NEW
Font size
WorksheetsÔn Tập Cơ Kỹ Thuật
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Vật rắn tuyệt đối có ........
Tập hợp hữu hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn không đổi
Tập hợp vô hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn thay đổi
Tập hợp hữu hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn thay đổi
Tập hợp vô hạn các điểm mà khoảng cách giữa 2 điểm bất kỳ luôn không đổi
Lực F r là một đại lượng véctơ được đặc trưng bởi các yếu tố:
Điểm đặt, phương chiều, tốc độ
Phương chiều, độ lớn, gia tốc
Phương chiều, tốc độ, gia tốc
Điểm đặt, phương chiều, độ lớn
kí hiệu kực f1 và F2 trục đối là
f1=f2
f1= -F2
f1 sấp sỉ F2
F1 ≅ F2
Hệ lực cân bằng có tác dụng làm cho........
Vật cân bằng
Vật đứng yên
Vật chuyển động
Vật biến dạng
Hai vật tựa trực tiếp lên nhau, phản lực xác định tại chỗ tiếp xúc sẽ có phương ........
Song song với mặt (hoặc đường) tựa
Hợp với mặt (hoặc đường) tựa góc a > 45
Vuông góc với mặt (hoặc đường) tựa
Hợp với mặt (hoặc đường) tựa góc a < 45
kí hiệu hệ lực ( f1,f2,.....,fn) và ( k1,k2,....,kn) tương đương nhau là
(f1,f2,...,fn) ≅ (k1,k2,....,kn)
(f1,f2,......fn) ≠ (k1,k2,......,kn)
(f1,f2,....,fn) ≡ (k1, k2,....,kn)
( f1,f2,....,fn) = ( k1,k2,.....,kn)
Hệ lực phẳng đồng quy có đường tác dụng của các lực phải........
Giao nhau tại một điểm
Song song
Vuông góc với nhau
Chéo nhau
Cho lực F r và F r đồng quy. Hợp lực R= (F1,F2) được xác định theo........
Quy tắc tam giác lực và quy tắc bàn tay trái
Quy tắc bình hành lực và quy tắc đinh ốc
Quy tắc tam giác lực và quy tắc bình hành lực
Quy tắc bàn tay trái và quy tắc đinh ốc
Cho lực F r hợp với trục Ox một góc nhọn α như hình vẽ. Gọi vecto Fx và vecto Fy lần lượt là hình chiếu của vecto F trên trục Ox và trục Oy. Tính độ lớn vecto Fx và vecto Fy ?
Fx = Fcosa , Fy = F sin a
Fx = -Fcosa , Fy = -Fsina
Fx = 0 , Fy = Fsina
Fx = -Fcosa , Fy = 0
Cho lực vecto F hợp với trục Ox một góc nhọn α như hình vẽ. Gọi vecto Fx và vecto Fy lần lượt là hình chiếu của vecto F trên trục Ox và trục Oy. Tính độ lớn vecto Fx và vecto Fy ?`
Fx = Fcosa , Fy = F sin a
Fx = -Fcosa , Fy = - sin a
Fx = 0 , Fy = Fsina
Fx = -F cosa , Fy = 0
vecto Fx và vecto Fy là hình chiếu của lực F trên trục Ox và Oy. lực F có độ lớn bằng :
F = FX^2 + Fy^2
F = Fx^2 - Fy^2
F = căn Fx^2 + Fy^2
F = căn Fx^2 - Fy^2
Cho đoạn thanh AB chịu tải như hình vẽ. Biết AB=0,6m , P 1 =60kN, P 2 =20kN. Xác định []mAC?= để thanh AB cân bằng
0,15m
0,16m
0,17m
0,18m
Dầm AB dài 7m được treo vật nặng tại C có trọng lực P=14kN. Xác định AC = [m] để áp lực tác dụng lên gối A có độ lớn N A =5kN
5m
3,5m
5,5m
4,5m
ngẫu lực ( vecto P1 và vecto P2 ) gồm lực vecto P1 và P2 phải
Song song, cùng chiều, cùng độ lớn
Song song, ngược chiều, cùng độ lớn
Vuông góc, cùng chiều, khác độ lớn
Vuông góc, ngược chiều, khác độ lớn
Dầm CD chịu tác dụng bởi ngẫu lực ( vecto P và vecto P ) PP rr , như hình vẽ, biết P=3.10^5 N. So sánh độ lớn phản lực tại gối A ( vecto Na ) và gối B ( vecto Nb ) ?
