wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 11: Chuyển hóa acid amin

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Enzym nào sau đây thủy phân liên kết peptid đầu tiên của chuỗi polypetid:

a)

Trypsin

b)

Aminopeptidas

c)

Chymotrypsinogense

d)

Procarboxylpeptidase

e)

Dipeptidase

2.

Sản phẩm chuyển hóa acid amin đào thải ra trong nước tiểu của động vật dưới dạng:

a)

Acid uric

b)

Amoniac

c)

Glutamin

d)

Creatinin

e)

Ure

3.

Trong quá trình tạo melanin từ tyrosin cần có enzyme nào tham gia:

a)

Tyrosin hydroxylase

b)

Dopa hydroxylase

c)

Diamin oxidase

d)

Peroxidase

e)

Catecholamin oxidase

4.

Các chất sau đây là sản phẩm chuyển hóa của histidin, ngoại trừ:

a)

Urecanat

b)

Acid formic

c)

N formimino glutamat

d)

L-Glutamat

e)

Leucin

5.

Quá trình biến đổi alanin thành đường được gọi là:

a)

Đường phân

b)

Tân tạo glucose

c)

Khử CO2 oxy hóa

d)

Khử amin oxy hóa

e)

Phân giải glycogen

6.

Amino acid nào sau đây không tham gia chu trình ure:

a)

Arginin

b)

Citrullin

c)

Histidin

d)

Ornithin

e)

Aspartat

7.

Trong chu trình ure, giai đoạn nào cần có sự tham gia của ATP:

a)

Giai đoạn 1 và 2

b)

Giai đoạn 1 và 3

c)

Giai đoạn 1 và 4

d)

Giai đoạn 3 và 4

e)

Giai đoạn 4 và 5

8.

Tập hợp nào có mặt trong chu trình Ure:

a)

Carbamyl P, Ornithin, Arginin, Acetyl CoA

b)

Carbamyl P, Ornithin, Citrullin, L- Malat

c)

Ornithin, Citrullin, Arginosuccinat, Arginin

d)

Carbamyl P, Asparagine, Ure

e)

Furmalat, Malat, Oxaloacetat, Aspartat

9.

Phương trình tổng quát của sự tổng hợp ure tại gan:

a)

2NH3 + CO2 + 3ATP + 2H2O ----- Ure + 2ADP + AMP + 4PVC

b)

NH3 + CO2 +3ATP +2H2O + Asp ------ Ure +2ADP +AMP + 4PVC +Fumarat

c)

2NH3 +CO2 + 3ADP------ Ure + 3ATP + 3H2O

d)

NH3 + CO2 + 2ATP + 2H2O -------- Ure + 2ADP + AMP + 2PVC

e)

Tất cả đều sai

10.

Acid amin không cần thiết được cơ thể:

1. Tự tổng hợp mà không cần cung cấp theo đường thức ăn

2. Tổng hợp theo con đường riêng của từng acid amin

3. Tổng hợp nhờ các enzym trong phức hợp multienzym

4. Tổng hợp được từ các α-ceto acid tương ứng

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,2,4

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

11.

Phản ứng tạo α-cetoglutarat từ L- glutamat được gọi là:

a)

Khử amin

b)

Chuyển amin

c)

Khử CO2 oxy hóa

d)

Thủy phân

e)

Khử amin oxy hóa

12.

Protein nào sau đây không bị enzym thủy phân trong ống tiêu hóa:

a)

Myosin

b)

Globulin

c)

Keratin

d)

Serotonin

e)

Ferritin

13.

Enterokinase hoạt hóa enzyme nào sau đây:

a)

Trypsin

b)

Trypsinogen

c)

Elastase

d)

Pepsin

e)

Pepsinogen

14.

Transaminase trong phản ứng chuyển amin thường có nhiều ở:

a)

Hệ thống võng mạc nội mô

b)

Trong ty thể

c)

Bào dịch

d)

Nhân tế bào

e)

Các mô động vật

15.

