wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 11 Cuối HK2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Liên Xô có chủ trương gì đối với chủ nghĩa phát xít?

a)

Liên kết với các nước Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít

b)

Ủng hộ quan điểm của Mĩ thực hiện chính sách trung lập

c)

Kí hiệp ước với Đức đẩy chiến tranh về các nước tư bản

d)

Chuẩn bị về mọi mặt để một mình đánh chủ nghĩa phát xít

2.

Đâu là nguyên nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh tranh thế giới thứ hai?

a)

Do Mĩ thực hiện chính sách trung lập

b)

Mâu thuẫn giữa các nước tư bản về thuộc địa

c)

Hậu quả của khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933

d)

Anh, Pháp kí Hiệp định Muy-ních với Đức

3.

Chiến thắng đánh dấu chiến lược chiến tranh chớp nhoáng của Hít-le thất bại là

a)

chiến thắng Mátx-cơ-va

b)

chiến thắng Xta-lin-grát

c)

chiến thắng En A-la-men

d)

chiến thắng Cuốc-xcơ

4.

Chiến tranh thế giới thứ hai chấm bằng sự kiện nào?

a)

Chủ nghĩa phát xít Italia sụp đổ

b)

Nước Đức kí văn bản đầu hàng

c)

Nhật Bản kí văn bản đầu hàng

d)

Liên Xô đánh bại quân Quan Đông của Nhật

5.

Chiến thắng Matxcova trong CTTG II (1939-1945) có ý nghĩa như thế nào?

a)

Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô

b)

Làm Đức tổn thất nặng nề, tạo bước ngoặt chiến tranh

c)

Làm phá sản chiến lược chiến tranh chớp nhoáng của Hitle

d)

Quân Đức chuyển sang thế bị động

6.

Vì sao nói: chiến thắng Xta-lin-grát (11/1942 - 2/1943) tạo nên bước ngoặt của chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Từ đây, quân Đức liên tiếp thất bại trên các chiến trường

b)

Từ đây, chủ nghĩa phát xít Italia bị sụp đổ

c)

Từ đây, Liên Xô và phe Đồng minh chuyển sang tấn công đồng loạt

d)

Từ đây, khối Đồng minh chống phát xít hình thành

7.

Trận đánh nào sau đây đã chuyển Hồng quân Liên Xô từ thế phòng thủ sang tấn công trên mọi mặt trận?

a)

Trận Mátxcơva

b)

Trận Cuốcxcơ

c)

Trận Xtalingrát

d)

Trận công phá Béclin

8.

Vì sao khi Liên Xô tham chiến tính chất chiến tranh thế giới thứ hai lại thay đổi?

a)

Vì chiến tranh của Liên Xô là cuộc chiến tranh vệ quốc

b)

Vì Liên Xô là lực lượng hòa bình, dân chủ

c)

Vì Liên Xô và Đức có sự đối lập về ý thức hệ

d)

Vì Liên Xô không phải là lực lượng chủ động gây chiến

9.

Sự kiện nào buộc Mĩ phải từ bỏ chính sách trung lập và tham gia cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

Nhật tấn công Mĩ tại Trân Châu Cảng ngày 7/12/1941

b)

Mĩ, Anh tuyên chiến với Nhật Bản ngày 8/12/1941

c)

Mĩ tuyên chiến với Đức và Italia ngày 11/12/1941

d)

Đức và Italia tuyên chiến với Mĩ ngày 11/12/1941

10.

Nguyên nhân trực tiếp buộc Nhật Bản phải chấp nhận đầu hàng không điều kiện trong Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản

b)

Sự thất bại của đội quân quan Đông của Nhật

c)

hong trào phản đối chiến tranh ở Nhật dâng cao

d)

Sự nổi dậy của các thuộc địa của Nhật

11.

Sự sụp đổ của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật trong chiến tranh thế giới thứ hai đã để lại bài học gì cho các quốc gia, dân tộc trên thế giới?

a)

Không chế tạo vũ khí gây sát thương cao

b)

Giải quyết tranh chấp, xung đột bằng biện pháp hòa bình

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế, văn hóa hơn là quân sự

d)

Mở rộng liên kết để các nước cùng phát triển

12.

Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) kết thúc với

a)

sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân

b)

sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới

c)

sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản

d)

sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít

13.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ được mở đầu bằng sự kiện nào?

a)

Đức tấn công Tiệp Khắc

b)

Đức tấn công Ba Lan

c)

Đức tham gia hội nghị Muy- nich

d)

Đức tấn công Liên Xô

14.

Liên Xô là cụm từ viết tắt của

a)

Liên minh Xô viết

b)

Liên hiệp các Xô viết

c)

Liên hiệp các Xô viết xã hội chủ nghĩa

d)

Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết

15.

Sự kiện nào sau đây diễn ra trong thời kì lịch sử thế giới hiện đại (1917- 1945)?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ

b)

Mĩ phát động cuộc chiến tranh lạnh

c)

Trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ

16.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918) và thứ hai (1939-1945) là

a)

nổ ra do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc với thuộc địa

b)

nổ ra do mâu thuẫn giữa các nước tư bản chủ nghĩa với Liên Xô

c)

có sự can thiệp của vũ khí hạng nặng trong chiến tranh

d)

tính chất phi nghĩa của chiến tranh thay đổi khi Liên Xô tham chiến

17.

Sự kiện nào có tác động mạnh mẽ nhất đến các nước tư bản chủ nghĩa trong thời gian giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939)?

a)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1918 – 1923

b)

Quốc tế Cộng sản thành lập (1919)

c)

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933

d)

Trật tự Vécxai – Oasinhtơn được thiết lập

18.

Các nước Mĩ, Anh, Pháp đã làm gì để khắc phục hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933?

a)

Cải cách kinh tế - xã hội

b)

Phát xít hóa nền kinh tế

c)

Phát xít hóa bộ máy nhà nước

d)

Tiến hành chiến tranh xâm lược thuộc địa

19.

Sự kiện nào đánh dấu lịch sử thế giới bước sang một thời kì mới - thời hiện đại?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

b)

Trật tự Véc-xai- Oasinhtơn được thiết lập

c)

Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ và thắng lợi

d)

Cuộc khủng hoảng kinh tế 1918-1923

20.

Hậu quả nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933 là

a)

Dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu

b)

Xuất hiện phát xít và nguy cơ chiến tranh

c)

Nạn thất nghiệp tràn lan

d)

Sản xuất đình đốn

21.

Nước Nga diễn hai cuộc cách mạng vào năm 1917 không xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chế độ Nga hoàng chưa được lật đổ

b)

Hai chính quyền song song tồn tại sau cách mạng tháng Hai

c)

Chính quyền thuộc về tay nhân dân lao động

d)

Chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản tiếp tục tham gia chiến tranh

22.

Khi được điều từ Đà Nẵng vào Gia Định năm 1860, Nguyễn Tri Phương đã gấp rút huy động hàng vạn quân và dân binh để làm gì?

a)

Tăng cường sản xuất vũ khí

b)

Xây dựng đại đồn Chí Hòa

c)

Ngày đêm luyện tập quân sự

d)

Tổ chức tấn công quân Pháp

23.

Nội dung nào không phản ánh nguyên nhân khiến thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm nơi mở đầu công cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Đà Nẵng là nơi có thể ngược sông Mêkông để chiếm Campuchia

b)

Từ Đà Nẵng có thể tấn công Huế, buộc nhà Nguyễn đầu hàng

c)

Đà Nẵng có cảng nước sâu, thuận tiện cho tàu lớn ra vào

d)

Ở Đà Nẵng có nhiều giáo dân nên có thể đặt nội gián tiếp ứng

24.

Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Nguyễn Trung Trực

c)

Phạm Văn Nghị

d)

Trương Định

25.

Thái độ và hành động của các sĩ phu yêu nước trước việc triều đình Huế kí Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?

a)

Bạo động, khởi nghĩa, dùng văn thơ châm biếm

b)

Liên kết các đội nghĩa binh chống triều đình

c)

Đồng tình với việc làm của triều đình Huế

d)

Không có phản ứng gì chủ trương cầu hòa

26.

Nguyên cớ để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là do?

a)

Vương triều Tây Sơn sụp đổ

b)

Vua Tự Đức mất

c)

Lực lượng giáo dân ủng hộ

d)

Nhà Nguyễn cấm đạo Thiên Chúa

27.

Việc nhân dân chống lại lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp của triều Nguyễn chứng tỏ

a)

tư tưởng trung quân ái quốc đã không còn tồn tại nữa

b)

nhân dân chán ghét trước thái độ của triều đình nhà Nguyễn

c)

nhân dân muốn tách khỏi triều đình để tự do kháng chiến chống Pháp

d)

sự đối lập giữa nhân dân và triều đình trong cuộc kháng chiến chống Pháp

28.

