wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cơ Kỹ Thuật

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vật rắn tuyệt đối có ........

a)

Tập hợp hữu hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn không đổi

b)

Tập hợp vô hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn thay đổi

c)

Tập hợp hữu hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn thay đổi

d)

Tập hợp vô hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn không đổi

2.

Lực F r là một đại lượng véctơ được đặc trưng bởi các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương chiều, tốc độ

b)

Phương chiều, độ lớn, gia tốc

c)

Phương chiều, tốc độ, gia tốc

d)

Điểm đặt, phương chiều, độ lớn

3.

kí hiệu kực f1 và F2 trục đối là

a)

f1=f2

b)

f1= -F2

c)

f1 sấp sỉ F2

d)

F1 ≅ F2

4.

Hệ lực cân bằng có tác dụng làm cho........

a)

Vật cân bằng

b)

Vật đứng yên

c)

Vật chuyển động

d)

Vật biến dạng

5.

Hai vật tựa trực tiếp lên nhau, phản lực xác định tại chỗ tiếp xúc sẽ có phương ........

a)

Song song với mặt (hoặc đường) tựa

b)

Hợp với mặt (hoặc đường) tựa góc a > 45

c)

Vuông góc với mặt (hoặc đường) tựa

d)

Hợp với mặt (hoặc đường) tựa góc a < 45

6.

kí hiệu hệ lực ( f1,f2,.....,fn) và ( k1,k2,....,kn) tương đương nhau là

a)

(f1,f2,...,fn) ≅ (k1,k2,....,kn)

b)

(f1,f2,......fn) ≠ (k1,k2,......,kn)

c)

(f1,f2,....,fn) ≡ (k1, k2,....,kn)

d)

( f1,f2,....,fn) = ( k1,k2,.....,kn)

7.

Hệ lực phẳng đồng quy có đường tác dụng của các lực phải........

a)

Giao nhau tại một điểm

b)

Song song

c)

Vuông góc với nhau

d)

Chéo nhau

8.

Cho lực F r và F r đồng quy. Hợp lực R= (F1,F2) được xác định theo........

a)

Quy tắc tam giác lực và quy tắc bàn tay trái

b)

Quy tắc bình hành lực và quy tắc đinh ốc

c)

Quy tắc tam giác lực và quy tắc bình hành lực

d)

Quy tắc bàn tay trái và quy tắc đinh ốc

9.

Cho lực F r hợp với trục Ox một góc nhọn α như hình vẽ. Gọi vecto Fx và vecto Fy lần lượt là hình chiếu của vecto F trên trục Ox và trục Oy. Tính độ lớn vecto Fx và vecto Fy ?

a)

Fx = Fcosa , Fy = F sin a

b)

Fx = -Fcosa , Fy = -Fsina

c)

Fx = 0 , Fy = Fsina

d)

Fx = -Fcosa , Fy = 0

10.

Cho lực vecto F hợp với trục Ox một góc nhọn α như hình vẽ. Gọi vecto Fx và vecto Fy lần lượt là hình chiếu của vecto F trên trục Ox và trục Oy. Tính độ lớn vecto Fx và vecto Fy ?`

a)

Fx = Fcosa , Fy = F sin a

b)

Fx = -Fcosa , Fy = - sin a

c)

Fx = 0 , Fy = Fsina

d)

Fx = -F cosa , Fy = 0

11.

vecto Fx và vecto Fy là hình chiếu của lực F trên trục Ox và Oy. lực F có độ lớn bằng :

a)

F = FX^2 + Fy^2

b)

F = Fx^2 - Fy^2

c)

F = căn Fx^2 + Fy^2

d)

F = căn Fx^2 - Fy^2

12.

Cho đoạn thanh AB chịu tải như hình vẽ. Biết AB=0,6m , P 1 =60kN, P 2 =20kN. Xác định []mAC?= để thanh AB cân bằng

a)

0,15m

b)

0,16m

c)

0,17m

d)

0,18m

13.

Dầm AB dài 7m được treo vật nặng tại C có trọng lực P=14kN. Xác định AC = [m] để áp lực tác dụng lên gối A có độ lớn N A =5kN

a)

5m

b)

3,5m

c)

5,5m

d)

4,5m

14.

ngẫu lực ( vecto P1 và vecto P2 ) gồm lực vecto P1 và P2 phải

a)

Song song, cùng chiều, cùng độ lớn

b)

Song song, ngược chiều, cùng độ lớn

c)

Vuông góc, cùng chiều, khác độ lớn

d)

Vuông góc, ngược chiều, khác độ lớn

15.

