wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 9: Chuyển hóa glucid

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Sự phosphoryl hóa cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân:

a)

Tạo sản phẩm là 3-phosphoglycerat

b)

Tạo ADP từ AMP

c)

Xúc tác bởi glyceraldehyd-3-phosphat dehyfrogenase

d)

Xúc tác bởi phosphofructokinase

e)

Không đảo ngược được

2.

Về phản ứng LDH, chọn câu SAI:

a)

LDH chuyển pyruvat thành lactat

b)

LDH chuyển NADH thành NAD+

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Là phản ứng cuối cùng trong đường phân yếm khí

e)

Enzym được tìm thấy trong gan nhưng không có trong cơ

3.

Về đường phân hiếu khí, chọn câu SAI:

a)

Enzym kiểm soát là phosphofructokinase-1

b)

Được điều hòa qua 3 khâu

c)

Xảy ra trong bào tương của tế bào

d)

Tạo lactat và NAD+

e)

Bắt đầu với glucokinase hay hexokinase

4.

Enzym chuyển nhóm phosphat thêm vào furctose-6-phosphat trong đường phân:

a)

Là phosphofructokinase-2

b)

Xúc tác phản ứng thuận nghịch trong điều kiện sinh lí

c)

Tạo sản phẩm fructose-2-6-diphosphat

d)

Kiểm soát quá trình đường phân

e)

Tạo sản phẩm ATP

5.

Về phosphofructokinase-1, chọn câu SAI:

a)

Hoạt hóa bởi citrat

b)

Ức chế bởi ATP

c)

Hoạt hóa bởi AMP

d)

Hoạt hóa bởi fructose-2,6-diphosphat

e)

Là enzym dị lập thể

6.

Tất cả những chất sau được sản xuất ở tế bào cơ trong điều kiện yếm khí, ngoại trừ:

a)

ATP

b)

Pyruvat

c)

Lactat

d)

Acetyl CoA

e)

NADH

7.

Một người lúc nào cũng thấy thiếu năng lượng. Qua kiểm tra, người ta thấy ti thể của người này chỉ có thể sử dụng acid béo và acid amin để hô hấp và tế bào sản xuất nhiều lactat hơn bình thường . Giải thích thích hợp nhất cho tình trạng của người này là:

a)

Ti thể protein vận chuyển đưa pyruvat qua màng ngoài ti thể

b)

Tế bào không đưa được NADH từ đường phân vào trong ti thể

c)

Tế bào thiếu enzym trong quá trình đường phân tạo pyruvat

d)

Tế bào khiếm khuyết chuỗi vận chuyển electron

e)

Tế bào thiếu enzym lactat dehydrogenase

8.

Trong chuyển hóa yếm khí pyruvat được chuyển thành lactat. Quá trình này tạo ra 1:

a)

NAD+

b)

ATP

c)

FAD

d)

H2O

e)

Acetyl CoA

9.

Pyruvat kinase:

a)

Hoạt động trong cả quá trình đường phân và tân tạo đường

b)

Ức chế bởi fructose-1,6-diphosphat

c)

Được điều hòa tiến tới

d)

Sử dụng 1 ATP

e)

Bắt đầu giai đoan 3 của đường phân

10.

Enzym chuyển phosphodiaceton thành phosphodiaceton

thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm:

a)

Oxidoreducase

b)

Transferase

c)

Hydrolase

d)

Lyase

e)

Isomerase

11.

500 phân tử glucose gắn 14C được cung cấp cho tế bào tạo lactat. Số phân tử ATP gắn 14C được tạo thành từ các phân tử glucose này là:

a)

0

b)

250

c)

500

d)

750

e)

1000

12.

