NEW
Font size
WorksheetsChương 11: Chuyển hóa acid amin
Total questions: 76
Worksheet time: 1hrs 16mins
Enzym nào sau đây thủy phân liên kết peptid đầu tiên của chuỗi polypetid:
Trypsin
Aminopeptidas
Chymotrypsinogense
Procarboxylpeptidase
Dipeptidase
Sản phẩm chuyển hóa acid amin đào thải ra trong nước tiểu của động vật dưới dạng:
Acid uric
Amoniac
Glutamin
Creatinin
Ure
Trong quá trình tạo melanin từ tyrosin cần có enzyme nào tham gia:
Tyrosin hydroxylase
Dopa hydroxylase
Diamin oxidase
Peroxidase
Catecholamin oxidase
Các chất sau đây là sản phẩm chuyển hóa của histidin, ngoại trừ:
Urecanat
Acid formic
N formimino glutamat
L-Glutamat
Leucin
Quá trình biến đổi alanin thành đường được gọi là:
Đường phân
Tân tạo glucose
Khử CO2 oxy hóa
Khử amin oxy hóa
Phân giải glycogen
Amino acid nào sau đây không tham gia chu trình ure:
Arginin
Citrullin
Histidin
Ornithin
Aspartat
Trong chu trình ure, giai đoạn nào cần có sự tham gia của ATP:
Giai đoạn 1 và 2
Giai đoạn 1 và 3
Giai đoạn 1 và 4
Giai đoạn 3 và 4
Giai đoạn 4 và 5
Tập hợp nào có mặt trong chu trình Ure:
Carbamyl P, Ornithin, Arginin, Acetyl CoA
Carbamyl P, Ornithin, Citrullin, L- Malat
Ornithin, Citrullin, Arginosuccinat, Arginin
Carbamyl P, Asparagine, Ure
Furmalat, Malat, Oxaloacetat, Aspartat
Phương trình tổng quát của sự tổng hợp ure tại gan:
2NH3 + CO2 + 3ATP + 2H2O ----- Ure + 2ADP + AMP + 4PVC
NH3 + CO2 +3ATP +2H2O + Asp ------ Ure +2ADP +AMP + 4PVC +Fumarat
2NH3 +CO2 + 3ADP------ Ure + 3ATP + 3H2O
NH3 + CO2 + 2ATP + 2H2O -------- Ure + 2ADP + AMP + 2PVC
Tất cả đều sai
Acid amin không cần thiết được cơ thể:
1. Tự tổng hợp mà không cần cung cấp theo đường thức ăn
2. Tổng hợp theo con đường riêng của từng acid amin
3. Tổng hợp nhờ các enzym trong phức hợp multienzym
4. Tổng hợp được từ các α-ceto acid tương ứng
Chọn tập hợp đúng:
1,3,4
2,3,4
1,2,3
1,2,4
Tất cả các câu trên đều đúng
Phản ứng tạo α-cetoglutarat từ L- glutamat được gọi là:
Khử amin
Chuyển amin
Khử CO2 oxy hóa
Thủy phân
Khử amin oxy hóa
Protein nào sau đây không bị enzym thủy phân trong ống tiêu hóa:
Myosin
Globulin
Keratin
Serotonin
Ferritin
Enterokinase hoạt hóa enzyme nào sau đây:
Trypsin
Trypsinogen
Elastase
Pepsin
Pepsinogen
Transaminase trong phản ứng chuyển amin thường có nhiều ở:
Hệ thống võng mạc nội mô
Trong ty thể
Bào dịch
Nhân tế bào
Các mô động vật
Trong giai đoạn tiêu hóa protein:
Các enzym thủy phân tác dụng có tính đặc hiệu đối với vị trí của các liên kết peptid
Có sự tham gia của phân tử H2O trong phản ứng cắt các liên kết peptid
Enzym thủy phân được gọi tên proteinase hay peptidase
Chịu tác dụng của các enzym: pepsin, trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase, aminopeptidase
Tất cả các câu trên đều đúng
Trong chuyển hóa của L-tyrosin có sự tạo thành hormon có tác dụng làm tăng huyết áp đó là chất:
Acid vanylmandelic
Isopropanol
Dopaquinon
Adrenalin
Homogentisat
Chọn tập hợp các enzym thủy phân tiêu hóa protein:
1. Pepsin
2. Lyase, transferase
3. Trypsin, chymotrypsin
4. Hydratase
5. Carboxypeptidase, aminopeptidase
Chọn tập hợp đúng:
1,2,4
1,3,4
2,4,5
