Font size
WorksheetsChương 3: Hóa học acid amin và protein
Total questions: 80
Worksheet time: 1hrs 20mins
Một protein được gọi là biến tính khi:
Được đưa về pH đằng điện
Cấu trúc bậc II, III, IV bị đảo lộn
Được bảo quản ở -20 độ C
Được để trong tủ lạnh 0 độ C trong 2 giờ
Được đưa vào bóng tối trong 2 giờ
Công thức này là:
His
Phe
Tyr
Try
Pro
Một protein có thể bị kết tủa bởi muối trung tính có nồng độ cao. Nguyên nhân nào đưa tới tủa protein:
Do protein bị biến tính
Do mất lớp áo nước
Do sự trung hòa điện tích của các tiểu phân protein
Do mất lớp áo nước và các tiểu phân protein bị trung hòa về điện
Không câu trả lời nào ở trên là đúng
Đặc tính nào sau đây thuộc loại protein sợi:
1. Hình sợi dài, chiều dài lớn hơn đường kính hàng trăm lần
2. Không tan trong nước và tan trong dung dịch muối loãng
3. Thường cấu tạo bởi liên kết disulfid
4. Có tính bền vững và độ nhầy cao
5. Thuộc nhóm che chở và là yếu tố cơ bản của mô liên kết
1,2,4,5
1,2,3,5
1,3,4,5
2,3,4,5
Tất cả các đặc tính trên đều đúng
Acid amin có chứa nhóm imin:
Valin
Prolin
Tyrosin
Tryptophan
Cystin
Công thức này là:
Lys
Leu
Val
Arg
Ile
Chất nào sau đây có bản chất là protein:
Carbonhydrat
Vitamin
Triglycerid
Enzym
Không phải các chất trên
Trong phương pháp điện di protein, nếu pH dung dịch đệm nhỏ hơn pH đằng điện thì protein sẽ:
Di chuyển về cực âm
Không di chuyển
Di chuyển về cực dương
Tủa
Tạo dạng lưỡng cực
Trong phép điện di, các acid amin nào có pH đằng điện nhỏ hơn pH dung dịch đệm thì chúng sẽ:
Tủa
Di chuyển về cực âm
Di chuyển về cực dương
Không di chuyển
Tạo dạng lưỡng cực
Acid amin nào sau đây có chứa nhóm - SH:
Cystein
Treonin
Cystin
Histidin
Methionin
Công thức này là:
Cystein
Cystin
Arginin
Methionin
Treonin
Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt:
Tre
Met
Gly
Val
His
Protein nào sau đây trong phân tử chứa H3PO4:
Siderophylin
Seruloplasmin
Chlorophyl
Casein
Ferritin
Có 2 protein cần được tách bằng điện di có pH1 lần lượt là 4 và 6. Hãy chọn một dung dịch có pH nào sau đây để tách được tốt nhất 2 protein đó:
pH = 4
pH = 5
pH = 6
pH = 7
pH = 8
Acid amin nào có chứa 1 cầu disulfid:
Cystein
Lysin
Cystin
Methionin
Keratin là:
Globulin
Tripeptid
Protein sợi
Histon
Protein cầu
Phản ứng Millon là:
Phản ứng cho bởi tất cả acid amin
Phản ứng cho bởi protein chứa tryptophan
Phản ứng cho bởi protein có nhóm -SH tự do
Phản ứng cho bởi protein có arginin
Phản ứng cho bởi protein chứa tyrosin
Globulin và albumin được coi là:
Protein sợi
Protein biến tính
Protein tạp
Protein thuần
Protein đột biến
Hãy chọn tập hợp đúng cho những câu sau đây:
1. Phản ứng biuret dương tính với tất cả các acid amin
2. Glutathion bao gồm acid glutamic , glycin và histidin