Trình tự thích hợp trong hô hấp hiếu khí là:

a)

Vận chuyển electron, chu trình Krebs, acetyl-CoA, đường phân

b)

Đường phân, Acetyl CoA, chu trình Krebs, vận chuyển electron

c)

Chu trình Krebs, đường phân, vận chuyển electron, acetyl-CoA

d)

Acetyl-CoA, vận chuyển electron, đường phân, chu trình Krebs

e)

Acetyl-CoA, đường phân, chu trình Krebs, vận chuyển electron

13.

Trình tự các chất trung gian và enzym trong quá trình đường phân:

a)

Glucose-6-phosphat; Phosphofructokinase-1; Phosphoenolpyruvat; Glyceraldehyd-3-phosphat

b)

Hexokinase; Phosphodioxyaceton;Fructose-6-phosphat; Glyceraldehyde-3-phosphat

c)

Glucose-6-phosphat; Glyceraldehyd-3-phosphat; Pyruvate kinase; Phosphoenolpyruvat

d)

Glucose-6-phosphat; Phosphofructokinase-1; Phosphoenolpyruvat; Fructose-2,6-bisphosphat

e)

Hexokinase; Phosphofructokinase-1; Phosphodioxyaceton; Phosphoenolpyruvat

14.

Enzym tạo ATP trong quá trình đường phân

a)

Hexokinase

b)

Glucokinase

c)

Phosphofructokinase-1

d)

3-Phosphoglycerat kinase

e)

Glyceraldehyd-3-phosphate dehydrogenase

15.

Cơ chất trong phản ứng thuận nghịch của LDH, ngoại trừ:

a)

Lactate

b)

Pyruvate

c)

NAD+

d)

NADH + H+

e)

Phosphoenolpyrruvate

16.

Chất chủ yếu ở cơ và kích thích tạo cAMP để kích thích phân giải glycogen và ức chế tổng hợp glycogen là:

a)

Epinephrine

b)

Calmodulin

c)

Glucagon

d)

Insulin

e)

Glucose

17.

Enzym đóng vai trò quan trọng điều hòa đường huyết sau khi ăn là :

a)

Glucokinase

b)

Glucose-6-phosphatase

c)

Phosphofructokinase

d)

Pyruvat kinase

e)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

18.

Các sự kiện xảy ra trong quá trình tạo phosphoenolpyrryvat từ pyruvat trong tân tạo đường:

a)

Tiêu thụ CO2

b)

Tiêu thụ phosphat vô cơ

c)

Sử dụng acetyl-CoA

d)

Tạo ATP

e)

Tạo GTP

19.

Về chuyển hóa glucose ở người:

a)

Gen không thấm glucose khi không có insulin

b)

Tế bào β tụy, gan và não thấm tự do đối với glucose do chất vận chuyển glucose đặc hiệu khác nhau

c)

Glucokinase gan phosphoryl hóa glucose ở tốc độ cao trong mọi điều kiện

d)

Mô ngoài gan thấm glucose khi có mặt glucagon

e)

Gan nhận glucose khi glucose huyết thanh bình thường, và giải phóng glucose khi glucose huyết thanh cao

20.

Hai chất là sản phẩm chính của con đường pentose phosphat gồm:

a)

NAD+ và Ribose

b)

NADH và Glucose

c)

NADP+ và Ribose

d)

NADPH và Ribose

e)

NAD+ và Glucose

21.

Giai đoạn cần năng lượng trong đường phân:

a)

Glucokinase

b)

Lactat dehydrogenase

c)

Phosphoglycerat kinase

d)

Pyruvat kinase

e)

Phosphoglucoisomerase

22.

Cơ chất chính của tân tạo đường là:

a)

Galactose

b)

Glycerol

c)

Glycogen

d)

Sucrose

e)

Mannitol

23.

Một đứa trẻ bị hạ đường huyết, han to và bụng đọng mỡ ở mặt. Sinh thiết gan cho thấy tế bào gan lắng đọng glycogen quá mức. Bệnh cảnh này có thể do thiếu enzym:

a)

α-1,1-glucosidase

b)

α-1,1-galactosidase

c)

α-1,4-glucosidase

d)

α-1,4-galactosidase

e)

α-1,6-galcatosidase

24.