Dầm CD chịu tác dụng bởi ngẫu lực ( vecto P và vecto P ) PP rr , như hình vẽ, biết P=3.10^5 N. So sánh độ lớn phản lực tại gối A ( vecto Na ) và gối B ( vecto Nb ) ?

a)

NA = YB

b)

NA > YB

c)

NA < YB

d)

NA ≠ YB

16.

Cho hình bên dưới, ngẫu lực ( F, F) , tạo momen m có công thức là:

a)

m = -F.a

b)

m = +F/a

c)

m = + F.a

d)

m = -F/a

17.

Mômen ma sát có công thức m max =kN , trong đó “ k ” là:

a)

Hệ số ma sát trượt

b)

Hệ số ma sát lăn

c)

Hệ số mũ đoạn nhiệt

d)

Hệ số trùng khớp

18.

Cho vật nặng trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc v=const , nếu ta tăng giá trị của v thì hệ số ma sát f có giá trị :

a)

Không đổi

b)

Thay đổi

c)

Tỉ lệ thuận với tốc độ

d)

Tỉ lệ nghich với tốc độ

19.

Hệ số ma sát trượt có công thức φtgf= , trong đó “ φ ” được gọi là :

a)

Góc ôm

b)

Góc ma sát

c)

Góc ăn khớp

d)

Góc đỉnh ren

20.

Cho vật nặng m=5tấn chuyển động trên mặt phẳng ngang có : 2,0=f , 2 10 s m g= . Tính []NF ms?=

a)

10^4 N

b)

10^3 N

c)

10^2 N

d)

10N

21.

Ôtô có khối lượng m=1,5tấn chuyển động trên mặt đường ngang với hệ số ma sát f= 0,01 . Biết lực kéo Fk của động cơ song song với mặt đường, cho g = 10.m/S^2 Hỏi động cơ phải tạo ra Fk =?[n] để ôtô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a= 0,2.m/s^2.

a)

350N

b)

400N

c)

450N

d)

500N

22.

Cho quả cầu chuyển động dưới tác dụng của lực vecto Q như hình vẽ, ngẫu lực ( vecto P, vecto N ) tạo ra mômen có tác dụng làm cho........

a)

Quả cầu lăn

b)

Cản trở quả cầu lăn

c)

Quả cầu bị lún

d)

Quả cầu đứng yên

23.

Cho con lăn chuyển động dưới tác dụng của lực vecto Q như hình vẽ, xác định ngẫu lực tạo ra mômen ma sát ?

a)

( vecto P, vecto N )

b)

( vecto Q , vecto F )

c)

( vecto P , Vecto R )

d)

( vecto Q , vecto N )

24.

Để tăng độ ổn định ở trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu, người ta thiết kế - chế tạo :

a)

Giảm khối lượng và hạ trọng tâm xe

b)

Tăng khối lượng và nâng trọng tâm xe

c)

Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp

d)

Xe có mặt chân đế hẹp và trọng tâm cao

25.

Con lật đật không bị lật đổ vì nó được chế tạo ở trạng thái.........

a)

Khí lý tưởng

b)

Cân bằng phiếm định

c)

Cân bằng không bền

d)

Cân bằng bền

26.

Ô tô chở nhiều hàng hóa và chất đầy hàng nặng trên nóc xe sẽ dễ làm xe bị lật vì........

a)

Trọng tâm xe lúc này cao hơn so với mặt chân đế

b)

Trọng lượng xe lúc này tăng

c)

Trọng tâm xe lúc này thấp hơn so với mặt chân đế

d)

Trọng lượng xe lúc này giảm

27.

Xác định trọng tâm C(Xc, Yc) của hình phẳng có kích thước cho trên hình vẽ :

a)

C(2,4 ; 5,2)

b)

C(3,5 ; 4,1)

c)

C(4,1 ; 2,0)

d)

C(2,0 ; 3,5)

28.

