wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hhdc

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng?

a)

Nhiễu xạ ánh sáng

b)

Hiện tượng quang điện

c)

Giao thoa ánh sáng

d)

Tán sắc ánh sáng

2.

Nguyên tử gồm các loại hạt cơ bản nào?

a)

Proton và electron

b)

Proton, nơtron và electron

c)

Chỉ có proton

d)

Proton và nơtron

3.

Loại hạt nào trong nguyên tử mang điện tích âm và tham gia vào các phản ứng hoá học của nguyên tử?

a)

Proton

b)

Electron

c)

Nơtron

d)

Tất cả đều đúng

4.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một lớp:

a)

emax = 2n

b)

emax = 2.(2.l+1)

c)

emax = n mũ2

d)

emax = 2.n mũ2

5.

Công thức nào sau đây tính số electron tối đa trong một phân lớp:

a)

emax = 2n

b)

emax = 2.(2.l+1)

c)

emax = (2.l+1)

d)

emax = 2.n mũ2

6.

Phân lớp 3d có thể chứa được tối đa bao nhiêu electron:

a)

2

b)

6

c)

10

d)

8

7.

Phân lớp 5f có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

8.

Lớp N (n=4) có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

6

c)

32

d)

18

9.

Bước sóng De Broglie của electron khối lượng 9,11×10⁻³¹ kg, vận tốc 2×10⁶ m/s là

(h=6,6256×10⁻³⁴ J.s):

a)

3,636×10⁻¹⁰ m

b)

0,3636×10⁻⁹ m

c)

3,636×10⁻⁹ m

d)

0,03636×10⁻⁹ m

10.

Trong các trạng thái sau, trạng thái nào tồn tại?

a)

4s, 4p

b)

1p, 2f

c)

2d, 3g

d)

Tất cả đều tồn tại

11.

Liên kết hóa học trong phân tử CaO thuộc loại nào? (Độ âm điện Ca=1,00; O=3,44)

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

12.

Liên kết hóa học trong phân tử Cl₂ thuộc loại nào?

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydro

13.

Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp² được hình thành do sự tổ hợp của:

a)

1 orbital s với 2 orbital p

b)

1 orbital s với 3 orbital p

c)

1 orbital s với 1 orbital p

d)

1 orbital s với 2 orbital d

14.

Trong phân tử C₂H₄, nguyên tử C ở trạng thái lai hóa nào?

a)

sp³

b)

sp²

c)

sp

d)

sp và sp²

15.

Trong phân tử C2H6, nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào?

a)

sp³

b)

sp²

c)

sp

d)

sp³ và sp

16.

Trong phương pháp MO, nguyên tử có độ âm điện lớn hơn trong phân tử AB sẽ nằm ở mức năng lượng:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

17.

Theo phương pháp MO, kí hiệu “n” trong công thức tính chỉ số liên kết: N = (n - n*)/2 là:

a)

Số electron chiếm các MO liên kết

b)

Số electron chiếm các MO phản liên kết

c)

Tổng số electron trong phân tử

d)

Số e lớp ngoài

18.
a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Không từ tính

d)

Tất cả đều sai

19.
a)

Thuận từ

b)

Nghịch từ

c)

Không từ tính

d)

Tất cả đều sai

20.
a)

1,0

b)

1,5

c)

2,5

d)

3,5

21.

Hệ kín là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Cả 3 đáp án A, B, C

22.

Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD Với a,b,c,d là các hệ số phản ứng, A,B,C,D là các chất hóa học. lần lượt là hiệu ứng nhiệt ở nhiệt độ T, 298 độC và biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng. Đâu là công thức đúng biểu thị định luật Kirchoff ?

a)

b)

c)

d)

23.

Hệ cô lập là gì?

a)

Là hệ không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường bên ngoài

b)

Là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

c)

Là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài

d)

Cả 3 đáp án A, B, C

24.

Quá trình đẳng nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

25.

Quá trình đẳng tích là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

26.

Quá trình đẳng áp là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

27.

Quá trình đoạn nhiệt là gì?

a)

Quá trình xảy ra ở nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình xảy ra ở áp suất không đổi

c)

Quá trình xảy ra ở thể tích không đổi

d)

Quá trình xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

28.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học chỉ phụ thuộc vào:

a)

trạng thái đầu và trạng thái cuối

b)

trạng thái đầu

c)

trạng thái cuối

d)

áp suất và nhiệt độ

29.

Hiệu ứng nhiệt đẳng tích hay đẳng áp của phản ứng hóa học không phụ thuộc vào:

a)

đường đi hay cách thức tiến hành phản ứng

b)

trạng thái đầu

c)

trạng thái cuối

d)

áp suất và nhiệt độ

30.