Vai trò của glucagon:

a)

Kích thích chu trình acid nitric

b)

Kích thích tân tạo đường

c)

Kích thích đường phân

d)

Kích thích con đường pentose phosphat

e)

Kích thích tổng hợp glycogen

25.

Nhịn đói 4-5 giờ sẽ xảy ra sự kiện:

a)

Giảm AMP vòng và tăng tổng hợp glycogen ở gan

b)

Tăng AMP vòng và tăng li giải glycogen ở gan

c)

Giảm nồng độ epinephrine và tăng li giải glycogen ở gan

d)

Tăng Ca2+ ở cơ và giảm li giải glycogen

e)

Giảm Ca2+ ở cơ và giảm li giải glycogen

26.

Sau bữa ăn glucose máu vào tế bào và dự trữ ở dạng glycogen, đặc biệt là ở gan. Chất cho phân tử glucose máu mưới vào glycogen là:

a)

UDP-glucose-1-phosphat

b)

UDP-glucose

c)

UDP-glucose-6-phosphat

d)

Glucose-6-phosphat

e)

Glucose-1-phosphat

27.

Enzyme liên quan đến tổng hợp glycogen là:

a)

Amylo-(1,4 ----1,6)-transglycosidase

b)

Phosphorylase

c)

Phosphorylase kinase

d)

Amylo-1-6-glucosidase

e)

Glucose-6-phosphatase

28.

Về phosphorylase, chọn câu SAI:

a)

Có coenzym là vitamin B1

b)

Có 2 dạng: dạng a hoạt động và dạng b không hoạt động

c)

Dạng b trở thành dạng a nhờ khử phosphoryl

d)

Trạng thái hoạt động hay không hoạt động liên quan đến serin

e)

Là α-1,4-glucosidase

29.

Các enzym tham gia quá trình glycogen phân, chọn câu SAI:

a)

α-1,6-glucosidase

b)

(α-1,4---α-1,4)-glucantransferase

c)

Phosphorylase

d)

Phosphophatase

e)

Enzym cắt nhánh

30.

Về quá trình ly giải glycogen:

a)

9/10 số gốc glucose được giải phóng dưới dạng glucose-1-phosphat

b)

1/10 số gốc glucose được giải phóng dưới dạng glucose-6-phosphat

c)

α-1,6-glucosidase tạo glucose-1-phosphat

d)

Li giải glycogen ở cơ cung cấp glucose vào máu khi cần

e)

Phosphorylase hoạt động khi đến khoảng 2 glucose từ chỗ phân nhánh

31.

Về glycogen synthase:

a)

Dạng a còn gọi là dạng D

b)

Dạng D phụ thuộc vào nồng độ glucose-1-phosphat

c)

Hoạt động trong bào dịch

d)

Hoạt động không cần đoạn mồi

e)

Tạo liên kết 1---6

32.

Về quá trình tổng hợp glycogen:

a)

Glycogen synthase gắn glucose kết hợp UDP vào glucose tự do

b)

Glycogenin là đoạn glycogen có vai trò làm mồi

c)

Amylo-(1,4----1,6)-transglycosidase gắn 1 glucose vào mạch glycogen

d)

Không sử dụng ATP

e)

Khi cần, nhóm hydroxyl của tyroxin là nơi gắn gốc glucose đầu tiên của glycogen

33.

Hexokinase:

a)

Hoạt động chính tại gan

b)

Ái lực thấp với glucose

c)

Có thể phosphoryl hóa lượng lớn glucose

d)

Bị ức chế bởi glucose-6-phosphat

e)

Có Km cao

34.

Glucokinase:

a)

Chỉ hoạt động khi nồng độ glucose nôi bào ở tế bào cơ cao

b)

Hoạt động sau bữa ăn ít glucid

c)

Có Vmax cao

d)

Tạo điều kiện cho cơ thu nhận glucose

e)

Có Km thấp

35.