Sau khi chiếm Nam Kì, Pháp từng bước thiết lập bộ máy cai trị nhằm

a)

biến Nam Kì thành thuộc địa của thực dân Pháp.

b)

biến Nam Kì thành bàn đạp để mở rộng chiến tranh

c)

củng cố thế lực quân sự của Pháp ở Nam Kì

d)

biến Nam Kì thành bàn đạp để tấn công Campuchia

29.

Sau khi mất 6 tỉnh Nam Kì, triều đình nhà Nguyễn đã

a)

tổ chức cho nhân dân phản công để lấy lại

b)

mặc nhiên thừa nhận là vùng đất của Pháp

c)

thương lượng với Pháp để xin chuộc

d)

chuẩn bị lực lượng, chờ thời

30.

Trận đánh gây được tiếng vang lớn nhất năm 1873 ở Bắc Kì là trận nào?

a)

Trận bao vây quân địch ở thành Hà Nội

b)

Trận đánh địch ở Thanh Hóa

c)

Trận phục kích của quân Cờ đen tại Cầu Giấy

d)

Trận đốt tàu Pháp trên sông Nhật Tảo

31.

Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai

b)

Sau khi Hiệp ước Hác-măng kí kết

c)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng

32.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

a)

Thể hiện lòng yêu nước, ý chí đánh giặc của nhân dân ta

b)

Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta

c)

Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta

d)

Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta

33.

Sau khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình nhà Nguyễn Đã có chủ trương gì?

Tuất

a)

Bí mật chuẩn bị lực lượng chống quân Pháp để giành lại vùng đất đã mất

b)

Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp để mong Pháp trả lại thành Vĩnh Long

c)

Chủ trương giành lại vùng đất đã bị mất theo điều khoản Hiệp ước Nhâm Tuất

d)

Yêu cầu triều đình Mãn Thanh can thiệp để đánh đuổi thực dân Pháp

34.

Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ở các tỉnh miền Tây Nam Kì là

a)

đã lôi cuốn nhiều hoàng thân triều Nguyễn tham gia

b)

có sự kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến

c)

sử dụng hình thức đấu tranh phong phú

d)

do nông dân khởi xướng và lãnh đạo

35.

Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Nguyễn Trường Tộ

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Hoàng Diệu

36.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

Gácniê

b)

Bôlaéc

c)

Rivie

d)

Rơve

37.

Phan Đình Phùng đã lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nào trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX?

a)

Hương Khê

b)

Ba Đình

c)

Bãi Sậy

d)

Hùng Lĩnh

38.

Hoàng Hoa Thám đã lãnh đạo phong trào đấu tranh nào sau đây trong những năm cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?

a)

Phong trào nông dân Yên Thế

b)

Phong trào chống thuế ở Trung Kì

c)

Phong trào cải cách duy tân ở Trung Kì

d)

Phong trào Đông Du

39.

Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào Cần Vương?

a)

Khởi nghĩa Ba Đình

b)

Khởi nghĩa Yên Thế

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa Hương Khê

40.

Vị vua đã hạ chiếu Cần Vương kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước là

a)

Hàm Nghi

b)

Hiệp Hòa

c)

Duy Tân

d)

Đồng Khánh

41.

Người đứng đầu phái chủ chiến trong triều đình Huế là ai?

a)

Vua Hàm Nghi

b)

Tôn Thất Thuyết

c)

Tôn Thất Thiệp

d)

Trần Tiễn Thành

42.

Mục đích của việc ra chiếu Cần vương là gì?

a)

Kêu gọi nhân dân giúp vua xây dựng đất nước

b)

Kêu gọi nhân dân giúp vua bảo vệ đất nước

c)

Kêu gọi nhân dân giúp vua cứu nước

d)

Kêu gọi nhân dân giúp vua khôi phục đất nước

43.

Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần vương?

a)

Củng cố và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập cho nhân dân Việt Nam

c)

Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

44.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân sâu xa dẫn đến bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp phát triển

b)

Nhân dân Bắc Kì phản đối lệnh bãi binh của triều đình Nguyễn

c)

Phe chủ hòa trong triều Nguyễn muốn đưa Hàm Nghi lên ngôi vua

d)

Triều Nguyễn muốn duy trì hai bản Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt

45.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là

a)

khởi nghĩa Bãi Sậy

b)

khởi nghĩa Ba Đình

c)

khởi nghĩa Hương Khê

d)

khởi nghĩa Hùng Lĩnh

46.

