wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MOS EXCEL -EXAM 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm tra (Inspect) sổ tính (workbook) để phát hiện các vấn đề tương thích.(compatibility). Sao chép kết quả vào trang tính (worksheet) mới.

Lưu ý:

+ nhìn vào chỗ in đậm từ khóa  (compatibility)  à File > Info

a)

1

b)

2

c)

3

2.

Thay đổi hướng (orientation) của trang tính Rental Rates thành hướng landscape.

a)

Page Layout > orientation

b)

insert > table

c)

Fomulas > Name manager

d)

Data > Get External Data

3.

Nhập (Import) tập tin Accessories.csv có dấu phẩy phân cách nằm trong thư mục GMetrixTemplates vào trang tính mới. Thêm tập tin nhập này vào mô hình dữ liệu (data model) và chấp nhận tất cả các mặc định khác.

a)

Data > From Text/CSV.

b)

Data > Filter

c)

Data > Sort

d)

Data > group

4.

Xóa định dạng trong phạm vi ô A4:D4 trên trang tính Rental Rates.

gợi ý:

B1. xác định vị trí trên trang tính Rental Rates

B2. quét chọn phạm vi ô

B3. Thực hiện

a)

1

b)

2

c)

3

5.

Đổi tên bảng Table1 thành Rates.

a)

Formulas > Name Manager

b)

Formulas > Insert Functions

c)

Review > New Comment

6.

Nối (Join) các ô A1:E1 của trang tính Fishing. Không thay đổi căn chỉnh (alignment) nội dung.

a)

1

b)

2

c)

3

7.

Trên trang tính Tents, liên kết nội dung ở ô B13 với ô A4 trên trang tính Fishing.

a)

trong ô B13, phải chuột chọn Link

b)

trong ô B13, phải chuột chọn Insert Comment

c)

trong ô B13, phải chuột chọn Delete

8.

Trên trang tính Tents, áp dụng Conditional Formatting bằng cách sử dụng 3 Flags Icon Set cho các giá trị trong cột Inventory.

gợi ý: từ khóa Conditional Formatting

a)

Home > Conditional Formatting

b)

insert > Conditional Formatting

9.

Trên trang tính Tents, mở rộng phạm vi dữ liệu biểu đồ để bao gồm cả Giant Truck Bed Tent tại ô B7.

a)

nhấp chọn biểu đồ, kéo thay đổi vùng dữ liệu trực tiếp trên trang tính

b)

Include A6 in the chart data range.

c)

chart tool > design > change colors

10.

Áp dụng Style 4 cho biểu đồ trên trang tính Tents.

a)

tìm chọn biểu đồ, vào Design > Chart Style

b)

tìm chọn biểu đồ, vào Design > Switch Row/Column

c)
Remove Style 4 from the chart on the Tents worksheet.
11.

Thay thế đồng thời tất cả các lần xuất hiện của từ Choco bằng Chocolate trong sổ tính (workbook).

a)

Home > Find , Select > Replace

b)

Home > Conditional Formatting

c)

Home > insert

12.

Trên trang tính Costs, hãy lặp lại các hàng chứa company logo và column headings để chúng xuất hiện trên tất cả các trang in.

a)

Page Layout > Print Titles

b)

Page Layout > Print Area > Set Print Area

c)

Page Layout > Orientation

d)

Page Layout > Margin

13.

Hiệu chỉnh biểu đồ trên trang tính Profits để các Flavors được hiển thị dưới dạng Horizontal Axis Labels và để Expense và Income là Legend Series.

gợi ý: tìm chọn biểu đồ, sau đó thực hiện chọn vào phương án bên dưới.

a)

Design > Switch Rowm/Columns

b)

Layout> Switch Rowm/Columns

14.

Hiệu chỉnh biểu đồ trên trang tính Profits để Legend xuất hiện ở trên cùng (Top).

gợi ý: tìm chọn biểu đồ

a)

Chart tools > Design

b)

Chart Tools > Format

15.

Trên trang tính Price List, xoay một cách đồng thời các văn bản Port Size, Band Size, Price, Install và Support trong cả hai bảng theo Angle Counterclockwise.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Thực hiện sắp xếp (sort) nhiều cột trên dữ liệu trong bảng Wired Equipment. Đầu tiên, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo Wired Equipment(từ A đến Z), sau đó sắp xếp theo Port Size (từ A đến Z).

a)

Data > Sort

b)

Data > Filter

c)

Home >

17.