Quá trình đồng phân hóa glucose-6-phosphat thành fructose-6-phosphat trong đường phân:

a)

Là quá trình đồng phân hóa aldose-cetose

b)

Xúc tác bởi phosphoglucomutase

c)

Chất trung gian là glucose-1,6-diphosphat

d)

Là giai đoạn không bắt buộc trong đường phân

e)

Enzym xúc tác có gắn nhóm phosphat

36.

Số ATP tiêu tốn trong quá trình đường phân đến giai đoạn tạo fructose-1,6-diphosphat nếu tính từ glucose tự do là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

37.

Số ATP tiêu tốn trong quá trình đường phân đến giai đoạn tạo fructose-1,6-diphosphat nếu tính từ glucose trong glycogen là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

38.

Số ATP được tạo ra ở giai đoạn phosphoglycerat kinase khi 1 phân tử glucose đi vào đường phân là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

39.

Phản ứng enolase, chọn câu SAI:

a)

Là phản ứng tách nước

b)

Tạo ra ATP

c)

Bị ức chế bởi F-

d)

Phụ thuộc Mg2+

e)

Tái phân bổ năng lượng trong phân tử cao nhất

40.

Phản ứng enolase, chọn câu SAI:

a)

Tạo liên kết phosphat giàu năng lượng

b)

Được ứng dụng trong xét nghiệm đường huyết

c)

Sản phẩm là phosphoenolpyruvat

d)

Cơ chất là 3-phosphoglycerat

e)

Enolase còn được gọi là phosphopyruvat hydratase

41.

Ion F- ức chế quá trình:

a)

Đường phân

b)

Glycogen phân

c)

Tổng hợp glycogen

d)

Tân tạo đường

e)

Con đường pentose phosphat

42.

Ion F- ức chế enzym:

a)

Aldolase

b)

Glucokinase

c)

Carboxylase

d)

Isomerase

e)

Enolase

43.

Giả sử một tế bào sử dụng 10 mol glucose để tạo năng lượng trong tình trạng không có oxi. Số mol ATP được tạo thành:

a)

12

b)

15

c)

20

d)

30

e)

36

44.

Số ATP được tạo thành từ một phân tử glucose ở tế bào không có hệ thống vận chuyển điện tử:

a)

0

b)

2

c)

4

d)

38

e)

40

45.

Đường phân ở hồng cầu:

a)

Có thể xảy ra với tổng lượng ATP sinh ra tại chỗ là 0

b)

Sự hiện diện của 2,3-diphosphoglycerat làm giảm cung cấp oxi cho mô

c)

Thiếu hụt pyruvat kinase làm HbO2 khó nhả oxi

d)

Thiếu hụt hexokinase làm tăng ái lực của Hb đối với oxi

e)

Pyruvat đi vào chu trình acid citric

46.

Chuyển hóa glucid ở hồng cầu, chọn câu SAI:

a)

Glucid chuyển hóa theo con đường HDP yếm khí

b)

Có nhánh bỏ qua giai đoạn tại ATP thứ 2 của đường phân

c)

Chuyển hóa theo con đường HMP không xảy ra

d)

Giúp bảo vệ glutathion dạng bị khử trong hồng cầu

e)

Giúp bảo vệ cấu trúc hồng cầu

47.

Thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase, chọn câu SAI:

a)

Là bệnh mắc phải do dùng thuốc

b)

Đặc trưng bởi thiếu máu tán huyết

c)

Cơ chế do tổn thương tạo NADPH

d)

Glutathion bị giữ ở dạng oxi hóa

e)

Hồng cầu mất khả năng khử độc tác nhân oxi hóa

48.

Phản ứng chuyển pyruvat thành acetyl-CoA

a)

Xảy ra trong bào tương

b)

Tiêu thụ CO2

c)

Tạo ATP tại chỗ

d)

Cần Mg2+

e)

Có tính thuận nghịch

49.