Yếu tố nào sau đây tác động đến sự bùng nổ phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Chiếu Cần vương được ban ra

b)

Tư tưởng dân chủ tư sản được du nhập vào Việt Nam

c)

Tư tưởng Nho giáo đã hết vai trò lịch sử

d)

Tư tưởng vô sản bắt đầu được du nhập vào Việt Nam

47.

Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta?

a)

Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất

b)

Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập

c)

Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp

d)

Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp

48.

Nguyên nhân lớn nhất dân đến sự thất bại của phong trào Cần vương là

a)

do chưa tập hợp được lực lượng đông đảo

b)

chưa phối hợp giữa các cuộc khởi nghĩa

c)

khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo

d)

Pháp quá mạnh nên dễ dàng đàn áp

49.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

kêu gọi nhân dân đứng lên kháng chiến dưới chỉ đạo của triều đình

b)

kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua cứu nước

c)

kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

tố cáo tội ác xâm lược của thực dân Pháp

50.

Trong giai đoạn 1885 - 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

51.

Phong trào Cần vương mang đặc điểm của

a)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

52.

Khởi nghĩa Yên Thế nổ ra với mục đích

a)

hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

tự vệ, bảo vệ cuộc sống của mình

c)

chống Pháp mở rộng xâm lược

d)

giải phóng dân tộc

53.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của phong trào nông dân Yên Thế (1884-1913)?

a)

Chứng tỏ sức mạnh của giai cấp nông dân Việt Nam

b)

Là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần Vương

c)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng dân chủ tư sản

d)

Là phong trào yêu nước đại diện cho khuynh hướng vô sản

54.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương (1885-1896)?

a)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

b)

Thực dân Pháp đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

c)

Thực dân Pháp đã xây dựng xong hệ thống giao thông ở Việt Nam

d)

Khuynh hướng cứu nước dân chủ tư sản được du nhập và thắng thế

55.

Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào?

a)

Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản

b)

Nông dân, công nhân, tiểu tư sản

c)

Công nhân, tư sản, tiểu tư sản

d)

Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản

56.

Thực dân Pháp bắt đầu tiến hành khai thác thuộc địa từ thời điểm nào?

a)

Bắt đầu xâm lược Việt Nam

b)

Hiệp ước Hác- măng được ký kết

c)

Khi quân nhà Nguyễn thất bại ở Nam Kỳ

d)

Khi Pháp hoàn thành xâm lược Việt Nam

57.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp tập trung vào

a)

ngoại thương, quân sự và giao thông

b)

nông nghiệp, công nghiệp và quân sự

c)

phát triển kinh tế nông nghiệp và công thương nghiệp

d)

cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế và giao thông

58.

Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?

a)

Rivie

b)

Gácnie

c)

Pôn Đume

d)

Bôlae

59.

Giai cấp công nhân Việt Nam tập trung đông nhất ở ngành nào?

a)

Khai thác mỏ

b)

Đồn điền

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Các xí nghiệp chế biến

60.

Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

Đòi quyền lợi kinh tế

b)

Đòi quyền lợi giai cấp

c)

Đòi quyền lợi dân tộc

d)

Đòi quyền tự do, dân chủ

61.

Qua cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp

c)

Phương thức sản xuất thực dân

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

62.

Lực lượng nào có tinh thần kiên quyết chống đế quốc giành độc lập, xóa bỏ chế độ phong kiến, có khả năng nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức tiểu tư sản

d)

Giai cấp tư sản dân tộc

63.

Thực dân Pháp dựa vào giai cấp nào để thống trị nhân dân ta?

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Tiểu tư sản

d)

Địa chủ phong kiến

64.

Những giai cấp cũ trong xã hội phong kiến Việt Nam trước khi Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa là

a)

Địa chủ phong kiến và nông dân

b)

Tư sản và tiểu tư sản

c)

Công nhân và nông dân

d)

Tư sản, tiểu tư sản và công nhân

65.