“Entropi (S) là hàm trạng thái đặc trưng cho:

a)

áp suất

b)

mức độ hôn loạn phân tử hệ đang xét

c)

nhiệt độ

d)

năng lượng

31.

Với cùng một chất thì giá trị entropi (S) của nó ở trạng thái nào là lớn nhất?

a)

Khí

b)

Rắn

c)

Lỏng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

32.

Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD

Đâu là công thức đúng?

a)

ΔSO 298 phản ứng = (cSo298C + dSo298D) – (a So298A + bSo298B)

b)

ΔSO 298 phản ứng = (a So298A+b So298B) - (cSo298C + dSo298D)

c)

ΔSO 298 phản ứng = a So298A+b So298B - cSo298C + dSo298D

d)

ΔSO 298 phản ứng = a So298A+b So298B - cSo298C + dSo298D

33.

Trong công thức G = H -T.S. Cho biết S là gì?

a)

Nhiệt dung riêng

b)

Nhiệt dung mol đẳng áp

c)

Entropi

d)

Áp suất

34.

Cho phản ứng : aA + bB = cC + dD

Cho biết ΔGo298, phản ứng = -1250 kJ. Hỏi ở 298 oC phản ứng diễn ra theo chiều nào?

a)

Chiều nghịch

b)

Chiều thuận

c)

Cân bằng

d)

Cả 3 đáp án đều sai

35.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

ΔH0pư < 0, ΔG0pư < 0

b)

ΔH0pư > 0, ΔG0pư > 0

c)

ΔH0pư > 0, ΔG0pư < 0

d)

ΔH0pư < 0, ΔG0pư > 0

36.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có ΔH0pư > 0, ΔG0pư < 0. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt

37.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD có ΔH0pư > 0, ΔG0pư > 0. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và thu nhiệt

b)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và tỏa nhiệt

c)

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch và thu nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra theo chiều thuận và tỏa nhiệt

38.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, tự xảy ra khi nào?

a)

ΔH0pư < 0, ΔG0pư < 0

b)

ΔH0pư > 0, ΔG0pư > 0

c)

ΔH0pư > 0, ΔG0pư < 0

d)

ΔH0pư < 0, ΔG0pư > 0

39.

Cho phản ứng aA + bB <==> c C + dD

Hằng số cân bằng Kp được tính theo công thức nào dưới đây biết PA,PB,PC,PD là áp suất riêng phần của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng.

a)

b)

c)

d)

40.

Cho phản ứng:

N₂(k) + 3H₂(k) ⇌ 2NH₃(k) (toả nhiệt).

Khi tăng nhiệt độ, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

Không xác định

d)

Không thay đổi

41.

Cho phản ứng:

2SO₂(k) + O₂(k) ⇌ 2SO₃(k) (toả nhiệt).

Khi tăng áp suất, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

42.

Cho phản ứng:

H₂(k) + I₂(k) ⇌ 2HI(k).

Khi tăng nồng độ HI, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

43.

Cho phản ứng CO(k) + H2O(k) ⇌ CO2(k) + H2(k) khi tăng áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Chiều nghịch

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định

44.

Cho phản ứng:

2NO₂(k) ⇌ N₂O₄(k) (toả nhiệt).

Khi giảm áp suất, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

Không đổi

d)

Không xác định

45.

Cho phản ứng N2 (k) + 3 H2(k) <==> NH3(k)

Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt, theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:

a)

Giảm nhiệt độ của hệ

b)

Tăng nhiệt độ của hệ

c)

Giữ nguyên nhiệt độ

d)

Nhiệt độ không ảnh hưởng

46.

Cho phản ứng N2 (k) + 3 H2(k) <==> NH3(k)

Theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng, để thu được hiệu suất NH3 càng cao thì cần:

a)

Tăng áp suất

b)

Giảm áp suất

c)

Giữ nguyên áp suất

d)

Áp suất không ảnh hưởng

47.

Theo định luật tác dụng khối lượng, đối với phản ứng aA + bB ( pC, tốc độ phản ứng được tính theo công thức v = k[A]n [B]m, kết luật nào sau đây là đúng:

a)

m = a, n = b

b)

m, n được tính theo lý thuyết

c)

m, n là giá trị thực nghiệm

d)

m, n là hệ số cân bằng của phản ứng

48.

Đại lượng nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng:

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất (đối với phản ứng khí)

c)

Thể tích dụng cụ phản ứng

d)

Nồng độ chất tham gia

49.