Trong giai đoạn tiêu hóa protein:

a)

Các enzym thủy phân tác dụng có tính đặc hiệu đối với vị trí của các liên kết peptid

b)

Có sự tham gia của phân tử H2O trong phản ứng cắt các liên kết peptid

c)

Enzym thủy phân được gọi tên proteinase hay peptidase

d)

Chịu tác dụng của các enzym: pepsin, trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase, aminopeptidase

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

16.

Trong chuyển hóa của L-tyrosin có sự tạo thành hormon có tác dụng làm tăng huyết áp đó là chất:

a)

Acid vanylmandelic

b)

Isopropanol

c)

Dopaquinon

d)

Adrenalin

e)

Homogentisat

17.

Chọn tập hợp các enzym thủy phân tiêu hóa protein:

1. Pepsin

2. Lyase, transferase

3. Trypsin, chymotrypsin

4. Hydratase

5. Carboxypeptidase, aminopeptidase

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2,4

b)

1,3,4

c)

2,4,5

d)

1,3,5

e)

2,3,5

18.

Chọn tập hợp đúng:

1. Phân tử ure là sản phẩm thoái hóa chính của protid

2. 2 phân tử ure kết hợp sẽ cho chất biuret

3. Phân tử ure có 2 nhóm -NH2, 1 nhóm do carbamyl P cung cấp, 1 nhóm do aspartat cung cấp

4.Ure được tạo thành chủ yếu ở gan

5. Liên kết trong phân tử biure là liên kết amid

a)

1,2,3

b)

1,3,5

c)

2,4

d)

3,4,5

e)

Tất cả đều đúng

19.

Thủy phân protein trong ruột:

1. Enzym enterokinase biến đổi trypsinogen thành trypsin

2. Trong khi hoạt hóa trypsinogen thành trypsin thì enzym này không có sự thay đổi về cấu trúc không gian của mình

3. Trypsin là 1 chất có khả năng hoạt hóa chymotrypsinogen

4. Trypsin và chymotrypsin không thể tự thủy phân phóng thích acid amin của thức ăn

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

2,4

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Cả 4 câu đều đúng

20.

Chọn đúng tên thứ tự của các công thức sau đây:

a)

Taurinm, 3,4-Dihydroxyphenylalanin (DOPA), Hydroxyprolin, Histamin

b)

Hydroxyprolin, DOPA, Histamin, Taurin

c)

DOPA, Histamin, Taurin, Hydroxyprolin

d)

Hydroxyprolin, DOPA, Taurin, Histamin

e)

Taurin, Histamin, DOPA, Hydroxyprolin

21.

Enzym pepsin:

1. Tham gia quá trình tự xúc tác, vì khi có sự hiện diện của HCL, pepsinogen tự biến đổi thành pepsin

2. Tác dụng ở pH 1 đến 2, cắt các liên kết peptid của các acid amin có nhân thơm

3. Trong bệnh anemia pernicious, sự tiêu hóa protein trong dạ dày bị giới hạn vì pH acid của dạ dày không đủ cdo giảm sản xuất HCL nên không thích hợp cho hoạt động của pepsin

4. Trong bệnh achylie gastrique thì HCL không hiện diện trong dạ dày và pepsin dù có mặt cũng không thể tác động tiêu hóa protein được

Chọn câu đúng:

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,4,3

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Tất cả đều đúng

22.

Phenylketonuria:

1. Là một bệnh lý nếu không được điều trị sớm sẽ gây đần độn ở trẻ em

2. Nguyên nhân gây bệnh do thiếu enzym phenylalanyl hydroxylase bẩm sinh

4. Ở trẻ bị bệnh lý này, phenylalanin không biến đổi thành tyrosin, mà phải theo con đường chuyển hóa phụ tạo ra phenyl pyruvat và được bài tiết ra nước tiểu

Chọn câu đúng:

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

2,3,4

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Tất cả đều đúng

23.

Loại bỏ nhóm amin của các acid amin ở động vật được thực hiện bởi:

a)

Sự thủy giải và sự khử amin

b)

Chỉ có sự chuyển amin

c)

Chuyển amin và khử amin oxy hóa

d)

Chỉ có sự khử amin hiếu khí

e)

Không có phản ứng nào

24.

Tất cả những chất sau đây là sản phẩm chuyển hóa của glycin, ngoại trừ:

a)

Acid oxalic

b)

Acid glyoxylic

c)

Acid formic

d)

CO2 và H2O

e)

Acid benzoic

25.