Vật nào sau đây có trọng tâm không nằm trên vật ?

a)

Mặt bàn học

b)

Lốp xe ôtô

c)

Tivi

d)

Viên gạch

29.

phương trình quỹ đạo của vâth là s = So + Vot + 1/2at^2 , vật chuyển động chậm dần khi

a)

a > 0

b)

a < 0

c)

a = 0

d)

a ≠ 0

30.

Trong hệ phẳng, quỹ đạo chuyển động của điểm có mấy loại ?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

31.

Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều (+) trục Ox, thì ........

a)

Tọa độ của vật có giá trị (+)

b)

Vận tốc của vật có giá trị (+)

c)

Tọa độ của vật có giá trị (-)

d)

Vận tốc của vật có giá trị (-)

32.

Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10km, rồi sau đó lập tức quay trở về A. Thời gian của hành trình là 20phút. Tính vận tốc trung bình của xe ?

a)

20km/h

b)

30km/h

c)

40km/h

d)

60km/h

33.

Chất điểm M chuyển động trên quỹ đạo tròn (O, R) với vận tốc v như hình vẽ, gia tốc hướng tâm tính theo công thức :

a)

An = v/R

b)

An = v^2/R

c)

An = vo^2/R

d)

An = R/v

34.

Trong chuyển động tròn, đơn vị của vận tốc góc ω là :

a)

rad/s

b)

rad/s^2

c)

m/s

d)

m/s^2

35.

Cho lượt đồ cơ cấu tay quay - con trượt như hình vẽ, khâu AB thực hiện chuyển động ..........

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Dao động lắc

d)

Chuyển động song phẳng

36.

Các giả thiết cơ bản về vật liệu bao gồm :

Giả thiết 1: giả thiết về sự liên tục, đồng tính và đẳng hướng của vật liệu

Giả thiết 2: giả thiết về sự đàn hồi của vật liệu

Giả thiết 3: giả thiết về quan hệ tỉ lệ bậc nhất giữa lực và biến dạng

Giả thiết 4: giả thiết về các quy luật giá trị, cung cầu và cạnh tranh

a)

Giả thiết 1 + 2 + 4

b)

Giả thiết 2 + 3 + 4

c)

Giả thiết 1 + 3 + 4

d)

Giả thiết 1 + 2 + 3

37.

Biểu diễn nội lực trên mặt cắt ngang như hình vẽ, mômen Mz có xu hướng ........

a)

Quay quanh trục Oz

b)

Quay quanh trục Ox

c)

Quay quanh trục Oy

d)

Quay quanh gốc tọa độ O

38.

Biểu diễn nội lực trên mặt cắt ngang như hình vẽ, lực xQr được gọi là ........

a)

Mômen xoắn

b)

Mômen uốn

c)

Lực cắt

d)

Lực dọc

39.

Để đảm bảo an toàn khi làm việc, các chi tiết máy phải thõa mãn các điều kiện nào ?

Điều kiện 1: điều kiện về độ cứng

Điều kiện 2: điều kiện về độ bền

Điều kiện 3: điều kiện về sự ổn định

Điều kiện 4: điều kiện về sự thuận tiện

a)

Điều kiện 1+2+4

b)

Điều kiện 1+3+4

c)

Điều kiện 2+3+4

d)

Điều kiện 1+2+3

40.

Sử dụng phôi trục có mặt cắt ngang như hình vẽ để chế tạo chi tiết máy nhằm mục đích :

a)

Giảm khối lượng

b)

Giảm rung động

c)

Giảm độ bền

d)

Giảm tuổi thọ

41.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, tại mặt cắt ngang (1-1) lực dọc có phương ............

a)

Hợp với mặt cắt ngang góc

b)

Vuông góc với mặt cắt ngang

c)

Dọc theo mặt cắt ngang

d)

Hợp với mặt cắt ngang góc

42.

Đường chuẩn trong biểu đồ nội lực Nz của thanh chịu kéo - nén được biểu diễn ........

a)

Chéo nhau với trục thanh

b)

Vuông góc với trục thanh

c)

Song song với trục thanh

d)

Hợp với trục thanh một góc

43.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: P1 = 10kN; P2 = 20kN; P3 = 40kN. Gọi là phản lực tại vị trí liên kết A. Tính độ lớn Va = ? [kN]

a)

10kN

b)

20kN

c)

30kN

d)

40kN

44.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: P1 = 40kN , P2 = 50kN , P3 = 80kN . Đoạn thanh CB có khả năng chịu biến dạng ........

a)

Chịu kéo

b)

Chịu nén

c)

Chịu uốn

d)

Chịu xoắn

45.

