết về tự nhiên

70.

Câu 290: T rong nhận thức luận của mình, Giôn Lốccơ phê phán

Đềcáctơ về cái gì?

a)

A. Về thuyết nhị nguyên

b)

C. Về thuyết thừa nhận tồn tại tư tưởng bẩm sinh

c)

D. Về quan niệm duy vật trong lĩnh vực vật lý

71.

Câu 291: Theo quan niệm của G.Lốccơ tri thức, chân lý do đâu mà

có?

a)

A. Do ý niệm bẩm sinh

b)

B. Do kết quả của quá trình nhận thức

c)

C. Do thượng đế ban tặng

d)

D. Do hoạt động thực tiễn

72.

Câu 292: Giôn Lốccơ là nhà triết học nước nào?

a)

A. Pháp

b)

B. Ý

c)

C. Anh

d)

D. Mỹ