NA = YB
NA > YB
NA < YB
NA ≠ YB
Cho hình bên dưới, ngẫu lực ( F, F) , tạo momen m có công thức là:
m = -F.a
m = +F/a
m = + F.a
m = -F/a
Mômen ma sát có công thức m max =kN , trong đó “ k ” là:
Hệ số ma sát trượt
Hệ số ma sát lăn
Hệ số mũ đoạn nhiệt
Hệ số trùng khớp
Cho vật nặng trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc v=const , nếu ta tăng giá trị của v thì hệ số ma sát f có giá trị :
Không đổi
Thay đổi
Tỉ lệ thuận với tốc độ
Tỉ lệ nghich với tốc độ
Hệ số ma sát trượt có công thức φtgf= , trong đó “ φ ” được gọi là :
Góc ôm
Góc ma sát
Góc ăn khớp
Góc đỉnh ren
Cho vật nặng m=5tấn chuyển động trên mặt phẳng ngang có : 2,0=f , 2 10 s m g= . Tính []NF ms?=
10^4 N
10^3 N
10^2 N
10N
Ôtô có khối lượng m=1,5tấn chuyển động trên mặt đường ngang với hệ số ma sát f= 0,01 . Biết lực kéo Fk của động cơ song song với mặt đường, cho g = 10.m/S^2 Hỏi động cơ phải tạo ra Fk =?[n] để ôtô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a= 0,2.m/s^2.
350N
400N
450N
500N
Cho quả cầu chuyển động dưới tác dụng của lực vecto Q như hình vẽ, ngẫu lực ( vecto P, vecto N ) tạo ra mômen có tác dụng làm cho........
Quả cầu lăn
Cản trở quả cầu lăn
Quả cầu bị lún
Quả cầu đứng yên
Cho con lăn chuyển động dưới tác dụng của lực vecto Q như hình vẽ, xác định ngẫu lực tạo ra mômen ma sát ?
( vecto P, vecto N )
( vecto Q , vecto F )
( vecto P , Vecto R )
( vecto Q , vecto N )
Để tăng độ ổn định ở trạng thái cân bằng đối với xe cần cẩu, người ta thiết kế - chế tạo :
Giảm khối lượng và hạ trọng tâm xe
Tăng khối lượng và nâng trọng tâm xe
Xe có mặt chân đế rộng và trọng tâm thấp
Xe có mặt chân đế hẹp và trọng tâm cao
Con lật đật không bị lật đổ vì nó được chế tạo ở trạng thái.........
Khí lý tưởng
Cân bằng phiếm định
Cân bằng không bền
Cân bằng bền
Ô tô chở nhiều hàng hóa và chất đầy hàng nặng trên nóc xe sẽ dễ làm xe bị lật vì........
Trọng tâm xe lúc này cao hơn so với mặt chân đế
Trọng lượng xe lúc này tăng
Trọng tâm xe lúc này thấp hơn so với mặt chân đế
Trọng lượng xe lúc này giảm
Xác định trọng tâm C(Xc, Yc) của hình phẳng có kích thước cho trên hình vẽ :
C(2,4 ; 5,2)
C(3,5 ; 4,1)
C(4,1 ; 2,0)
C(2,0 ; 3,5)
Vật nào sau đây có trọng tâm không nằm trên vật ?
Mặt bàn học
Lốp xe ôtô
Tivi
Viên gạch
phương trình quỹ đạo của vâth là s = So + Vot + 1/2at^2 , vật chuyển động chậm dần khi
a > 0
a < 0
a = 0
a ≠ 0
Trong hệ phẳng, quỹ đạo chuyển động của điểm có mấy loại ?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Một vật chuyển động thẳng đều theo chiều (+) trục Ox, thì ........
Tọa độ của vật có giá trị (+)
Vận tốc của vật có giá trị (+)
Tọa độ của vật có giá trị (-)
Vận tốc của vật có giá trị (-)
Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10km, rồi sau đó lập tức quay trở về A. Thời gian của hành trình là 20phút. Tính vận tốc trung bình của xe ?
20km/h
30km/h
40km/h
60km/h
Chất điểm M chuyển động trên quỹ đạo tròn (O, R) với vận tốc v như hình vẽ, gia tốc hướng tâm tính theo công thức :
An = v/R
An = v^2/R
An = vo^2/R
An = R/v
Trong chuyển động tròn, đơn vị của vận tốc góc ω là :
rad/s
rad/s^2
m/s
m/s^2
Cho lượt đồ cơ cấu tay quay - con trượt như hình vẽ, khâu AB thực hiện chuyển động ..........
Chuyển động quay
Chuyển động tịnh tiến
Dao động lắc
Chuyển động song phẳng
Các giả thiết cơ bản về vật liệu bao gồm :
Giả thiết 1: giả thiết về sự liên tục, đồng tính và đẳng hướng của vật liệu
Giả thiết 2: giả thiết về sự đàn hồi của vật liệu
Giả thiết 3: giả thiết về quan hệ tỉ lệ bậc nhất giữa lực và biến dạng
Giả thiết 4: giả thiết về các quy luật giá trị, cung cầu và cạnh tranh
Giả thiết 1 + 2 + 4
Giả thiết 2 + 3 + 4
Giả thiết 1 + 3 + 4
Giả thiết 1 + 2 + 3
Biểu diễn nội lực trên mặt cắt ngang như hình vẽ, mômen Mz có xu hướng ........