Kiểm tra độ bền của thanh chịu kéo - nén theo công thức:

a)

σz = Nz/ EF ≥ [σz]

b)

σz = Nz/F ≥ [σz]

c)

σz = Nz/F ≤ [σz]

d)

σz = Nz/EF ≤ [σz]

46.

Cho thanh chịu lực có biểu đồ Nz như hình vẽ. Tính σmax = ? [ kN/cm^2]

a)

3,0

b)

1,0

c)

0,5

d)

4,5

47.

Cho thanh chịu lực có biểu đồ như hình vẽ, đoạn nào trên thanh là nguy hiểm nhất ?

a)

AB

b)

BC

c)

CD

d)

DE

48.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, miền dương trên biểu đồ biểu thị đoạn thanh I đang chịu biến dạng........

a)

Nén

b)

Kéo

c)

Xoắn

d)

Dập

49.

Độ biến dạng của thanh chịu kéo – nén được tính theo công thức :

a)

∆l = Nz.l/EF

b)

∆l = Nz. E/Fl

c)

∆l = EF/Nz.l

d)

∆l = Nz.F/

50.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: E = 2.10^4kN/cm^2 , F1 = 10cm^2 , [σ] = 3,2kN/cm^2 . Tính độ biến dạng ∆l = ? cm

a)

0,005

b)

0,075

c)

0,025

d)

0,015

51.

Cho mối ghép bằng đinh tán như hình vẽ, dưới tác động của lực vecto P thì đinh tán đang chịu biến dạng......

a)

Dập, cắt

b)

Kéo, nén

c)

Uốn

d)

xoắn

52.

Ứng suất của thanh chịu dập được tính theo công thức :

a)

σd = EFd/P

b)

σd = Fd/P

c)

σd = P/EFd

d)

σd = P/Fd

53.

Cho thanh chịu tác động mômen như hình vẽ. Tại mặt cắt (1-1) nội lực bao gồm :

a)

vecto Qy

b)

Mz

c)

Mx

d)

vecto Nz

54.

Cho thanh chịu tác động mômen như hình vẽ. Tính mômen xoắn M z tại mặt cắt (1-1) ?

a)

3[kNm]

b)

5[kNm]

c)

8[kNm]

d)

0[kNm]

55.

Kiểm tra độ bền của thanh chịu xoắn theo công thức :

a)

tmax = Mz/Wo ≥ [t]

b)

tmax = Mz/EFd ≤ [t]

c)

tmax = Mz/EFd ≥ [t]

d)

tmax = Mz/Wo ≤ [t]

56.

Công thức kiểm tra độ bền của thanh chịu xoắn tmax = Mz/Wo ≤ [t] , trong đó “ 0 W ” được gọi là:

a)

Môđun bánh răng

b)

Mômen quán tính độc cực

c)

Môđun chống xoắn

d)

Môđun đàn hồi của vật liệu

57.

Môđun chống xoắn Wo có đơn vị là:

a)

[ m^3 ]

b)

[ m^2 ]

c)

[ Nm^3 ]

d)

[ Nm^2 ]

58.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, lực qr có tên gọi là:

a)

Lực phân bố

b)

Mômen

c)

Phản lực

d)

Hợp lực

59.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, Qr là hợp lực của hệ lực phân bố qr. Tính độ lớn lực Qr?

a)

3qa

b)

3q^2a

c)

qa

d)

3qa^

60.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Q là hợp lực của hệ lực phân bố vecto Q có điểm đặt tại E. Xác định chiều dài đoạn ED?

a)

1,5a

b)

2a

c)

2,5a

d)

3a

61.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Nb, vecto Xd, vecto Yd lần lượt là phản lực tại gối B và D. Viết phương trình cân bằng của hệ lực:

a)

∑Fx = 0

∑Fy= 0

∑mb ≠ 0

b)

∑Fx ≠ 0

∑mb = 0

∑md = 0

c)

∑Fx = 0

∑Fy = 0

∑mb = 0

d)

∑Fx = 0

∑mb ≠ 0

∑md = 0

62.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Nb , vecto Xc , vecto Yc lần lượt là phản lực tại gối B và C. So sánh độ lớn của lực vecto Nb và vecto Yc ?

a)

Nb = Yc

b)

Nb > Yc

c)

Nb < Yc

d)

Nb = - Yc

63.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Nb , vecto Xc , vecto Yc lần lượt là phản lực tại gối A và C. Tính độ lớn lực vecto Nb và Yc ?