Khi amoniac được truyền qua gan chó, chất nào sau đây được tạo ra:

a)

Urê

b)

Acid uric

c)

Glutamin

d)

Xanthin

e)

Asparagin

26.

Quá trình khử amin oxy hóa của acid amin xảy ra qua 2 bước, một chất trung gian được tạo ra :

a)

α-Cetoacid

b)

Urê

c)

α-Imin acid

d)

Acid uric

e)

Glutamin

27.

Phản ứng khử CO2 của acid amin nào sau đây tạo ra 1 chất làm giãn mạch:

a)

L-Glutamic acid

b)

L-arginin

c)

L-Aspartic acid

d)

L- Valin

e)

L- Histidin

28.

Phần lớn ammoniac được phóng thích ra ở thận là:

a)

Leucin

b)

Glutamin

c)

Glycin

d)

Alanin

e)

Asparagin

29.

Acid amin cần thiết:

a)

Cơ thể không thể tổng hợp đầy đủ mà phải được cung cấp bởi thức ăn

b)

Tổng hợp ở thận nhưng không được tạo ra ở các mô khác

c)

Không được bài tiết vì quá quan trọng đối với cơ thể

d)

Được biến dưỡng bởi men-D-amino acid oxidase

e)

Giống nhau trong tất cả các loài động vật có vú

30.

Trong não có 1 enzym biến đổi acid glutamic thành acid ⋎-amino butyric và phản ứng này đòi hỏi sự hiện diện của chất nào sau đây:

a)

ATP

b)

Serin

c)

Carbon dioxide

d)

Pyridoxal phosphate

e)

Glutamin

31.

Trong các động vật thải ra ure, nhóm carbamyl được chuyển qua ornithin để tạo ra:

a)

Pyrimidin

b)

Ure

c)

Acid uric

d)

Arginin

e)

Citrullin

32.

Trên đường biến dưỡng của L- tyroxin một hormon được tạo thành có tác dụng làm:

a)

Hạ huyết áp

b)

Đổ mồ hôi

c)

Tăng huyết áp

d)

Albinism

e)

Phenylketonuria

33.

Nhóm methyl gắn vào cystein tạo thành:

a)

Methionin

b)

Cystin

c)

Ethanolamin

d)

Acid cysteic

e)

Cholin

34.

Thyroxin (T4) dẫn xuất từ:

a)

Tyramin

b)

Taurin

c)

Tryptamin

d)

Tyrosin

e)

Tryptophan

35.

Albinism là bệnh lí bẩm sinh do thiếu enzym:

a)

Homogentisicase

b)

Phenylalanyl hydroxylase

c)

Tyrosinase

d)

Tyrosin decarboxylase

e)

Dopa decarboxylase

36.

Alkatonuria là bệnh lí bẩm sinh do thiếu enzym:

a)

Tyrosinase

b)

Phenylalanin hydroxylase

c)

Homogentistic acid oxidase

d)

DOPA decarboxylase

e)

DOPA oxidase

37.

Phenylketonuria là bệnh lí bẩm sinh do thiếu enzym để:

a)

Khử amin của phenylalanin

b)

Hydroxy hóa phenylalanin

c)

Khử carboxyl của phenylalanin

d)

Biến đổi tyrosin thành DOPA

e)

Iod hóa tyrosin

38.

Một động vật ở tình trạng cân bằng nitrogen (-) khi:

a)

Ăn vào nhiều hơn thải ra

b)

Mô mới được thành lập

c)

Thải ra và ăn vào bằng nhau

d)

Nước tiểu không chứa nitrogen

e)

Thải ra nhiều hơn ăn vào

39.

Công thức của các chất:

Chọn tập hợp nào neu đúng thứ tự các chất trên:

a)

Lysin, glutamin, ornithin, arginin

b)

Glutamin, ornithin, lysin, arginin

c)

Ornithin, arginin, lysine, glutamin

d)

Arginin, ornithin, lysin, glutamin

e)

Arginin, glutamin, orthinin, lysin

40.