3. Dipeptid và protein luôn luôn cho phản ứng biuret âm tính
4. Tripeptid và protein luôn luôn cho phản ứng biuret dương tính
1,2,3
1,3
2,4
Chỉ có 4 đúng
Cả 4 câu đều đúng
Chọn câu SAI:
Sự biến tính không làm đứt các liên kết peptid
Độ tan protein tăng khi nhiệt độ tăng, trên 40 độ C đa số protein sẽ mất tính vững bền, bắt đầu có sự biến tính
Protein bị biến tính dễ tiêu hóa hơn
Protein đang ở dạng hình cầu khi biến tính sẽ duỗi thẳng các nhóm ưa nước , sẽ chìa ra ngoài
Enzym ribonuclease khi đun nóng và trong môi trường acid nó sẽ bị biến tính, nếu để ở nhiệt độ thường và pH = 7 nó sẽ trở lại dạng ban đầu
Công thức này là:
Acid glutamic
Glutamin
Lysin
Arginin
Asparagin
Albumin có tính chất nào sau đây:
Là protein sợi
Được thẩm tích nhanh so với muối
Bị kết tủa bởi acid trichloacetic 30%
Vững bền trong môi trường H2SO4 đậm đặc
Kết tủa khi tác dụng với muối CuSO4
Acid glutamic có độ pK1 = 2,2 ; pK2 = 4,04 ; pK3 = 9,7
1. pH của acid glutamic là 3,12
2. pH của acid glutamic là 5,95
3. pH của acid glutamic là 6,87
4. Khi cho chạy điện di với pH dung dịch đệm là 3,9 acid glutamic sẽ di chuyển về catod (-)
5. Khi cho chạy điện di với pH dung dịch đệm là 3,9 , acid glutamic sẽ di chuyển về anod (-)
1,5
1,4
2,4
3,4
3,5
Một protein có thể bị kết tủa bởi hiện tượng diêm tích hay salting out, nguyên nhân là do:
Thay đổi cấu trúc protein
Mất lớp áo nước
Trung hòa điện tích của tiểu phân protein
Do mất lớp áo nước song song với trung hòa điên tích của các tiểu phân protein
Các câu trên đều sai
Một acid amin chứa sulfur là :
Chondroitin sulfat
Tryptophan
Sulfinylpyruvic acid
Homocystein
Glutathion
Chọn câu SAI:
Ở pH đẳng điện các acid amin trung hòa về điện
Protein dễ tủa trong môi trường có pH = pH1
Trong phép điện di, người ta chọn pH của dung dịch đệm gần bằng pH đẳng điện của các acid amin
Trong môi trường dung dịch đệm có pH acid so với pH1 của acid amin thì acid amin đó sẽ tích điện dương
Ở pH đẳng điện, acid amin không di chuyển dưới ảnh hưởng của điện trường
Những chất nào sau đây thuộc protein tạp:
1 Glucoprotein
2 Albumin
3 Nucleprotein
4 Chromoprotein
5 Histon
1,2,3
1,2,4
1,3,4
3,4,5
Tất cả đều đúng
Chọn tập hợp đúng:
1 Tất cả các nhóm amin trong các acid amin phản ứng với acid nitric tạo ra nitrogen phân tử
2 Các acid amin đều có thể phản ứng với nihydrin tạo phức chất màu xanh tím
3 Các acid amin phản ứng với nihydrin tạo ra NH3 và acid béo
4 Thủy phân từng phần protein tạo ra các acid amin và poly peptid
5 Nhóm carboxyl của các acid amin có thể biến đổi thành các dẫn xuất như este , acid chlorid và amid
1,2
2,3
2,4
3,4
3,5
Những acid amin nào sau đây thuộc nhóm acid amin không phân cực:
Tryptophan, valin, leucin, alanin