Về enzym pyruvat dehydrogenase, chọn câu SAI:

a)

Là phức hợp enzym

b)

Xúc tác phản ứng khử carboxyl oxi hóa

c)

Có coenzym là TPP

d)

Tạo NADPH, H+

e)

Cần flavoprotein

50.

Tổng số ATP phát sinh chung cuộc của con đường HDP hiếu khí của glucose tự do là:

a)

2

b)

3

c)

38

d)

39

e)

40

51.

Tổng số ATP phát sinh chung cuộc của con đường HDP hiếu khí của glucose từ glycogen là:

a)

2

b)

3

c)

38

d)

39

e)

40

52.

Thoái hóa glucid theo con đường HMP, chọn câu SAI:

a)

Còn gọi là con đường pentose phosphat

b)

Glucose được phosphoryl hóa 1 lần

c)

Cung cấp NADPH cho tế bào

d)

Cung cấp ribose cho tế bào

e)

Xảy rs trong ti thể

53.

Thoái hóa glucid theo con đường HMP:

a)

Vị trí xảy ra giống như con đường HMP

b)

NAD+ được dùng làm chất nhận hidro trong phản ứng oxi hóa

c)

Ít quan trọng ở gan, tuyến vú, vỏ thượng thận

d)

Cung cấp ATP cho nhu cầu tế bào

e)

Không phát sinh CO2

54.

Thoái hóa glucid theo con đường HMP:

a)

Con đường HMP cần thực hiện chức năng đầy đủ để cung cấp ribose cho tế bào

b)

Con đường HMP được điều hòa trước hết ở glucose-6-phosphat dehydrogenase

c)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase là enzym khử carboxyl oxi hóa

d)

Phosphopentose epimerase chuyển ribulose-5-phosphat thành ribose-5-phosphat

e)

Phản ứng oxi hóa là thuận nghịch

55.

Các sản phẩm gặp trong con đường HMP, ngoai trừ:

a)

Ribulose-5-phosphat

b)

Xylulose-5-phosphat

c)

Ribose-5-phosphat

d)

Arabinose-5-phosphat

e)

Erythrose-4-phosphat

56.

Các enzym gặp trong con đường HMP, ngoại trừ:

a)

Phosphomutase

b)

Transcetolase

c)

Transaldolase

d)

Glucose-6-phosphat dehyrogenase

e)

6-Phosphogluconat dehydrogenase

57.

Trong chu trình pentose, phản ứng giữa xylulose-5-phosphat và erythrose-4-phosphat được xúc tác bởi

a)

Transacetylase

b)

Transaminase

c)

Transphosphorylase

d)

Transaldolase

e)

Transcetolase

58.

Số NADPH được tạo thành khi 1 glucose đi vào con đường pentose phosphat:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

59.

NADPH được sử dụng trong, ngoại trừ:

a)

Tổng hợp acid béo

b)

Hệ thống cytochrom P-450 monooxygenase

c)

Chu trình acid citric

d)

Phản ứng chống oxi hóa

e)

Cơ chế thực bào của bạch cầu

60.

Nói chung quá trình tân tạo đường đi ngược lại quá trình đường phân nhưng bị cản trở ở các giai đoạn sau, ngoại trừ:

a)

Giữa fructose-1,6-diphosphat và fructose 6-phosphat

b)

Giữa glucose 6-phosphat và glucose

c)

Giữa pyruvat và phosphoenolpyruvat

d)

Giữa 3-phosphoglycerat và 1,3-diphosphoglycerat

e)

Giữa glucose 1-phosphat và glycogen

61.

Chuyển pyruvat thành phosphoenolpyruvat trong tân tạo đường , chọn câu SAI:

a)

Xảy ra một phần trong ti thể và một phần trong bào dịch

b)

Quá trình chuyển pyruvat thành oxaloacetat thành pyruvat xảy ra ở bào dịch

c)

Ở người, oxaloacetat không qua được màng ti thể

d)

Cần thông qua một số chất trung gian

e)

Giải phóng CO2

62.