Hỏng

a)

qa

b)

2qa

c)

3qa

d)

4qa

64.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Xa , Ya , Nc lần lượt là phản lực tại gối A và C. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống cho phương trình:

a)

0,5a

b)

a

c)

1,5a

d)

2a

65.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, phản lực tại gối B có phương ............

a)

Hợp với thanh AC góc

b)

Vuông góc với thanh AC

c)

Song song với thanh AC

d)

Hợp với thanh AC góc

66.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: m=6kNm; q=8kN/m. Gọi ( Xa , Ya , ma ) là phản lực tại ngàm A. Tính độ lớn lực vecto Xa ?

a)

0 kN

b)

2 kN

c)

4 kN

d)

6 kN

67.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: m=6kNm ; P=16kN. Gọi ( vecto Xa , Ya , ma ) là phản lực tại ngàm A. Tính độ lớn vecto ?

a)

10 kN

b)

12 kN

c)

16 kN

d)

20 kN

68.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Tính tiết diện mặt cắt ngang ?

a)

20.10^-1

b)

20.10^-2

c)

20.10^-3

d)

20.10^-4

69.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Tại mặt cắt (1-1) nội lực bao gồm :

a)

P , Q

b)

P , Mx

c)

Qy , Mx

d)

Nz , Mx

70.

Trong biểu đồ M_x của thanh chịu uốn ngang phẳng, thì nhận xét nào sau đây là đúng:

chưa có đáp án

nhận xét 1 : nếu đô thị Qy là đường thẳng ngang thì đồ thị Mx là đường thẳng xiên

nhận xét 2 : nếu đồ thị Qy là đường thẳng ngang thì đồ thị Mx là đường parabol

nhận xét 3 : nếu đồ thị Qy là đường thẳng xiên thì đồ thị Mx là đường Parabol

nhận xét 4 : nếu đồ thị Qy là đường thẳng xiên thì đồ thị Mx là đường thẳng ngang

a)

Nhận xét 1 và 2

b)

Nhận xét 2 và 3

c)

Nhận xét 1 và 3

d)

Nhận xét 1 và 4

71.

Cho thanh chịu lực có biểu đồ và như hình vẽ. Vị trí thanh nguy hiểm nhất có ?

chưa có đáp án

a)

0kNm

b)

6kNm

c)

4kNm

d)

18kNm

72.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Tính môđun chống uốn ?

chưa có đáp án

a)

200/3

b)

800/3

c)

40/3

d)

20/3

73.

Kiểm tra độ bền của thanh chịu uốn ngang phẳng theo công thức :

a)

σmax = Mx max/Wx ≥ [σ]

b)

σmax = Wx/Mx max ≥ [σ]

c)

σmax = Wx/ Mmax ≤ [σ]

d)

σmax = Mx max ≤ [σ]

74.

Cho thanh chịu lực có biểu đồ Qy và Mx như hình vẽ, biết D là trung điểm của đoạn AB. Vị trí nào trên thanh được xác định là nguy hiểm nhất ?

a)

Vị trí A

b)

Vị trí B

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D

75.

Cho thanh chịu lực có biểu đồ Qy và Mx như hình vẽ. Vị trí thanh nguy hiểm nhất có Mx = ? [ kNm] ?

a)

Pb/l

b)

Pab/l

c)

Pa/l

d)

0

76.

Cho thanh chịu lực có biểu đồ Qy và Mx như hình vẽ, biết môđun chống uốn Wx = 200/3 [cm³]. Tính σmax = ? [kN/cm^2] ?

a)

1,44

b)

0,36

c)

0,24

d)

6,40

77.

Cho thanh chịu lực có biểu đồ và như hình vẽ, biết môđun chống uốn là 200cm³, kiểm tra độ bền của thanh?

a)

Đủ bền

b)

Không bền

c)

Không xác định

d)

Không cần thiết