Cấu hình trang tính Catalog sao cho các hàng từ 1 đến 3 vẫn hiển thị khi bạn cuộn theo chiều dọc (scroll vertically).

a)

1

b)

2

c)

3

18.

Thêm Draft vào thuộc tính (properties) Status của tài liệu.

gợi ý: chú chữ thuộc tính(properties)

a)

File > info > properties

b)

Insert > Picture

c)

insert > symbol

d)

Layout> orientation

19.

Cấu hình Excel để luôn in phạm vi ô A1:F17 trên trang tính Q1 Sales.

gơi ý: phạm vi in -> print area

a)

Page Layout > Print Area

b)

Formula > Print Area

c)

Insert > Print Area

20.

Trên trang tính Q1 Sales, chèn hàm vào ô B19 để tính toán toàn bộ doanh số từ cột Total.

a)

trong ô B19, nhập =SUM(quét cột doanh thu)

b)

trong ô B19, nhập =SUMIF(quét cột doanh thu)

c)

trong ô B19, nhập =AVERAGE(quét cột doanh thu)

d)

trong ô B19, nhập =MAX(quét cột doanh thu)

21.

Cho biết kết quả khi thực hiện hàm sau:

=average(B1:B3)

a)

2

b)

1

c)

3

d)

6

22.

Cho biết kết quả khi thực hiện hàm sau:

=max(B1:B3)

a)

2

b)

1

c)

3

d)

6

23.

Cho biết kết quả khi thực hiện hàm sau:

=min(B1:B3)

a)

2

b)

1

c)

3

d)

6

24.

Cho biết kết quả khi thực hiện hàm sau:

=sum(B1:B3)

a)

2

b)

1

c)

3

d)

6

25.

cho biết kết quả khi thực hiện hàm sau:

=sumif(A1:A3,"a",B1:B3)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

6

26.

cho biết kết quả khi thực hiện hàm sau:

=countif(A1:A3,"a")

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

6

27.

cho biết kết quả khi thực hiện hàm sau:

=concat(A2," ",B2)

a)

nguyễn văntiến

b)

nguyễn văn tiến

c)

10

d)

nguyễn văn

e)

tiến

28.

Trong ô B4 trên trang tính Q1 Sales, hãy chèn một hàm nối Description và Style nằm trên trang tính Catalog. Phân tách Description và Style bằng dấu gạch nối và khoảng cách ở cả hai bên dấu gạch nối (ví dụ: Cross Country - Hardtail).

a)

sumif

b)

concat

c)

sum

d)

max

e)

min

29.

Trên trang tính Qtr 1, thêm một hàng vào bảng để tự động tính Total Entries.

gợi ý: đặt con trỏ chuột vào bảng,

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Trên trang tính Qtr 1, ở hàng Maximum, chèn công thức vào cột E để trả về số lượng lớn nhất của các mục công thức trong quý.

a)

=max(quét các ô cần tính)

b)

=sum(quét các ô cần tính)

c)

=min(quét các ô cần tính)

d)

=average(quét các ô cần tính)

31.

Trên trang tính Qtr 1, ở hàng Maximum, chèn công thức vào cột E để trả về số lượng lớn nhất của các mục công thức trong quý.

a)

chọn ô trong cột E ở hàng Maximum, nhập hàm Max để tìm giá trị lớn nhất

b)

chọn ô trong cột E ở hàng Maximum, nhập hàm Min để tìm giá trị lớn nhất

c)

chọn ô trong cột E ở hàng Maximum, nhập hàm Sum để tìm giá trị lớn nhất

32.

Trên trang tính Qtr 1, hãy sử dụng dữ liệu chỉ có trong các cột Entries và Total để tạo biểu đồ 2D Pie. Đặt biểu đồ mới bên dưới bảng.

a)

kết hợp Ctrl chọn 2 cột Entries và Total, sau đó vào Insert > Chart, chọn loại biểu đồ thích hợp

b)

kết hợp Ctrl chọn 2 cột Entries và Total, sau đó vào Layout> Chart, chọn loại biểu đồ thích hợp

33.

định dạng theo một điều kiện cho trước

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

e)

10

34.

gộp ô (trộn ô) hay nhóm các ô thành một

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

10

35.

định dạng dữ liệu và chuyển thành bảng (table)

a)

4

b)

5

c)

10

d)

11

e)

12

36.