Quay quanh trục Oz
Quay quanh trục Ox
Quay quanh trục Oy
Quay quanh gốc tọa độ O
Biểu diễn nội lực trên mặt cắt ngang như hình vẽ, lực xQr được gọi là ........
Mômen xoắn
Mômen uốn
Lực cắt
Lực dọc
Để đảm bảo an toàn khi làm việc, các chi tiết máy phải thõa mãn các điều kiện nào ?
Điều kiện 1: điều kiện về độ cứng
Điều kiện 2: điều kiện về độ bền
Điều kiện 3: điều kiện về sự ổn định
Điều kiện 4: điều kiện về sự thuận tiện
Điều kiện 1+2+4
Điều kiện 1+3+4
Điều kiện 2+3+4
Điều kiện 1+2+3
Sử dụng phôi trục có mặt cắt ngang như hình vẽ để chế tạo chi tiết máy nhằm mục đích :
Giảm khối lượng
Giảm rung động
Giảm độ bền
Giảm tuổi thọ
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, tại mặt cắt ngang (1-1) lực dọc có phương ............
Hợp với mặt cắt ngang góc
Vuông góc với mặt cắt ngang
Dọc theo mặt cắt ngang
Hợp với mặt cắt ngang góc
Đường chuẩn trong biểu đồ nội lực Nz của thanh chịu kéo - nén được biểu diễn ........
Chéo nhau với trục thanh
Vuông góc với trục thanh
Song song với trục thanh
Hợp với trục thanh một góc
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: P1 = 10kN; P2 = 20kN; P3 = 40kN. Gọi là phản lực tại vị trí liên kết A. Tính độ lớn Va = ? [kN]
10kN
20kN
30kN
40kN
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: P1 = 40kN , P2 = 50kN , P3 = 80kN . Đoạn thanh CB có khả năng chịu biến dạng ........
Chịu kéo
Chịu nén
Chịu uốn
Chịu xoắn
Kiểm tra độ bền của thanh chịu kéo - nén theo công thức:
σz = Nz/ EF ≥ [σz]
σz = Nz/F ≥ [σz]
σz = Nz/F ≤ [σz]
σz = Nz/EF ≤ [σz]
Cho thanh chịu lực có biểu đồ Nz như hình vẽ. Tính σmax = ? [ kN/cm^2]
3,0
1,0
0,5
4,5
Cho thanh chịu lực có biểu đồ như hình vẽ, đoạn nào trên thanh là nguy hiểm nhất ?
AB
BC
CD
DE
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, miền dương trên biểu đồ biểu thị đoạn thanh I đang chịu biến dạng........
Nén
Kéo
Xoắn
Dập
Độ biến dạng của thanh chịu kéo – nén được tính theo công thức :
∆l = Nz.l/EF
∆l = Nz. E/Fl
∆l = EF/Nz.l
∆l = Nz.F/
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: E = 2.10^4kN/cm^2 , F1 = 10cm^2 , [σ] = 3,2kN/cm^2 . Tính độ biến dạng ∆l = ? cm
0,005
0,075
0,025
0,015
Cho mối ghép bằng đinh tán như hình vẽ, dưới tác động của lực vecto P thì đinh tán đang chịu biến dạng......
Dập, cắt
Kéo, nén
Uốn
xoắn
Ứng suất của thanh chịu dập được tính theo công thức :
σd = EFd/P
σd = Fd/P
σd = P/EFd
σd = P/Fd
Cho thanh chịu tác động mômen như hình vẽ. Tại mặt cắt (1-1) nội lực bao gồm :
vecto Qy
Mz
Mx
vecto Nz
Cho thanh chịu tác động mômen như hình vẽ. Tính mômen xoắn M z tại mặt cắt (1-1) ?
3[kNm]
5[kNm]
8[kNm]
0[kNm]
Kiểm tra độ bền của thanh chịu xoắn theo công thức :
tmax = Mz/Wo ≥ [t]
tmax = Mz/EFd ≤ [t]
tmax = Mz/EFd ≥ [t]
tmax = Mz/Wo ≤ [t]
Công thức kiểm tra độ bền của thanh chịu xoắn tmax = Mz/Wo ≤ [t] , trong đó “ 0 W ” được gọi là:
Môđun bánh răng
Mômen quán tính độc cực
Môđun chống xoắn
Môđun đàn hồi của vật liệu
Môđun chống xoắn Wo có đơn vị là:
[ m^3 ]
[ m^2 ]
[ Nm^3 ]
[ Nm^2 ]
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, lực qr có tên gọi là:
Lực phân bố
Mômen
Phản lực
Hợp lực
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, Qr là hợp lực của hệ lực phân bố qr. Tính độ lớn lực Qr?