Tác động của arginase trên........ cho ra ure:

a)

Glutamat

b)

Lysin

c)

Ornithin

d)

Arginin

e)

Glutamin

41.

Acid amin nào là acid amin cần thiết:

a)

Aspartat

b)

Glutamin

c)

Ornithin

d)

Lysin

e)

Prolin

42.

Acid amin nào là acid amin không cần thiết:

a)

Isoleucin

b)

Histidin

c)

Phenylalanin

d)

Methionin

e)

Tyrosin

43.

Chất nào sau đây được tạo ra từ phản ứng thủy phân arginin trong chu trình ure:

a)

Citrullin

b)

Glutamin

c)

Ornithin

d)

Lysin

e)

Aspartat

44.

NH3 di chuyển trong máu dưới dạng nào:

a)

Pyruvat

b)

Asparagin

c)

α-Cetoglutarat

d)

Glutamin

e)

Ammoniac

45.

Chất nào cho thấy sự liên hệ giữa biến dưỡng protid và glucid:

a)

Oxaloacetat

b)

α-Cetoglutarat

c)

Aspartat

d)

Fumarat

e)

Cả 4 chất trên

46.

Chất nào là chất trung gian giữa 2 phản ứng chuyển amin và khử amin:

a)

Pyruvat

b)

Furmarat

c)

α-Cetoglutarat

d)

Glutamat

e)

Oxalo acetat

47.

Chọn tập hợp đúng:

1. Hai phản ứng chuyển amin và khử amin có thể đi đôi với nhau

2. Phản ứng chuyển amin xảy ra tương đối dễ dàng, còn phản ứng khử amin xảy ra khó hơn

3. Phản ứng chuyển amin do enzyme transaminase xúc tác

4. Tất cả các acid amin trong thiên nhiên đều có thể thực hiện được phản ứng chuyển amin

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,3

b)

2,4

c)

1,2,3

d)

Chỉ có 4 đúng

e)

Tất cả đều đúng

48.

Hyperammonemia là bệnh bẩm sinh do thiếu:

a)

N-acetyl glutamat

b)

Ornithin carbamyl transferase

c)

Carbamyl phosphat synthetase

d)

Arginase

e)

Catalase

49.

Arginosuccinaciduria là 1 bệnh bẩm sinh do thiếu enzym:

a)

Carbamyl P synthetase

b)

Urease

c)

Arginin synthetase

d)

Catalase

e)

Peroxydase

50.

Citrullinemia:

1. Là 1 bệnh bẩm sinh

2. Do thiếu enzym arginosuccinat synthetase

3. Triệu chứng bệnh thường xuất hiện ở trẻ em

4. Gây rối loạn tiêu hóa và chậm phát triển trí khôn

5. Lượng ammoniac tăng cao trong máu ảnh hưởng đến hệ thần kinh gây chậm phát triển trí tuệ

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,3,5

b)

2,4

c)

Chỉ có 2 đúng

d)

2,3,4

e)

Tất cả đều đúng

51.

Enzym nào tác dụng cắt liên kết peptid ở đầu C tận của 1 chuỗi polypeptid:

a)

Decarboxylase

b)

Pepsin

c)

Maltase

d)

Carboxypeptidase

e)

Không có enzym nào kể trên

52.

Chọn tập hợp đúng về α-ceto acid:

1. Các α-cetoacid được tạo thành nhờ sự khử amin oxy hóa các acid amin

2. Các α-cetoacid tổng hợp được các acid amin nhờ sự chuyển amin hoặc amin hóa

3. Các α-cetoacid sau khi khử carboxyl sẽ chuyển thành acid béo rồi vào chu trình Krebs, cuối cùng tạo ra CO2, H2O và năng lượng

4. Các α-cetoacid tương ứng nằm trên đường thoái hóa của chu trình Krebs sẽ tổng hợp nên chất đường hay chất béo hoặc thoái hóa hoàn toàn cho ra CO2, H2O và năng lượng

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2

b)

3,4

c)

Chỉ có 4 đúng

d)

2,3

e)

Tất cả đều đúng

53.