Nét nổi bật nhất trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp là

a)

chính sách cướp đoạt ruộng đất

b)

xây dựng hệ thống giao thông

c)

khai thác mỏ lấy nguyên liệu

d)

mở mang một số cảng biển

66.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã tác động đến nền kinh tế nước ta như thế nào?

a)

Làm kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối, lệ thuộc vào kinh tế Pháp

b)

Làm kinh tế Việt Nam phát triển mạnh với nhiều ngành mới

c)

Kinh tế Việt Nam không có chuyển biến nào, ngày càng lạc hậu

d)

Kinh tế Việt Nam chuyển từ kinh tế phong kiến sang kinh tế tư bản chủ nghĩa

67.

Xác định đâu là mâu thuẫn chủ yếu nhất trong xã hội Việt nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc đại lần thứ nhất?

a)

Vô sản – Tư sản

b)

Nông dân – Địa chủ phong kiến

c)

Tư sản – thực dân Pháp

d)

Dân tộc Việt Nam – thực dân Pháp

68.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam

c)

Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa

d)

Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam

69.

Năm 1897 đã diễn ra sự kiện lịch sử gì?

a)

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước

b)

Việt Nam Quang phục hội được thành lập

c)

Cuộc khai thác thuộc địa lần I của Pháp tiến hành

d)

Trường Đông Kinh nghĩa thục được thành lập

70.

Tiêu biểu cho khuynh hướng cứu nước theo con đường dân chủ tư sản đầu TK XX là

a)

Trần Quý Cáp, Ngô Đức Kế

b)

Lương Văn Can, Nguyễn Quyền

c)

Phan Bội Châu, Phan Chu Trinh

d)

Thái Phiên, Trần Cao Vân

71.

Mục đích cơ bản trong phong trào Đông du của Phan Bội Châu là

a)

đưa người Việt Nam sang các nước phương Đông để học tập kinh nghiệm về đánh Pháp

b)

đưa người Việt Nam sang Trung Quốc học tập để chuẩn bị lực lượng cho cách mạng

c)

Phan Bội Châu trực tiếp sang Nhật, cầu viện Nhật giúp Việt Nam đánh Pháp

d)

đưa thanh thiếu niên Việt Nam sang Nhật học tập để chuẩn bị lực lượng chống Pháp

72.

Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là

a)

chống Pháp và phong kiến

b)

dùng bạo lực giành độc lập

c)

dựa vào Nhật để chống Pháp

d)

cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền

73.

Phan Châu Trinh là đại diện tiêu biểu cho xu hướng đấu tranh nào sau đây ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

Cải cách

b)

Vũ trang

c)

Ngoại giao

d)

Bạo động

74.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là

a)

chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân

b)

chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

c)

chưa có tổ chức, đường lối lãnh đạo đúng đắn

d)

chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

75.

Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào

a)

Duy tân

b)

Đông du

c)

Bạo động chống Pháp

d)

“Chấn hưng nội hóa”

76.

Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là

a)

chống Pháp và phong kiến

b)

dùng bạo lực giành độc lập

c)

dựa vào Pháp chống phong kiến

d)

cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền

77.

Trong quá trình hoạt động cách mạng của mình, Phan Bội Châu đã tranh thủ sự viện trợ từ bên ngoài, trước hết là

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Thái Lan

d)

Nhật Bản

78.

Mục đích của cuộc vận động Duy tân đầu thế kỉ XX là

a)

bồi dưỡng nguồn nhân lực cho cách mạng Việt Nam

b)

nâng cao dân trí cho cách mạng Việt Nam

c)

đào tạo nhân tài cho cách mạng Việt Nam

d)

mở rộng phong trào đấu tranh ra nước ngoài

79.

Nội dung nào sau đây là điểm chung của xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

Đều chịu ảnh hưởng của tư tưởng dân chủ tư sản

b)

Đều chủ trương dựa vào Pháp để giành độc lập

c)

Đều chủ trương dựa vào Nhật để giành độc lập

d)

Đều do giai cấp tư sản dân tộc tổ chức và lãnh đạo

80.

So với cuối thế kỉ XIX, phong trào yêu nước Việt Nam ở đầu thế kỉ XX có điểm mới nào sau đây?

a)

Xuất hiện khuynh hướng dân chủ tư sản

b)

Giai cấp tư sản tổ chức và lãnh đạo phong trào đấu tranh

c)

Có sự tham gia của giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản

d)

Sử dụng hình thức đấu tranh duy nhất là vũ trang