Glycin, alanin, arginin, tryptophan
Glycin, lysin, leucin, valin
Leucin, acid aspartic, alanin, lysin
Tất cả các câu trên đều sai
Những chất nào sau đây thuộc loại protein thuần:
1 Casein
2 Fibrinogen
3 Fertitin
4 Collagen
5 Chlorophyll
2,3
1,3,5
2,4
2,4,5
1,4,5
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các acid amin trung tính:
Glycin, alanin, acid aspartic, tyrosin
Alanin, valin, lysin, leucin
Alanin, acid glutamic, valin, threonin
Methionin, isoleucin, threonin, serin
Cystein, acid aspartic, valin, threonin
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin mạch thẳng:
Acid aspartic, glycin, valin, tyrosin
Alanin, acid aspartic, threonin, histidin
Alanin, acid aspartic, arginin, threonin
Threonin, leucin, tryptophan, methionin
Valin, phenylalanin, leucin, serin
Nhóm nào sau đây chỉ gồm các acid amin dị vòng:
Pro, His, Hypro, Try
Try, Tyr, His, Lys
Phe, His, Tre, Try
Tyr, Try, Pro, His
Pro, Phe, His, Hypro
Phản ứng nihydrin dùng để xác định:
Acid amin có chứa nhóm -SH
Liên kết peptid
Acid amin
Cholesterol
Liên kết glucosid
Cấu trúc bậc 2 của protein là:
Sự xoắn đều đặn củ chuỗi polynucleotid
Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid
Sự xoắn đều đăn của chuỗi polypeptid, do liên kết hydro quyết định
Do các liên kết muối và liên kết disulfid quyết định
Các câu trên đều sai
Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là:
Do liên kết peptid quyết định
Do liên kết disulfid quyết định
Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau
Do sự xoắn cuộn của chuỗi polypeptid
Do sự xoắn đều đặn của 2 chuỗi polypeptid
Protein có thể bị biến tính bởi:
Các chất khử
Các bức xạ có năng lượng cao
Nhiệt độ cao
Các ion kim loại nặng
Tất cả đều đúng
Tất cả protein:
1. Đều chứa carbon, hydrogen, oxygen và nitrogen
2. Chứa 14-20% nitrogen
3. Có thể bị thủy phân tạo ra acid amin tự do và polypeptid
4. Theo quy ước, đều chứa acid amin thứ nhất là đầu N tận
1,2,3
1,3
2,4
Chỉ có 4 đúng
Tất cả 4 trường hợp trên đều đúng
Acid amin nào sau đây là acid amin kiềm:
Tre
Lys
Val
Ile
Met
Ninhydrin là chất được dùng trong phản ứng định tính:
Glucose
Acid amin
17 Alpha ketosteroid
Acid béo
Polysaccharid
Phản ứng biuret dùng để:
Tìm tryptophan
Tìm pentose
Xác định sự có mặt của acid amin
Định lượng cholesterol
Xác định liên kết peptid
Kí hiệu ghi: D- lysin + 13,5 phải đọc thế nào là đúng nhất:
Chất tả triền lysin
Làm lệch ánh sáng phân cực 1 góc 13,5 độ
Chất hữu triền lysin
Chất hữu triền D- lysin làm lệch ánh sáng phân cực qua phải 1 góc 13,5 độ
Tất cả các cách đọc trên đều sai
Các acid amin có tính lưỡng tính bởi vì đôi khi chúng có 2 nhóm carboxyl hoặc 2 nhóm amin