Chọn câu đúng:

a)

Nồng độ ure huyết không phụ thuộc vào chế độ ăn uống

b)

Nồng độ creatinin huyết thanh phụ thuộc vào chế độ ăn uống

c)

Trong suy thận, nồng độ ure huyết giảm

d)

Trong suy thận, nồng độ creatinin huyết thanh giảm

e)

Tất cả đều sai

54.

Chọn câu SAI:

a)

Albumin chủ yếu được tổng hợp ở gan

b)

Phần lớn globulin được tạo ở hệ võng mạc nội mô

c)

Globulin γ tham gia cấu tạo kháng thể

d)

Phần lớn albumin và globulin đều được tạo thành ở gan

e)

Fibrinogen được tạo thành ở gan

55.

Chọn câu đúng:

a)

Ure được tổng hợp chủ yếu ở gan, vì vậy xét nghiệm ure trong máu có giá trị rất lớn trong việc đánh giá chức năng gan

b)

Trị số bình thường của ure huyết là 0,2-0,4 g/dl

c)

GOT và GPT là các enzym nội bào có vai trò quan trọng trong sự chuyển hóa các acid amin vì thế có giá trị lớn trong việc đánh giá chức năng chuyển hóa protein trong gan

d)

α-Cetoglutarat và glutamat là các chất trung gian hoạt động như 1 con thoi vận chuyển nhóm amin, nhờ đó các acid amin đều được khử amin oxy hóa

e)

Các câu trên đều sai

56.

Alkatonuria là bệnh:

a)

Có liên quan đến sự chuyển hóa của tryptophan

b)

Xảy ra do sự thiếu enzym homogentizat oxygenase trên đường chuyển hóa của tryptophan

c)

Do sự thiếu enzym phenylalanin hydroxylase trên đường chuyển hóa của phenylalanin

d)

Do thiếu sắc tố melanin

e)

Không câu nào đúng

57.

Chọn câu đúng:

Cho phản ứng:

L-Glutamat-----α-Iminoglutarat----α-Cetoglutarat + NH3

a)

Phản ứng này được xúc tác bởi enzym L-glutamate dehydrogenase và coenzym NAD+

b)

Đây là phản ứng khử amin oxy hóa

c)

Phản ứng xảy ra qua 2 giai đoạn, giai đoạn 2 không cần enzym xúc tác

d)

Phản ứng này xảy ra ở pH của cơ thể

e)

Tất cả đều đúng

58.

Trong 1 con vật bình thường, chất lưu huỳnh (S) của methionin và cystein được thải ra dưới dạng:

a)

Ester liên kết

b)

Sulfate vô cơ

c)

Sulfate hữu cơ

d)

Sulfite

e)

Không ở dạng nào hết

59.

Phản ứng chuyển nhóm amin của acid amin được xúc tác bởi enzym:

a)

Phosphatase

b)

Dehydrogenase

c)

Transaminase

d)

Oxygenase

e)

Thiokinase

60.

Trong các phản ứng thoái hóa acid amin thường có sự hiện diện của coenzym:

a)

NAD+

b)

FAD

c)

NADP

d)

Pyridozal phosphate

e)

NADPHH+

61.

Trong chuyển hóa acid amin:

a)

Sản phẩm đào thải của acid amin là các hợp chất chứa nito

b)

Thoái hóa acid amin ở người cho ure, CO2, H2O

c)

Cung cấp khoảng 12% tổng năng lượng cơ thể

d)

Tạo thành nhiều phân tử sinh học quan trọng

e)

Tất cả đều đúng

62.

Chọn câu SAI: Trong giai đoạn tiêu hóa protein:

a)

Tác dụng của các enzym có tính đặc hiệu đối với vị trí của các liên kết peptid

b)

Có sự tham gia của phân tử H2O khi thủy phân liên kết peptid

c)

Các enzym đều thuộc phân loại 3

d)

Các peptidase và catepsin cùng hoạt động mạnh để tiêu hóa protein thức ăn

e)

Phần lớn các enzym ở dưới dạng proenzym (tiền thân enzym) khi cần mới được biến đổi thành enzym hoạt động

63.

Trong chu trình ure, nhóm carbamyl được chuyển qua ornithin để tạo ra:

a)

Arginin

b)

Pyrimidin

c)

Citrullin

d)

Arginosuccinat

e)

Purin

64.