1,3,5
2,3,5
Chọn tập hợp đúng:
1. Phân tử ure là sản phẩm thoái hóa chính của protid
2. 2 phân tử ure kết hợp sẽ cho chất biuret
3. Phân tử ure có 2 nhóm -NH2, 1 nhóm do carbamyl P cung cấp, 1 nhóm do aspartat cung cấp
4.Ure được tạo thành chủ yếu ở gan
5. Liên kết trong phân tử biure là liên kết amid
1,2,3
1,3,5
2,4
3,4,5
Tất cả đều đúng
Thủy phân protein trong ruột:
1. Enzym enterokinase biến đổi trypsinogen thành trypsin
2. Trong khi hoạt hóa trypsinogen thành trypsin thì enzym này không có sự thay đổi về cấu trúc không gian của mình
3. Trypsin là 1 chất có khả năng hoạt hóa chymotrypsinogen
4. Trypsin và chymotrypsin không thể tự thủy phân phóng thích acid amin của thức ăn
1,2,3
1,3
2,4
Chỉ có 4 đúng
Cả 4 câu đều đúng
Chọn đúng tên thứ tự của các công thức sau đây:
Taurinm, 3,4-Dihydroxyphenylalanin (DOPA), Hydroxyprolin, Histamin
Hydroxyprolin, DOPA, Histamin, Taurin
DOPA, Histamin, Taurin, Hydroxyprolin
Hydroxyprolin, DOPA, Taurin, Histamin
Taurin, Histamin, DOPA, Hydroxyprolin
Enzym pepsin:
1. Tham gia quá trình tự xúc tác, vì khi có sự hiện diện của HCL, pepsinogen tự biến đổi thành pepsin
2. Tác dụng ở pH 1 đến 2, cắt các liên kết peptid của các acid amin có nhân thơm
3. Trong bệnh anemia pernicious, sự tiêu hóa protein trong dạ dày bị giới hạn vì pH acid của dạ dày không đủ cdo giảm sản xuất HCL nên không thích hợp cho hoạt động của pepsin
4. Trong bệnh achylie gastrique thì HCL không hiện diện trong dạ dày và pepsin dù có mặt cũng không thể tác động tiêu hóa protein được
Chọn câu đúng:
1,2,3
1,3,4
2,4,3
Chỉ có 4 đúng
Tất cả đều đúng
Phenylketonuria:
1. Là một bệnh lý nếu không được điều trị sớm sẽ gây đần độn ở trẻ em
2. Nguyên nhân gây bệnh do thiếu enzym phenylalanyl hydroxylase bẩm sinh
4. Ở trẻ bị bệnh lý này, phenylalanin không biến đổi thành tyrosin, mà phải theo con đường chuyển hóa phụ tạo ra phenyl pyruvat và được bài tiết ra nước tiểu
Chọn câu đúng:
1,2,3
1,2,4
2,3,4
Chỉ có 4 đúng
Tất cả đều đúng
Loại bỏ nhóm amin của các acid amin ở động vật được thực hiện bởi:
Sự thủy giải và sự khử amin
Chỉ có sự chuyển amin
Chuyển amin và khử amin oxy hóa
Chỉ có sự khử amin hiếu khí
Không có phản ứng nào
Tất cả những chất sau đây là sản phẩm chuyển hóa của glycin, ngoại trừ:
Acid oxalic
Acid glyoxylic
Acid formic
CO2 và H2O
Acid benzoic
Khi amoniac được truyền qua gan chó, chất nào sau đây được tạo ra:
Urê
Acid uric
Glutamin
Xanthin
Asparagin
Quá trình khử amin oxy hóa của acid amin xảy ra qua 2 bước, một chất trung gian được tạo ra :
α-Cetoacid
Urê
α-Imin acid
Acid uric
Glutamin
Phản ứng khử CO2 của acid amin nào sau đây tạo ra 1 chất làm giãn mạch:
L-Glutamic acid
L-arginin
L-Aspartic acid
L- Valin
L- Histidin
Phần lớn ammoniac được phóng thích ra ở thận là:
Leucin
Glutamin
Glycin
Alanin
Asparagin
Acid amin cần thiết:
Cơ thể không thể tổng hợp đầy đủ mà phải được cung cấp bởi thức ăn
Tổng hợp ở thận nhưng không được tạo ra ở các mô khác
Không được bài tiết vì quá quan trọng đối với cơ thể
Được biến dưỡng bởi men-D-amino acid oxidase
Giống nhau trong tất cả các loài động vật có vú