định dạng theo điều kiện

a)

Home > format painter

b)

Home > insert

c)

Home > conditional formatting

d)

home > delete

37.

chuyển dữ liệu thành bảng (không cần định dạng) với tên là table1

a)

bôi đen dữ liệu, vào insert > table, đặt tên

b)

bôi đen dữ liệu, vào home> format as table, đặt tên

c)

bôi đen dữ liệu, vào insert > shape

d)

bôi đen dữ liệu, vào insert > chart, đặt tên

38.

định dạng ô tính hay thay đổi định dạng ô

a)

4

b)

5

c)

10

d)

11

e)

12

39.

xóa định dạng hoặc xóa nội dung

a)

4

b)

5

c)

15

d)

16

e)

17

40.

tìm kiếm và thay thế

a)

4

b)

5

c)

15

d)

16

e)

17

41.

Để chỉ xóa liên kết ?

a)

Home > clear contents

b)

Home > clear hyperlinks

c)

Home > clear all

d)

Home > clear Formats

42.

cho biết ý nghĩa khi thực hiện chức năng trong hình:

a)

thay đổi hướng chữ trong ô

b)

thay đổi màu

c)

thay đổi gạch chân dưới chữ

d)

thay đổi font chữ

43.

cho biết ý nghĩa khi thực hiện chức năng trong hình:

a)

thay đổi hướng chữ trong ô

b)

thay thế nội dung trong trang tính hoặc sổ tính

c)

thay đổi gạch chân dưới chữ

d)

thay đổi font chữ

44.

định dạng dữ liệu và chuyển thành bảng.

a)

bôi đen dữ liệu, vào insert > table

b)

bôi đen dữ liệu, vào Home >format as table

c)

bôi đen dữ liệu, vào insert > cells

d)

Home > clear

45.

cho biết ý nghĩa khi thực hiện chức năng trong hình:

a)

thay đổi hướng chữ trong ô

b)

thay đổi màu

c)

thay đổi gạch chân dưới chữ

d)

xuống dòng trong ô

46.

cho biết ý nghĩa khi thực hiện chức năng trong hình:

a)

thay đổi hướng chữ trong ô

b)

thay đổi màu

c)

thay đổi gạch chân dưới chữ

d)

xuống dòng trong ô

e)

gộp ô không ảnh hưởng nội dung trong ô

47.

thay đổi định dạng cho các ô thành định dạng ngày tháng .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

để xóa cột B, phải chuột vào cột B và chọn lệnh

a)

Insert

b)

Delete

c)

Hide

d)

Format Cells

49.

định dạng hoặc thay đổi kiểu(style) cho ô

a)

Home > cell styles

b)

Home > format as table

c)

Home > insert

d)

Home > Format

50.

Cấu hình Excel để luôn in phạm vi ô A1:F17 trên trang tính Q1 Sales.

gợi ý: thiết lập vùng in

a)

Home > wrap text

b)

Home > merge and center

c)

Home > Find & Select

d)

Page Layout > Print Area

51.

Tạo bảng có tiêu đề từ phạm vi ô A3:B24 bằng cách áp dụng Blue, Table Style Light 10.

gợi ý: (tạo bảng có định dạng)

a)

Home > format as table

b)

insert > table

c)

table tools> convert to range

d)

Home > find & select

52.

Áp dụng một các đồng thời định dạng Number cho các cột từ B đến E trên trang tính Costs.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Hiệu chỉnh biểu đồ trên trang tính Profits để các Flavors được hiển thị dưới dạng Horizontal Axis Labels và để Expense và Income là Legend Series.

a)

1->2

b)

1->3

c)

1->4

d)

1->5

54.

Xóa tất cả conditional formatting trên trang tính.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Trên trang tính Price List, xoay một cách đồng thời các văn bản Port Size, Band Size, Price, Install và Support trong cả hai bảng theo Angle Counterclockwise.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Thực hiện sắp xếp (sort) nhiều cột trên dữ liệu trong bảng Wired Equipment. Đầu tiên, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo Wired Equipment(từ A đến Z), sau đó sắp xếp theo Port Size (từ A đến Z).

a)

1->3->2->4

b)

1->2->3->4

c)

1->4->3->2

d)

1->4->2->3

57.

Trên trang tính Qtr 1, thêm một hàng vào bảng để tự động tính Total Entries.

a)

1-> 2-> 3

b)

1->2->4

c)

1->2->5

d)

1->2->6

58.

Tạo bảng có tiêu đề từ phạm vi ô A3:B24 bằng cách áp dụng Blue, Table Style Light 10.

a)

Home > format as table

b)

insert > table

c)

insert > picture

59.

Trên trang tính Downloads, điều chỉnh chiều cao của hàng 27 thành 78.