Gọi là tân tạo đường khi tổng hợp glucose hay glycogen từ những chất sau, ngoại trừ:

a)

Glycerol

b)

Fructose 6-phosphat

c)

Lactat

d)

Pyruvat

e)

Acid amin

63.

Các enzym cần có trong quá trình tân tạo đường, ngoại trừ:

a)

Pyruvat carboxylase

b)

Phosphoenolpyruvat và carboxykinase

c)

Fructose-1,6-diphosphatase

d)

Glucose-6-phosphatase

e)

Phosphofructokinase

64.

Các enzym của quá trình tân tạo đường có trong bào dịch, ngoại trừ:

a)

Pyruvat carboxylase, trong ti thể

b)

Fructose-1,6-diphosphatase, trong ti thể

c)

Glucose-1,6-phosphatase, trong ti thể

d)

Fructose-1,6-diphosphatase, trong hạt glycogen

e)

Pyruvat carxylase, trong hạt glycogen

65.

Các enzym của quá trình tân tạo đường có trong bào dịch, ngoai trừ:

a)

Pyruvat carboxylase, trong ti thể

b)

Fructose-1,6-diphosphatase, trong ti thể

c)

Glucose-1,6-phosphatase, trong ti thể

d)

Fructose-1,6- disphophatase, trong hạt glycogen

e)

Pyruvat carboxylase, trong hạt glycogen

66.

Dạng hoạt động của glycogen ................ được phosphoryl hóa; dạng hoạt động của glycogen.......... không bị phosphoryl hóa

a)

hydrolase; dehydrogenase

b)

dehydrogenase; hydrolase

c)

hydrolase; semisynthase

d)

phosphorylase; synthase

e)

synthase; phosphorylase

67.

Về phân li glycogen và chuyển hóa glucose:

a)

Glucose-6-phosphat từ glycogen ở gan thường đi vào đường phân

b)

Glucose-6-phosphat từ glycogen ở cơ đôi khi vào máu

c)

Sự phân li glycogen và đường phân ở gan thường không được hoạt hóa đồng thời

d)

Epinephrine ức chế đường phân ở cơ

68.

Về glycogen, chọn câu SAI:

a)

Chức năng của glycogen ở gan là để cung cấp glucose cho máu khi cần

b)

Chức năng của glycogen ở cơ là để cung cấp năng lượng cho sự co cơ

c)

Khi sự phân li glycogen được hoạt hóa ở gan, sự đường phân thuộc bất hòa

d)

Khi sự phân li glycogen được hoạt hóa ở cơ, sự đường phân thường hoạt động

e)

Cơ giải phóng một phần glucose từ glycogen vào máu

69.

Các sự kiện xảy ra trong tổng hợp glycogen ở gan và cơ, ngoại trừ:

a)

Glucose vào tế bào gan và được phosphoryl hóa bởi hexokinase để trở thành glucose-6-phosphat

b)

Một enzym thuộc nhóm isomerase là phosphoglucomutase chuyển glucose-6-phosphat thành glucose-1-phosphat

c)

Glucose-1-phosphat được hoạt hóa bởi UDP-glucose pyrophossphorylase tạo UDP-glucose và PP vô cơ

d)

Glucose chuyển từ UDP- glucose vào phân tử glycogen bởi glycogen synthase

e)

Glycogen synthase là enzym kiểm soát

70.

Các sự kiện xảy ra về sự li giải glycogen ở gan và cơ, ngoại trừ:

a)

Glycogen phosphorylase dạng hoạt động xúc tác phản ứng phosphoryl-phân cắt liên kết α-1,4-glucosid trong glycogen

b)

Enzym cắt nhánh xúc tác phản ứng thủy phân liên kết α-1,6-glucosid trong glycogen

c)

Glucose-1-phosphat được chuyển thành glucose-6-phosphat bởi phosphoglucomutase

d)

Glycogen phosphorylase hoạt động ở dạng khử phosphoryl

e)

Nồng độ glucose và AMP cao đóng vai trò là yếu tố kiểm soát quan trọng

71.