Tyrosin được tổng hợp từ:

a)

Melanin

b)

Glutamat

c)

Phenylalanin

d)

Dopaquinon

e)

Phenylpyruvat

65.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm chuyển hóa của phenylalanin:

a)

Dopamine

b)

Melanin

c)

Tetralodothyroxin

d)

Serotomin

e)

Homogentistic acid

66.

L-Aspartat + α-cetoglutarat -------- oxaloacetat + L-glutamat

Phản ứng trên có sự tham gia của:

a)

ATP và acetyl coenzym A

b)

GTP và pyridoxal phosphate

c)

Deaminase và pyridoxal phosphat

d)

L-glutamat dehydrogenase

e)

GOT và pyridoxal phosphat

67.

Phản ứng sau đây cần sự tham gia của:

L-glutamat +NH3 ------ L-glutamin + H2O

a)

NADP và Oxygenase

b)

FAD và acid amin Oxygenase

c)

NAD và L-glutamat dehydrogenase

d)

ATP và glutamin Synthetase

e)

Ion Mg2+ và Dehydrogenase

68.

Chọn tập hợp đúng:

1. Hai quá trình khử và chuyển amin có liên quan chặt chẽ với nhau, nhờ đó các acid amin đều được khử amin

2. Tất cả acid amin đều được trực tiếp khử amin oxy hóa

3. Glutamat được khử amin trực tiếp dễ dàng nhờ hoạt động mạnh của enzym L-glutamat dehydrogenase và coenzym A

4. Trong cơ thể động vật, các enzym khử amin oxy hóa có hoạt tính như nhau và sản phẩm tạo thành sau quá trìn xúc tác là α-cetoacid và NH3

5. GPT hay alanin transaminase là enzym nội bào sẽ tăng rất rõ trong máu trong bệnh viêm gan siêu vi

Chọn tập hợp đúng:

a)

1,2

b)

1,3,5

c)

2,3,4

d)

1,4

e)

3,4,5

69.

Các chất có khả năng vận chuyển NH3 trong máu:

a)

Glutamin

b)

Acid glutamic

c)

Asparagin

d)

Aspartic

e)

α-Cetoglutarat

70.

Sản phẩm tiêu hóa của các polypeptid thức ăn ở dạ dày là:

a)

Acid amin

b)

Oligopeptid

c)

Protid

d)

Polypeptid, proteose, pentose

e)

Không câu nào đúng

71.

Enzym nào sau đây thủy phân liên kết peptid trước arginin hay lysin

a)

Trypsin

b)

Aminopeptidase

c)

Carboxypeptidase

d)

Chymotrypsin

e)

Elastase

72.

Từ khung carbon α-cetoglutarat, có thể tạo ra được acid amin nào sau đây:

a)

Prolin

b)

Glycin

c)

Aspartat

d)

Methionin

e)

Lysin

73.

Acid amin nào sau đây vừa là acid amin sinh đường và sinh ceton

a)

Phenylalanin

b)

Aspartic

c)

Methionin

d)

Leucin

e)

Serin

74.

Creatinin là :

a)

Kho dự trữ năng lượng thứ hai của cơ thể

b)

Là sản phẩm của chuyển hóa glutathion

c)

Là sản phẩm khử nước của creatin

d)

Được tạo ra ở gan

e)

Sản phẩm của thoái hóa glycoprotein

75.

Chọn câu đúng:

a)

Creatin là sản phẩm được tạo ra ở thận

b)

Khoảng 1,5% creatin thoái hóa mỗi ngày

c)

Creatin phosphate được tạo ra trong bào tương của tế bào

d)

Creatin phosphate được tạo ra trong ty thể của tế bào

e)

Không câu nào đúng

76.

Bệnh nhược giáp bẩm sinh:

a)

Có thể được phát hiện nhờ sàng lọc sơ sinh, lấy mẫu máu khô từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 5 sau sinh

b)

Có thể phòng ngừa được nhờ điều trị hormon thay thế

c)

Tần suất bệnh trên thế giới từ 1/3500 đến 1/5000

d)

Nếu được điều trị sớm, tiên lượng sẽ tốt

e)

Các câu trên đều đúng