Vế 1 đúng, vế 2 đúng và vế 2 giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 đúng nhưng vế 2 không giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
Cả 2 vế đều sai
Một acid amin có thể được phát hiện bằng phản ứng nihydrin bởi vì nihydrin chỉ tác dụng với acid amin tự do
Vế 1 đúng, vế 2 đúng và vế 2 giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 đúng nhưng vế 2 không giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
Cả 2 vế đều sai
Tại điểm đẳng điện pHi, các acid amin không di chuyển trong điện trường bởi vì các acid amin trung hòa về điện
Vế 1 đúng, vế 2 đúng và vế 2 giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 đúng nhưng vế 2 không giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
Cả 2 vế đều sai
Những peptid chứa acid amin vòng không có hoạt tính sinh học bởi vì nó không bao giờ chứa những nhóm ion hóa được
Vế 1 đúng, vế 2 đúng và vế 2 giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 đúng nhưng vế 2 không giải thích cho vế 1
Vế 1 đúng, vế 2 sai
Vế 1 sai, vế 2 đúng
Cả 2 vế đều sai
Tiền chất của acid pantothenic
Myoglobin
Beta - alanin
5- Hydroxylysin
Monoiodo - tyrosin
Ƴ - Aminobutyric acid (GABA)
Chất có cấu trúc bậc III tìm thấy trong protein cơ của loài cá voi
Myoglobin
Beta - Alanin
5- Hydroxylysin
Monoiodo - tyrosin
Ƴ - Aminobutyric acid (GABA)
Chỉ được tìm thấy trong collagen
Myoglobin
Beta - alanin
5 - Hydroxylysin
Monooido - tyrosin
Ƴ - Aminobutyric acid (GABA)
Có hoạt tính kích thích tố trong tuyến giáp trạng
Myoglobin
Beta - Alanin
5 - Hydroxylysin
Monoiodo - tyrosin
Ƴ - Aminobutyric acid (GABA)
Tìm thấy ở não và là gian chất của luồng thần kinh
Myoglobin
Beta - Alanin
5 - Hydroxylysin
Monoiodo - tyroxin
Ƴ - Aminobutyric acid (GABA)
Được dùng thử nghiệm tryptophan có trong các protein
Phản ứng Sakaguchi
Phản ứng Milon
Phản ứng Adamkewich
Phản ứng tạo sulfur chì
Phản ứng Biuret
Phản ứng được tạo ra bởi protein chứa arginin
Phản ứng Sakaguchi
Phản ứng Milon
Phản ứng Adamkewich
Phản ứng tạo sulfur chì
Phản ứng Biuret
Được tạo ta bởi protein chứa tyrosin
Phản ứng Sakaguchi
Phản ứng Milon
Phản ứng Adamkewich
Phản ứng tạo sulfur chì
Phản ứng Biuret
Được tạo ra bởi protein chứa nhóm -SH tự do
Phản ứng Sakaguchi
Phản ứng Milon
Phản ứng Adamkewich
Phản ứng tạo sulfur chì
Phản ứng Biuret
Được dùng xác định polypeptid và protein
Phản ứng Sakaguchi
Phản ứng Milon
Phản ứng Adamkewich
Phản ứng tạo sulfur chì
Phản ứng Biuret
Chọn câu SAI về sự biến tính của protein:
Khi đưa ra pH môi trường về pH đẳng điện, protein sẽ bị biến tính
Một protein được gọi là biến tính khi cấu trúc bậc 2,3,4 bị đảo lộn
Có 2 loại: biến tính thuận nghịch và biến tính không thuận nghịch
Các tác nhân có thể gây biến tính protein: acid, base, tia X,...