Về chuyển hóa fructose:

a)

Fructose bị đường phân chậm hơn glucose

b)

Phần lớn chuyển hóa theo đường fructose-6-phosphat

c)

Enzym đặc hiệu là fructokinase

d)

Không sử dụng được trong tạo năng lượng cho tế bào

e)

Fructose cần chuyển thành glucose để được hấp thu ở niêm mạc ruột

72.

Về chuyển hóa fructose:

a)

Phụ thuộc vào insulin

b)

Không phụ thuộc vào insulin nhưng kích thích chế tiết insulin

c)

Trải qua phản ứng phosphofructokinase

d)

Hexokinase có ái lực cao với cả glucose và fructose

e)

Tăng fructose trong thức ăn dẫn đến tăng đáng kể tổng hợp lipid

73.

Bệnh không dung nạp lactose di truyền, chọn câu SAI:

a)

Do thiếu fructokinase

b)

Ứ đọng fructose-1-phosphat nội bào

c)

Gây hạ đường huyết nặng

d)

Gây vàng da

e)

Gây suy gan

74.

Đục thủy tinh thể trong đái tháo đường nặng là do ứ đọng trong các cấu trúc của mắt:

a)

Fructose

b)

Sorbitol

c)

Glucose

d)

Vitamin C

e)

Các thể ceton

75.

Nguyên nhân và hậu quả của bệnh tăng galactose máu gồm, ngoại trừ:

a)

Do thiếu galactokinaase

b)

Do thiếu galactose-1-phosphat uridyl transferase

c)

Gây đục thủy tinh thể do lắng đọng glucitol

d)

Gây tổn thương gan

e)

Gây chậm phát triển tâm thần

76.

Sản phẩm của con đường chuyển hóa acid uronic ở người gồm, ngoại trừ:

a)

Xylulose

b)

Acid galacturonic

c)

Acid glucuronic

d)

Acid ascorbic

e)

Acid gulonic

77.

Về aldose reductase, chọn câu SAI:

a)

Xúc tác phản ứng tạo sorbitol

b)

Xúc tác phản ứng tạo galactitol

c)

Không có ở thủy tinh thể của mắt

d)

Có ở hồng cầu

e)

Tham gia chuyển glucose thành fructose

78.

Về chuyển hóa galactose trong cơ thể , chọn câu SAI:

a)

Galactose có thể có nguồn gốc từ lactose trong tuyến sữa

b)

Galactose tham gia cấu tạo glycoprotein, proteoglycan

c)

Sự gia nhập galactose vào tế bào không phụ thuộc insulin

d)

Galactose không là thành phần cần thiết trong thức ăn

e)

Galactose có trong thành phần của cerebrozid

79.

Tăng insulin máu đóng vai trò chính trong các sự kiện sau, ngoại trừ:

a)

Dự trữ glucose ở dạng glycogen ở gan và cơ

b)

Chuyển glucose thành triacylglycerol ở gan và mô mỡ

c)

Thu nhận acid amin và tổng hợp protein ở cơ vân

d)

Thúc đẩy dự trữ glucose để dùng cung cấp năng lượng cho não khi đói

e)

Kích thích vận chuyển glucose vào cơ và mô mỡ

80.

Ở gan và cơ, li giải glycogen có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Insulin hoạt hóa glycogen phosphorylase

b)

Tạo các glucose-1-phosphat bởi enzym glycogen phosphorylase

c)

Hoat động của glycosyl (4:4) transferase cắt nhánh

d)

Hoạt động của α-1,6-glucosidase tạo các glucose tự do

e)

Glycogen phosphorylase sử dụng phosphat vô cơ