Gợi ý: trong Home > Format

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Áp dụng kiểu ô Light Blue, 40% - Accent 2 vào ô A27.

a)

Home > Cell Styles

b)

Home > Format

c)

Home > conditional formating

d)

Home > delete

e)

Home > insert

61.

Tạo bảng có tiêu đề từ phạm vi ô A3:B24 bằng cách áp dụng Blue, Table Style Light 10.

a)

Home > format as table

b)

Home > Format

c)

Home > conditional formating

d)

Home > delete

e)

insert > table

62.

Trên trang tính Organic Feed, định dạng phạm vi dữ liệu A3:F10 thành bảng có tiêu đề. Áp dụng định dạng Dark Red, Table Style Medium 7.

a)

Home > format as table

b)

Home > Format

c)

Home > conditional formating

d)

Home > delete

e)

insert > table

63.

Trên trang tính Feed Inventory, áp dụng Style 11 vào biểu đồ.

a)

chọn biểu đồ, chọn Chart Tools Design, tìm

Trong nhóm Styles,

b)

chọn biểu đồ, chọn Chart Tools Design, tìm

Trong nhóm Format,

64.

Sử dụng tính năng tích hợp sẵn (built-in) của Excel để sao chép toàn bộ định dạng của ô A2:G2 nằm trong trang tính Profits và áp dụng định dạng đó vào ô A2 trên trang tính Costs.

a)

Home > format painter

b)

insert > table

c)

data > sort

65.

cho biết kết quả:

a)

SP

b)

00

c)

01

d)

25

e)

20

66.

Cho biết kết quả:

a)

SP

b)

001

c)

20

d)

2025

67.

Cho biết kết quả:

a)

SP

b)

001

c)

20

d)

2025

68.

Cho biết kết quả:

a)

Nguyễn văn a

b)

NGUYỄN VĂN A

c)

Nguyễn Văn A

69.

Cho biết kết quả:

a)

Nguyễn văn a

b)

NGUYỄN VĂN A

c)

Nguyễn Văn A

d)

nguyễn văn a

70.

Cho biết kết quả:

a)

Nguyễn văn a

b)

NGUYỄN VĂN A

c)

Nguyễn Văn A

d)

nguyễn văn a

71.

Cho biết kết quả khi thực hiện chức năng Data > Text To Column

a)

chữ Nguyễn Văn A sẽ được tách ra theo khoảng cách ở giữa nằm ở 3 ô khác nhau

b)

chữ Nguyễn Văn A sẽ được in hoa

c)

chữ Nguyễn Văn A bị xóa đi

d)

đếm số kí tự Nguyễn Văn A

72.

cho biết ý nghĩa của thao tác hình bên:

a)

đặt mật khẩu bảo vệ trang tính

b)

đặt mật khẩu bảo vệ sổ tính

c)

đổi tên trang tính

d)

xóa trang tính

73.

cho biết ý nghĩa của thao tác hình bên:

a)

đặt mật khẩu bảo vệ trang tính

b)

đặt mật khẩu bảo vệ sổ tính

c)

đổi tên trang tính

d)

xóa trang tính

e)

giấu trang tính

74.

cho biết kết quả sau khi thực hiện công thức ở hình bên

a)

Nguyễn văn a

b)

nguyễn văn a

c)

NGUYỄN VĂN A

75.

cho biết kết quả sau khi thực hiện công thức ở hình bên

a)

Nguyễn văn a

b)

nguyễn văn a

c)

NGUYỄN VĂN A

76.

cho biết kết quả sau khi thực hiện công thức ở hình bên

a)

Nguyễn văn a

b)

nguyễn văn a

c)

NGUYỄN VĂN A

77.

cho biết kết quả sau khi thực hiện công thức ở hình bên

a)

20

b)

03

c)

2025

78.

cho biết kết quả sau khi thực hiện công thức ở hình bên

a)

20

b)

03

c)

2025

79.

cho biết kết quả sau khi thực hiện công thức ở hình bên

a)

20

b)

03

c)

2025

80.

cho biết kết quả sau khi thực hiện công thức ở hình bên

a)

TRUE

b)

FALSE

81.

cho biết kết quả sau khi thực hiện công thức ở hình bên

a)

TRUE

b)

FALSE

82.

=AND(3<5, 10>3)

a)

TRUE

b)

FALSE

83.

=OR(3<5, 10>3)

a)

TRUE

b)

FALSE

84.

=OR(TRUE, 10>3)

a)

TRUE

b)

FALSE