Các acid amin và peptid đơn giản không bị biến tính
Khi pH đẳng điện (pH1) của acid amin lớn hơn pH dung dịch đệm:
Acid amin sẽ tủa
Trong điện trường, acid amin di chuyển về phía cực âm
Acid amin hoạt động như một acid
Trong điện trường, acid amin không di chuyển
Acid amin chỉ tồn tại ở dạng cation
Chọn câu SAI:
Cấu trúc bậc II của protein là sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid, do liên kết hydro quyết định
Cấu trúc bậc III của protein là sự xoắn và gập khúc của chuỗi polypeptid, do liên kết disulfid quyết định
Cấu trúc bậc IV của hemoglobin là do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc III sắp xếp tương hỗ với nhau
Liên kết disulfid đóng vai trò quan trọng trong duy trì có cấu trúc bậc II của protein
Xoắn collagen là một dạng cấu trúc bậc II của protein
Các yếu tố làm giảm tính tan của protein:
Khi nhiệt độ tăng trong khoảng 0 độ đến 40 độ
Khi pH môi trường càng xa pHi của protein
Nồng độ muối trung bình thấp (hiện tượng salting in )
Các dung môi alcol, ceton, amonisulfat
Không câu nào đúng
Acid amin có chuỗi bên kị nước gồm, ngoại trừ:
Ala
Phe
Lys
IIe
Trp
Acid amin có chuỗi bên phân cực ở pH cơ thể gồm, ngoại trừ:
Met
Thr
Ser
Glu
Cys
Chất không là acid amin:
Ornithin
Citrulin
Glutamat
Collagen
Lysin
Chọn tập hợp đúng:
1. Protein không bị tác dụng khi thay đổi nhiệt độ, pH và bị bức xạ tử ngoại
2. Protein chứa các nhóm amin và carboxyl tự do bắt nguồn từ các nhóm gamma - carboxyl của glutamic acid và các nhóm epsilon - amino của lysin
3. Protein thể hiện tính chất của 1 dung dịch keo khi hòa tan trong nước
4. Protein khi thủy phân tạo ra các acid min tự do và các đoạn polypeptid
5 Tính chất đặc biệt của các acid amin là hầu như tất cả chúng đều tạo liên kết peptid
1,2,3
2,3,4
3,4,5
1,3,5
2,4,5
Acid amin có chuỗi bên tích điện âm ở pH cơ thể:
Tyr
Asp
His
Val
Arg
Acid amin có chuỗi bên trung hòa về điện ở pH cơ thể gồm, ngoại trừ:
Asn
Ser
Pro
Gly
Lys
Acid amin có chuỗi bên phân cực cơ thể gồm, ngoại trừ:
Met
Thr
Ser
Glu
Cys
Chất thuộc nhóm peptid gồm, ngoại trừ:
Oxytocin
Glutathion
Glucagon
Gastrin
Glycerin
Chất cho phản ứng Biuret dương tính:
Acid amin
Monosaccharid
Diacyl glycerol
Triglycerid
Tetrapeptid
Chất nào sau đây không thuộc protein thuần:
Myoglobin
Albumin
Keratin
Collagen
Histon
Peptid kháng sinh
Glutathion
Beta alanin
Albumin huyết tương
Globulin
Gramicidin S
Acid amin có nhóm - NH2 gắn vào carbon beta:
Glutathion
Beta alanin
Albumin huyết tương
Globulin
Gramicidin S
Phản ứng biuret dương tính: glutathion, albumin huyết tương, globulin
Kết tủa trong dung dịch amonisulfat bão hòa:
Glutathion
Beta alanin
Albumin huyết tương
Globulin
Gramicidin S
Kết tủa trong dung dịch amonisulfat 50% bão hòa
Glutathion
Beta alanin
Albumin huyết tương
Globulin
Gramicidin S
Áp suất kéo trong lòng mạch:
Là áp suất thủy tĩnh tạo bởi protein
Thấp hơn ở đầu mao tĩnh mạch
Cao hơn ở đầu mao động mạch
Bằng 0 ở mao mạch
Có tác dụng hút nước vào lòng mạch
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc bậc III của protein là:
Hydro
Peptid
Amid
Glycosid
Disulfid
Chọn câu đúng về peptid và liên kết peptid:
Peptid gồm từ 2 hoặc nhiều hơn các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết peptid
Để xác định liên kết peptid người ta dùng phản ứng màu biuret
Các chất như glutathion, glucagon, insulin, bradykinin đều là các peptid
Bản chất của liên kết peptid là liên kết amid
Tất cả các câu trên đều đúng
Cystin được tìm thấy nhiều nhất trong:
Melanin
Chondroitin sulfat
Myosin
Keratin
Collagen
Tại pH môi trường = pH đẳng điện:
Nồng độ acid amin ở dạng ion lưỡng cực đạt tối thiểu
Nồng độ acid amin ở dạng ion âm hoặc ion dương đạt tối đa
Nồng độ ion dương và âm có thể khác nhau tùy từng loại acid amin
Acid amin có tính tan thấp nhất
Tổng điện tích các ion khác 0