3qa
3q^2a
qa
3qa^
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Q là hợp lực của hệ lực phân bố vecto Q có điểm đặt tại E. Xác định chiều dài đoạn ED?
1,5a
2a
2,5a
3a
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Nb, vecto Xd, vecto Yd lần lượt là phản lực tại gối B và D. Viết phương trình cân bằng của hệ lực:
∑Fx = 0
∑Fy= 0
∑mb ≠ 0
∑Fx ≠ 0
∑mb = 0
∑md = 0
∑Fx = 0
∑Fy = 0
∑mb = 0
∑Fx = 0
∑mb ≠ 0
∑md = 0
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Nb , vecto Xc , vecto Yc lần lượt là phản lực tại gối B và C. So sánh độ lớn của lực vecto Nb và vecto Yc ?
Nb = Yc
Nb > Yc
Nb < Yc
Nb = - Yc
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Nb , vecto Xc , vecto Yc lần lượt là phản lực tại gối A và C. Tính độ lớn lực vecto Nb và Yc ?
Hỏng
qa
2qa
3qa
4qa
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, vecto Xa , Ya , Nc lần lượt là phản lực tại gối A và C. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống cho phương trình:
0,5a
a
1,5a
2a
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, phản lực tại gối B có phương ............
Hợp với thanh AC góc
Vuông góc với thanh AC
Song song với thanh AC
Hợp với thanh AC góc
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: m=6kNm; q=8kN/m. Gọi ( Xa , Ya , ma ) là phản lực tại ngàm A. Tính độ lớn lực vecto Xa ?
0 kN
2 kN
4 kN
6 kN
Cho thanh chịu lực như hình vẽ, biết: m=6kNm ; P=16kN. Gọi ( vecto Xa , Ya , ma ) là phản lực tại ngàm A. Tính độ lớn vecto ?
10 kN
12 kN
16 kN
20 kN
Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Tính tiết diện mặt cắt ngang ?
20.10^-1
20.10^-2
20.10^-3
20.10^-4
Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Tại mặt cắt (1-1) nội lực bao gồm :
P , Q
P , Mx
Qy , Mx
Nz , Mx
Trong biểu đồ M_x của thanh chịu uốn ngang phẳng, thì nhận xét nào sau đây là đúng:
chưa có đáp án
nhận xét 1 : nếu đô thị Qy là đường thẳng ngang thì đồ thị Mx là đường thẳng xiên
nhận xét 2 : nếu đồ thị Qy là đường thẳng ngang thì đồ thị Mx là đường parabol
nhận xét 3 : nếu đồ thị Qy là đường thẳng xiên thì đồ thị Mx là đường Parabol
nhận xét 4 : nếu đồ thị Qy là đường thẳng xiên thì đồ thị Mx là đường thẳng ngang
Nhận xét 1 và 2
Nhận xét 2 và 3
Nhận xét 1 và 3
Nhận xét 1 và 4
Cho thanh chịu lực có biểu đồ và như hình vẽ. Vị trí thanh nguy hiểm nhất có ?
chưa có đáp án
0kNm
6kNm
4kNm
18kNm
Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Tính môđun chống uốn ?
chưa có đáp án
200/3
800/3
40/3
20/3
Kiểm tra độ bền của thanh chịu uốn ngang phẳng theo công thức :
σmax = Mx max/Wx ≥ [σ]
σmax = Wx/Mx max ≥ [σ]
σmax = Wx/ Mmax ≤ [σ]
σmax = Mx max ≤ [σ]
Cho thanh chịu lực có biểu đồ Qy và Mx như hình vẽ, biết D là trung điểm của đoạn AB. Vị trí nào trên thanh được xác định là nguy hiểm nhất ?
Vị trí A
Vị trí B
Vị trí C
Vị trí D
Cho thanh chịu lực có biểu đồ Qy và Mx như hình vẽ. Vị trí thanh nguy hiểm nhất có Mx = ? [ kNm] ?
Pb/l
Pab/l
Pa/l
0
Cho thanh chịu lực có biểu đồ Qy và Mx như hình vẽ, biết môđun chống uốn Wx = 200/3 [cm³]. Tính σmax = ? [kN/cm^2] ?
1,44
0,36
0,24
6,40
Cho thanh chịu lực có biểu đồ và như hình vẽ, biết môđun chống uốn là 200cm³, kiểm tra độ bền của thanh?
Đủ bền
Không bền
Không xác định
Không cần thiết