Trong não có 1 enzym biến đổi acid glutamic thành acid ⋎-amino butyric và phản ứng này đòi hỏi sự hiện diện của chất nào sau đây:
ATP
Serin
Carbon dioxide
Pyridoxal phosphate
Glutamin
Trong các động vật thải ra ure, nhóm carbamyl được chuyển qua ornithin để tạo ra:
Pyrimidin
Ure
Acid uric
Arginin
Citrullin
Trên đường biến dưỡng của L- tyroxin một hormon được tạo thành có tác dụng làm:
Hạ huyết áp
Đổ mồ hôi
Tăng huyết áp
Albinism
Phenylketonuria
Nhóm methyl gắn vào cystein tạo thành:
Methionin
Cystin
Ethanolamin
Acid cysteic
Cholin
Thyroxin (T4) dẫn xuất từ:
Tyramin
Taurin
Tryptamin
Tyrosin
Tryptophan
Albinism là bệnh lí bẩm sinh do thiếu enzym:
Homogentisicase
Phenylalanyl hydroxylase
Tyrosinase
Tyrosin decarboxylase
Dopa decarboxylase
Alkatonuria là bệnh lí bẩm sinh do thiếu enzym:
Tyrosinase
Phenylalanin hydroxylase
Homogentistic acid oxidase
DOPA decarboxylase
DOPA oxidase
Phenylketonuria là bệnh lí bẩm sinh do thiếu enzym để:
Khử amin của phenylalanin
Hydroxy hóa phenylalanin
Khử carboxyl của phenylalanin
Biến đổi tyrosin thành DOPA
Iod hóa tyrosin
Một động vật ở tình trạng cân bằng nitrogen (-) khi:
Ăn vào nhiều hơn thải ra
Mô mới được thành lập
Thải ra và ăn vào bằng nhau
Nước tiểu không chứa nitrogen
Thải ra nhiều hơn ăn vào
Công thức của các chất:
Chọn tập hợp nào neu đúng thứ tự các chất trên:
Lysin, glutamin, ornithin, arginin
Glutamin, ornithin, lysin, arginin
Ornithin, arginin, lysine, glutamin
Arginin, ornithin, lysin, glutamin
Arginin, glutamin, orthinin, lysin
Tác động của arginase trên........ cho ra ure:
Glutamat
Lysin
Ornithin
Arginin
Glutamin
Acid amin nào là acid amin cần thiết:
Aspartat
Glutamin
Ornithin
Lysin
Prolin
Acid amin nào là acid amin không cần thiết:
Isoleucin
Histidin
Phenylalanin
Methionin
Tyrosin
Chất nào sau đây được tạo ra từ phản ứng thủy phân arginin trong chu trình ure:
Citrullin
Glutamin
Ornithin
Lysin
Aspartat
NH3 di chuyển trong máu dưới dạng nào:
Pyruvat
Asparagin
α-Cetoglutarat
Glutamin
Ammoniac
Chất nào cho thấy sự liên hệ giữa biến dưỡng protid và glucid:
Oxaloacetat
α-Cetoglutarat
Aspartat
Fumarat
Cả 4 chất trên
Chất nào là chất trung gian giữa 2 phản ứng chuyển amin và khử amin:
Pyruvat
Furmarat
α-Cetoglutarat
Glutamat
Oxalo acetat
Chọn tập hợp đúng:
1. Hai phản ứng chuyển amin và khử amin có thể đi đôi với nhau
2. Phản ứng chuyển amin xảy ra tương đối dễ dàng, còn phản ứng khử amin xảy ra khó hơn
3. Phản ứng chuyển amin do enzyme transaminase xúc tác
4. Tất cả các acid amin trong thiên nhiên đều có thể thực hiện được phản ứng chuyển amin
Chọn tập hợp đúng:
1,3
2,4
1,2,3
Chỉ có 4 đúng
Tất cả đều đúng
Hyperammonemia là bệnh bẩm sinh do thiếu:
N-acetyl glutamat
Ornithin carbamyl transferase
Carbamyl phosphat synthetase
Arginase
Catalase
Arginosuccinaciduria là 1 bệnh bẩm sinh do thiếu enzym:
Carbamyl P synthetase
Urease
Arginin synthetase
Catalase
Peroxydase
Citrullinemia:
1. Là 1 bệnh bẩm sinh
2. Do thiếu enzym arginosuccinat synthetase
3. Triệu chứng bệnh thường xuất hiện ở trẻ em
4. Gây rối loạn tiêu hóa và chậm phát triển trí khôn