Tốc độ của một phản ứng được biểu diễn bằng công thức v = k[A] mũ2 [B] mũ1. Bậc của phản ứng bằng

a)

Bậc 2

b)

Bậc 1

c)

Bậc 3

d)

Bậc 0

50.

Phản ứng: H2 + I2 ⇌ 2HI là phản ứng đơn giản, vậy bậc của phản ứng bằng:

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

51.

Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì tốc độ phản ứng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Có thể tăng hoặc giảm

d)

Không đổi

52.

Tốc độ phản ứng hoá học được định nghĩa là:

a)

Sự thay đổi nồng độ của các chất phản ứng hoặc sản phẩm theo thời gian

b)

Số phân tử va chạm trong hệ phản ứng

c)

Năng lượng cần để phản ứng xảy ra

d)

Số mol chất tham gia phản ứng

53.

Dung dịch thật là hệ phân tán trong đó kích thước hạt phân tán là bao nhiêu?

a)

10 mũ-1 m đến 10 mũ-4 m

b)

10 mũ-7 m đến 10 mũ-4 m

c)

10 mũ-9 m đến 10 mũ-7 m

d)

Nhỏ hơn 10 mũ-10 m

54.

Thuỷ tinh có thể được phân loại là dung dịch gì?

a)

Dung dịch rắn

b)

Dung dịch lỏng

c)

Dung dịch khí

d)

Tất cả các đáp án

55.

Nồng độ mol/l được xác định khi biết?

a)

Số mol và thể tích

b)

Số mol và khối lượng

c)

Số mol và áp suất

d)

Tất cả các phương án

56.

Các chất khi hoà tan đều thu vào hay toả ra một lượng nhiệt. Khi hoà tan phân đạm ure trong nước sẽ có hiện tượng nước lạnh đi vậy hiệu ứng nhiệt quá trình này là gì?

a)

Thu nhiệt

b)

Toả nhiệt

c)

Không thay đổi

d)

Tuỳ khối lượng ure

57.

Khi hoà tan một chất vào dung môi xác định thì nồng độ dung dịch bão hoà chất đó gọi là gì?

a)

Độ hoà tan

b)

Khối lượng tan

c)

Quá trình chất rắn tan

d)

Quá trình phân bố

58.

Tính chất đặc biệt của dung dịch chất điện ly được giải thích bằng học thuyết nào?

a)

Thuyết điện ly Arrhenius

b)

Thuyết axit – Bazo

c)

Thuyết trạng thái chuyển tiếp

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

59.

Trong các chất sau, chất nào là axit yếu?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

NH3

60.

Trong các chất sau, chất nào là axit mạnh?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

NH3

61.

Trong các chất sau, chất nào là bazo mạnh?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

NH3

62.

Trong các chất sau, chất nào là bazo yếu?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

NaOH

d)

NH3

63.

pH phù hợp với hầu hết sinh vật sống là khoảng bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

64.

Phương trình Nerst tính điện thế điện cực được viết dưới dạng:

a)

b)

c)

d)

65.

Hằng số khí (R) và hằng số Faraday (F) có giá trị là:

a)

0,082 at/mol.K và 9650C

b)

8,314 J/mol.K và 96500 C

c)

8,314 J/mol.K và 956000 C

d)

0,082 J/mol.K và 956 C

66.

Ở 25 ℃, phương trình Nerst tính điện thế điện cực được viết dưới dạng:

a)

b)

c)

d)

67.

Sức điện động của một pin tính được là E = 3 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin không tự phát.

68.

Sức điện động của một pin tính được là E = -0,3 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều thuận

d)

Phản ứng sinh điện trong pin tự phát.

69.

Sức điện động của một pin tính được là E = 0 V. Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng sinh điện trong pin xảy ra theo chiều nghịch

b)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

c)

Phản ứng sinh điện trong pin ở trạng thái cân bằng

d)

Phản ứng sinh điện trong pin tự phát.

70.
a)

-0,19 V

b)

-0,69 V

c)

0,19 V

d)

0,69 V

71.
a)

0,226 V

b)

0,014 V

c)

-0,226 V

d)

-0,014 V

72.
a)

1,14 V

b)

1,2 V

c)

0,46 V

d)

-0,34 V

73.
a)

Ni là cực âm

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Ni là cực dương

d)

Fe là cực dương

74.
a)

Sn là cực dương

b)

Pb là cực dương

c)

Pb là cực âm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

75.
a)

Là số điện tử trao đổi giữa dạng oxi hóa và dạng khử

b)

Là số điện tử trao đổi giữa Fe2+ và Fe3+

c)

Bằng 1

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.