5. Lượng ammoniac tăng cao trong máu ảnh hưởng đến hệ thần kinh gây chậm phát triển trí tuệ
Chọn tập hợp đúng:
1,3,5
2,4
Chỉ có 2 đúng
2,3,4
Tất cả đều đúng
Enzym nào tác dụng cắt liên kết peptid ở đầu C tận của 1 chuỗi polypeptid:
Decarboxylase
Pepsin
Maltase
Carboxypeptidase
Không có enzym nào kể trên
Chọn tập hợp đúng về α-ceto acid:
1. Các α-cetoacid được tạo thành nhờ sự khử amin oxy hóa các acid amin
2. Các α-cetoacid tổng hợp được các acid amin nhờ sự chuyển amin hoặc amin hóa
3. Các α-cetoacid sau khi khử carboxyl sẽ chuyển thành acid béo rồi vào chu trình Krebs, cuối cùng tạo ra CO2, H2O và năng lượng
4. Các α-cetoacid tương ứng nằm trên đường thoái hóa của chu trình Krebs sẽ tổng hợp nên chất đường hay chất béo hoặc thoái hóa hoàn toàn cho ra CO2, H2O và năng lượng
Chọn tập hợp đúng:
1,2
3,4
Chỉ có 4 đúng
2,3
Tất cả đều đúng
Chọn câu đúng:
Nồng độ ure huyết không phụ thuộc vào chế độ ăn uống
Nồng độ creatinin huyết thanh phụ thuộc vào chế độ ăn uống
Trong suy thận, nồng độ ure huyết giảm
Trong suy thận, nồng độ creatinin huyết thanh giảm
Tất cả đều sai
Chọn câu SAI:
Albumin chủ yếu được tổng hợp ở gan
Phần lớn globulin được tạo ở hệ võng mạc nội mô
Globulin γ tham gia cấu tạo kháng thể
Phần lớn albumin và globulin đều được tạo thành ở gan
Fibrinogen được tạo thành ở gan
Chọn câu đúng:
Ure được tổng hợp chủ yếu ở gan, vì vậy xét nghiệm ure trong máu có giá trị rất lớn trong việc đánh giá chức năng gan
Trị số bình thường của ure huyết là 0,2-0,4 g/dl
GOT và GPT là các enzym nội bào có vai trò quan trọng trong sự chuyển hóa các acid amin vì thế có giá trị lớn trong việc đánh giá chức năng chuyển hóa protein trong gan
α-Cetoglutarat và glutamat là các chất trung gian hoạt động như 1 con thoi vận chuyển nhóm amin, nhờ đó các acid amin đều được khử amin oxy hóa
Các câu trên đều sai
Alkatonuria là bệnh:
Có liên quan đến sự chuyển hóa của tryptophan
Xảy ra do sự thiếu enzym homogentizat oxygenase trên đường chuyển hóa của tryptophan
Do sự thiếu enzym phenylalanin hydroxylase trên đường chuyển hóa của phenylalanin
Do thiếu sắc tố melanin
Không câu nào đúng
Chọn câu đúng:
Cho phản ứng:
L-Glutamat-----α-Iminoglutarat----α-Cetoglutarat + NH3
Phản ứng này được xúc tác bởi enzym L-glutamate dehydrogenase và coenzym NAD+
Đây là phản ứng khử amin oxy hóa
Phản ứng xảy ra qua 2 giai đoạn, giai đoạn 2 không cần enzym xúc tác
Phản ứng này xảy ra ở pH của cơ thể
Tất cả đều đúng
Trong 1 con vật bình thường, chất lưu huỳnh (S) của methionin và cystein được thải ra dưới dạng:
Ester liên kết
Sulfate vô cơ
Sulfate hữu cơ
Sulfite
Không ở dạng nào hết
Phản ứng chuyển nhóm amin của acid amin được xúc tác bởi enzym:
Phosphatase
Dehydrogenase
Transaminase
Oxygenase
Thiokinase
Trong các phản ứng thoái hóa acid amin thường có sự hiện diện của coenzym:
NAD+
FAD
NADP
Pyridozal phosphate
NADPHH+
Trong chuyển hóa acid amin:
Sản phẩm đào thải của acid amin là các hợp chất chứa nito
Thoái hóa acid amin ở người cho ure, CO2, H2O
Cung cấp khoảng 12% tổng năng lượng cơ thể
Tạo thành nhiều phân tử sinh học quan trọng
Tất cả đều đúng
Chọn câu SAI: Trong giai đoạn tiêu hóa protein:
Tác dụng của các enzym có tính đặc hiệu đối với vị trí của các liên kết peptid
Có sự tham gia của phân tử H2O khi thủy phân liên kết peptid
Các enzym đều thuộc phân loại 3
Các peptidase và catepsin cùng hoạt động mạnh để tiêu hóa protein thức ăn
Phần lớn các enzym ở dưới dạng proenzym (tiền thân enzym) khi cần mới được biến đổi thành enzym hoạt động
Trong chu trình ure, nhóm carbamyl được chuyển qua ornithin để tạo ra:
Arginin
Pyrimidin
Citrullin
Arginosuccinat
Purin
Tyrosin được tổng hợp từ:
Melanin
Glutamat
Phenylalanin
Dopaquinon
Phenylpyruvat
Chất nào sau đây không phải là sản phẩm chuyển hóa của phenylalanin:
Dopamine
Melanin
Tetralodothyroxin
Serotomin
Homogentistic acid
L-Aspartat + α-cetoglutarat -------- oxaloacetat + L-glutamat
Phản ứng trên có sự tham gia của:
ATP và acetyl coenzym A
GTP và pyridoxal phosphate
Deaminase và pyridoxal phosphat
L-glutamat dehydrogenase
GOT và pyridoxal phosphat
Phản ứng sau đây cần sự tham gia của:
L-glutamat +NH3 ------ L-glutamin + H2O
NADP và Oxygenase
FAD và acid amin Oxygenase
NAD và L-glutamat dehydrogenase
ATP và glutamin Synthetase
Ion Mg2+ và Dehydrogenase
Chọn tập hợp đúng:
1. Hai quá trình khử và chuyển amin có liên quan chặt chẽ với nhau, nhờ đó các acid amin đều được khử amin
2. Tất cả acid amin đều được trực tiếp khử amin oxy hóa
3. Glutamat được khử amin trực tiếp dễ dàng nhờ hoạt động mạnh của enzym L-glutamat dehydrogenase và coenzym A
4. Trong cơ thể động vật, các enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính như nhau và sản phẩm tạo thành sau quá trìn xúc tác là α-cetoacid và NH3
5. GPT hay alanin transaminase là enzym nội bào sẽ tăng rất rõ trong máu trong bệnh viêm gan siêu vi
Chọn tập hợp đúng:
1,2
1,3,5
2,3,4
1,4
3,4,5
Các chất có khả năng vận chuyển NH3 trong máu:
Glutamin
Acid glutamic
Asparagin
Aspartic
α-Cetoglutarat
Sản phẩm tiêu hóa của các polypeptid thức ăn ở dạ dày là:
Acid amin
Oligopeptid
Protid
Polypeptid, proteose, pentose
Không câu nào đúng
Enzym nào sau đây thủy phân liên kết peptid trước arginin hay lysin
Trypsin
Aminopeptidase
Carboxypeptidase
Chymotrypsin
Elastase
Từ khung carbon α-cetoglutarat, có thể tạo ra được acid amin nào sau đây:
Prolin
Glycin
Aspartat
Methionin
Lysin
Acid amin nào sau đây vừa là acid amin sinh đường và sinh ceton
Phenylalanin
Aspartic
Methionin
Leucin
Serin
Creatinin là :
Kho dự trữ năng lượng thứ hai của cơ thể
Là sản phẩm của chuyển hóa glutathion
Là sản phẩm khử nước của creatin
Được tạo ra ở gan
Sản phẩm của thoái hóa glycoprotein
Chọn câu đúng:
Creatin là sản phẩm được tạo ra ở thận
Khoảng 1,5% creatin thoái hóa mỗi ngày
Creatin phosphate được tạo ra trong bào tương của tế bào
Creatin phosphate được tạo ra trong ty thể của tế bào
Không câu nào đúng
Bệnh nhược giáp bẩm sinh:
Có thể được phát hiện nhờ sàng lọc sơ sinh, lấy mẫu máu khô từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 5 sau sinh
Có thể phòng ngừa được nhờ điều trị hormon thay thế
Tần suất bệnh trên thế giới từ 1/3500 đến 1/5000
Nếu được điều trị sớm, tiên lượng sẽ tốt
Các câu trên đều đúng
